Kích thước cọc và cao độ mũi cọc Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn, địa chất gồm có 3 lớp, lớp thứ 3 dày và không phải tầng đá gốc, nên chọn giả
Trang 1
SỐ LIỆU ĐỀ BÀIBảng 1.1: Số liệu tải trọng tác dụng
Bảng 1.2: Số liệu thủy văn và chiều dài nhịp
Trang 4PHẦN 1: BÁO CÁO ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH
1.1.Đặc điểm địa chất,thuỷ văn khu vực xây dựng công trình
1.1.1 Mô tả cấu tạo địa chất
của lớp là 2,70m, cao độ mặt lớp là 0,81 m, cao độ đáy lớp là -1,89m Lớp đất có độ ẩm là 94,10%, khối lượng thể tích là 1,47 g/cm3, khối lượng riêng
là 2,61 g/cm3
14,10m, cao độ mặt lớp là -1.89m, cao độ đáy lớp là -13,29m lớp đất có độ
ẩm 26,47%, khối lượng thể tích 1,96 g/cm3, khối lượng riêng 2,72 g/cm3 Lớp đất ở trạng thái cứng vừa đến cứng
60,40m, cao độ mặt lớp là -13,29m, cao độ đáy lớp là -73,69m, lớp đất có
độ ẩm 16,9%, khổi lượng thể tích 2,05 g/cm3, khối lượng riêng 2,65 g/cm3 Lớp đất ở trạng thái chặt vừa đến chặt, bão hòa nước
-Lớp 3: cát sét, cát bụi, màu xám vàng, xám trắng, trạng thái chặt vừa đến
chặt, bão hòa nước
Trang 5PHẦN 2: THIẾT KẾ KỸ THUẬT
2.1 Bố trí công trình chung
- ( bản vẽ 01)
2.2 Chọn sơ bộ kích thước công trình
2.2.1 Chọn vật liệu
+ Bê tông fc’= 30 Mpa, bt 24kN / m3
2.2.2 Kính thước và cao độ bệ cọc
* Cao độ đỉnh trụ (CĐĐT):
Vị trí xây dựng trụ cầu ở xa bờ và phải đảm bảo thông thuyền và sự thay đổi
mực nước giữa MNCN và MNTN là tương đối cao
Xét cả điều kiện mỹ quan trên sông, ta chọn các giá trị cao độ như sau:
Cao độ đỉnh trụ chọn như sau : Max { MNCN + 1 m; MNTT+Htt} – 0,3 m
trong đó :
MNCN: Là mực nước cao nhất MNCN= 4,0 m
MNTT:mực nước thông thuyền MNTT = 2,5 m
Htt : là chiều cao thông thuyền ( tra bảng 2.3.3.1.1 khổ giới hạn thông
thuyền trên các sông có thuyền đối với sông cấp VI) => Htt = 2,5 m
Bảng 1 - Bảng giới hạn thông thuyền trên sông có thông thuyền
đứng (trên toànCR)
Trang 62.2.3 Kích thước cọc và cao độ mũi cọc
Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn, địa chất gồm có 3 lớp, lớp thứ 3 dày và không phải tầng đá gốc, nên chọn giải phápmóng là móng cọc ma sát BTCT, mũi cọc nằm ở lớp thứ 3
Chọn cọc BTCT đúc sẵn,cọc có kích thước là : 0,4m x 0,4 m; được đóng vàolớp thứ 3 là lớp cát sét, cát bụi,màu xám trắng,xám vàng,chặt vừa Cao độ mũi cọc
Trang 7Cọc được tổng hợp từ 3 đốt cọc với tổng chiều dài : 27,5 m = 9,5m+10m +8m
Trong đó các đốt cọc có độ dài 8m là các đốt có chứa phần mũi cọc
Trang 852437291Tải trong ngangKN212371MomenKN.m1802
Trang 92.4.Xác định sức kháng cọc
2.4.1.Sức kháng của cọc theo vật liệu PR
+Cọc bê tông cốt thép,tiết diện của cọc hình vuông : 0,4m x 0,4m
PR = φ.P = φ.0,8 0,85.f'c.(Ag - Ast) + fy.Astn
f’
fy: Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép (Mpa)
Ag: Diện tích cắt ngang nguyên của cọc, Ag = 160000 mm2
pháp tách rời sức kháng của cọc do sức kháng mũi của cọ và sức kháng thân cọc +Đối với đất dính theo phương pháp : φ = 0,7qs
+Đối với đát cát theo phương pháp SPT: φ = 0,45 qs
Trang 10với lớp đất rời.
*Theo phương pháp ,sức kháng đơn vị thân cọc q s như sau: qs Su
trong đó:
Su: Cường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (Mpa), Su = Cu = qu/2
α : Hệ số kết dính phụ thuộc vào Su và tỉ số Db/D và hệ số dính được tra bảng theo tiêu chuẩn thiết kế cầu
Qs: Ma sát đơn vị bề mặt cho cọc đóng (MPa)
N : Số đếm búa SPT trung bình(chưa hiệu chỉnh) dọc theo thân (búa/30mm)-Với lớp 1,2 là đất sét,ta có:
Su = 33 KPa = 0,033 Mpa
= 0,92
-Với lớp 3 là đất cát, ta có:
Số đếm búa SPT trung bình dọc thân búa của lớp 3 là : N = 18,22 (búa/30 mm)
Trang 11*Đối với đất rời:
Ncorr: Số đếm búa SPT gần mũi cọc đã điều chỉnh cho áp lực tầng phủ,σ’v
(Búa/300mm)
N: Số đếm SPT đo được (Búa/300mm)
: ứng suất hữu hiệu thẳng đứng'v
D: Chiều rộng hay đường kính cọc (mm)
Trang 12Db: Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực (mm)
ql: Sức kháng điểm giới hạn tính bằng 0.4Ncorr cho cát và 0.3Ncorr cho bùn
không dẻo (MPa)
Trang 13Tiêu chuẩn 22TCN272-05 quy định;
Khoảng cách từ mặt bên của bất kỳ cọc nào tới mép gần nhất của móng phải lớp hơn 225 mm
Khoảng cách tim đến tim các cọc không được nhỏ hơn 750 mm hoặc 2.5 lần đường kính hay bề rộng cọc, chọn giá trị nào lớn hơn
Với n = 18 cọc bố trí theo hình dạng lưới ô vuông trên mặt bằng và được bố trí trên mặt thẳng đứng, với các thông số:
+Số hàng cọc theo phương dọc cầu là: 6 hàng
Khoảng cách tim các hàng cọc theo phương dọc cầu là 1600 mm
+Số hàng cọc theo phương ngang cầu là: 3 hàng
Khoảng cách tim các hàng cọc theo phương ngang cầu là: 1600mm
+Khoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép bệ theo cả hai phương dọc cầu và ngangcầu là: 400 mm
Với 18 cọc ta bố trí như trên hình vẽ
Trang 142.5.3.Tổ hợp tải trọng tại tâm đáy bệ cọc
Bảng 8 - Tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn sử dụng:
Trang 152.6.Kiểm toán theo trạng thái giới hạn cường độ
2.6.1.Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn
a.Tính nội lực tác dụng lên đầu cọc
Trường hợp các cọc đều thẳng đứng, tải trọng tác dụng lên đầu cọc được xác định theocông thức sau:
Trang 16o
Trang 17Bảng 11 - Tải trọng tác dụng lên các cọc được tính theo bảng sau:
b Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn
Công thức kiểm toán: Nmax+ ΔNPN P tt
trong đó:
Nmax: nội lực lớn nhất tác dụng lên đầu cọc ( lực dọc trục)
ΔNPN: trọng lượng bản thân cọc (KN)
Trang 182.6.2 Kiểm toán sức kháng dọc của nhóm
Công thức kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm
Trang 202.7 Kiểm toán theo trạng thái giới hạn sử dụng
1 2
Móng tu ong duong
qIX
ρ =2qtrong đó:
Trang 21q: áp lực móng tĩnh tải tác dụng tại 2/3D , áp lực này bằng với tải trọng tác dụng tại b
đỉnh của nhóm cọc được chia bởi diện tích móng tương đương và không bao gồm trọng lượng của các cọc hoặc của đất giữa các cọc (MPa)
X: chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc (mm)
I: hệ số ảnh hưởng của chiều sâu chon hữu hiệu của móng
b
D : độ sâu chon cọc trong lớp chịu lực (mm)
corr
sâu X phía dưới đế móng tương đương (búa/300mm)
N: số đếm SPT đo trong khoảng lún (búa/300)
Với cọc đóng ta lấy giá trị N= giá trị trung bình của đất trong khoảng 5D phía trên mũi cọc và 5D phía dưới mũi cọc Với cọc khoan lấy giá trị trung bình trong khoảng 3D phía trên mũi cọc và 3D phía dưới mũi cọc
Trang 22-Chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc(X): X = 3600 mm
2D' = D
2.8 Tính toán kiểm tra cọc
2.8.1 Tính toán kiểm tra cọc trong giai đoạn thi công
chiều dài 9,5m
* Khi vận chuyển cọc
Trang 23Tải trọng bản thân cọc phân bố trên toàn bộ chiều dài cọc và có giá trị là : q = n.A γ g bt
* Tính mômen cho đốt cọc có chiều dài Ld1 = 10 m
Chọn điểm móc cẩu sao cho
Trang 25* Trường hợp treo cọc lên giá búa :
Sơ đồ treo dọc lên giá búa như sau :
* Tính mômen cho đốt cọc có chiều dài L = 8 md2
+ Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc:
1- a 0, 207.L d 2 0, 207.8 = 1,656 (m)
Dưới tác dụng của trọng lượng bản thân ta có biểu đồ mô men như sau :
Trang 26+ Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc:
Trang 27Dưới tác dụng của trọng lượng bản thân ta có biểu đồ mô men như sau :
* Tính mômen cho đốt cọc có chiều dài Ld3 = 9,5 m
+ Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc:
1- a = 0,207.Ld3 = 0,207.9,5 = 1,96 (m)
Dưới tác dụng của trọng lượng bản thân ta có biểu đồ mô men như sau :
Trang 28+ Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc:
2- b = 0,294.Ld3 = 0,294.9,5 = 2,79 (m)
Dưới tác dụng của trọng lượng bản thân ta có biểu đồ mô men như sau :
Trang 29-Ta chọn cốt thép chủ chịu lực là thép ASTM A615M
Trang 30A'g : diện tích cốt thép chịu nén không dự ứng lực(mm )2
f'y : giới hạn chảy quy định của cốt thép chịu nén (MPa), f'y =420 MPa
ds : là khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo không dự ứng lực (mm)
Trang 31d': khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thépchịu nén không dự ứng lực (mm)
β1 : hệ số ứng suất quy đổi khối ứng suất Với bê tông có cường độ < 28MPa
từng 7MPa vượt quá 28MPa không lấy giá trị nhỏ hơn trị số 0,065
c : khoảng cách từ mặt trung hoà đến trục nén (mm)
Với mặt cắt hình chữ nhật
' '
s y s y '
c 1
A f - A f
c =0,85.f β bw
Giả sử trục trung hoà nằm phía trên trọng tâm tiết diện , ta có :
n
M
Sức kháng uốn tính toán Mr = .Mn=0,9.161,3=145,17 kN.m> Mmax
Vậy cốt thép được chọn và bố trí như trên đảm bảo khả năng chịu lực
2.9 Bố trí cốt thép đai cho cọc
Do cọc chủ yếu chịu nén , chịu cắt nhỏ nên không cần duyệt về cường độ của cốtthép đai Vì vậy cốt thép đai được bố trí theo yêu cầu về cấu tạo :
Ở vị trí đầu mỗi cọc ta bố trí bước cốt đai là 50mm trên 1 chiều dài là 1000mm
Tiếp theo ta bố trí bước cốt thép đai là 100mm trên 1 chiều dài là 1100mm
Đoạn còn lại của mỗi đoạn cọc( phần giữa đoạn cọc ) bố trí với bước cốt đai là 150mm
Trang 332.10 Chi tiết cốt thép cứng mũi cọc
Đoạn nhô ra mũi cọc là 50mm
2.11 Lưới cốt thép đầu cọc
suất cục bộ trong quá trình đóng cọc
2.12 Vành đai thép đầu cọc
Đầu cọc được bọc bằng một vành đai thép bằng thép bản có chiều dày d=8mm nhằm mục đích bảo vệ bê tông đầu cọc không bị hỏng khi đóng cọc và ngoài ra còn có tác dụng đẻ hàn nối các đốt cọc trong khi thi công với nhau
2.13 Cốt thép móc cẩu
vì vậy ta có thể sử dụng luôn cốt thép móc cẩu làm móc treo khi đó ta không cần phải làm móc thứ 3 tạo điều kiện thuận lợi cho việc thi công và để cọc trong bãi
2.14 Tính toán mối nối thi công cọc
Ta sử dụng mối nối hàn để nối các đoạn cọc lại với nhau Mối nối phải đảm bảo cường
độ mối nối tương đương hoặc lớn hơn cường độ cọc tại tiết diện có mối nối
rồi sử dụng đường hàn để liên kết 2 đầu cọc.Ngoài ra để tăng thêm an toàn cho mối nối
chiều dài hàn nối
-Chọn đường hàn có chiều dày w=8mm được chế tạo bằng que hàn E70XX có cường
Trang 34.