Hiểu được định nghĩa căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương.. Thấy được liên hệ của phép khai phương và phép bình phương, biết [r]
Trang 1CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
Học xong chương này HS cần đạt được những kiến thức và kỹ năng sau:
1 Kiến thức
Hiểu được định nghĩa căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh
một số tính chất của phép khai phương
Thấy được liên hệ của phép khai phương và phép bình phương, biết dùng liên hệ này
để tính toán đơn giản và tìm 1 số nếu biết bình phương hoặc căn bậc hai của nó
Nắm vững quan hệ giữ thứ tự với phép khai phương và biết dùng quan hệ này để so
sánh hai số
Nắm vững các liên hệ giữa phép khai phương với phép nhânhoặc với phép chiavà có
kỹ năng dùng các liên hệ này để tính toán hay biến đổi đơn giản biểu thức
Thấy được điều kiện tồn tại của căn thức bậc hai
Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba
2 Kỹ năng:
Có kỹ năng xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai trong trường hợp
không quá phức tạp
Có kỹ năng biến đổi BT có chứa căn thức bậc hai và sử dụng kỹ năng đó để tính
toán, rút gọn, so sánh, giải toan về biểu thức có chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ: Tính cẩn thận chính xác; tư duy lô gic; nhẩm nhanh; tổng hợp kiến thức
về hằng đẳng thức ; luỹ thừa của các lớp dưới
Ngày soạn : 14/ 08/2017 Tiết : 1
CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Nắm được định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ
này để so sánh các số
2 Kỹ năng:
- Nắm được mối liên hệ giữa căn bậc hai số học với căn bậc hai; vận dụng định
lý về so sánh căn bậc hai số học để so sánh, tìm x
3.Tư duy: - Phát triển tư duy logic, phân tích, tổng hợp, so sánh, rèn khả năng diễn
đạt
4 Thái độ : -Tự giác, tích cực, cẩn thận.
Trang 2II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, định lý, máy tính bỏ túi
HS: Ôn lại kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7, máy tính
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề,vấn đáp HS thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ôn định lớp
Ngày dạy Lớp Vắng
9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
GV :Kiểm tra phương tiện học tập của HS
Yêu cầu HS nhắc lại k/n về CBH ( lớp 7 )
HS: Nhắc lại về căn bậc hai như SGK
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV:Y.cầu HS làm ?1
HS làm ?1
GV: Lưu ý cho HS hai cách trả lời:
C1: Chỉ dùng định nghĩa căn bậc hai VD:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 vì 32 = 9
và (-3)2 = 9
C2: Có dùng cả nhận xét về căn bậc hai
VD: 3 là căn bậc hai của 9 vì 32 = 9 Mỗi
số dương có 2 căn bậc hai là hai số đối
nhau, nên -3 cũng là CBH của 9
GV dẫn dắt từ lưu ý trong lời giải ?1 để
giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
HS đọc đ/nghĩa
GV giới thiệu ví dụ 1 Sau đó nêu chú ý ở
SGK và yêu cầu HS làm ?2
1HS lên bảng làm Các HS còn lại làm bài
vào vở
GV giới thiệu thuật ngữ “phép khai
phương” , lưu ý về quan hệ giữa khái niệm
căn bậc hai đã học ở lớp 7 với khái niệm
căn bậc hai số học vừa giới thiệu
Y.cầu HS làm ?3 để Củng cố về quan hệ
đó
1 Căn bậc hai số học (13’)
?1
a Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b Căn bậc hai của 9
4
là 3
2
và 3
2
c Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
d Căn bậc hai của 2 là 2 và 2
*.Định nghĩa căn bậc hai số học
?2
b 64 vì 8 8 0 và 82 = 64
c 81 vì 9 9 0 và 92 = 81
d 1 , 21 1 , 1 vì 1 , 1 0và 1,12 = 1,21
?3
a Căn bậc hai số học của 64 là 8 nên
Trang 3HS làm ?3 theo cá nhân
* GV? Qua hai ĐN về CBH và CBHSH
hãy cho biết sự khác nhau giữa CBH và
CBHSH của một số
HS: Mỗi số dương a có 2 CBH là avà- a
, nhưng chỉ có 1 CBHSH là a
GV giới thiệu đ/lý qua kiến thức đã biết từ
lớp 7: a < b a2 < b2 (a,b 0 )
Tương tự ta có đ/lý
Giới thiệu khẳng định mới ở SGK và nêu
định lí tổng hợp cả hai kết quả trên
Đặt vấn đề: ứng dụng định lí để so sánh
các số
Giới thiệu ví dụ 2 như sgk và y.cầu HS làm
?4 để Củng cố cho VD2
HS làm ?4 trong ít phút, sau đó 1 HS lên
bảng trình bày
Từ việc so sánh các số ta có thể giải bài
toán tìm x Giới thiệu ví dụ 3 Y.cầu HS
làm ?5 để Củng cố VD3
HS làm ?5 theo cá nhân,
Một HS lên bảng làm
căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b Căn bậc hai số học của 81 là 9 nên căn bậc hai của 81 là 9 và -9
c Căn bậc hai số học của1,21 là 1,1 nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
3 So sánh các căn bậc hai số học (15’)
* Định lý
Với các số a,b không âm , nếu a<b thì
b
a
?4
a 16>15 nên 16 15 Vậy 4 15
b 11>9 nên 11 9 Vậy 11 3
?5
a 1= 1 nên x 1 có nghĩa là
1
1
b 3= 9 nên x 3 có nghĩa là
9
9
*Điềuchỉnh: .
4.Củng cố - Luyện tập (12’)
GV: Y.cầu HS làm bài 2 (6-SGK)
Một HS lên bảng làm bài
Bài 2 (sgk/6)
a 2 4 Theo định lí về so sánh căn bậc hai số
học , ta có 4 3 Vậy 2 3
Trang 4* Phân biệt CBH và CBHSH b 6 36 Suy luận tt câu a Ta có 6 41
5 Hướng dẫn về nhà -Làm bài 1,3,4,5 (SGK/6), B 6,7,10 (SBT/4).Xem trước bài 2
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức Nắm được cách chứng minh định lí
2
2 Kĩ năng: HS biết cách tìm điều kiện xác đinh (hay điều kiện có nghĩa) của A và biết tìm trong trường hợp biểu thức A không phức tạp
3.Tư duy: - Phát triển tư duy logic, phân tích, tổng hợp, so sánh, rèn khả năng diễn
đạt
4 Thái độ : -Tự giác, tích cực, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, định lý, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bào đầy đủ, máy tính
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- HS hoạt động theo nhóm , theo từng cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức:
Ngày dạy Lớp Sĩ số Vắng
9A 9B 9C
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
Một HS làm bài 4 (7-SGK)
a) Từ chú ý về căn bậc hai số học, ta có x = 152 Vậy x = 225 b) Đưa về x 7 Sau đó lập luận tương tự như câu a, suy ra x = 49 c) Với x , ta có 0 x 2 x 2 Vậy 0x2
d) 4 16 Với x , ta có: 0 2x 16 2x16 x8 Vậy 0x8
GV cho n/xét -> Chấm điểm
3 Bài mới:
Trang 5A 5
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV cho HS làm ?1 sau đó giới
thiệu thuật ngữ căn thức bậc
hai, biểu thức lấy căn Từ
trường hợp cụ thể là 25 x2
đến tổng quát là A
HS làm ?1 trong ít phút, 1 HS đứng
tại chỗ trình bày miệng
GV giới thiệu điều kiện xác định
của A Nêu ví dụ 1 và phân
tích theo giới thiệu ở trên
HS đọc “Một cách tổng quát” và
theo dõi ví dụ
? Nếu x = 0, x = 9 thì 3 lấy giáx
trị nào?
? Nếu x = -1 thì sao?
GV cho HS làm ?2 để Củng cố
cách tìm điều kiện xác định
HS làm theo nhóm 2 HS, sau đó 1
HS lên bảng trình bày
GV cho HS trả lời miệng Bài 6
(10-SGK)
HS trả lời miệng Bài 6
GV đưa đề bài bảng phụ cho HS
làm ?3
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm
trên bảng sau đó nhận xét quan
hệ giữa a2 và a
HS nêu nhận xét:
+ Nếu a < 0 thì a2 a
+ Nếu a thì 0 a2 a
1 Căn thức bậc hai (12’)
?1
Xét tam giác ABC vuông tại B, theo định lí Pytago ta có:
AB2 + BC2 = AC2
Suy ra AB2 = 25 - x2
Do đó AB 25 x2
* Tổng quát (SGK)
Ví dụ 1:
x
3 là căn thức bậc hai của 3x, x3 xác định khi 3 x 0
?2: 5 2x xác định khi 5 2x0 tức là 5
, 2
x Vậy khi x 2 , 5 thì 5 2x xác định
Bài 6:
a) a 0 b) a 0 c) a 4
7
a
2 Hằng đẳng thức a2 (18’)a
2
Nhận xét:
Trang 6GV: như vậy không phải khi bình
phương một số rồi khai phương
kết quả đó cũng được số ban
đầu
* GV giới thiệu định lí và cách
chứng minh
GV yêu cầu HS tự đọc VD2, VD3
và bài giải SGK
HS: một HS đọc to VD2, VD3
SGK
GV cho HS làm nhanh Bài 7a,b
(10-SGK)
HS dưới lớp làm bài vở, 2 HS lên
bảng làm
GV nêu “Chú ý” tr10 SGK
HS ghi “Chú ý” vào trong vở
GV giới thiệu VD4
HS nghe GV giới thiệu VD4
+ Nếu a < 0 thì a2 a + Nếu a thì 0 a2 a
VD2:
a) 122 12 12 b) (7)2 7 7
VD3:
2
(vì 2 1) Vậy ( 2 1)2 2 1
2
(vì 5 2 )
Vậy (2 5)2 5 2
* Chú ý: (SGK)
0 A A
A A
0 A A
A A
2 2
nÕu nÕu
VD4: Rút gọn:
a)
2
x x x
vì x 2 b) a6 a3 2 a3
vì a < 0 nên a3 < 0
do đó a3 = - a3
Vậy a6 = - a3 (với a < 0)
*Điềuchỉnh: .
4 Củng cố: (6’)
GV? A có nghĩa khi nào?
GV? A bằng bao nhiêu khi A2
0, khi A < 0?
GV chia lớp thành 2 nhóm làm Bài
Bài 8
c) 2 a2 2a 2a(vì a )0 d) 3 (a 2)2 3a 2 32 a
Trang 78(c,d), 9(a,c) (10,11-SGK)
HS:
- Nhóm 1: 8c và 9a
- Nhóm 2: 8d và 9c
Đại diện các nhóm trình bày
Bài 9
a) x 7 x 7 x1 , 2 7
2
c) 4x 6 2x 6 2x 6 x1 , 2 3
2
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa
- Làm bài tập 7(c,d), 8(a,b), 9(b,d), 10 (10,11-SGK)
- Xem trước các bài tập ở phân luyện tập
Ngày soạn: 17 / 08/2017 Tiết: 3
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Củng cố các k/n về căn bậc hai, căn bậc hai số học, điều kiện tồn tại của căn thức bậc hai; hằng đẳng thức A2 A
2 Kĩ năng:
- HS được rèn luyện kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng
hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
3.Tư duy: - Phát triển tư duy logic, phân tích, tổng hợp, so sánh, rèn khả năng diễn
đạt
4 Thái độ : -Tự giác, tích cực, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, định lý, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp luyện tập thực hành + vấn đáp
- GV hướng dẫn, tổ chức các hoạt động cho HS tham gia theo nhóm , từng cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức :
Ngày dạy Lớp Vắng
9A 9B 9C
2 Kiểm tra bài cũ: (9’)
HS1: - Nêu điều kiện để A có Bài 6 (10-SGK)
Trang 8- Chữa bài tập 6 tr10 SGK
HS2: - Điền vào chỗ ( ) để được
khẳng định đúng:
0 A
0 A
A2
nÕu nÕu
- Chữa bài tập 8a,b tr10 SGK
a 3
a
nghÜa cã
b) 5a cã nghÜa 5a 0 a0 c) 4 a cã nghÜa 4 a 0 a4
7 a 0 7 a 3 7
a
3 cã nghÜa Bài 8 (10-SGK)
a) 2 32 2 3 3 2
vì 2 4 3 b) 3 112 3 11 11 3
vì 11 9 3
3 Luyện tập: (33’)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV cho HS làm bài 11 tr11 SGK
? Hãy nêu thứ tự thực hiện phép
tính ở các biểu thức trên?
HS: thực hiện khai phương trước,
tiếp theo là nhân hay chia rồi
cộng hay trừ, làm từ trái sang
phải
GV yêu cầu HS tính giá trị các biểu
thức
HS: 2 HS lên bảng trình bày câu a,
b
GV gọi tiếp 2 HS lên bảng trình bày
câu c, d
HS: 2 HS khác tiếp tục lên bảng
GV: ở câu d thực hiện các phép tính
dưới dấu căn trước rồi mới khai
phương
GV cho HS làm bài 12c,d tr11 SGK
? Căn thức có nghĩa khi nào?
? Từ 1 > 0, vậy mẫu phải như thế
Bài 11 (11-SGK)
a) 16 25 196: 494.514:7 = 20 + 2 = 22
b) 36: 2.32.18 16936: 182 13 = 36:18 - 13 = 2 - 13 = -11
c) 81 93 d) 32 42 52 5
Bài 12 (11-SGK)
c) 1 x
1
1
có 10 1x0 x1
Trang 9? 1 x2 có nghĩa khi nào?
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm 2
phần a và c bài 13 tr11 SGK
HS: 2HS lên bảng làm
- Về nhà làm tiếp 2 phần b, d
GV gọi tiếp 2 HS lên bảng làm
phần a và d bài 14 tr11 SGK
GV cho HS làm bài 15 tr11 SGK
theo nhóm
HS làm bài theo nhóm (2 bài làm 1
nhóm) Đại diện nhóm lên bảng
trình bày
GV kiểm tra thêm bài làm của vài
nhóm khác
d) 1 x2 có nghĩa với mọi x
vì x2 0
với mọi x
Bài 13 (11-SGK)
a) 2 a2 5a với a < 0
7a
a 5 a 2
a 5 a 2
(vì a < 0 a a) c) 9a4 3a2 3a2 3a2 6a2
Bài 14 (11-SGK)
a) x2 9 x2 3 2 x 3x 3
5 x
5 2 x 5 x 5 2
2
5 x Bài 15 (11-SGK) a) x2 5 0 5 x 5 x 0 5 x 0 5 x 0 5 x 5 x hoÆc Phương trình có 2 nghiệm là x1,2 5 b) x2 2 11x 11 0 x 112 0 11 x 0 11 x Phương trình có nghiệm là x 11 *Điềuchỉnh: .
4 Củng cố: (1’)
Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
Trang 10- Ôn tập lại kiến thức của Bài 1 và Bài 2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập như: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- Làm bài tập 12(a,b), 13(b,d), 14(b,c), 16 (11,12-SGK)