Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - HS quan sát, đọc các vần và từ ứng dụng - Nhận xét độ cao, khoảng cách,… - Học sinh viết bảng con từ ứng dụn
Trang 1- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào? Trả lời CH 1, 2
(SGK)
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài: Chú công
- Trả lời câu hỏi:
+ Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu
- GV sửa phát âm sai
b) Hoạt động 2: Ôn vần uôt – uôc
- Tìm tiếng trong bài có vần uôt
- Phân tích tiếng vuốt
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt – uôc
Giáo viên ghi bảng
- Học sinh luyện đọc từ (cá nhân, lớp)
- Luyện đọc câu theo hình thức tiếp sức
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ 3HS đọc từng khổ thơ nối tiếp nhau + HS đọc cả bài (cá nhân, lớp)
Trang 24 Củng cố:
- GV hỏi lại tựa bài
- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2, 3HS đọc lại bài
- Nhận xét,
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a)Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc
- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ kể cho mẹ
nghe những chuyện gì ở lớp?
=> chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu, bạn
Mai tay đầy mực
=> mẹ mong ai cũng ngoan ngoãn
b) Hoạt động 2: Luyện nói
- Nêu đề tài luyện nói: Hãy kể với cha mẹ: ở lớp em đã
ngoan ngoãn như thế nào?
- Cho học sinh chơi trò chơi đóng vai
- Cách thực hiện: Gọi 2 học sinh lên bảng: Treo tranh lên,
trò chuyện với nhau
+ Con: Bạn nhặt rác ở lớp vứt vào thùng rác
+ Bố: Con đã làm được việc gì ngoan ở lớp?
- Giáo viên nhận xét cho điểm
- Học sinh đóng vai bố và con
- Lớp nhận xét
- Mỗi tổ cử 1 bạn lên thi đua đọc
- Nhận xét
Trang 3III Hoạt động dạy và học:
Trang 4b) Hoạt động 2: Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 36 –
4:
Thực hiện tương tự
c) Hoạt động 3: Luyện tập
* Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Lưu ý học sinh đặt số phải thẳng cột
- Nhận xét, ghi điểm
* Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s:
- Yêu cầu HS nhẩm các phép tính, phép tính nào đúng
ghi đ vào ô trống, sai ghi s
Thi đua: Ai nhanh hơn?
- Giáo viên ghi nhanh các phép tính Học sinh sẽ lên
thi đua sắp các phép tính có cùng kết quả về 1
* HS nêu yêu cầu BT3
- Học sinh làm bài, sửa bài miệng
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhỡ bạn bè cùng thực hiện
* HS khá, giỏi: Nêu được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống
Trang 55
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chào hỏi và tạm biệt
- Con nói lời chào hỏi khi nào?
- Con nói lời chào tạm biệt khi nào?
- Giáo viên tổ chức cho học sinh đi tham quan cây và
hoa ở sân trường
- Các con có biết những cây, hoa này không?
- Các con có thích những cây, hoa này không? Vì sao?
- Đối vời chúng, các con cần làm những việc gì? Và
không nên làm những việc gì?
* Kết luận: Ở sân trường trồng nhiều loại cây khác nhau
Hoa làm cho sân trường thêm đẹp, cây xanh cho bóng mát
… Vậy thì các con phải biết bảo vệ, chăm sóc chúng, không
được trèo cây, bẻ cành, hái hoa, lá …
b) Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp đôi bài tập 1
Mục tiêu: Nhìn tranh nêu được việc làm
* Kết luận: Các bạn nhỏ đang bảo vệ cây và hoa như: chống
cây khỏi bị đổ, xới đất, tưới cây, … Chăm sóc, bảo vệ cây và
hoa sẽ chóng tươi tốt, chúng càng thêm xanh, thêm đẹp Khi
có điều kiện các con cần làm như các bạn
- 2HS cùng bàn thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến trước lớp
- Nhận xét, bổ sung cho nhau
Trang 6cơng cộng
* Cách tiến hành:
- Quan sát tranh BT2
- Trả lời cá nhân:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Em tán thành việc làm của các bạn đĩ khơng?
- Tơ màu vào quần áo của bạn cĩ hành động đúng
- Nhận xét
4 Củng cốø:
- Hỏi lại tựa bài
- Cây và hoa đem lại ích lợi gì cho chúng ta?
- Bổ sung cho nhau
- Tơ được các chữ hoa: O, Ơ, Ơ, P
- Viết đúng các vần: uơt, uơc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc
bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1 – tập hai.(Mỗi từ ngữ viết được
ít nhất một lần)
* HS khá, giỏi: Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dịng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1 – tập hai
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chữ hoa O, Ơ, Ơ, P
2 Học sinh: Vở tập viết, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS lên bảng viết: nhoẻn cười, cải xoong
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Học bài: Tơ chữ hoa: O, Ơ, Ơ, P
- Ghi bảng tựa bài: “Tơ chữ hoa: O, Ơ, Ơ, P”
- Hát
- 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con
- Nhận xét
Trang 77
b) Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tơ chữ hoa
* Chữ hoa O:
- Cho HS xem mẫu chữ hoa O
- GV nêu (vừa nĩi vừa chỉ vào từng nét cho HS thấy):
Chữ hoa H gồm 1 nét cong kín
- GV nêu quy trình tơ chữ hoa O: Từ giao điểm của
đường kẻ ngang 4 và đường kẻ dọc 6 đặt bút tơ nét cong
kín theo chiều mũi tên
* Chữ hoa Ơ , Ơ:
- Cho HS xem mẫu chữ hoa Ơ , Ơ
- Chữ hoa Ơ , Ơ giống chữ O thêm dấu mũ ở trên đầu
con chữ
* Chữ hoa P:
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa P
- GV nêu: Chữ hoa K gồm 2nét ( nét 1 tơ giống như
nét 1 của chữ B, nét 2 là nét cong trên hai đầu uốn vào
trong khơng đều nhau)
- GV nêu quy trình tơ chữ hoa P: Đặt bút đường ngang
6 và đường dọc 5, 3 tơ nét 1 nhấc tay lên tơ nét 2 theo
chiều mũi tên
c) Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng
- Cho HS quan sát mẫu chữ các vần: uơt, uơc, ưu, ươu;
từ ứng dụng: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
- Cho HS nhận xét độ cao các con chữ, khoảng cách giữa
các chữ(tiếng), cách đặt dấu thanh, nối nét
- Trị chơi: Ai nhanh hơn?
- Thi đua tìm tiếng cĩ vần uơt viết vào bảng con
- Nhận xét
5.Tổng kết:
- Về nhà viết vở tập viết phần B
- Chuẩn bị: Tô chữ hoa Q, R
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS quan sát và lắng nghe
- HS quan sát, đọc các vần và từ ứng dụng
- Nhận xét độ cao, khoảng cách,…
- Học sinh viết bảng con từ ứng dụng
Trang 8III Hoạt động dạy và học:
- Lưu ý học sinh đặt các số phải thẳng cột với nhau
* Bài 2: Yêu cầu tính nhẩm
* Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Trước khi điền ta làm sao?
- Nhận xét, ghi điểm
* Bài 4: Lớp 1B có 35 bạn, trong đó có 20 bạn nữ Hỏi
lớp 1B có bao nhiêu bạn nam?
- Hát
- Học sinh làm vào bảng con
Trang 9* Bài 5: Nối (theo mẫu):
- Nối phép tính với kết quả thích hợp
- Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố:
Trò chơi: Ai nhanh, ai khéo
- Ghi các phép tính và kết quả đúng lên bảng:
Trang 10III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Chấm vở của học sinh về nhà viết lại bài
- Viết bảng con: tai, Nai
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Chuyện ở lớp
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
- Giáo viên treo bảng phụ có đoạn viết
“Vuốt tóc con, mẹ bảo:
- Mẹ chẳng nhớ nổi đâu Nói mẹ nghe ở lớp Con đã ngoan thế nào?”
- Giáo viên gạch chân tiếng khó (vuốt, ngoan,…)
- Chấm 1 số vở Nhận xét
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
* Nêu yêu cầu bài 2
- Nhìn tranh, cho biết tranh vẽ gì?
+ Em bé buộc tocù
+ con chuột đang ăn
- Nhận xét, ghi điểm
* Bài 3 yêu cầu gì?
- GV nêu quy tắc viết k trước i, e, ê viết k)
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc đoạn viết
- Tìm tiếng khó viết
- HS phân tích tiếng khó
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc lại đoạn viết
- Học sinh chép bài chính
tả vào vở
- Học sinh soát lỗi và sửa
ra lề đỏ
- Điền uôc – uôt
- Học sinh làm bài và sửa bài
cá nhân
- Nhận xét, bổ sung
- Điền c hay k
- HS quan sát tranh và làm bài
- Sửa bài ở bảng lớp
- Nhận xét
Trang 11III Hoạt động dạy và học:
- Giới thiệu: Học bài: Mèo con đi học
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Nhận xét
- Học sinh nghe
- Học sinh nêu
- HS phân tích tiếng: buồn, kiếm, đuôi, cừu
- Học sinh luyện đọc từ (cá nhân, lớp)ø
- Học sinh luyện đọc câu theo hình thức tiếp nối nhau
Trang 12b) Hoạt động 2: Ôn vần ưu – ươu
- Tìm tiếng trong bài có vần ưu
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu
- Giáo viên ghi bảng
- Thi nói câu chứa tiếng có vần ưu – ươu
- Luyện đọc đoạn, bài
- Thi đọc trơn cả bài theo hình thức phân vai
- HS tìm Đọc, phân tích tiếng cừu
- HS thi đua tìm và nêu cá nhân (HS nào nêu nhiều tiếng đúng được khen)
- 3 đội thi đua đọc
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và luyện đọc
- Cho học sinh đọc 4 dòng đầu
- Trả lời
- 1Học sinh đọc
- HS phát biểu
- Nhận xét, bổ sung
Trang 1313
- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài
- Xóa dần, cho HS đọc lại
- Nhận xét, ghi điểm
b) Hoạt động 2: Luyện nói
- Giáo viên treo tranh
- Vì sao bạn nhỏ trong tranh thích đến trường?
=> Vì bạn ấy được đi học, vui chơi …
- Vì sao con thích đi học?
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa
* HS khá, giỏi: Nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa đối với đời sống con người
II Các kĩ năng sống cơ bản được GD
- Kĩ năng ra quyết định : nên hay không nên làm gì khi đi dưới trời nắng, trời mưa
- Kĩ năng tự bảo vệ bản thân khi thời tiết thay đổi
- phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Kể tên 1 số cây hoa, rau, cây gỗ mà con biết
- Kể tên 1 số con vật có ích, và 1 số con vật có hại
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh SGK trang 62 (dán tất
cả các tranh ảnh sưu tầm được vào 2 cột: trời nắng, trời
mưa)
- Thảo luận theo các yêu cầu sau:
+ Nêu các dấu hiệu về trời nắng, trời mưa
+ Khi trời nắng, bầu trời thế nào?
+ Còn khi trời mưa?
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận:
- Khi trời nắng, bầu trời trong xanh có mây trắng, có mặt
trời sáng chói
- Khi trời mưa, bầu trời xám xịt, không có mặt trời, có
mưa rơi làm ướt mọi vật …
b) Hoạt động 2: Thảo luận cách giữ sức khỏe khi
nắng, khi mưa
* Mục tiêu: Học sinh có ý thức bảo vệ sức khỏe khi nắng,
mưa
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình ở SGK trang 63)
+ Tại sao khi đi trời nắng, bạn phải nhớ đội mũ nón?
- Hát
- Học sinh kể, học sinh khác nhận xét bổ sung
- Nối tiếp nhắc tựa bài
- Học sinh quan sát tranh (dán tranh của mình theo nhóm)
- Học sinh thảo luận
- HS trình bày (Treo các tờ bìa lên bảng và giới thiệu các dấu hiệu về trời nắng, mưa)
Trang 1515
+ Để không bị ướt khi trời mưa bạn phải làm gì?
* Kết luận:
- Khi đi dưới trời nắng phải đội mũ nón để không bị ốm
- Khi đi dưới trời mưa phải mặc áo mưa, che ô để không
bị ướt, cảm
4 Củng cố:
- Hỏi lại tựa bài
- Trò chơi: “Trời nắng, trời mưa”
+ Chia lớp 2 đội 1HS của đội 1 hô “Trời nắng” các HS
đội 2 nêu tên các loại đồ dùng phù hợp khi đi ngoài trời
nắng và ngược lại đối với trời mưa
+ Nhận xét
5 Dặn dò:
- Thực hiện tốt điều đã được học
- Chuẩn bị: Thực hành quan sát bầu trời
- Nhận xét tiết học
- HS nhắc tựa
- HS chia 2 đội thi đua Đội nào nêu đúng và nhiều đồ dùng sẽ thắng
- Nhận xét
Thủ công
CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN
I Mục tiêu :
- HS biết cách kẻ ,cắt các nan giấy
- HS cắt được các nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối
thẳng
- Dán được các nan giấy thành hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối
* Với HS khéo tay:
+ kẻ ,cắt được các nan giấy đều nhau
+ Dán được các nan giấy thành hàng rào ngay ngắn, cân đối
+ có thể kết hợp vẽ trang trí hàng rào
II Chuẩn bị :
Giáo viên :Mẫu các nan giấy và hàng rào, dụng cụ thực hiện
Học sinh : giấy màu, giấy nháp có kẻ ô, vở thủ công, khăn lau tay, , hồ dán
III Các hoạt động dạy – học :
1 .Ổn định :
2 Bài cũ : Cắt dán hình tam giác
- GV nhận xét sản phẩm củaHS
- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
3.Bài mới : Giới thiệu bài : Gv ghi tựa bài
a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét
Hát
Hs nhắc
Trang 16Gv cho hs quan sát các nan giấy mẫu và hàng
rào
-Gv định hướng cho hs thấy cạnh của các nan
giấy là những đường thẳng cách đều Hàng rào
được dán bởi các nan giấy
-Gv đặt câu hỏøi :
+Số nan đứng ? Số nan ngang ?
+Khoảng cách giữa các nan đứng bao nhiêu ô?
Giữa các nan ngang bao nhiêu ô ?
b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn kẻ , cắt các nan
giấy
-Gv hướng dẫn : Lật mặt trái của tờ giấy màu
có kẻ ô , kẻ theo các đường kẻ để có 2
đườngthẳng cách đều nhau 4 nan đứng (dài 6 ô
rộng 1 ô)và 2 nan ngang (dài 9 ô rộng 1ô ) Cắt
theo các đường thẳng cách đều sẽ được các nan
giấy
-Lưu ý : Gv thao tác các bước chậm để hs quan
sát
c/ Hoạt động 3 : Thực hành
-Nêu yêu cầu bài thực hành :Cắt các nan giấy
thực hiện theo các bước :
+Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô , dài 6 ô theo
đường kẻ của tờ giấy màu làm nan đứng
+Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách đều 1 ô , dài 9 ô
làm nan ngang
+Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi tờ giấy
màu -Gv quan sát , giúp đỡ hs yếu hoàn thành
- HS theo dõi gv hướng dẫn kẻ, cắt các nan giấy theo mẫu
- HS thực hành kẻ và cắt các nan giấy theo yêu cầu
- HS thực hành kẻ và cắt các nan giấy và dán thành hàng rào
Trang 17- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần
- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hàng ngày
III Hoạt động dạy và học:
- Giới thiệu: Học bài “Các ngày trong tuần lễ”
a) Hoạt động 1: Giới thiệu lịch bóc hằng ngày
- Treo quyển lịch và hỏi hôm nay là thứ mấy?
- Nhận xét, tuyên dương
- Giới thiệu tuần lễ:
+ Giáo viên mở từng tờ lịch giới thiệu tên các ngày
trong tuần (chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy)
+ 1 tuần lễ có mấy ngày?
- Hát
- 2HS lên bảng làm, lớp làm nháp
- Nhận xét
- HS phát biểu miệng
- Nhận xét
- Học sinh quan sát và trả lời
- Học sinh theo dõi
- HS nêu
- Học sinh nhắc lại các ngày trong tuần
Trang 18- Giới thiệu các ngày trong tháng:
+ Hôm nay là ngày bao nhiêu?
* Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là thứ mấy?
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 2: Yêu cầu gì?
- Chuẩn bị 2 tờ lịch cho HS
a) Hôm nay là … Ngày … Tháng…
b) Ngày mai là… Ngày … Tháng……
Trang 19III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Kiểm tra vở của học sinh sửa lại bài
- Viết từ còn sai nhiều
- Cái đuôi tôi ốm
Cừu mới be toáng:
- Tôi sẽ chữa lành Nhưng muốn cho nhanh Cắt đuôi khỏi hết!”
- Tìm tiếng khó viết
- Giáo viên gạch chân tiếng khó
- GV viết mẫu tiếng khó
- Thu chấm 6 – 7 vở Nhận xét
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
- Nêu yêu cầu bài 2a
- Cho HS quan sát tranh:
+ Thầy giáo dạy học
+ Bé nhảy dây
+ Đàn cá rô lội nước
- Nhận xét, tuyên dương
- Hát
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc đoạn viết
- Học sinh tìm và nêu
- Phân tích tiếng khó viết
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc lại đoạn viết
- Học sinh viết vở
- Học sinh dò lỗi sai
- Điền chữ r, d hay gi
- Học sinh quan sát tranh và nêu
- HS làm bài và sửa bài cá nhân trên bảng