Moment quay ngược chiều giả định ban đầu *Tải trọng tiêu chuẩn tc đ.
Trang 1PHẦN I : THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
A.THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 3 A
Theo sơ đồ mặt bằng tổng thể khu đất có 2 vị trí khoan khảo sát địa chất HK1, HK2
Theo hồ sơ địa chất HK2 yếu hơn HK1 nên ta chon HK1 để tính toán
Chiều sâu khoan khảo sát là 44m có các trạng thái của đất nền như sau :
• Hố khoan HK2 có 5 lớp:
Lớp 1: Đất đá gạch san lấp
lớp này có chiều dày h1 =0.5m ; γ1 = 20 KN/m3
Trang 2φ = 230 11’
B THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
Số liệu tính toánSTT l1 l2 l3 l4 Ntt
Trang 3II CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG
− Móng được đúc bằng bê tông B20 (M250) có Rbt= 0.9 Mpa (cường độ chịu kéo của bêtông) ; Rb = 11.5 Mpa (cường độ chịu nén của bêtông) ; môđun đàn hồi E= 26.5 103 Mpa = 2.65 107 KN/m2
− Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép dọc
Rs= 280 Mpa
− Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép đai
Rs = 225 Mpa
− Hệ số vượt tải n= 1.15
− γ tb giữa bêtông và đất = 22 KN/m3 = 2.2 T/m3
III CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG
Đáy móng nên đặt trên lớp đất tốt, tránh đặt trên rễ cây hoặc lớp đất mới đắp,lớp đất quá yếu
Chiều sâu chôn móng
CỘT LỰC DỌC Ntt
(KN)
LỰC NGANG Htt (KN)
MOMENT Mtt (KN.m)
MOMENT Mtc (KN.m)
Trang 4⇒ chọn h = 0.7 m
IV XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG ( B × L ):
Tổng chiều dài móng băng là L=16.7 m
1 Xác định bề rộng móng
Chọn sơ bộ B = 1 m
Các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất
Df = 2.5 m
H = 9 m ( chiều cao mực nước ngầm )
Dung trọng lớp đất trên MNN (lớp 1) γA = 20 KN/m3 , h A = 0.5mDung trọng lớp đất trên MNN,trên đáy móng (lớp 1) γ 1 = 19.5KN/m3, chiều cao lớp này h1 = 2m
Dung trọng lớp đất trên MNN , dưới đáy móng (lớp 1) γ 1 = 19.5KN/m3,
q c
N N N
a/ Điều kiện ổn định nền đất đáy móng
max
min
1.2
(1) 0
Trang 5Moment quay ngược chiều giả định ban đầu
*Tải trọng tiêu chuẩn
tc đ
Trang 62 min
c/ Điều kiện ổn định tại tâm đáy móng (ĐK lún)
- Để xác định ứng suất gây lún tại tâm đáy móng, ta có :
Chia lớp đất dưới đáy móng thành từng đoạn nhỏ hi = 0.4 x 1.8 = 0.72m
Áp lực ban đầu do trọng lượng bản thân đất gây ra tại lớp đất i :
Trang 7gli k oi P gl
koi : hệ số phân bố ứng suất oi
l b k Z b
Tính lún : ta dùng phương pháp cộng lún từng lớp phân tố
Chọn mẫu đất tính lún :
-Lớp 1 ( độ sâu 0.5- 4.3m) tính lún từ 2.5 => 4.3m
Trang 8Bảng tính toán độ lún móng
Sau khi phân chia tới lớp đất thứ 8 ta có :
5× σgli = ×5 13.75 68.75(= KN)<P1i =79.244(KN)
về điều kiện lún
V.CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN NGANG
+Xác định kích thước cột
cot
85.91
747 0.115
+Bề rộng móng B=1.6m
+ Bề rộng dầm móng
Trang 9+ Chiều cao bản móng h b
+Chiều dày lớp bêtông bảo vệ a = 0.07m
Trang 10=>y2= 0.2 0.7 0.2 0.45
a a
b h
3 4 2
Sử dụng phần mềm SAP2000 để tính toán lực cắt và moment tại dầm :
+Xem dầm làm việc có tiết diện chữ nhật với kích thước:
+Dầm làm việc trên nền đàn hồi, nên ta xem dầm làm việc trên những lò xo
Trang 11có độ cứng K trong Sap2000.
Chia đều các nút trên dầm có khoảng cách 0.1m, tại vị trí 2 đầu mút ta có độ cứng lò xo K được gán
Kết quả tính toán khi chạy phần mềm sap2000
TABLE: Element Forces – Frames
Trang 19165 0.1 LinStatic 15.761 -4.446E-12Biểu đồ lực cắt
Biểu đồ moment
Tính toán cốt thép chịu lực trong dầm móng
Xác định vị trí trục trung hòa
( gối và nhịp) Vậy ta có trục trung hòa qua cánh cho cả dầm và móng
Trang 20 Thanh thép số 1 : dùng momen tại mặc cắt 2-2; 4-4; 6-6; 8-8.
là hình chữa nhật lớn có kích thước 2 x 0.7 m
max
2 0
As chọn
Hàm lượng
%
[M] (KN.m)
Tính toán theo tiết diện chữ nhật b x h = 0.4 x 0.7 m
Tại các mặt cắt :
max
2 0
Trang 21ξ γ
Bảng tính toán thanh thép số 2 :
(cm2)
Chọn thép
As chọn (cm2)
Hàm lượng
%
[M] (KN.m)
Kiểm tra điều kiện khống chế :
max
2 3
2
2 max
2
3 2
700 233.3( )
4 2 (1 0 0) 0.9 400 630
175 (560.3 10 )
Trang 22Vậy chọn cốt đai φ10@100 , số nhánh là 2 , bố trí trong đoạn
+ giữa nhịp ta chọn
Trang 23Chọn d10 => as=0.785 cm2
0.785
s s
Vậy chọn thép d10 @90
Thanh thép số 5 chọn cấu tạo d10@200
Thanh cốt giá số 6 chọn 2d 22