Các hoạt động dạy - học: 1.Bài cũ: HS lên bảng chữa bài tập của tiết trớc.. Các hoạt động dạy - học: HĐ 1:Bài cũ: GV viết phép tính trên bảng lớp, gọi HS làm và nêu cách làm?. Bài 3: Tìm
Trang 1tuần 25
Thứ hai ngày tháng năm 200
Tập đọc (49) khuất phục tên cớp biển
1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn – giọng kể khoan thai
nh-ng dõnh-ng dạc, phù hợp với diễn biến câu chuyện Đọc phân biệt lời các nhân vật (lời têncớp cục cằn, hung dữ Lời bác sĩ Ly điềm tĩnh nhng kiên quyết, đầy sức mạnh)
2 Hiểu những từ ngữ mới trong bài
3 Nội dung: Ca ngợi hành động dũng cảm của bác sĩ Ly trong cuộc đối đầu vớitên cớp biển hung hãn Ca ngợi sức mạnh chính nghĩa chiến thắng sự hung ác, bạo ng-ợc
II Đồ dùng: Tranh minh họa.
III Hoạt động dạy - học:
A KTBC: (5 phút): HS đọc thuộc lòng bài thơ Đoàn thuyền đánh cávà TLCH.
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HDHS luyện đọc và tìm hiểu bài: (30 phút)
- GV hớng dẫn HS xem tranh minh hoạ
GV kết hợp HD HS phát âm đúng; Giúp HS hiểu các từ đợc chú thích ở cuối bài Ngắt nghỉ đúng những câu văn dài
Luyện đọc theo cặp
- Một hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
? Tính hung hãn của tên cớp biển đợc thể hiện qua những chi tiết nào?
? Lời nói và cử chỉ của bác sĩ Ly cho thấy ông là ngời nh thế nào?
? Cặp câu nào trong bài khắc hoạ hai hình ảnh đối nghịch nhau của bác sĩ Ly vàtên cớp biển?
? Vì sao bác sĩ Ly khuất phục đợc tên cớp biển hung hãn?
? Nội dung của bài nói gì?
c) HDHS đọc diễn cảm:
- GV HD đọc và 3 em luyện đọc diễn cảm từng đoạn và đọc theo cách phân vai
HD cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm một đoạn trên trong bài
3 Củng cố, dặn dò: ? Nêu ý nghĩa của bài? - GV nhận xét tiết học - CB bài sau.
Toán ( 121)
Trang 2III Hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài:
- HS phát biểu cách cộng trừ hai phân số khác mẫu số
* Củng cố về cách cộng, trừ hai phân số khác mẫu số cho HS
Bài 2: HS tự làm bài và chữa bài
* Củng cố về cộng, trừ số tự nhiên cho phân số
Bài 3: HS phát hiện đợc dạng toán tìm thành phần cha biết của phép tính
- Học sinh làm bài
- Chữa bài
* Củng cố về tìm số hạng, số bị trừ, số trừ cha biết cho HS
Bài 4: HS tự làm vào vở và lên bảng chữa bài
* Củng cố về phép cộng trừ nhiều phân số
Bài 5: HS đọc yêu cầu đề bài, tóm tắt bài toán.s
- HS tự làm bài và chữa bài
* Củng cố về toán giải cho HS
3 dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.
Trang 3II Đồ dùng: Tranh minh hoạ, phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy - học:
- GV đọc bài chính tả Khuất phục tên cớp biển và các từ đợc chú giải
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại bài GV nhắc HS những từ ngữ mình dễ viết sai
? Nội dung đoạn viết nói lên điều gì?
- GV nhắc nhở HS trớc khi viết bài
- HS gấp SGK, GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn của câu cho HS viết
- HS soát lỗi
3 HS làm bài tập chính tả: (10 phút)
Bài 2: Bài tập lựa chọn
GVchọn ý a hoặc b cho HS làm - HS làm bài vào vở - Đại diện các nhóm lênbảng làm
- Nhận xét và chữa bài theo lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
Trang 4Thứ ba ngày tháng năm 2008
Toán (122) phép nhân phân số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết ý nghĩa của phép nhân phân số (qua tính diện tích hình chữ nhật)
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số
II Đồ dùng: Đồ dùng trực quan.
III Các hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ: HS lên bảng chữa bài tập của tiết trớc.
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân phân số thông qua tính diện tích hình chữ nhật.
- GV nêu ví dụ HS nêu đợc cách tính hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng làcác phân số
c Tìm quy tắc thực hiện phép nhân phân số.
* Tính diện tích hình chữ nhật đã cho dựa vào hình vẽ:
* Phát hiện quy tắc nhân hai phân số:
3 Luyện tập:
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập
- Dới lớp làm vào vở và chữa bài
* Củng cố về cách nhân hai phân số
Bài 2:
- Đọc đề bài, làm bài và chữa bài
* Củng cố cho HS về rút gọn và nhân hai phân số
Bài 3: HS đọc yêu cầu của bài, tóm tắt bài toán
- Tự làm bài và chữa bài
* Củng cố về toán giải cho HS
3.Dặn dò: - Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau.
Trang 5Luyện từ và câu (49) chủ ngữ trong câu kể ai là gì?
I Mục tiêu:
1 Nắm đợc ý nghĩa, cấu tạo của chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?
2 Xác định đợc CN trong câu kể Ai là gì? tạo đợc câu kể Ai là gì? từ những CN
đã cho
II Đồ dùng: Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS lần lợt thực hiện các yêu cầu trong SGK
- HS làm bài và trình bày bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Ghi nhớ: (SGK)
4.Thực hành:
Bài 1: HS đọc yêu cầu
- Từng cặp HS trao đổi tìm đúng câu kể Ai là gì? trong các câu đã cho Sau
đó xác định chủ ngữ của câu tìm đợc
- HS phát biểu ý kiến GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
* Lu ý: Với câu Vừa buồn mà lại vừa vui mới thực là nỗi niềm bông phợng CN do haitính từ (buồn, vui) ghép lại với nhau bằng các từ quan hệ tạo thành
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài
- HS làm việc cá nhân
- HS tiếp nối nhau đọc bài trớc lớp HS lên bảng làm
- Nhận xét, chấm điểm
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tự đặt câu và tiếp nối nhau đọc bài trớc lớp
- GV và HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: Đọc lại nội dung ghi nhớ
Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
Trang 6Kể chuyện (25) những chú bé không chết
2 Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
II Đồ dùng: Bảng phụ, tranh ảnh.
III Các hoạt động dạy - học:
xanh, sạch, đẹp
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 GV kể chuyện: Lần 1 HS nghe – Lần 2 vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ
3 HD HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- HS kể trong nhóm đôi
- HS thi kể trớc lớp
? Nêu nội dung truyện vừa kể?
- Nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện hay
- CH gợi ý: ? Câu chuyện ca ngợi phẩm chất gì ở các chú bé?
? Tại sao chuyện lại có tên là “Những chú bé không chết”
? Thử đặt tên khác cho câu chuyện này?
5 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
Trang 7Toán (12 3) luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết nhân phân số với số tự nhiên và cách nhân số tự nhiên với phân số
- Biết thêm một ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên ( 3
III Các hoạt động dạy - học:
HĐ 1:Bài cũ: GV viết phép tính trên bảng lớp, gọi HS làm và nêu cách làm.
2
1 3
1
x ; 54x43
HĐ 2: Thực hành:
Bài 1: GV HD HS thực hiện phép nhân phân số với số tự nhiên
HS làm bài vào vở, gọi HS lên bảng chữa bài
* Củng cố về phép nhân phân số với số TN cho HS
Bài 2: GV HD HS thực hiện phép nhân số TN với phân số
HS tự đặt tính rồi tính và chữa bài
- HS biết rút gọn trớc khi nhân
Bài 3: Tìm hiểu thêm ý nghĩa của nhân phân số với số TN
Bài 4: HS tính rồi rút gọn
* Lu ý: ở bài này, có thể rút gọn ngay trong quá trình tính
Bài 5: HS đọc yêu cầu của bài, tóm tắt bài toán
HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở và chữa bài
* Củng cố về toán giải tính chu vi, diện tích hình vuông cho HS
HĐ 5: Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Bài tập về nhà: vở bài tập
Trang 8Thứ t ngày tháng năm 2008
Tập đọc (50) bài thơ về tiểu đội xe không kính
I Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng đọc vui, hóm
hỉnh, hiện đợc tinh thần dũng cảm, lạc quan của các chiến sĩ lái xe
2 Hiểu ý nghĩa các từ mới.
Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Qua hình ảnh độc đáo những chiếc xe không kính vìbom giật bom rung, tác giả ca ngợi tinh thần dũng cảm, lạc quan của các chiến
sĩ lái xe trong những năm tháng chống Mĩ cứu nớc
3 HTL bài thơ.
II Đồ dùng: Tranh minh hoạ.
III Các hoạt động dạy - học:
câu hỏi về nội dung bài
B Bài mới: (30 phút)
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
Trang 9Toán (124) luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Bớc đầu nhận biết một số tính chất của phép nhân phân số: tính chất giao hoán ,tính chất kết hợp, tính chất nhân một tổng hai phân số với một phân số
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất trên trong trờng hợp đơn giản
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ: HS chữa bài tập của tiết trớc
2.Bài mới:
HĐ 1: Giới thiệu bài
HĐ 2: Giới thiệu một số tính chất của phép nhân phân số:
* Giới thiệu tính chất giao hoán:
- GV nêu ví dụ trong SGK cho HS tính và so sánh kết quả, rút ra nhận xét về tính chấtgiao hoán của phép nhân hai phân số
* Giới thiệu tính chất kết hợp: Tơng tự nh trên
* Giới thiệu tính chất nhân một tổng hai phân số với một phân số:
Bài 2: HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm bài vào vở và chữa bài
Bài3: HS đọc đề bài, lên bảng giải và chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài - Chuẩn bị bài sau
Tập làm văn (49) luyện tập tóm tắt tin tức
I.Mục tiêu:
1.Tiếp tục rèn cho HS kĩ năng tóm tắt tin tức
Trang 102 Bớc đầu làm quen với việc tự viết tin, tóm tắt tin về các hoạt động học tập,sinh hoạt diễn ra xung quanh.
II Đồ dùng: Tranh minh hoạ, bảng phụ.
III Hoạt động dạy - học:
- Đọc tóm tắt của em bài báo Vịnh Hạ Long đợc tái công nhận
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài tập 1,2:
- 2 HS đọc tiếp nối nhau nội dung bài tập 1,2
- HS đọc thầm hai đoạn tin, tóm tắt nội dung mỗi tin bằng 1-2 câu, viết lạivào vở bài tập
- HS làm bài
- Tiếp nối đọc hai tin đã tóm tắt, cả lớp và GV nhận xét
Bài tập 3: HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 11Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2007
Toán (125) tìm phân số của một số
I.Mục tiêu: Giúp học sinh biết cách giải bài toán dạng: Tìm phân số của một số.
II Đồ dùng: Hình vẽ (SGK)
III Các hoạt động dạy - học:
HĐ 1: Giới thiệu bài:
HĐ 2:Bài cũ:
- Chữa bài về nhà
HĐ 3: Giới thiệu cách tìm phân số của một số
- GV yêu cầu HS nhắc lại bài toán tìm một phần mấy của một số
- GV nêu bài toán (SGK)
- HS quan sát hình vẽ – nhận xét
- HD HS giải bài toán
HĐ 4: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: HS lên bảng làm bài
- Dới lớp làm vào vở và chữa bài
- Đổi chéo bài để kiểm tra
Bài 2: HS làm bài vào vở, gọi HS lên bảng làm
- Dới lớp làm vào vở và chữa bài
Trang 12mở rộng vốn từ: dũng cảm
I Mục tiêu:
1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Dũng cảm
2 Biết sử dụng các từ đã học để tạo thành những cụm từ có nghĩa, hoàn chỉnhcâu văn hoặc đoạn văn
II Đồ dùng: Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nói lại nội dung cần ghi nhớ của tiết trớc
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài
- HS trình bày bài của mình
- Nhận xét
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập
- Lu ý HS ghép các từ ngữ ở cột A với các từ ngữ ở cột B sao cho tạo ra đợcnghĩa đúng với mỗi từ
- HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở và chữa bài
Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài tập
- Đọc đoạn văn, trao đổi và làm bài
- Gọi từng em đọc kết quả - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
Trang 13Tập làm văn (50 )
luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả cây cối
I Mục tiêu:
1 HS nắm đợc 2 cách mở bài trực tiếp, gián tiếp trong bài văn miêu tả cây cối
2 Vận dụng hai kiểu mở bài trên khi làm bài văn tả cây cối
II Đồ dùng: Tranh ảnh, bảng phụ, phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy - học:
Bài 1: HS đọc nội dung bài tập
- HS làm việc cá nhân tìm sự khác nhau trong cách mở bài của 2 đoạn văntả cây hồng nhung
- HS phát biểu ý kiến
- Một số HS làm bài trên phiếu học tập và trình bày trên bảng lớp
Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài tập
- HS viết chọn viết một kiểu mở bài gián tiếp cho bài văn miêu tả một trong bacây mà đề bài đã gợi ý
- HS tiếp nối nhau phát biểu GV nhận xét, góp ý
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài
- HS viết đoạn văn Sau đó từng cặp đổi bài, góp ý cho nhau
- HS tiếp nối đọc bài trớc lớp
- GV nhận xét, chấm điểm cho những em có bài viết tốt
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Hoàn thành bài vào vở
- CB bài sau
Trang 14Sinh hoạt nhận xét tuần 26
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc những u, khuyết điểm của cá nhân và tập thể lớp trong tuần
- Có phơng hớng cụ thể để sửa chữa khuyết điểm
- Phổ biến công việc tuần 27
II CB: Sổ theo dõi của lớp trởng.
III Hoạt động dạy - học:
- Nhắc nhở những em còn vi phạm khuyết điểm có ý thức sửa chữa
- Chuẩn bị công việc của tuần sau (Theo lịch của trờng)
4 Phơng hớng tuần 27
- Chuẩn bị tốt mọi điều kiện để học tập tốt, giúp nhau trong học tập
-Tu bổ sách vở, chuẩn bị kiểm tra
- Dọn VS trờng lớp sạch đẹp
Trang 15Chuẩn bị chung: Tranh ảnh về các trờng hợp ánh sáng quá mạnh không đợc để chiếu
thẳng vào mắt; về cách đọc, viết ở nơi ánh sáng hợp lý, không hợp lý, đèn bàn
III- Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Tìm những trờng hợp ánh sáng quá mạnh không đợc nhìn trực tiếp vào
GV yêu cầu HS tìm hiểu những trờng hợp ánh sáng quá mạnh có hại cho mắt HS hoạt
động theo nhóm, dựa vào kinh nghiệm và hình trang 98, 99 SGK để tìm hiểu về nhữnhtrờng hợp về ánh sáng quá mạnh có hại cho mắt Các nhóm báo cáo và thảo luậnchung cả lớp
B
ớc 2 :
HS hoạt động theo nhóm, dựa vào kinh nghiệm và hình cung cấp trong SGK để tìmhiểu về những việc nên làm và không nên làm để tránh tác hại do ánh sáng quá mạnhgây ra Các nhóm báo cáo và thảo luận chung cả lớp
GV giới thiệu thêm tranh ảnh đã đợc chuận bị GV HD HS liên hệ các kiến thức đãhọc về sự tạo thành bóng tối, về vật cho ánh sáng truyền qua một phần, vật cản sáng, trong một số tình huống ứng xử với ánh sáng để bảo vệ đôi mắt( ví dụ đội mũ rộngvành, đeo kính râm, )
Hoạt động 2: Tìm hiểu về một số việc nên/ không nên làm để đảm bảo đủ ánh sáng
khi đọc, viết
* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về sự tạo thành bóng tối, về vật cho ánh sáng
truyền qua một phần, vật cản sáng, để bảo vệ cho mắt Biết tránh không đọc, viết
ở nơi ánh sáng quá mạnh hay quá yếu
* Cách tiến hành:
B
ớc 1 : HS làm việc theo nhóm, quan sất các tranh và trả lời câu hỏi trang 99 SGK.
Yêu cầu HS nêu lí do cho lựa chọn của mình
Bớc 2 : Thảo luận chung GV có thể đa thêm các câu hỏi nh : Tại sao khi viết bằng tay
phải, khôn nên đặt đèn chiếu sáng ở tay phải? GV có thể sử dụng thêm các tranh ảnh
đã chuẩn bị thêm để thảo luận
Có thể cho một số HS thực hành về vị trí chiếu sáng( ngồi đọc, viết, sử dụng đèn bàn
để chiếu sáng)
B
ớc 3: Cho HS làm việc cá nhân theo phiếu
1 Em có đọc, viết dới ánh sáng quá yếu bao giờ không?
Trang 16GV giải thích: khi đọc, viết, t thế phải ngay ngắn, khoảng cách giữa mắt và sách giữ ở
cự ly khoảng 30 cm Không đợc đọc sách, viết chữ ở nơi có ánh sáng yếu hoặc nơi ánhsáng mặt trời trực tiếp chiếu vào không đọc sách khi đang nằm, đang đi trên đờnghoặc đi trên xe chạy lắc l Khi đọc sách và viết bằng tay phải, ánh sáng phải đợc chiếutới từ phía trái hoặc từ phía bên trái phía trớc để tránh bóng của tay phải
Trang 17Khoa học: Tiết 50
Nóng lạnh và nhiệt độ
I- Mục tiêu:
sau bài học HS có thể:
- nêu đợc ví dụ về các vật có nhiệt độ cao hoặc thấp
- Nêu đợc nhiệt độ bình thờng của cơ thể ngời; nhiệt độ của nơi nớc đang sôi;nhiệt độ của nớc đá đang tan
- Biết sử dụng từ “nhiệt độ” trong diễn tả sự nóng, lạnh
II- Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị chung: Một số loại nhiệt kế, phích nớc sôi, một ít nớc đá
- Chuẩn bị theo nhóm: Nhiệt kế, ba chiếc cốc
III- Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự truyền nhiệt.
* Mục têu Nêu đợc những vật có nhiệt độ cao, thấp Biết sử dụng từ “nhiệt độ”
trong diễn tả sự nóng, lạnh
* Cách tiến hành :
Bớc 1: GV yêu cầu HS kể tên một số vật nóng và lạnh thờng gặp hàng ngày HS làm
việc cá nhân rồi trình bày trớc lớp
Bớc 2: HS quan sát hình 1 và trả lời câu hỏi trang 100 SGK GV gọi một vài HS trình
bày
Lu ý: Một vật có thể là vật nóng so với vật này nhng là vật lạnh so với vật khác.
Bớc 3: GV cho HS biết ngời ta dùng khái niệm nhiệt độ để diễn tả mức độ nóng, lạnh
của các vật GV đề nghị HS tìm và nêu các ví dụ về các vật có nhiệt độ bằng nhau; vậtnày có nhiệt độ cao hơn vật kia; vật có nhiệt độ cao nhất trong các vật
Hoạt động 2: Thực hàng sử dụng nhiệt kế:
* Mục tiêu: HS biết sử dụng nhiệt kế để đo nhiệt độ trong những trờng hợp đơn
giản
* Cách tiến hành:
B
ớc một : GV giới thiệu cho HS về 2 loại nhiệt kế( đo nhiệt độ cơ thể, đo nhiệt độ
không khí) GV mô tả sơ lợc cấu tạo nhiệt kế và HD cách đọc nhiệt kế Gọi một vài HSlên thực hành cách đọc nhiệt kế Khi đọc cần nhìn mức chất lỏng trong ống theo phơngvuông góc với ống nhiệt kế
B
ớc 2: HS thực hành đo nhiệt độ: Sử dụng nhiệt kế( dùng loại nhiệt kế thí nghiệm có
thể đo nhiệt độ 1000C) đo nhiệt độ của cốc nớc; sử dụng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơthể
Lu ý: Trớc khi thực hiện hoạt động 2 GV cho HS thí nghiệm chung cả lớp, gọi 2- 3
HS lên làm thí nghiệm và nêu lại kết quả