Đồ án nền móng cọc cát gồm : 1 số liệu, 2 tài liệu thiết kế, 4 Vật liệu móng giằng cọc cát 5 Chọn phương án giằng cọc cát Phương án tính toán nền móng, VI.Áp lực dưới đáy móng. 7 Kiểm tra kích thước đáy móng
Trang 1- TảI trọng tiêu chuẩn dới chân các cột và tờng
( n là hệ số vợt tải , lấy chung n=1.15)Cột C1:
Tờng T3:
2./ Tài liệu địa chất ctr :
- Phơng pháp khảo sát: khoan lấy mẫu thí nghiệm trong phòng , kết hợp xuyên tĩnh (CPT) và xuyên tiêu chuẩn (SPT)
- Khu vực xây dựng , nền đất gồm 3 lớp có chiều dài hầu nh ko đổi
Trang 2cm2 )
KÕt qu¶ TN nÐn
Ðp e øng víi P (Kpa)
(MPa) N
50 100 200 40042
KÕt qu¶ TN nÐn Ðp e øng víi P (Kpa)
MPa N
50 100 200 400 34.
2 34.9 28.9 1.69 2.64 9 15 0.07 1.02 0.965 0.91 0.87 0.94 5
HÖ sè rçng tù nhiªn :
KÕt qu¶ nÐn ko në ngang – eodometer, hÖ sè nÐn lón trong kho¶ng ¸p lùc 100-200 KPa:
Trang 3Độ sệt : >0.75 => đất ở trạng thái dẻo
Cùng với các đặc trng kháng xuyên tĩnh =0.94 MPa=94 T/m 2
và đặc trng xuyên tiêu chuẩn N=5 cho biết lớp đất thuộc lớp đất tơng
đối yếu Mô đun nén ép ( ko nở ngang ) với
m3 )
MPa N
2- 0.
1-5
0.5 - 0.2 5
0.2 5 -0.1
0.1 - 0.0 5
0.0 5 - 0.0 1
0.01 - 0.00 2
<
0.00 2
- - - 11.5 30 16.5 17.5 7 11.5 5 1 22.8 2.63 11.5 22
Lợng cỡ hạt có cỡ >0.25 mm chiếm : 11.5+30+16.5=58%>50% Cát hạt vừa
Cùng với các đặc trng kháng xuyên tĩnh =11.5 MPa=1150
Với T/m 2 tra bảng ta có Lớp đất 3 là lớp đất tốt.
Nhận xét : Lớp đất thứ nhất thuộc loại đất yếu , lớp thứ hai tơng
đối tốt, lớp thứ ba tốt nhng lại khá sâu.
Trang 4Kết quả trụ địa chất:
Trang 63./Tiêu chuẩn xây dựng
- Độ lún cho phép : Sgh= 8 (cm)
- Độ chênh lún tơng đối cho phép : Sgh= 0.2% =0,002
- Phơng pháp tính toán ở đây là phơng hệ số an toàn duy nhất , lấy ( đối với nền đất cát không lấy đợc mẫu nguyên dạng thì lấy , còn đối với đất dính số liệu thí nghiệm tin cậy thì lấy )
III./ Phơng án nền móng:
- TảI trọng ctr ko lớn
- Lớp đát trên cùng yếu dày 2.5m và lớp đất 2 cũng tơng đốiyếu daỳ 3.9m , vì vậy ở đây chọn giảI pháp gia cố nền bằng đeemj cát
- Móng BTCT dạng đơn dới cột và mòng băng BTCT dới tờng BTCT
- Các tờng chin , bao che có thể dùng móng gạch hay dầm giằng để đỗ Các khối nhà có tảI chênh lệch đc tách ra bởi khe lún
IV./Vật liệu móng giằng cọc cát:
V./Chọn kích thớc ,chiều sâu chôn móngvà đặc trng cọc cát:
- Vì lớp đất 1 dày 2.5m có chiều sâu của mực nớc ngầm
HMNN=7.0m nên ta chọn chiều sâu chôn móng (tinh từ mặt đất tới
Trang 7Đặc tr ng đệm cát:
- Chiều dày đệm cát =1.5m
- tính chất cơ lý của đệm cát ; chọn hệ số đầm chặt K=0.9 , T/m3, =18(%) , e=0.66 T/m3 , =800 T/m2 ,
Trang 8- Phản lực đất dính tính toán dới móng ( ko kể bản thân
T/m2 T/m2
VII./ Kiểm tra kích thớc đáy móng
1./ Kiểm tra sức chịu tảI của nền đất
a./ Tại đáy móng :
Điều kiện ktra : Trong đó:
- Với
T/m2( đát cát nên c = 0)
ktra điều kiện:
Đệm cát đủ khả năng chịu tảib./Tại đáy lớp đệm cát
Do lớp đất 2 ( lớp đất dới đệm cát ) yếu hơn lớp đệm cát nên cần phảI ktra cờng độ đất nền tại đáy đệm ( bề mặt lớp đất đệm ), ta sử dụng móng quy ớc để tính toán
- Xác định kích thớc khối móng quy ớc :
- Xác định ứng suet dới đáy đệm cát và ktra áp lực trên lớp
đất 2:
Trang 9T/mVới l/b=2.2/1.2=1.83 ;
KHÔNG dùng P/A đệm cát , chuyển dùng P/A cọc cát
III./ Phơng án nền móng:
- TảI trọng ctr ko lớn
- Lớp đát trên cùng yếu dày 2.5m và lớp đất 2 cũng tơng đốiyếu daỳ 3.9m , vì vậy ở đây chọn giảI pháp gia cố nền bằng cọc cát
- Móng BTCT dạng đơn dới cột và mòng băng BTCT dới tờng BTCT
Trang 10- Các tờng chèn , bao che có thể dùng móng gạch hay dầm giằng để đỗ Các khối nhà có tảI chênh lệch đc tách ra bởi khe lún.
IV./Vật liệu móng giằng cọc cát:
- Qui trình thi công đổ cát vào ống tong đợt , đầm hay rung tùy thuộc vào thiết bị
Tính chất vật lý của lớp đất sau khi gia cố bằng cọc cát:
- Giả thiết cọc cát chỉ nén chặt đất (theo kinh
=1.2-0.3)
V./Chọn kích thớc ,chiều sâu chôn móngvà đặc trng cọc cát:
- Vì lớp đất 1 dày 2.5m có chiều sâu của mực nớc ngầm
HMNN=7.0m nên ta chọn chiều sâu chôn móng (tinh từ mặt đất tới
Đặc tr ng cọc cát d ới móng M1:
- Cộc cát có đờng kính d=50 cm , mũi cọc cát hạ vào lớp
đất 2 có tính chất xây dựng tốt hơn chiều dài cọc cát
hc=4.5m cắm vào lớp đất 2 một đoạn 3.5m, chiều dày lớp
Trang 11- Số lợng cọc cát :
cọcChọn 13 cọc để bố trí 3 hàng ( 2 hàng biên mỗi hàng 4 cọc, hàng giữa bố trì 5 cộc)
- Bề dày lớp đệm cát hdc=30cm
- Bố trí cọc cát : Bố trí dạng lới tam giác gần nh đều nh hình vẽ , và thỏa mãn điều kiện tâm hàng cọc biên cách mép móng theo phơng b một đoạn
Trang 12- Phản lực đất dính tính toán dới móng ( ko kể bản thân
T/m2 T/m2VII./ Kiểm tra kích thớc đáy móng
1./ Kiểm tra sức chịu tảI của nền đất
a./ Tại đáy móng :
Điều kiện ktra : Trong đó:
Với
Sức chịu tảI của nền đất tự nhiên ;
T/m2Giả thiết rằng sau khi gia cố , các thí nghiệm kiểm định lại
Trang 13ktra điều kiện:
Nền đất dới móng đủ khả năng chịu tảI, kích thớc móng và cọc chọn nh trên đc coi là hợp lý
b./TKiểm tra lớp đất dới mũi cọc cát:
Tại độ sâu 6.0m có:
+ ứng suất do trọng lợng bản thân :
: trọng lơng riêng của nề đất sau khi gia cố , có thể tính gần đúng nh sau :
Trong đó : ; diện tích phần gia cố cọc cát
F : diện tích trên một ô tam giác vùng gia cốVì
+ ứng suất do tảI trọng ngoài gây ra :
Có z/b=4.5/1.5=3 ; l/b=2.4/1.5=1.6 =0.079
Vậy
ko cần ktra lớp đất dới đáy cọc cát2./Kiểm tra biến dạng của nền đất:
Phạm vi nén lún tới độ sâu 6.0 gồm 2 lớp đất , coi cọc cát gia
cố hết chiều dày nén lún và nền sau khi gia cố là đồng nhất , vìvậy gần đúng ta có thể tính độ lún của nền bằng phơng pháp
áp dụng rực tiếp kết quả lý thuyết đàn hồi;
1./Kiểm tra cờng độ trên tiest diện nghiêng
- Cột đâm thủng móng theo hình tháp nghiêng về các phía
1 góc 45o, gần đúng coi cột đâm thủng móng theo một mặt
Trang 14xuyªn gãc 45o vÒ phÝa ,§iÒu kiÖn kh«ng ®©m thñng kÓ ¶nh hëng cña thÐp ngang vµ ko cã cèt xiªn ®ai:
Trang 15Trong đó: +
Ta có :
Đảm bảo điều kiện không đâm thủng2./ Tính toán cờng độ theo tiết diện thẳng đứng-Tính toán cốt thép;
Tính toán cờng độ trên t/d thẳng góc tại vị trí có mô mem lớn nhất ( tại mép chân cột) với sơ đồ tính toán là bản
conson ngàm tại mép cột
a./ Tính toán cốt thép théo phơng cạnh dài l:
- Momem tại vtri mép cột
Trang 17- Cộc cát có đờng kính d=50 cm , mũi cọc cát hạ vào lớp
đất 2 có tính chất xây dựng tốt hơn chiều dài cọc cát
hc=4.5m cắm vào lớp đất 2 một đoạn 3.5m, chiều dày lớp
Trang 18- Số lợng cọc cát :
cọcChọn 7 cọc để bố trí 3 hàng ( 2 hàng biên mỗi hàng 2 cọc, hàng giữa bố trì 3 cộc)
- Bề dày lớp đệm cát hdc=30cm
- Bố trí cọc cát : Bố trí dạng lới tam giác gần nh đều nh hình vẽ , và thỏa mãn điều kiện tâm hàng cọc biên cách mép móng theo phơng b một đoạn
VI./áp lực dới đấy móng ( phản lực dới đáy móng) :
Trang 191./ Kiểm tra sức chịu tảI của nền đất
a./ Tại đáy móng :
Điều kiện ktra : Trong đó:
Với
Sức chịu tảI của nền đất tự nhiên ;
T/m2Giả thiết rằng sau khi gia cố , các thí nghiệm kiểm định lại
ktra điều kiện:
Nền đất dới móng đủ khả năng chịu tảI, kích thớc móng và cọc chọn nh trên đc coi là hợp lý
b./TKiểm tra lớp đất dới mũi cọc cát:
Tại độ sâu 6.0m có:
Trang 20: trọng lơng riêng của nề đất sau khi gia cố , có thể tính gần đúng nh sau :
Trong đó : ; diện tích phần gia cố cọc cát
F : diện tích trên một ô tam giác vùng gia cốVì
+ ứng suất do tảI trọng ngoài gây ra :
Có z/b=4.5/1.5=3 ; =0.118
Vậy
ko cần ktra lớp đất dới đáy cọc cát2./Kiểm tra biến dạng của nền đất:
Phạm vi nén lún tới độ sâu 6.0 gồm 2 lớp đất , coi cọc cát gia
cố hết chiều dày nén lún và nền sau khi gia cố là đồng nhất , vìvậy gần đúng ta có thể tính độ lún của nền bằng phơng pháp
áp dụng rực tiếp kết quả lý thuyết đàn hồi;
45o về phía ,Điều kiện không đâm thủng kể ảnh hởng của thép ngang và ko có cốt xiên đai:
- Bề rộng tờng T3 là mm
Ta có :
Trang 21- tính Pdt ( lực cắt bằng hợp lực phản lực của đất trong phamj vi gạch chéo)
Trang 22Trong đó: +
Ta có :
Đảm bảo điều kiện không đâm thủng2./ Tính toán cờng độ theo tiết diện thẳng đứng-Tính toán cốt thép;
Tính toán cờng độ trên t/d thẳng góc tại vị trí có mô mem lớn nhất ( tại mép chân cột) với sơ đồ tính toán là bản
conson ngàm tại mép cột
a./ Tính toán cốt thép theo phơng cạnh ngắn b:
- Momem tại vtri mép tờng
Trang 23- Cốt thép yêu cầu :
cốt thép théo phơng cạnh dài l đặt théo cấu tạo: co
Trang 25Tieest dieenj coot 400x600mm
Tải trọng tính toán tác dụng dới chân ctr tại cốt mặt đất: Cột :
- TảI trọng tiêu chuẩn dới chân các cột
( n là hệ số vợt tải , lấy chung n=1.15)
2./ Tài liệu địa chất ctr :
- Phơng pháp khảo sát: khoan lấy mẫu thí nghiệm trong phòng , kết hợp xuyên tĩnh (CPT) và xuyên tiêu chuẩn (SPT)
- Khu vực xây dựng , nền đất gồm 3 lớp có chiều dài
Trang 26Lớp đất Số hiệu Độ sâu
cm2 )
2 46.7 34.6 1.76 2.67 506* 0.12
1
115
1
062
0
998
0
935
Cùng với các đặc trng kháng xuyên tĩnh =0.84 MPa=84
T/m2 và đặc trng xuyên tiêu chuẩn N=4 cho biết lớp đất thuộc lớp đất yếu Mô đun nén ép ( ko nở ngang ) với sét
pha
b./ Lớp 2 : Số hiệu 84 có các chỉ tiêu cơ lý sau :
Thành phần hạt (%) tơng ứng với các cỡ hạt
Trang 27
2- 0.
1-5
0.5 - 0.2 5
0.2 5 -0.1
0.1 - 0.0 5
0.0 5 - 0.0 1
0.01 - 0.00 2
<
0.00 2
- - - 8 11 26 32.5 15 5.5 2 - 19.2 2.64 3.8 8Lîng cì h¹t cã cì >0.1 mm chiÕm :
KÕt qu¶ TN nÐn Ðp e øng víi P (Kpa)
MPa N
50 100 200 400 27.
Trang 28Độ sệt : >0.25 => đất ở trạng thái nửa cứng
Cùng với các đặc trng kháng xuyên tĩnh =2.93 MPa=293 T/m 2 và đặc trng xuyên tiêu chuẩn N=12 cho biết lớp đất thuộc lớp
đất tơng đối tốt Mô đun nén ép ( ko nở ngang )
với cát pha d./ Lớp 4 : Số hiệu 72 có các chỉ tiêu cơ lý sau :
(%) (%) (%) m3)(T/ m3)(T/ ( )
C (KG / cm 2)
Kết quả TN nén ép e ứng với P (Kpa)
MPa N
50 100 200 400 26.
Cùng với các đặc trng kháng xuyên tĩnh =3.8 MPa=380 T/m 2
và đặc trng xuyên tiêu chuẩn N=22 cho biết lớp đất thuộc lớp đất tốt Mô đun nén ép ( ko nở ngang ) với sét pha cứng
Nhận xét : Lớp đất thứ nhất và thứ hai thuộc loại đất yếu , lớp thứ
ba tơng đối tốt nhng độ dày nhỏ , lớp thứ t rất tốt nhng lại khá sâu.
Kết quả trụ địa chất:
Trang 303./Tiêu chuẩn xây dựng
- Độ lún cho phép : Sgh= 8 (cm)
- Độ chênh lún tơng đối cho phép : Sgh= 0.2% =0,002
- Phơng pháp tính toán ở đây là phơng hệ số an toàn duy nhất , lấy ( đối với nền đất cát không lấy đợc mẫu nguyên dạng thì lấy , còn đối với đất dính số liệu thí nghiệm tin cậy thì lấy )
II- Chọn ph ơng án sử lý nền – móng
1./ Phơng pháp sử lý nền – móng :
- Do tải trọng của công trình tơng đối lớn và dựa vào điềukiện địa chất công trình + địa điểm xây dựng công trình ta chọn phơng án móng cọc BTCT chế tạo đúc sẵn , ép trớc bằng máy ép thủy lực, mũi cọc cọc cắm vào lớp 4 ( sét pha ở trạng thái cứng)
- Chọn chiều cao đài cọc hđ = 0,8 (m) kích thớc đài sơ bộ bxl=1.8x2.52m, lớp bê tông lót dày 0,1 (m) Đáy đài nằm ở độ sâu-1.2 (m) so với cốt 0,00
- Chọn cọc BTCT tiết diện 25 25 (cm), bê tông cấp bền B20 Thép dọc 418 - CII
- Liên kết cọc vào đài bằng cách:
+ Chôn một đoạn cọc vào đài và phá vỡ bê tông đầu cọc một đoạn 0.4 (m) cho lộ ra cốt thép dọc để liên kết với thép
đài sau này
+ Mũi mũi cọc cắm vào lớp 4 một đoạn 0.8(m), vậy tổng chiều dài của cọc là 13 (m), đợc nối từ 2 đoạn 6.5 (m)
Trang 322./Chiều sâu đáy đài
Chọn chiều sâu chôn móng Hm=1.2m.Với độ sâu đáy
đài đủ lớn , lực ngang nhỏ nên trong tính toán bỏ qua tảI trọng ngang Q
3./ Tính toán thông số của cọc BTCT đúc sẵn :
* Chọn thông số cọc BTCT đúc sẵn
- Tiết diện cọc 25x25 cm, bê tông cấp bền B20, thép dọc 418 – CII
- Chiều dài cọc: chọn chiều sâu cọc hạ vào lớp đất 4
khoảng 1.8m chiều dài cọc ( cha kể mũi cọc)
, chiều dài cọc tính toán ( cha kể mũi cọc) Cọc chia làm 2 đoạn C1 và C2 mỗi đoạn dài
Trang 33* Xác định sức chịu tải của cọc theo đất nền:
- Xác định theo kết quả của thí nghiệm trong phòng ,Sức chịu tảI của cọc theo nền đất xác định theo công thức:
m=1.0 – hệ số điều kiện làm việc của cóc trong đất
, : -hệ số đk làm việc của đất với cọc vuông , hạ bằng pp
Trang 35Độ sâu mũi cọc là 12.6m lớp sét pha cứng R=11400kN/m2.
kN=80T
* Xác định sức chịu tải của cọc theo kêt quả xuyên tĩnh CPT
Pd2 = + : sức cản phá hoại của đất ở mũi cọc
+ Sét pha cứng có =3800 kPa; k=0,5
= k.qc.F = 0.538000.250.25 = 118.75 KN
+ qsi: lực ma sát thành đơn vị của lớp đất thứ i có chiều dài hi:
+ qci: sức cản mũi xuyên của lớp đất thứ i
21.9
58
2 Cát nhỏ , rời
6.18.19.55
220.9
424446
3 Cát pha ,nửa cứng
B=0.298<1
1112.7
21.4
4850
4 Sét pha cng B<0 13.1 0.8 72
Trang 36Sức kháng phá hoaij cuar đất ở mũi cọc ( số
Sức kháng ma sát của đất ở thành cọc ( chỉ số SPT của lớp thứ i mà cọc đi qua) (Với cọc ép m=400 n=2)
Trang 374./ Chọn số lợng và bố trí cọc trong đài cọc:
Để các cọc ít ảnh hởng lẫn nhau, có thể coi là các cọc đơn, các cọc đợc bố trí trong đài sao cho khoảng cách giữa tim các cọc
đảm bảo 3d-6d, với d là đờng kính cọc
Chọn 6 cọc và bố trí nh hình vẽ:
Từ việc bố trí cọc nh tren ta chọn kích thớc đài cọc là
BxL=1.5x2.7 (m)
Chọn chiều dày dadif cọc là : hd=0.8m
III./ Tải trọng phân phối lên cọc:
- Theo các giả thiết gần đúng coi cọc chỉ chịu tải trọng dọc trục và chỉ chịu nén , kéo
- Trọng lợng của ddafif và đất trên đài :
Trang 38- Tải trọng tác dụng lên cọc đợc tính theo công thức :
- Tải trọng tiêu chuẩn tại đáy đài là:
IV./Tính toán kiểm tra cọc:
1./Kiểm tra cọc trong giai đoạn thi công :
- Khi vận chuyển cọc :
Tải trọng phân bố đều :
Trong đó :n = 1.5 –hệ số độngChọn a sao cho
Trang 39a
l
M1 -
M1 +
M1 -
M2 +
Ta thấy M1<M2 nên ta dùng M2 để tính toán :
+ Lấy lớp bảo vệ của cọc là 3cm
Chiều cao làm việc của cốt thép : 25 -3 = 22 cm
Diện tích cốt thép :
Trang 40Cốt thép dọc chịu momem uốn của cọc là 2Φ18 (As=10.18 cm2 )
Cọc đủ khả năng chịu tải trong quá trình vận chuyển
2./Kiểm tra cọc trong giai đoạn sử dụng :
(cọc chịu nén) Kiểm tra : (cọc chịu kéo) Kiểm tra :
Sai số nhỏ => Tất cả cọc đều đủ khả năng chịu tải và bố
Trang 41nếu ép vào đất cát.Lực ép max
và cho phép tới
V- Tính toán kiểm tra dài cọc.
Đài cọc làm việc nh bản conson cứng H=0.8m , phía trên chịu lực tác dụng dới cột No , Mo , phía dới chịu phản lực đầu cọc
Poi , nên cần tính toán 2 khả năng
1./Kiểm tra c độ trên tiết diện nghiêng- đk đam thủng:Giả thiết bỏ qua ảnh hởng của cốt thép ngang và cốt đai.a./ Kiểm tra cột đâm thủng đài theo dạng hình tháp do lựccắt :
- điều kiện ktra : hay
Trong đó : -lực cắt tại mút vết nứt nghiêng hay lực
đâm thủng , bằng tổng phản lực của cọc nằm ngoài phạm vi của
đáy tháp đâm thủng
- lực chống đâm thủng ( khả năng kháng cắt) trên t/d nghiêng
Trong đó : - chiều cao làm việc của đài
; - K/c trên mặt bằng từ mép cột đến
Trang 42chiều cao đài đủ đk không
đâm thủng
b./ Kiểm tra khả năng hàng cọc chịu lực dọc lớn chọc thủng
đài theo tiết diện nghiêng (đây là khả năng nguy hiểm khi lệch tâm lớn):
- điều kiện ktra : hay
kN
Trang 44- Mô mem tại mép cột theo mặt cắt I-I:
Trong đó : - k/c từ trục cọc đén mặt cắt I-I
Trang 45Chọn có thỏa mãn y/c về k/c
- Mô mem tại mép cột theo mặt cắt II-II:
Trong đó : - k/c từ trục cọc đén mặt cắt II-II
- Tính cốt thép yêu cầu ( khi đặt cốt đơn):
Trang 47Giả thiết coi hệ móng cọc là móng khối quy ớc nh hình vẽ :
1./ Kiểm tra SCT của đất dới đáy móng khối :
Điều kiện ktra : và
- Xác đinh khối móng quy ớc :
o Chiều cao khối mong quy ớc tính từ mặt đất lên mũi cọc HM=14.7m
o Góc mở :Theo TCVN mở từ mép hàng cọc biên góc
Trang 48Do lớp đất 1 và 2 là lớp đất yếu nên bỏ quaanhr hởng của các
o Chiều dài của đáy móng quy ớc :
o Bề rộng móng quy ớc :
- Xác địnhtảI trọng tiêu chuẩn dới đáy khối móng quy ớc :
o Trọng lợng của đất và đài từ đáy đài trở lên :
o Trọng lợng khối đất từ mũi cọc tới đáy đài :
o Trọng lợng các cọc : TảI trongjtieeu chuẩn tại mức đáy móng quy ớc :
- áp lực tiêu chuẩn tại đáy khối monhs quy ớc :
Với
- Cờng độ tính toán của đấtở đáy khối móng quy ớc :
Lớp 3 có tra bảng ta có :