Các bảng số liệu đồ án nền móng thuộc bộ môn Cơ học đất - nền móng của trường Đại học xây dựng
Trang 1Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
Trang 2Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
CÁC LƯU Ý KHI LÀM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
1 Phần thuyết minh tính toán:
Có 02 tờ ra đề bài (01 của móng nông + 01 của móng cọc) cùng chữ ký người hướng dẫn - chỉ photo 1 mặt
Mặt bằng công trình (cho phần móng nông) - chỉ photo 1 mặt
Nội dung tính toán cho tất cả các móng được thể hiện trong bản vẽ
Phải có tất cả các hình vẽ minh họa tương ứng trong thuyết minh tính toán
Các hình vẽ minh họa phải ghi đầy đủ kích thích, các nội dung cần thể hiện
2 Bản vẽ:
2.1 Yêu cầu chung:
Bản vẽ cần thống nhất về Font chữ, lưu ý phân biệt các nét vẽ (trục, nét khuất, cốt thép…) và tuân thủ theo quy định chung về một bản vẽ kỹ thuật
Ký hiệu minh họa các lớp đất trong trụ địa chất phải theo tiêu chuẩn (sét, sét pha, cát pha, bùn sét, cát, sạn sỏi…)
Bố cục, tỷ lệ các chi tiết trong bản vẽ phải cân đối và hợp lý
Thống kê thép phải đúng và đầy đủ
Toàn bộ kích thước giữa thuyết minh và bản vẽ phải khớp nhau
a Phần móng nông:
o Chú ý mặt bằng công trình khác với mặt bằng móng Các móng trong mặt bằng móng phải vẽ đúng tỷ lệ Chiều xoay của móng (cạnh dài – cạnh ngắn) phải đặt hợp
lý theo phương chịu lực
o Cốt thép chịu lực bố trí phải phù hợp với kích thước, đúng phương và các quy định chung về thép chịu lực
b Phần móng cọc:
o Lựa chọn phương án móng hợp lý và tính toán thiết kế theo phương án đã chọn
Lưu ý: Pvl = 2 - 3 lần Pđn Phương án thi công phải khả thi (Ví dụ: cọc không đi qua lớp đất cát trung quá dày…)
Mũi cọc phải nằm trong lớp đất tốt 3D (nếu xét đến sức kháng mũi)
o Bản vẽ thầy đã sửa trong các lần thông qua trước phải mang theo khi đi bảo vệ
o Khi đi bảo vệ đồ án phải mang thẻ SV và CMT
Trang 3Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
KẾT QUẢ THÔNG QUA ĐỒ ÁN
TT Ngày thông qua Phần thông qua Nội dung thông qua Điểm QT Thầy hướng
dẫn
1 ……… ………
2 ……… ………
3 ……… ………
4 ……… ………
Lưu ý: Sinh viên không được làm mất tờ này Phải đóng vào trong thuyết minh đồ án (theo trình tự đã quy định bên trên)
Trang 4Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
II YÊU CẦU:
- Xử lý các số liệu địa chất, đánh giá điều kiện xây dựng công trình;
- Đề xuất các phương án móng nông khả thi trên nền đất tự nhiên hoặc gia cố và chọn
một phương án để thiết kế;
- Thiết kế phương án móng đã chọn:
Thuyết minh tính toán khổ A4 (viết bằng tay)
Bản vẽ khổ giấy 297 x 840 và đóng vào quyển thuyết minh, trên đó thể hiện:
o Mặt bằng móng (tỷ lệ từ 1/100 đến 1/200)
o Trụ địa chất
o Các chi tiết móng dưới cột C1 và dưới tường T3 (TL1/15-1/50) và giải pháp gia cố nền nếu có
o Các giải pháp cấu tạo móng (giằng, khe lún…)
o Thống kê cốt thép cho hai móng thiết kế
o Các ghi chú cần thiết
o Khung tên bản vẽ
Ghi chú: Đồ án này phải được giáo viên hướng dẫn thông qua ít nhất 2 lần
Giáo viên hướng dẫn
Trang 5Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu No (T)
Mo (Tm)
Qo (T)
Bề rộng tường
Trang 6Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu No (T)
Mo (Tm)
Qo (T)
Bề rộng tường
Tải trọng tính toán dưới cột, tường
Trang 7Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu No (T)
Mo (Tm)
Qo (T)
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG NÔNG
Số liệu địa chất của các lớp MNN
(từ mặt đất) (m)
Tải trọng tính toán dưới cột, tường
Trang 8Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu No (T)
Mo (Tm)
Qo (T)
Bề rộng tường
Tải trọng tính toán dưới cột, tường
Số liệu địa chất của các lớpMặt
Trang 9Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu No (T)
Mo (Tm)
Qo (T)
bt (cm)
Tải trọng tính toán dưới cột, tường Kích
thước cột lcxbc (cm)T3
Trang 19Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
II YÊU CẦU:
- Xử lý các số liệu địa chất; đánh giá điều kiện xây dựng công trình;
- Đề xuất phương án móng cọc đài thấp khả thi và chọn một phương án để thiết kế;
- Thiết kế phương án móng đã chọn:
Thuyết minh tính toán khổ A4 (viết bằng tay)
Bản vẽ khổ giấy 297 x 840 và đóng vào quyển thuyết minh, trên đó thể hiện:
o Trụ địa chất
o Chi tiết cấu tạo cọc (tỷ lệ 1/20 – 1/10), chi tiết đài cọc (tỷ lệ từ 1/50 – 1/30)
Bảng thống kê cốt thép đài, thép cọc; các ghi chú cần thiết
Ghi chú: Đồ án này phải được giáo viên hướng dẫn thông qua ít nhất 2 lần
Giáo viên hướng dẫn
Trang 20Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Lớp 4
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu
Dày (m) Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu Dày (∞) N0 (T) M0 (T.m) Q0 (T)
SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CỦA CÁC LỚPLớp 1 Lớp 2 Lớp 3
15.04.2012
Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng, Trường Đại học xây Dựng http://geo.nuce.edu.vn
Kích thước cột
lcxbc (cm)
Trang 21Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Lớp 4
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu
Dày (m) Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu Dày (∞) N0 (T) M0 (T.m) Q0 (T)
SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CỦA CÁC LỚPLớp 1 Lớp 2 Lớp 3
Trang 22Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Lớp 4
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu
Dày (m) Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu Dày (∞) N0 (T) M0 (T.m) Q0 (T)
Lớp 1 Lớp 2 Tải trọng tính toán dưới cột
SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CỦA CÁC LỚP
Lớp 3
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG CỌC
Kích thước cột
lcxbc
(cmxcm)
Trang 23Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Lớp 4
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu
Dày (m) Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu Dày (∞) N0 (T) M0 (T.m) Q0 (T)
lcxbc
(cmxcm)
Đề Số
SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CỦA CÁC LỚP
Tải trọng tính toán dưới cột
Trang 24Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Lớp 4
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu
Dày (m) Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu Dày (∞) N0 (T) M0 (T.m) Q0 (T)
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG CỌC
Kích thước cột
lcxbc
(cmxcm)
SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CỦA CÁC LỚPLớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Tải trọng tính toán dưới cột
Trang 25Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Tỷ trọng hạt
Wnh %
Độ ẩm giới hạn dẻo
Wd %
Dung trọng tự nhiên g T/m3
Lực dính c Kg/cm2
Góc
ma sát trong j độ
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp
lực nén p (KPa)
Kết quả xuyên tĩnh qc (MPa)
Trang 26Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Tỷ trọng hạt
BẢNG SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
15.04.2012
Độ ẩm giới hạn dẻo
Wd %
Dung trọng tự nhiên g T/m3
Góc
ma sát trong j độ
Lực dính c Kg/cm2
Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp
lực nén p (KPa)
Kết quả xuyên tĩnh qc (MPa)
Trang 27Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Tỷ trọng hạt
Lực dính c Kg/cm2
Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp
lực nén p (KPa)
Kết quả xuyên tĩnh qc (MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
Độ ẩm giới hạn nhão
Wnh %
Dung trọng tự nhiên g T/m3
Độ ẩm giới hạn dẻo
Wd %
Trang 28Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
0,5-Hạt sỏi
0,01
0,05-0,002
0,01-10-
5
0,1
W %
Tỷ trọng hạt
∆
>
10
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
Hạt cát
5- 2 2- 1
0,1-0,05
Dung trọng
tự nhiên
g T/m3
Hạt sét
Sức kháng xuyên tĩnh qc (MPa)
Góc
ma sát trong
j độHạt bụi