1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đồ án nền móng cọc tham khảo

11 569 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 238,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH - Phương pháp khảo sát: khoan lấy mẫu thí nghiệm trong phòng, kết hợp xuyên tĩnh CPT và xuyên tiêu chuẩn SPT - Khu vực xây dựng, nền đất gồm 4 lớp có chiều

Trang 1

I TÀI LIỆU THIẾT KẾ

I.1 tài liệu công trình

đặc điểm kết cấu: kết cấu nhà khung ngang BTCT kết hợp tường chịu lực

Tải trọng tiêu chuẩn dưới chân cột, tường:

Ntco = Ntto ; Mtco = Mtto ; Qtco = Qtto

với n là hệ số vượt tải, chọn n = 1.15

I.1 TÀI LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

- Phương pháp khảo sát: khoan lấy mẫu thí nghiệm trong phòng, kết hợp xuyên tĩnh (CPT)

và xuyên tiêu chuẩn (SPT)

- Khu vực xây dựng, nền đất gồm 4 lớp có chiều dày hầu như không đổi

Lớp 1 có các tiêu chí cơ lý như sau

Lượng hạt cỡ > chiếm % => đất cát bụi

Hệ số rỗng tự nhiên: e0 = Δ γn ( 1+W) -1 = x1x(1+ ) - 1 =

γ

e0

có < < => trạng thái đất rất ẩm

tra bảng phụ lục với: cát bụi , trạng thái đất rất ẩm

=> trạng thái đất: Xốp rời

kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT: N = 7

nhận xét: cát bụi, trạng thái đất rất ẩm, Xốp rời

Eo = (T/m2) , qc = (T/m2) , N = 7

=> lớp đất có đặc tính xây dựng yếu

Lớp 2 có các tiêu chí cơ lý như sau

- Hệ số rỗng tự nhiên: e0 = Δ γn ( 1+W) -1 = x1x(1+ ) - 1 =

γ

- Chỉ số dẻo: A = Wnh - Wd = - = % < 7 % => đất Cát pha

A

123.91

Thành phần hạt (%) tương ứng với các cỡ hạt

<

0.002

2.63

> 2

225

28.5

3

1 - 0.5

46.5

độ ẩm

W %

34.4

9

0.711

225

0.1mm

0.5

độ ẩm

Wd %

γ T/m3 ∆

độ ẩm

Wnh %

35.6 28.9 1.7

kG

2.66 1.038 2.63

6.7

0.1- 0.05

0.05 -0.01

0.847

2 - 1

cm2

0.847 675

0.01 - 0.002

35.6 34.4

0.987

KQTN nén ép e-p với áp lực

nén p (Kpa)

độ ẩm

W %

2.66

22.5 675

0.5 - 0.25

0.25 - 0.1

2.25

1.75 0.229

1.75

N

φ (độ)

qc (Mpa)

0.847

γ T/m3 ∆

2.63 14

0.229

N 0.711

1.75 225

400 0.947 0.08

28.9

1.103 0.344

1.7

qc

(Mpa) 1.08 0.915

2 22.9

độ

0.821

Trang 2

- Kết quả CPT: qc = (MPa) = (T/m2)

- Mô đun biến dạng: Eo = α qc = 5 x = (T/m2)

Nhận xét:

đất Cát pha, trạng thái dẻo

γ = T/m3, Eo = (T/m2) , N = 6

qc = (T/m2)

=> lớp đất có đặc tính xây dựng yếu

Lớp 3 có các tiêu chí cơ lý như sau

Lượng hạt cỡ > chiếm % => đất cát vừa

Hệ số rỗng tự nhiên: e0 = Δ γn ( 1+W) -1 = x1x(1+ ) - 1 =

γ

e0

có < < => trạng thái đất rất ẩm

tra bảng phụ lục với: cát vừa , trạng thái đất rất ẩm

=> trạng thái đất: Chặt vừa

kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT: N = 27

nhận xét: cát vừa, trạng thái đất rất ẩm, Chặt vừa

Eo = (T/m2) , qc = (T/m2) , N = 27

=> lớp đất có đặc tính xây dựng tốt

Lớp 4 có các tiêu chí cơ lý như sau:

Hệ số rỗng tự nhiên: e0 = Δ γn ( 1+W) -1 = x1x(1+ ) - 1 =

γ Chỉ số dẻo: A = Wnh - Wd = - = % < 17 % => đất Sét pha

A

1.91

cm2

2.63

0.708 1.94

0 10.5

độ ẩm

W %

độ ẩm

Wnh %

độ ẩm

Wd %

γ T/m3 ∆

8.8

qc (Mpa)

N

> 2 2 - 1 1 - 0.5 0.5 -

0.25

0.25 - 0.1

0.1- 0.05

0.05 -0.01

0.01 - 0.002

<

Thành phần hạt (%) tương ứng với các cỡ hạt

độ ẩm

W %

γ T/m3 ∆

φ

φ c KQTN nén ép e-p với áp lực

nén p (Kpa) qc

(Mpa) N

0.646 0.633 5.72

108

1.103

0.636

0.778

880

1.7

108

108 1.08

540 0.8

1.91 2.63

2.7

15.3 0.636

540

0.188

0.227

88 1760

0.778

0.900 0.950 1.000 1.050 1.100 1.150

Trang 3

Kết quả CPT: qc = (MPa) = (T/m2)

Mô đun biến dạng: Eo = α qc = 4 x = (T/m2)

Nhận xét:

đất Sét pha, trạng thái cứng

e0 = , c = (T/m2), φ = 20 o 20

γ = T/m3, Eo = (T/m2) ,N= 26

qc = (T/m2)

=> lớp đất có đặc tính xây dựng tốt

TRỤ ĐỊA CHẤT

nhận xét chung: 2 lớp đất phía trên yếu so với tải trọng đặt vào móng, lớp đất thứ 3 và 4 tốt nhưng

ở dưới sâu

2288

572

572

cát vừa, trạng thái đất rất ẩm, Chặt vừa

Eo = (T/m2) , qc = (T/m2) , N = 27

1.91

đất Cát pha, trạng thái dẻo

e0 = , c = (T/m2) , φ = 9 o 30

, Eo = (T/m2) , N = 6

qc = 108 (T/m2)

1.103

0.8

cát bụi, trạng thái đất rất ẩm, Xốp rời

Eo = (T/m2) , qc = (T/m2) , N = 7

0.847 675

225

đất Sét pha, trạng thái cứng

572

0.620 0.630 0.640 0.650 0.660 0.670 0.680 0.690 0.700 0.710 0.720

±0.00

73

15

96

67

Trang 4

I.3 Tiêu chuẩn xây dựng

- Độ lún cho phép đối với nhà khung chèn tường Sgh=8cm & chênh lún tương đối cho phép ΔS.gh = 0.2%

- Phương pháp tính toán ở đây là phương pháp hệ số an toàn duy nhất L

II ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN NỀN MÓNG:

- Tải trọng công trình khá lớn, đặc biệt lệch tâm lớn

- Khu vực xây dựng biệt lập, bằng phẳng

- Nước ngầm không xuất hiện trong phạm vi khảo sát

=> Chọn giải pháp móng cọc đài thấp

+ Phương án 1: Dùng cọc 25 x 25 cm, đài cọc đặt vào lớp 1, mũi cọc hạ sâu vào lớp 3 khoảng 1 ÷ 2 m

+ Phương án 2: Dùng cọc 25 x 25 cm, đài cọc đặt vào lớp 1, mũi cọc hạ sâu vào lớp 3 khoảng 4 ÷ 5 m

Ở đây chọn phương án 1

III PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG VÀ VẬT LIỆU MÓNG CỌC

Đài cọc:

- Sử dụng bê tông cấp độ bền: B20

- Sử dụng thép dọc nhóm: AII

- Lớp lót dùng bê tông nghèo, mác 100 dày 10 cm

- Đài liên kết ngàm với cột và cọc Thép của cọc neo trong đài ≥ 20d (ở đây chọn 40 cm) và đầu cọc trong đài 10 cm Cọc đúc sẵn hạ bằng phương pháp đóng cọc:

- Sử dụng bê tông cấp độ bền: B25

- Sử dụng thép chịu AII, thép đai AI

IV CHIỀU SÂU ĐÁY ĐÀI H mđ

- Chiều sâu chôn móng yêu cầu nhỏ nhất:

hmin = 0.7 tg ( 45o - ϕ ) Qo

2 \ ɣb Với lớp đất 1 có ϕ = 28 o 10 , ɣ = T/m3 , bề rộng đài sơ bộ chọn b = m, Qo = T

x Chọn hm = m > hmin = m

=> Với độ sâu đáy đài đủ lớn, lực ngang Q nhỏ, trong tính toán gần đúng coi như bỏ qua tải trọng ngang

V CHỌN CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MÓNG CỌC.

V.1 Cọc

- Tiết diện cọc 25x25 (cm) Thép dọc chịu lực 4 φ 18

- Chiều dài cọc: chọn chiều sâu hạ cọc vào lớp 3 khoảng 1.3 m, => chiều dài cọc (chưa kể mũi cọc)

chiều dài tính toán của cọc: lc = m

- Cọc được chia thành 2 đoạn C1, C2 dài 5.5 m nối bằng cách hàn bản mã

V.1.1 Sức chịu tải của cọc

1.a Sức chịu tải của cọc theo vật liệu

PVL = m ϕ (Rb Fb + Ra Fa)

Trong đó: m = 0.9 là hệ số điều kiện làm việc

ϕ = 1; Fa = 4 x πd2/4 = cm2 ; Fb = Fc - Fa = x - = cm2

1.b Sức chịu tải của cọc theo đất nền.

a) Xác định theo kết quả của thí nghiệm trong phòng:

28.17

25

2

11 10.5

28000 280

105

1.75

0.5

Trang 5

Pgh = αR.Rn.Fc + ατ.uc.∑li.τi

Với cọc vuông hạ bằng phương pháp đóng hoặc ép thì αR = ατ = 1

; Fc = m2 ; uc = m

trạng thái đất rất ẩm

B = trạng thái đất rất ẩm

Độ sâu mũi cọc h = m và đất (cát vừa)

=> Rn = kN/m2

=> Pgh = 1 x ( 2 x 21.8 + 1.5 x 26.9 + 2 x 7.79 + 2 x 7.79 + 1.7 x 7.79 + 1.3 x 56.76) +

+ 4136 x 0.0625 =

Pđn = Pgh = = kN

Fs

b) Xác định theo kết quả của thí nghiệm xuyên tĩnh CPT

Pđn = Pgh = Qc + Qs

Fs

Trong đó:

+ Qc = k qcm Fc là sức cản phá hoại của đất ở mũi cọc

k- hệ số phụ thuộc loại đất và loại cọc Tra bảng được k =

+ Qs = uc.∑(qci/αi).li : sức kháng ma sát của đất ở thành cọc

αi- hệ số phụ thuộc vào loại đất và loại cọc, biện pháp thi công Tra bảng được:

c) Xác định theo kết quả của thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT

Pđn = Pgh = Qc + Qs

Fs

+ Qc = m Nm Fc là sức cản phá hoại của đất ở mũi cọc

+ Qs = n uc.∑Ni.li : sức kháng ma sát của đất ở thành cọc (bỏ quả lớp 2 vì đất quá yếu) Với cọc đóng: m =400, n = 2)

=> Qc = 400 x 27 x = kN

5.7

+ + 1080 x 5.7 30

đất Cát pha, trạng thái dẻo

2.5

345

Chặt vừa cát vừa

4136

3

418

275

2

346.5

2.5

5.7

=> Qs = 1.00 x (

lớp

) =

0.5

qci

(kN/m 2250 loại đất trạng thái li (m) αi

460.6

460.6

1.3 11.05

1.4

2 11.7

26.9 7.79

1.5 3.95

0.063

li (m) Li (m) τi

1

Xốp rời cát bụi

loại đất

21.8

329

1080

80

lớp

1

56.76 1.7 9.55 7.79

±0.00

-4.20

-10.60

-14.90

Trang 6

=> Để đảm bảo an toàn ta chọn sức chịu tải của cọc là Pđn = 33 T (≈ (1/3÷1/2)Pvl Chọn tiết diện như vậy đã hợp lý)

V.1.2 Chọn số lượng cọc và bố trí.

Chọn 6 cọc bố trí như hình vẽ (đảm bảo khoảng cách các cọc từ 3d ÷ 6d)

Kích thước đài cọc: Lđ x Bđ x hđ = x x

Chiều cao tính toán: ho = 0.6 - 0.1 = 0.5 m

VI Tải trọng phân phối lên cọc.

- Theo các giả thiết gần đúng coi cọc chỉ chịu kéo, nén

+ Trọng lượng của đài và đất trên đài:

Gđ ≈ Fđ hm Ɣtb = x x x 20 = kN

+ Tải trọng tiêu chuẩn tại đáy đài là:

Mytc = Mtco = kN

Qytc = Qtco = kN

+ Tải trọng tác dụng lên cọc tính theo công thức: Pi = N ± Mx.yi ± My.xi

n ∑yi2 ∑xi2

+ Phản lực tính toán của cọc tại đáy đài (không kể trọng lượng bản thân đài và lớp đất phủ từ đáy đài trở lên):

VII TÍNH TOÁN KIỂM TRA CỌC.

VII 1 Kiểm tra cọc trong giai đoạn thi công.

- Khi vân chuyển cọc: tải trọng phân bố đều q = ɣ F n

Trong đó: n là hệ số động, n = 1.5

=> q = 25 x 1.5 x = kN/m

Chọn a sao cho M+1 = M-1 => a = 0.207 l = 0.207 x = m

172.8

273.7

0.8

0.8

0.8 1304.6

800

2100

302.2

65.5

180 33

450

0.8

0.063 2.344

Trang 7

M1 = M+1 = M-1 = qa2/2 = x 2 / 2 = kNm

- Khi treo cọc lên giá búa: để M+2 = M-2 => b = 0.294 l = m

M2 = M+2 = M-2 = qb2/2 = x 2

/ 2 = kNm

M2 > M1 nên dùng M2 để kiểm tra

+ Chọn a = 3 cm => h0 = 25 - 3 = 22 cm

=> Fa = M2 = x 105 = cm2

0.9 x h0 x Rs 0.9 x 22 x Cốt thép dọc chịu momen uốn của cọc là 2φ18 (Fa = 5.1 cm2)

- Tính toán cốt thép làm móc cẩu:

+ Lực kéo ở móc cẩu trong trường hợp cẩu lắp cọc: Fk = q l

Lực kéo ở 1 nhánh tính gần đúng: F' = Fk/4 = q l/4 = x = kN

=> Fa = F' = x 103

Rs Chọn thép móc cẩu φ12AI có Fa = 1.13 cm2

- Chọn búa và độ chối thích hợp: Trọng lượng cọc qc = 2.5 x Fc x Lc = 2.5 x x = 2 T

=> Chọn búa có Qb = T

Độ chối cọc tính theo công thức Hà Lan với Qb = T, chiều cao rơi H = 2 m, q = 2 T ,SCT giới hạn Pgh = 33 T

Pgh = (5÷7)Pđn = Q2H ,thì độ chối ε = 10 mm

(Q+q)ε

VII.2 Trong giai đoạn sử dụng.

Pmin + q'c >0 nên tất cả các cọc đều chịu nén => điều kiện kiểm tra là: P = Pmax + q'c ≤ [P]

Trọng lượng tính toán cọc q'c = 25 x Fc x lc = 25 x x = kN

=> P = Pmax + q'c = + = kN < [P] = kN

Như vậy tất cả các cọc đều đủ khả năng chịu tải và bố trí như trên là hợp lý

11

16.4

3.22

0.063

0.063 10.5

4 3.22

21000

0.153

1.6

1.8

1.8

330

28000

0.54 3

M1

M +

M 1

b

M -2

M+

Fk

Trang 8

VIII TÍNH TOÁN KIỂM TRA ĐÀI CỌC

Đài cọc làm việc như là bản conson cứng H = 0.6 m, phía trên chịu lực tác dụng dưới cột No, Mo, phía dưới là phản lực đầu cọc P0i

VIII.1 Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng- điều kiện đâm thùng:

- Kiểm tra cột đâm thủng đài theo dạng hình chóp do lực cắt:

Điều kiện kiểm tra là Pđt ≤ Pcđt

trong đó Pđt là lực cắt hay lực đâm thủng chính là tổng phản lực của cọc nằm ngoài phạm vi đáy tháp đâm thủng

Pcđt là lực chống đâm thủng

Pđt = P01 +P02 + P03 + P04 + P05 + P06 = 2x( + + ) = kN

Pcđt = Rk.h0.[ 2(lc + c1)h0/c2 + 2(bc + c2)h0/c1]

Ở đây bc x lc = x m

h0 là chiều cao làm việc của đài: h0 = m

c1, c2 là khoảng cách trên mặt bằng từ mép dưới cột đến mép của đáy tháp đâm thủng

Vậy Pđt = kN < Pcđt = kN => chiều cao đài đủ điều kiện không đâm thủng

- Kiểm tra khả năng hàng cọc chịu lực lớn chọc thủng đài theo tiết diện nghiêng:

c1

c2

237.5

0.45

0.13 3545

0.45

1425

0.5

2.1

0.3

0.5 0.6

1

2

3

5

Trang 9

Điều kiện kiểm tra: Q ≤ Qb = 2Rk.b.(h0)2/c

trong đó : Q là tổng phản lực của các cọc nằm ngoài tiết diện nghiêng

Qb là lực chống chọc thủng Giá trị trong giới hạn 0.6Rkbh0 ≤ Qb ≤ 2.5Rkbh0

Có Q = P05 +P06 = 2 x = kN

c = c1 = m, b = m

=> lấy giá trị Qb = kN

Vậy Q = kN < Qb = kN

=> chiều cao đài đủ điều kiện không chọc thủng

Do không lệch tâm theo phương x nên không cần kiểm tra

khả năng chọc thủng của cọc tại góc đài

VIII.1 Tính toán cường độ trên tiết diện thẳng đứng- Tính cốt thép đài c

Coi đài cứng làm việc như bản conson ngàm tại mép cột, độc lập theo 2 phương

- Momen tại mép cột theo mặt cắt I-I

MI = r1 x (P05 + P06) = x ( + ) = kNm

+ Cốt thép yêu cầu:

0.9Rsh0 0.9 x x

)

- Momen tại mép cột theo mặt cắt II-II

MII = r2 x (P01 + P03 + P05) =

+ Cốt thép yêu cầu:

0.9Rsh0 0.9 x x

IX KIỂM TRA TỔNG THỂ MÓNG CỌC

Giả thiết coi hệ móng cọc là móng khối quy ước như hình vẽ:

IX Kiểm tra sức chịu tải của đất dưới đáy móng khối.

- Điều kiện kiểm tra:

Pqư ≤ Rđ và Pmaxqư ≤ 1.2Rđ

237.5

351 1463 1300

347.5

178.1 0.575 302.2

1300

27.6

302.2

Mlng

302.2 604.4

4 2

5

6

1

6

Trang 10

- Xác đinh kích thước khối móng quy ước:

Góc mở: α = ϕtb = ∑ϕihi = o

4∑hi Kích thước móng quy ước:

Bm = b + 2.lc.tgα = + 2 x x tg ( o ) = m

Lm = l + 2.lc.tgα = + 2 x x tg ( o

- Xác định tải trọng tiêu chuẩn dưới đáy khối móng quy ước (mũi cọc):

+ Trọng lượng của đất và đài từ đáy đài trở lên:

+ Trọng lượng khối đất từ mũi cọc tới đáy đài: N2 = ∑( LM BM - n.Fc)li.ɣi

=> Tải trọng tiêu chuẩn tại đáy móng quy ước là:

Mqư = kN

- Áp lực tiếp xúc dưới đáy khối móng quy ước:

Cường độ tính toán tại đáy khối móng quy ước

Rđ = 0.5NγnγγBm + Nqnqq +Ncncc

Fs lớp 3 là cát vừa có

φ = 34 o 50 => Nγ = ; Nq = ; Nc =

nγ = 1 - 0.2 b/l = 1 - 0.2 x = ; nq = 1; nc = 1 + 0.2b/l = 1 + 0.2 x =

thay vào ta có:

3

Ta có: ptx = kN/m2 < Rđ = kN/m2

pmax = kN/m2 < 1.2Rđ = kN/m2

=> Lớp đất trên đủ sức chịu tải

IX.2 Kiểm tra lún móng cọc

- Ứng suất bản thân tại đáy khối móng quy ước:

σbt = kN/m2

- Ứng gây lún tại đáy khối móng quy ước:

σgl = σtc - σbt = - = kN/m2

- Độ lún của móng cọc có thể được tính gần đúng theo lý thuyết đàn hồi như sau:

4.953

4.953 4.953

2418

180

17 3.12

45.45 3.12 0.841

1.159

204

3.12

204

2611

Nqư

Trang 11

S = 1 - µ2o b.ω.pgl Với Lm = = => ω =

Bm

=> S = 1 - 0.252

0.983

17600

Eo

3.92 3.12

1.256

Ngày đăng: 24/10/2017, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w