PHẦN I:THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT Phân loại các lớp đất – các vùng đất lớp địa chất công trình Một lớp địa chất công trình được xác định bằng quan sát sự thay đổi màu, hạt, độ trongquá
Trang 1PHẦN I:THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
Phân loại các lớp đất – các vùng đất (lớp địa chất công trình)
Một lớp địa chất công trình được xác định bằng quan sát sự thay đổi màu, hạt, độ trongquá trình khảo sát của lớp đất đó như trình bày ở trên Tập hợp các giá trị đặc trưng cơ-lý (từthí nghiệm trong phòng và hiện trường) của lớp đất đó
Được gọi là một lớp địa chất công trình khi tập hợp các giá trị đặc trưng cơ -lý của nóphải có hệ số biến động v đủ nhỏ tức là v có dạng sau: v 100%
độ ẩm tự nhiên 0.15giới hạn aterber 0.15modul biến dạng 0.3chỉ tiêu sức chống cắt 0.3Cường độ nén 1 trục 0.1Khối lượng tự nhiên 0.15
ĐẶC TRƯNG TIÊU CHUẨN
Trang 2Giá trị tiêu chuẩn của tất cả các đặc trưng của đất là giá trị trung bình cộng của các kết quả thínghiệm riêng lẻ A, (trừ lực dính đơn vị c và góc ma sát trong ).các giá trị tiêu chuẩn của lựcdính đơn vị và góc ma sát trong được thực hiện theo phương pháp bình phương cực tiểu của quan hệ tuyến tính của ứng suất pháp ivà ứng suất tiếp cực hạn icủa các thí nghiệm cắt tương ứng, tgc Lực dính đơn vị tiêu chuẩn ctcvà góc ma sát trong tiêu chuẩn tc
Nhằm mục đích nâng cao độ an toàn cho ổn định của nền công trình theo tiêu chuẩn giới hạn
về cường độ, một số tính toán của nền được tiến hành với các đặc trưng tính toán được xác định bằng cách nhân đặc trưng tiêu chuẩn với hệ số đồng nhất K
Trang 3tc d
A A K
2 1
1
2
n tc i n
21
Trong đó: t hệ số phụ thuộc vào xác suất tin cậy
Khi tính nền theo biến dạng thì 0.85
Khi tính nền theo cường độ thì 0.95
Trang 4BẢNG TRA t THEO XÁC SUẤT TIN CẬY
Số bậc tự do Các Trị Số t Với Xác Suất Tin Cậy 1 Phía Bằng
K 0,85 0,90 0,95 0,975 0,98 0,99 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Trang 5khoan Độ ẩm Dung trọng Tỷ trọng
Hệ số rỗng
Độ rỗng
Độ bảo hòa STT w (%) Tự nhiên Khô e n Sr
v t n
t n
Độ ẩm Dung trọng Tỷ trọng Hệ số Độ Độ
Trang 6hòa STT w (%) Tự nhiên Khô e n Sr
n
tb i i
v n
khoan Độ ẩm Dung trọng Tỷ trọng
Hệ số rỗng
Độ rỗng
Độ bảo
Trang 7hòa STT w (%) Tự nhiên Khô e n Sr
v n
Trang 8khoan ẩm rỗng rỗng bảo hòa
v n
Trang 9khoan ẩm rỗng rỗng bảo hòa
n
tb i i
v t n
t n
Trang 10.(1 ) 1.91 (1 0.00714) (1.8963 1.9236)
I TB
II THỐNG KÊ CHỈ TIÊU CỦA LỚP ĐẤT:
Bảng thống kê chỉ tiêu cường độ lớp đất 1:
Hố khoan 1: 0.0m – 7.4m
Hố khoan 2: 0.0m – 9.4m
Hố khoan 3: 0.0m – 7.2m
LỚP 1Hố khoan STT
Ký hiệu mẫu
Aùp suất
= kN/m2
Trang 1118.644440.2503333332.743016C
0.05072310.250333333
tc tc
c c
tg tg
c c
tg tg
Trang 12Hố khoan STT
Ký hiệu mẫu
Aùp suất
= kN/m2
Trang 13tc 3.99122893
17.244444440.0184758
0.09306140.19853333
tc tc
c c
tg tg
c c
tg tg
Trang 14tc tc
Tg
tc
tg Tg
Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn II (TTGH II)
Trang 15 0.85 :n 2 4 t 1.19
Độ chính xác:
0.11779 1.19 0.1401701 0.05745 1.19 0.0683655
c c
tg tg
c c
tg tg
0.05485 0.225083333
tc tc
Trang 16LỚP 4Hố khoan STT Ký hiệu mẫu
Aùp suất
= kN/m2
c c
tg tg
Trang 17
1 26.41111111 (1 0.12017) 23.2 ~ 29.5 1 0.225083333 (1 0.06527) 0.21 ~ 0.37
c c
tg tg
Aùp suất
= kN/m2
Trang 190.0380940560.244236842
c c
tg tg
Trang 20Bảng thống kê modun biến dạng Eo và hệ số nén lún a 0
Trang 21BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU CƠ – LÍ CỦA ĐẤT
Độ bão hòa (S%)
Hệ số rỗng (e)
Độ rỗng (n%)
Giới hạn Atterberg
Độ sệt
) ( IL
Hệ số nén lún
) (
) ( E0
)(tc
Tự nhiên
) (
Khô
) ( d
Đẩy nổi
) ( s
Giới hạn chảy
) ( WL
Giới han dẻo
) ( WP
Chỉ số dẻo
) ( IP
Trang 22SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT LỚP ĐẤT 1a hố khoan 1 có độ sâu 7.4m
-Trạng thái mềm thuộc loại nhóm đất sét dẻo trung bình
-Dung trọng tự nhiên : m=1.445(T/m3)
-Lực dính đơn vị : C=1.8 (T/m2)
-Góc ma sát trong : =13 0 03’
- Dung trọng đẩy nổi : ’= 0.474(T/m2)
I.CÁC DỮ LIỆU ĐỂ TÍNH TOÁN:
1.1 Tải trọng tác dụng lên các cột (giá trị tính toán):
Trang 231.2 Chọn chiều sâu chôn móng:
Đáy móng nên đặt trên lớp đất tốt, trên mực nước ngầm và tránh đặt trên rễ cây, lớp đất mới đắp, lớp đất quá yếu
=>Chọn chiều sâu chôn móng là: Df = 2m và vị trí đặt móng tại HK2
Chiều dài công trình là: 4+5+4 =13 m
Chọn kích thước mỗi đầu thừa:
Trang 241.3.1 Xác định vùng ảnh hưởng dưới đáy móng:
Ab k
m m
Với: =13 0 03’=>Tra bảng + Nội suy ta có được:
A=0.2635 B=2.055 D=4.5574 m1=1.1, m2=1
b 0 =2 ktc=1
D f = 2 (m)
C tc = 1,8 (T/m 2 )
Vì MNN nằm ngay tại mặt đất tự nhiên theo sơ đồ mặt cắt địa chất nên : ’ =0.474(T/m2)
Thay vào công thức (1),ta được:
Diện tích đáy móng sơ bộ:
2 0
334.7
46 11.3 2 2
tc II
II.TRÌNH TỰ THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN:
II.1 Kiểm tra sự ổn định của nền dưới đáy móng:
Quy các tải dưới các chân cột về tại trọng tâm đáy móng Có tải tổng hợp:
Ta có:
tc tc
i i
Trang 25Trong đó: Hm là chiều cao móng, chọn Hm = 0,6 m
di là cánh tay đòn các lực Ntc thứ I so với tâm móng O
(9,6 9,6 9,6 9,6) (8,7 8,7 8,7 8,7) 0,6(66,9 6,5) (66,9 2,5) (66,9 2,5) (66,9 6,5) 0 ( )
Trang 26So sánh với điều kiện:
=> Thoả điều kiện (1)
Vậy nền đất dưới đáy móng ổn định
II.2 Kiểm tra biến dạng của nền đất dưới đáy móng:
Điều kiện:
Độ lún lệch tại tâm đáy móng S0 <Độ lún giới hạn Sgh (4)
Độ lún lệch tương đối giữa các cột ≤ Độ lún lệch giới hạn.(5)
II.2.1 Độ lún lệch tại tâm móng:
Áp lực gây lún tại tâm móng:
212.2 0.474 2 11.3( / )
1 0 0,474 0,5 1 11,200 0,948 1,067 10,808 11,875 0,000988 0,005863
Trang 27S= 0,073179
S0=S i =7.3179 (cm)<Sgh =8(cm)
Trang 28II.3 Xác định bề dày của cánh móng:
110
tt c
Lớp bê tông bảo vệ: a = 5 cm Suy ra ho = hm – a = 55 cm = 0.55 m
-Nhằm an toàn cho móng, lực xuyên thủng có thể chọn là lực tác động lớn nhất lênchân cột
P xt 77( )T
Ta có sơ đồ tính xuyên thủng
Tính : P cx
Ta có : P cx 0,75 .4.(R k b ch h0) 0 0,75.88.4.(0,3 0,55).0,55 123, 42 T
Vậy P cx P xt ( Thỏa điều kiện xuyên thủng )
=> Chiều cao sườn h s 0,6 0,1 0,7 m
II.4 Tính toán cốt thép móng băng:
Trang 30- Phản lực nền: 308 2
2, 2 2 14,7( / )30
tt tt
4,704 10
4,13( )
I I a
Trang 31Ta có: Hệ số nền: 0 2
11, 2
153, 47,3 10
gl K S
Trang 32Ta cĩ cơng thức:
Kết quả tính toán được thống kê trong bảng sau:
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
a R Fa
II.4.3 Tính và bố trí thép đai trong dầm móng băng :
Chọn loại thép cốt đai là thép AII Þ8 có Ra = 22500 T/m2
- Diện tích mặt cắt ngang cốt đai :
Ađ = 0.503 cm2
- Điều kiện kiểm tra cốt đai :
Dựa vào bảng kết quả nội lực Qmax = 45,86T
Xét điều kiện khống chế :
Qbmin<Qmax < Qbmax thoả điều kiện khống chế
- Khoảng cách giữa các cốt đai :
+ Khoảng cách giữa các cốt đai theo cấu tạo uct = h/3 = 700/3 = 233 mm
+ Khoảng cách giữa hai cốt đai theo tính toán :
1.5 1.5 11,5 40 65
63.5 63545860