Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiềucông việc liên tiếp một cách tự động.. Bài mới : 32 phút HOẠT ĐỘNG 1: 15 phút Học sinh hiểu con người điều kh
Trang 1Ngày soạn :20/08/2012 Ngày dạy : 22/08/2012
Tiết 1 : Bài 1:
MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
I MỤC TIÊU :
Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiềucông việc liên tiếp một cách tự động
2 Kiểm tra bài cũ : (05 phút)
Kiểm tra SGK của học sinh Đưa ra các yêu cầu đối với môn học
3 Bài mới : (32 phút)
HOẠT ĐỘNG 1: (15
phút) Học sinh hiểu con
người điều khiển máy
tính thông qua cái gì
Để máy tính có thể thực
hiện một công việc theo
mong muốn của mỡnh,
con người phải đưa ra
những chỉ dẫn thích hợp
cho máy tính
Double click chuột
lên biểu tượng trên màn
VD 1: Gừ 1 chữ a trờn bànphớm ta đó ra lệnh cho MTghi chữ a lờn màn hỡnh
VD 2: Sao chép 1 đoạn vb làyêu cầu MT thực hiện 2 lệnh:sao chép ghi vào bộ nhớ và saochép từ bộ nhớ ra vị trí mới
Trang 2(ưu tiên HS yếu)
HS : Quan sát và nhớcác thao tác thực hiệncủa rôbốt
HS : Nhắc lại các lệnh mà robôt phải làm để hoàn thành công việc
2 Ví dụ:
rô-bốt quét nhà
Để rô-bốt hoàn thànhnhiệm vụ ta ra các lệnh sau:
Lệnh 1: tiến 2 bước.Lệnh 2: quẹo trái, tiếnmột bước
Lệnh 3: nhặt rỏcLệnh 4: tiến 2 bước.Lệnh 5: quẹo phải, tiến 3bước
Lệnh 6: bỏ rỏc vào thùng
4 Củng cố (05 phút)
Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì?
Em hãy đưa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dưới bêntrái màn hình)
5 Hướng dẫn về nhà (02 phút)
- Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em
- Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo
- Học thuộc và nắm chắc các nội dung vừa học
- Xem trước nội dung của 2 phần còn lại để tiết sau học
***********************************************
Ngày soạn : 22/08/2012 Ngày dạy : 24/08/2012
Trang 3 Biết ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình
Biết vai trò của chương trình dịch
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
-CH : Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?
điều khiển rô-bốt về thực chất
cũng có nghĩa là viết chương
HS trả lời
3 Viết chương trình : ra lệnh cho máy tính làm việc
Dãy lệnh đơn giản trong chương trình
Việc viết các lệnh để điềukhiển rô-bốt trong ví dụ
trên chính là viết chương trỡnh
Các công việc con ngườimuốn máy tính thực hiện rất đadạng và phức tạp Một lệnh đơngiản không đủ để chỉ dẫn chomáy tính Vỡ thế việc viết nhiềulệnh và hợp lại trong một chươngtrỡnh giỳp con người điều khiểnmáy tính một cách đơn giản vàhiệu quả hơn
HOẠT ĐỘNG 2 : Học sinh
tìm hiểu vì sao phải viết
4 Chương trình và ngôn ngữ
Trang 4chương trình (17ph)
- Giả sử có hai người nói
chuyện với nhau Một người
chỉ biết tiếng Anh, một người
chỉ biết tiếng Việt Vậy hai
người có thể hiểu nhau
không?
Tương tự để chỉ dẫn
cho máy tính những công
việc cần làm ta phải viết
Để thực hiện được công việc,
máy tính phải hiểu các lệnh
được viết trong chương trỡnh
?Vậy làm thế nào để máy tính
hiểu được các lệnh của con
ra đời để giảm nhẹ khó khăn
trong việc viết chương trỡnh
được gọi là ngôn ngữ mỏy
- Viết chương trỡnh là sử dụngcỏc từ cú nghĩa (thường là tiếngAnh)
- Cỏc chương trỡnh dịch đóng
vai trũ "người phiên dịch" vàdịch những chương trỡnh đượcviết bằng ngôn ngữ lập trỡnhsang ngụn ngữ mỏy để máy tính
có thể hiểu được
Như vậy, thông tin đưa vàomáy phải được chuyển đổi thànhdạng dóy bit (dóy cỏc tớn hiệuđược kí hiệu bằng 0 hoặc 1)
được viết bằng ngôn ngữ lậptrình sang ngôn ngữ máy để máytính có thể hiểu được
- Chương trình soạn thảo và chương trình dịch thường được kết hợp vào một phần mềm, được gọi là môi trường lập trình
4 Củng cố (5’)
? Qua bài học em cần ghi nhớ những điều gì
-Cho HS đọc nội dung phần ghi nhớ ở SGK
- Tại sao người ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tínhđều đã có ngôn ngữ máy của mình?
5 Hướng dẫn về nhà (1’).
- BT: Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ?
Em hãy đưa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dưới bên trái mànhình)
- Học thuộc phần ghi nhớ và xem nội dung bài 2
Trang 5II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, Đồ dùng học tập,
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp (1’)
- Kiểm tra sĩ số :
- Ổn định trật tự :
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
1 Viết chương trình là gì ? tại sao phải viết chương trình ?
2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình ?
III Bài mới (33’)
HOẠT ĐỘNG 1 : Học
sinh hiểu thế nào là ngôn
ngữ lập trình (10ph)
Gv : Đưa ra ví dụ về một
chương trình đơn giản viết
trong môi trường Pascal
GV : Theo em khi chương
HS trả lời (ưu tiên
HS yếu)
1 Ví dụ về chương trình
* Ví dụ về một chương trìnhđơn giản viết bằng Pascal
- Sau khi chạy chương trìnhnày máy sẽ in lên màn hìnhdòng chữ Chao cac ban
2 Ngụn ngữ lập trỡnh gồm những gỡ?
Ngụn ngữ lập trỡnh gồm:
Trang 6phải được ghép theo đúng
quy tắc ngữ pháp hay không
hiểu thế nào là từ khoá và
tên trong chương trình
Gv : Chốt khái niệm tên và
giải thích thêm về quy tắc
đặt tên trong chương trình
Tên hợp lệ trong ngôn ngữ
lập trình Pascal không được
bắt đầu bằng chữ số và
không được chứa dấu cách
? Gọi HS cho ví dụ về tên?
Hs : Đọc câu hỏi suy nghĩ và trả lời
Hs : Nghiên cứuSGK trả lời
HS: Nghe giảng và ghi bài
HS yếu nhắc lại
Hs : Nghiên cứu
Hs : Trả lời theo ýhiểu
HS lắng nghe, ghi chép
HS yếu trả lời
Hs : Trả lời theo ýhiểu
Hs: Nghe và ghi bài
HS cho ví dụ(ưu
tiên HS yếu)
- Bảng chữ cỏi: thường gồm
các chữ cái tiếng Anh và một
số kí hiệu khác như dấu phéptoán (+, , *, /, ), dấu đóng
mở ngoặc, dấu nháy, Nóichung, các kí tự có mặt trênbàn phím máy tính đều có mặttrong bảng chữ cái của mọingôn ngữ lập trỡnh
- Cỏc quy tắc: cỏch viết (cỳ
phỏp) và ý nghĩa của chỳng;cỏch bố trớ cỏc cõu lệnh thànhchương trỡnh,
3 Từ khoá và tên
- Từ khoá của một ngôn ngữlập trình là những từ dành riêng, không được dùng các từkhoá này cho bất kì mục đíchnào khác ngoài mục đích sửdụng do ngôn ngữ lập trình quyđịnh
- Tên được dùng để phân biệtcác đại lượng trong chươngtrình và do người lập trình đặttheo quy tắc :
+ Hai đại lượng khác nhau
trong một chương trình phải có
tên khác nhau
+ Tên không được trùng với các từ khoá.
4 Củng cố (5’)
? Qua tiết học em đã hiểu được những điều gì
? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ
Trang 75 Hướng dẫn về nhà (1’)
1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trường lập trình là gì
2 Hiểu, phân biệt được từ khoá và tên trong chương trình
Biết về các bước cơ bản để viết và chạy một chương trình Pascal đơn giản
HS có ý thức tìm tòi, ham học hỏi
HOẠT ĐỘNG 1 : Học sinh hiểu
cấu trúc của một chương trình
Gv : Đưa ví dụ về chương trình
Gv : Cho biết một chương trình có
Hs : Quan sátchương trình
Trang 8? Theo em trong 1 chương trình
phần nào bắt buộc phải có?
để xuất hiện màn hình sau :
Gv : Giới thiệu màn hình soạn thảo
của T.P
Gv : Giới thiệu các bước cơ bản để
làm việc với một chương trình
trong môi trường lập trình T.P
HS quan sát, lắngnghe
HS lắng nghe, ghichép
(chứa các lệnh viết sẵn
có thể sử dụng trongchương trình) và một
số khai báo khác
Phần thân của chương trìnhgồm các câu lệnh mà máytính cần thực hiện Đây là
phần bắt buộc phải có
- Phần khai báo có thể có hoặc không Tuy nhiên, nếu
có phần khai báo phải được đặt trước phần thân chương trình
5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
- Khởi động chương trình :
- Màn hình T.P xuất hiện
- Từ bàn phím soạn chươngtrình tương tự word
- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím Alt+F9
để dịch chương trình
- Để chạy chương trình, tanhấn tổ hợp phím Ctrl+F9
4 Củng cố (5’)
- Hãy nhắc lại cấu trúc chung của một chương trình Pascal?
- Các bước cơ bản để làm việc với một chương trình trong môi trường lập trìnhT.P?
- Cho HS đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học thuộc và nắm chắc các kiến thức vừa học
Trang 9 Thực hiện được các thao tác mở các bảng chọn và chọn lệnh.
Soạn thảo được một chương trình Pascal đơn giản
Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt
2 Học sinh :
- Đọc trước bài thực hành
- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp (1’)
- Kiểm tra sĩ số :
- Ổn định trật tự :
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
1 Cấu trúc chung một chương trình gồm những phần nào ? Đọc tên và chứcnăng của một số từ khoá trong chương trình
2 Nêu các bước cơ bản để làm việc với một chương trình trong Turbo Pascal
Trang 10Gv : Đóng điện
Gv : Xác nhận kết quả báo
cáo trên từng máy
Gv : Phổ biến nội dung yêu
cầu chung trong tiết thực
hành là làm quen với ngôn
? Yêu cầu HS khởi động
HD thêm cho HS yếu
Gv : Theo dõi quan sát các
thao tác thực hiện của Hs
trên từng máy và hướng
dẫn thêm cho HS yếu.
máy tính của mình =>
Báo cáo tình hình choGv
Hs : ổn định vị trítrên các máy
Hs : Theo dõi và quansát
HS yếu nhắc lại
HS quan sát, lắngnghe
HS khởi động
Hs : Quan sát cácthành phần trên mànhình TP
Hs : Quan sát
Hs : Làm theo trênmáy của mình vàquan sát các lệnhtrong từng menu
HS yếu trả lời
Hs : Làm thử trên máy tính của mình
Bài 1 Làm quen với việc khởi
động và thoát khỏi TurboPascal Nhận biết các thànhphần trên màn hình của TurboPascal
a Khởi động Turbo Pascal:
C 1: Nháy đúp chuột trên biểu
tượng trên màn hình nền;
C2: Nháy đúp chuột trên tên
tệp Turbo.exe trong thư mục
chứa tệp này (thường là thư
mục con TP\BIN).
b Quan sát màn hình củaTurbo Pascal
c Nhận biết các thành phần:Thanh bảng chọn; tên tệp đangmở; con trỏ; dòng trợ giúpphía dưới màn hình
h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để
Trang 11thoát khỏi Turbo Pascal.
4 Củng cố (5’)
- Nhắc lại các thao tác cơ bản vừa thực hành
- GV nhận xét giờ thực hành, có thể cho điểm một số em có bài thực hành tốt
5 Hướng dẫn về nhà 1’)
- Về nhà thực hành thêm (nếu có máy tính)
- Xem nội dung các bài tập tiếp theo để tiết sau thực hành tốt hơn
Thực hiện được các thao tác mở các bảng chọn và chọn lệnh
Soạn thảo được một chương trình Pascal đơn giản
Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt
2 Học sinh :
- Đọc trước bài thực hành
- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp (1’)
- Kiểm tra sĩ số :
- Ổn định trật tự :
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
1 Nêu các cách khởi động của phần mềm lập trình Pascal ?
2 Nêu các thành phần cơ bản trên màn hình Pascal ? Nêu cách thóat khỏiPascal ?
3 Bài mới(33’)
Trang 12HĐCỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1 : Hướng
dẫn ban đầu (5’)
Gv : Đóng điện
Gv : Xác nhận kết quả báo
cáo trên từng máy
Gv : Thường xuyên đi các
máy kiểm tra, theo dõi và
chuẩn bị sẵn từ trong máy
Gv : Theo dõi và hướng
Báo cáo tình hình choGv
Hs : ổn định vị trítrên các máy
Hs : Làm theo cácbước yêu cầu trongSGK
HS yếu nhắc lại
HS khởi động trên máy của mình
Hs : Quan sát và lắng nghe giải thích
Hs : Gõ chương trìnhphần a trong sgkHs: Đọc và hiểu chú
ý sgk
Hs : Làm theo mộtcách tuần tự các bước
HS trả lời
HS yếu trả lời
Hs : Quan sát và đối chiếu kết quả trên máy của mình
HS làm BT 3 trên
Bài 2 Soạn thảo, lưu, dịch và
chạy một chương trình đơn giản
program CT_Dau_tien; uses crt;
begin
clrscr;
writeln('Chao cac ban');
write('Toi la Turbo Pascal');
Trang 13- Nhắc lại các thao tác cơ bản vừa thực hành.
- GV nhận xét giờ thực hành, có thể cho điểm một số em có bài thực hành tốt
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Về nhà thực hành thêm (nếu có máy tính)
- Đọc và chuẩn bị bài 3 : Chương trình máy tính và dữ liệu
Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu và cỏc kiểu dữ liệu cơ bản thường sử dụng
Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số;
Rốn luyện tớnh tư duy và sỏng tạo của học sinh
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học
2 Học sinh : - Kiến thức đã học.
- Đọc trước bài mới SGK, Đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp(1’)
- Kiểm tra sĩ số Ổn định trật tự
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
? Hãy nêu cấu trúca chung của mọt chương trình trong ngôn ngữ lập trìnhPascal ?
3 Bài mới (33’)
HOẠT ĐỘNG 1 : Học
sinh tìm hiểu về dữ liệu
1.Dữ liệu và kiểu dữ liệu.
Ví dụ 1:
Trang 14GV : Đọc tên kiểu dữ liệu
Integer, real, char, string
? Gọi HS đọc lại
Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự
và kiểu xâu được đặt trong
cặp dấu nháy đơn
HS quan sát, ghichép
vở
HS : Viết vàogiấy nháp
Dòng chữ Phép toán với các số
- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩasẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản
Số nguyên, ví dụ số học
sinh của một lớp, số sách trong thưviện,
Số thực, ví dụ chiều cao của
bạn Bình, điểm TB môn Toán,
Xâu kí tự (hay xâu) là dãy
các "chữ cái" lấy từ bảng chữ cái của
ngôn ngữ LT, ví dụ: "Chao cac ban",
Phạm vi giá trị
intege r
Số nguyên trong khoảng 215 đến 215 1
real
Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,910-39 đến 1,71038 và số 0
char Một kí tự trong bảng chữ cái
Trang 15Ngôn ngữ toán Ngôn ngữ TP
- Phép cộng và phép trừ được thựchiện theo thứ tự từ trái sang phải
4 Củng cố (5’)
HS : Nhắc lại những kiến thức cần đạt được trong bài
GV : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học lý thuyết, làm bài tập 1, 2, 3, 4
Kí hiệu
Phép toán Kiểu dữ liệu
số nguyên
mod chia lấy
phần dư
số nguyênVD: 5/2 = 2.5; 12/5 = 2.4
5 div 2 = 2; 12 div 5 = 2
5 mod 2 = 1; 12 mod 5 = 2
Trang 16- Đọc trước phần 3,4 bài 2 để tiết sau học.
Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình
Biết khái niệm điều khiển tương tác giữa người với máy tính
Biết vận dụng cỏc dạng toán vào từng trường hợp cụ thể
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học như máy tính, projector,
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em được học? Lấy ví dụ minh hoạ?
(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?
HS yếu: Đưa ra
ví dụ :a) 5 2 = 10b) 15 + 7 > 20 3
3 Các phép so sánh
- Bảng kí hiệu các phép so sánh viết trong ngôn ngữ Pascal:
Kí hiệu trong Pascal
Trang 17? Theo em các phép so sánh
này viết trong ngôn ngữ TP
có giống trong toán học
bằng
Vớ dụ:
3*2> 4; 5=5; 5<>6; … => kết quả đúng
? Em phải làm gì khi xuất
hiện hộp thoại này ?
HS : Nhắc lại những kiến thức cần đạt được trong bài
GV : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài
HS : Đọc phần ghi nhớ sgk
5 Hướng dẫn về nhà (1’)