1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tin học 8 HK i năm học 2014 2015

40 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 3,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU :  Học sinh nắm chắc vai trò của biến, hằng, cách khai báo biến, hằng.s  Học sinh nắm chắc cách sử dụng biến trong chương trình và cấu trúc của lệnh gán.. - Trước khi sử dụng

Trang 1

Tuần 12

Tiết 23 BÀI TẬP

I MỤC TIÊU :

 Học sinh nắm chắc vai trò của biến, hằng, cách khai báo biến, hằng.s

 Học sinh nắm chắc cách sử dụng biến trong chương trình và cấu trúc của lệnh gán.

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở.

3 Dạy bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập

HS: Nghiên cứu sách bài tập và trả lời

các câu hỏi của G.

- GV : Biến là đại lượng như thế nào?

HS: Trả lời.

- GV : Cách khai báo biến như thế nào?

HS: Viết lên bảng dạng tổng quát để

khai báo biến.

- Trước khi sử dụng biến phải khai báo theo dạng sau : Var tên biến : kiểu của biến;

- Các thao tác có thể thực hiện với biến là gán giá trị cho biến hoặc nhập giá trị cho biến và tính toán với giá trị của biến.

- Lệnh gán có dạng:Tên biến := biểu thức(gt);

Ngµy

Ngµy

Trang 2

- GV : Hằng là đại lượng như thế nào?

- GV : Liên kết với phần mềm Turbo

Pascal đã soạn sẵn chương trình này.

- GV : Hãy chỉ ra lần lượt các lỗi và

sửa như thế nào?

HS: Từng em chỉ ra từng lỗi và lên sửa

- GV : Đưa đề bài 2 lên màn hình.

- GV : Giúp học sinh phân tích bài toán

và hướng dẫn cách viết từng bước để

giải bài toán này.

HS: Lằng nghe và trả lời từng câu hỏi

(khai báo, thân chương trình) để giải

quyết bài toán 2.

HS: Viết giấy nháp theo hướng dẫn của

Begin R=5.5 Cv=2*pi*r;

Dt=pi*r*r;

Writeln(‘chu vi la:= cv’);

Writeln(‘dien tich la:=dt’);

Readln End.

b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên

và kết quả d của phép chia lấy phần dư của hai số nguyên a và b.

Program tinhtoan;

Var a,HS: interger; S : real;

a,b,c,d : integer;

Begin Write(‘Nhap canh day và chieu cao :’);

Trang 3

màn hình và chạy thử trong Pascal Writeln(‘ Phan nguyen cua a va b la :’,c);

Writeln(‘ Phan du cua a va b la :’,d);

Readln;

End.

4.Củng cố kiến thức.

- GV : Chốt lại kiến thức trọng tâm cần nắm được để áp dụng làm bài tập

- Làm lại bài tập trên máy ở nhà

- Ôn lại bài cũ đã học

- Chuẩn bị cho bài học mới

5 Hướng dẫn về nhà.

- Làm lại các bài tập trên lớp

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

Tiết 24 BÀI TẬP

I MỤC TIÊU :

 Rèn kĩ năng sử dụng biến trong chương trình.

 Xác định được bài toán và mô tả thuật toán nững bài toán đơn giản

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở.

3 Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Chữa câu hỏi bà bài tập 1

Gv : : Gọi 3 h/s lên bảng làm bài tập 1

(mỗi h/s một phần)

-Hs : Đọc bài toán và xác định đầu vào,

đầu ra của bài toán

INPUT: Danh sách ĐTB học sinh trong lớp OUTPUT: Số học sinh đạt loại giỏi

b Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 100 INPUT: Dãy số nguyên từ 1 đến 100 OUTPUT: Tổng các số chẵn từ 1 đến 100

c Tìm số các số có giá trị nhỏ nhất trong n số

đã cho INPUT: Dãy n số OUTPUT: Số các số có giá trị nhỏ nhất.

Hoạt động 2 : Chữa câu hỏi và bài tập 2

Gv : : Gọi h/s lên bảng làm bài tập 2 2 Bài tập 2: Cho biết kết quả của thuật toán

Ngµy

Ngµy

Trang 5

-Hs : Lên bảng làm.

Gv : : Gọi h/s nhận xét.

Gv : : Nhận xét và cho điểm.

sau:

B1: x  x + y B2: y  x – y B3: x  x – y Kết quả:

x có giá trị ban đầu của y

y có giá trị ban đầu của x

 Giá trị của 2 biến x và y được tráo đổi

Hoạt động 3 : Chữa câu hỏi và bài tập 3

Gv : : Gọi h/s lên bảng làm bài tập 3

-Hs : Lên bảng làm.

Gv : : Gọi h/s nhận xét.

Gv : : Nhận xét và cho điểm.

3 Bài tập 3: Mô tả thuật toán của bài toán tính tổng các số chẵn từ 1 đến 100

INPUT: Dãy số nguyên từ 1 đến 100 OUTPUT: Tổng các số chẵn từ 1 đến 100 B1 : Nhập dãy số nguyên từ 1 đến 100 B2 : Tong 0, SCC 2

B3 : Tong Tong+SCC B4 : Nếu SCC>100 thì đến B6 B5 : SCCSCC+2 quay lại B3 B6 : Đưa ra Tong và kết thúc

4.Củng cố kiến thức.

- Thực hiện lại 2 bước Xác định bài toán và Mô tả thuật toán thật kỹ

- Đọc các bài tập trong sách giáo khoa và làm lại

5 Hướng dẫn về nhà.

- Làm lại các bài tập trên lớp

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 6

 Kĩ năng: Hiểu cấu trúc rẽ nhánh có 2 dạng: Dạng thiếu và dạng đủ.

Bước đầu viết được câu lệnh điều kiện

 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, yêu thích lập trình trên máy tính.

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV : tài liệu, giáo án

- Máy chiếu, máy tính

3.Dạy bài mới : BÀI 6 CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆN

HOẠT ĐỘNG CỦA - GV : VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 1 :Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện

- Gv: Trong cuộc sống hàng ngày có

những hoạt động nào được thực hiện

như 1 thói quen và hoạt động nào

được thực hiện theo kế hoạch đã

được xác định từ trước?

- Gv: Tuy nhiên các hoạt động đó

thường bị tác động bởi sự thay đổi

của các hoàn cảnh cụ thể.

- Gv: Lấy ví dụ

- HS: Tự lấy ví dụ

1 Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện

- Mỗi sáng thức dậy, tập thể dục, vệ sinh cá nhân,

Hoạt động 2 : Tính đúng hoặc sai của các điều kiện

- Gv: Khi 1 bạn đứng lên phát biểu

bài thì sẽ có mấy trường hợp có thể

2 Tính đúng hoặc sai của các điều kiện

- Mỗi 1 điều kiện được mô tả dưới dạng 1 phát biểu.

Ngµy

Ngµy

Trang 7

xảy ra Hoạt động tiếp theo phụ thuộc vào kết quả kiểm tra

phát biểu đó đúng hoặc sai

- Khi kết quả kiểm tra là đúng, ta nói điều kiện được thoả mãn Khi kết quả kiểm tra là sai, ta nói điều kiện không thoả mãn.

Hoạt động 3 : Điều kiện và phép so sánh

-GV : Hãy theo dõi ví dụ 1 trong

PhÐp so s¸nh

Ký hiÖu to¸n häc

> Lín h¬n >

>= Lín h¬n

hoÆc b»ng

“Nếu a > b, in giá trị của biến a ra màn hình;

Ngược lại, in giá trị của biến b ra màn hình.”

 Điều kiện được biểu diễn bằng phép so sánh a > b

- Các phép so sánh thường được sử dụng để biểu diễn các điều kiện Phép so sánh cho kết quả đúng

 điều kiện được thoả mãn, ngược lại điều kiện không được thoả mãn.

IV TỔNG KẾT ĐÁNH GIÁ

1.Kiểm tra đánh giá

Trang 8

- Học theo vở ghi, kết hợp sách giáo khoa

- Xem trước mục 4,5 để tiết sau học

 Kĩ năng: Hiểu cấu trúc rẽ nhánh có 2 dạng: Dạng thiếu và dạng đủ.

Bước đầu viết được câu lệnh điều kiện

 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, yêu thích lập trình trên máy tính.

2 Kiểm tra bài cũ :

- Em hãy cho 2 ví dụ về hoạt động phụ thuộc vào điều kiện

- Dựa vào 2 ví dụ trên, em hãy điền vào bảng sau

3.Dạy bài mới : BÀI 6 CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆN

HOẠT ĐỘNG CỦA - GV : VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 4 : Cấu trúc rẽ nhánh

- GV : Yêu cầu h/s theo dõi VD1

? với yêu cầu của VD1 thì sẽ phải tính

như thế nào?

- HS: Dựa vào yêu cầu của VD1 để trả

lời.

- GV : Mô tả thuật toán của VD1

- GV : Yêu cầu h/s theo dõi VD2

? Với yêu cầu của VD2 thì sẽ phải tính

như thế nào?

- HS: Dựa vào đề bài để trả lời.

? Hãy mô tả thuật toán của VD2

- GV : Đưa ra sơ đồ “Cấu trúc rẽ nhánh

dạng thiếu và dạng đủ”

4 Cấu trúc rẽ nhánh

* Ví dụ 1: SGK/48 B1: Tính tổng số tiền T B2: Nếu T >=100000 thì số tiền phải thanh toán

là 70%*T B3: In hoá đơn

*Ví dụ 2: SGK/48 B1: Tính tổng số tiền T B2: Nếu T >= 100000, số tiền phải thanh toán là 70%*T; Ngược lại số tiền phải thanh toán là 90%*T.

Trang 9

kiện ở VD1 được gọi là “Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu”, còn ở VD2 được gọi là “Cấu trúc

rẽ nhánh dạng đủ”.

- Mọi NNLT đều có các câu lệnh thể hiện cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và đủ Cấu trúc rẽ nhánh giúp cho việc lập trình linh hoạt hơn

Hoạt động 5 : Câu lệnh điều kiện

- GV : Đưa ra cấu trúc câu lện điều kiện

dạng thiếu.

HS: Chú ý theo dõi

- GV : Khi gặp câu lệnh điều kiện này,

chương trình sẽ kiểm tra điều kiện Nếu

điều kiện được thoả mãn, chương trình

sẽ thực hiện câu lệnh sau từ khoá then.

Ngược lại, câu lệnh đó bị bỏ qua

-GV : Với câu lệnh điều kiện này,

chương trình sẽ kiểm tra điều kiện Nếu

điều kiện được thoả mãn, chương trình

sẽ thực hiện câu lệnh 1 sau từ khoá then.

Trong trường hợp ngược lại, câu lệnh 2

sẽ được thực hiện.

- Gv: Yêu cầu h/s tìm hiểu ví dụ 6 để

hiểu thêm về câu lệnh điều kiện dạng đủ.

- HS: Nghiên cứu tìm hiểu ví dụ 6

5 Câu lệnh điều kiện

* Cấu trúc câu lệnh điều kiện dạng thiếu:

If <điều kiện> then <câu lệnh>;

(If, then là các từ khoá)

Ví dụ: Giả sử cần in số a ra màn hình nếu a>b

- Nếu a>b thì in giá trị a ra màn hình

If a>b then write (a);

Ví dụ 5: SGK/49 readln(a)

If a>5 then write (‘So da nhap khong hop le’);

* Cấu trúc câu lện điều kiện dạng đủ:

If <điều kiện> then <câu lệnh1> else <câu lệnh2>;

(If, then, else là các từ khoá)

Ví dụ 6: SGK/50 Nếu b khác 0 thì tính kết quả;

Ngược lại thì thông báo lỗi

If b<>0 then x:=a/b else write (‘Mau so bang 0, khong chia duoc’);

Câu lệnh 1

Đúng

Sai

Câu lệnh 2

Trang 10

 Kiến thức: Luyện tập sử dụng câu lệnh điều kiện If then

 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng ban đầu về đọc các chương trình đơn giản và hiểu được ý nghĩa của thuật toán sử dụng trong chương trình.

 Thái độ: Nghiêm túc trong thực hành, yêu thích lập trình trên máy tính.

2 Kiểm tra bài cũ :

- Viết mô hình cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ

- Viết cú pháp câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đủ

- Trình bày lại mô hình cấu trúc rẽ nhánh bài tập 2 trong sgk

3 Dạy bài mới :

* Hoạt động 1 : Thực hành bài 1

- Gv: Gọi 1 HS đọc yêu cầu Bài 1 và yêu

cầu hs :

+ Xác định bài toán

+ Mô tả thuật toán của bài

- HS : Suy nghĩ thực hiện trên giấy

* Xác định bài toán

Input : Hai số nguyên a và b

Output : kết quả so sánh hai số a và b

* Mô tả thuật toán

- Hs : thực hiện theo nhóm và trình bày

- Gv: Nhận xét và chốt lại thuật toán

- Gv: Yêu cầu HS gõ chương trình (phần b)

- HS : Thực hành gõ chương trình.

Bài 1

a)Mô tả thuật toán

B1: Nhập 2 số nguyên a, b từ bàn phím B2: Nếu a <= b thì hiển thị ra màn hình giá trị biến a trước rồi đến biến b

B3: Nếu b < a thì hiển thị ra màn hình giá trị biến b trước rồi đến giá trị biến a

Trang 11

? Hãy giải thích 3 câu lệnh trong phần thân

của chương trình ?

- HS : Trả lời

Hai câu lệnh write(‘Nhap so a:’);

write(‘Nhap so b:’); đưa ra dòng thông báo

Câu lệnh if a<b then

Là câu lệnh điều kiện

Câu lệnh

writeln(‘a,’ ‘,b) else writeln(b,’ ‘,a);

là đưa thông báo sắpp xếp số a trước số b

sau ( nếu điều kiện đúng)hoặc số b trước số

a ( nếu điều kiện sai)

- Gv: Nhận xét chốt lại cho hs

- Hs : Thảo luận và cử đại diện trình bày

- Gv : Cho hs gõ chương trình sau vào máy

readln end.

c)Tìm hiểu ý nghĩa câu lệnh

IV TỔNG KẾT ĐÁNH GIÁ

1 Kiểm tra đánh giá

- Gv : : Nhận xét ý thức và kết quả của tiết thực hành.

2 Hướng dẫn về nhà.

Ôn tập câu lệnh điều kiện để chuẩn bị cho tiết sau làm bài tập

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ :

- Viết mô hình cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ

- Viết cú pháp câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đủ

- Trình bày lại mô hình cấu trúc rẽ nhánh bài tập 2 trong sgk

3 Dạy bài mới :

If Long > Trang then writeln (‘Ban Long cao hon’);

If Long = Trang then writeln (‘ Hai ban bang nhau’);

If Long < Trang then writeln (‘Ban Trang cao hon’);

hoặc:

If Long > Trang then writeln (‘Ban Long cao hon’) else If Long < Trang then writeln (‘Ban Trang cao hon’) else write (‘Hai ban cao bang nhau’);

Trang 13

- Gv: Đưa đề bài và yêu cầu HS viết

chương trình và gõ chương trình vào máy

Bài 3

Tìm hiểu ý nghĩa từng câu lệnh

If (a+b>c) and (b+c>a) and (c+a>b) (Đồng thời thoả mãn 3 điều kiện a+b>c, b+c>a, và c+a>b ở câu lệnh này phải dùng phép quan hệ and để đảm bảo cả 3 điều kiện đồng thời thoả mãn)

* Bài tập áp dụng

Viết chương trình cho phép nhập điểm bài kiểm tra của 1 bạn nào đó và in ra màn hình kết quả: Nếu điểm <5 thì “Bạn cần cố gắng hơn” Nếu điểm >=5 và nhỏ hơn 6.5 thì “Bạn đạt điểm trung bình” Nếu điểm lớn hơn hoặc bằng 6.5 và nhỏ hơn 8 thì “Bạn đạt điểm khá” Nếu điểm >=8 thì “Bạn đạt điểm giỏi”.

Program Nhap_diem_KT;

uses crt;

var Diem: Real;

Begin clrscr;

write(‘Nhap diem’); Readln(Diem);

If Diem<5 then write (‘Ban can co ganghon’);

If (Diem >= 5) and (Diem <6.5) then write (‘Ban dat diem TB’);

If (Diem >=6.5) and (Diem < 8) then write (‘Ban dat diem kha’);

If Diem >=8 then write (‘Ban dat diem gioi’); Readln

End

IV TỔNG KẾT ĐÁNH GIÁ

1 Kiểm tra đánh giá

- Gv : : Nhận xét ý thức và kết quả của tiết thực hành.

2 Hướng dẫn về nhà.

Ôn tập câu lệnh điều kiện để chuẩn bị cho tiết sau.

Trang 14

Tiết 29 ÔN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm chắc vai trò của biến, hằng, cách khai báo biến, hằng.

- Biết cách sử dụng biến trong chương trình và cấu trúc của lệnh gán

Sách giáo khoa, máy tính điện tử

III Tiến trình bài dạy:

- hs tái hiện kiến thức, hs trung bình,

yếu trả lời

Hs yếu nêu

Hs khá, giỏi nhận xét

- Các thao tác có thể thực hiện với biến

là gán giá trị cho biến hoặc nhập giá trị

cho biến và tính toán với giá trị của

biến

- Lệnh gán có dạng:

Tên biến := biểu thức(gt);

- Lệnh nhập giá trị cho biến:

Readln(tên biến);

- Lệnh in giá trị cho biến : Write(tên

biến); hoặc Writeln(tên biến);

1 Ôn lại một số kiến thức đã học:

- Biến là đại lượng như thế nào?

Biến dùng để đặt tên cho một vùng của bộnhớ máy tính Biến lưu trữ dữ liệu (giá trị).Giá trị của biến có thể thay đổi trong quátrình thực hiện chương trình

- Cách khai báo biến như thế nào?

Trước khi sử dụng biến phải khai báo theodạng sau : Var tên biến : kiểu của biến;

- Có thể thực hiện các thao tác nào với biến?

- Viết cấu trúc của lệnh gán, lệnh nhập giá trịcho biến, lệnh in giá trị của biến?

Trang 15

+ Học sinh tìm và sửa lỗi của chương

trình theo yêu cầu của giáo viên

Hs theo dõi hướng dẫn

+ Học sinh viết chương trình: hoạt

Begin R=5.5 Cv=2*pi*r;

Dt=pi*r*r;

Writeln(‘chu vi la:= cv’);

Writeln(‘dien tich la:=dt’);

Readln End.

* Bài tập 2:

Viết chương trình tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h (a và h là các số tự nhiên được

nhập vào từ bàn phím)

Program tinhtoan;

Var a,h: interger; S : real;

Begin Write(‘Nhap canh day và chieu cao :’);

Trang 16

Tiết 30 KIỂM TRA 1 TIẾT

KIỂM TRA 1 TIẾT ( trên máy)

18 1 3

5 10

+

− + +

Lưu lại file với tên bai1.pas

Câu 3 ( 4 đ) : Mở ra 1 fle mới và viết chương trình để tính diện tích S của tam giác ABC, với

ah

S

2

1

= ( trong đó a và h được nhập vào từ bàn phím

Lưu lại file với tên bai2.pas

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1 : + Khởi động được Turbo Pascal : 1 điểm

+ Mở ra được 1 trang soạn thảo : 1 điểm

Câu 2 : Chương trình được viết như sau

Trang 17

+ Khai báo tên chương trình ; (0,5đ)

+ Khai báo thư viện : (0,5đ)

+ Viết thân chương trình có câu lệnh Write ( 1đ)

+ Chương trình dịch và cho ra kết quả (2đ)

Câu 3 : Chương trình được viết như sau :

+ Khai báo tên chương trình và thư viện (1đ)

+ Khai báo được các biến : (1đ)

+ Viết câu lệnh thông báo và nhập dữ liệu : (1đ)

+ Đưa được kết quả ra màn hình : (1đ)

Trang 18

Tiết 31 : TÌM HIỂU THỜI GIAN VỚI

PHẦN MỀM SUN TIMES

I Mục tiêu:

HS hiểu được các chức năng chính của phần mềm, sử dụng phần mềm để quan sát thời gian địa phương của các vị trí khác nhau trên trái đất

Hs có thể tự thao tác và thực hiện một số chức năng chính của phần mềm

Thông qua phần mềm HS sẽ hiểu biết thêm về thiên nhiên, trái đất, từ đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trường sống

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy học bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

- Gv:Trên bản đồ có các vùng sáng, tối

khác nhau Vùng sáng cho biết các vị trí

thuộc vùng này tại thời điểm hiện thời là

ban ngày Ngược lại, các vùng tối chỉ ra

các vị trí thuộc vùng này là ban đêm

-Giữa vùng sáng và tối có một đường vạch

liền, đó là ranh giới giữa ngày và đêm Tại

các vùng có đường này đang là thời gian

Mặt Trời lặn hoặc mọc ở đường chân trời

Chúng ta gọi các đường này là đường

phân chia thời gian sáng/tối

-Trên bản đồ có những vị trí được đánh

dấu Đó chính là các thành phố và thủ đô

các quốc gia Khi nháy chuột lên các vị trí

này em sẽ nhìn thấy thông tin chi tiết liên

Trang 19

quan đến thành phố này hiện ra trong các

khung nhỏ phía trên của màn hình

- Gv: Màn hình chính gồm những thành

phần nào

- Hs : Thanh tiêu đề, thanh công cụ,khung

thông tin, bản đồ thế giới, vùng sáng và

vùng tối

-Gv : : để thoát khỏi phần mềm ta làm gì

- Hs : Ta nhấn tổ hợp phím Alt + F4

- Gv: Gọi hs lên bảng khởi động phần

mềm, quan sát và thoát khỏi phần mềm

- Gv: Muốn phóng to một vùng hình chữ

nhật trên bản đồ em có thể dùng cách sau:

Trên bản đồ có các vùng sáng, tối khác

nhau cho biết thời gian hiện tại của các

vùng này là ngày hay đêm Tại ranh giới

phân chia ngày và đêm, sẽ là thời điểm

chuyển giao giữa đêm-ngày (Mặt Trời

mọc) và ngày-đêm (Mặt Trời lặn)

chúng ta thấy Mặt Trời chuyển động từ

Đông sang Tây Trên bản đồ, ta sẽ thấy các

vùng tối "chuyển động" theo hướng từ

phải sang trái.

b) Màn hình chính

Màn hình chính của phần mềm là bản đồ các nước trên thế giới Hãy quan sát kĩ

để hiểu và nhận biết các thông tin mà bản đồ mang lại

c) Thoát khỏi phần mềm

Muốn thoát khỏi phần mềm thực hiện

lệnh File→ Exit hoặc nhấn tổ hợp phím Alt+F4.

Trang 20

+ Quan sát màn hình làm việc của Suntime

+ Phóng to quan sát bản đồ Việt Nam

2 Hướng dẫn về nhà - Học theo vở ghi kết hợp sách

giáo khoa

- Đọc trước bài phần mềm Suntime mục 3 và 4

Tiết 32 : TÌM HIỂU THỜI GIAN VỚI PHẦN MỀM SUN TIMES

TÌM HIỂU THỜI GIAN VỚI PHẦN MỀM SUN TIMES

I Mục tiêu:

HS hiểu được các chức năng chính của phần mềm, sử dụng phần mềm để quan sát thời gian địa phương của các vị trí khác nhau trên trái đất

Hs có thể tự thao tác và thực hiện một số chức năng chính của phần mềm

Thông qua phần mềm HS sẽ hiểu biết thêm về thiên nhiên, trái đất, từ đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trường sống

2 Kiểm tra bài cũ :

- Phần mềm Suntime giúp em làm được những điều gì ?

- Hãy khởi động phần mềm và phóng to 1 vị trí mà em cần quan sát ?

3 Dạy học bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

- Gv : Nhìn vào hình ở trang 90 sgk và

nhìn lên máy chiếu, em hãy có thể nhận

biết đâu là ngày đâu là đêm được

không ?

- Hs : phần tối là đêm, phần sáng là ban

ngày

- Gv : Vì trái đất chuyển động nên ngày

và đêm luôn chuyển động liên lục, ta

thấy trên máy chiếu như sau

3 Hướng dẫn sử dụng b) Quan sát và nhận biết thời gian: ngày

và đêm

Chúng ta đã biết do Trái Đất tự quay và quay quanh Mặt Trời tạo ra ngày và đêm Theo sự chuyển động của Trái Đất

Ngày soạn 08/12/2014Ngµy

Ngày đăng: 01/11/2017, 22:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS: Viết bảng phụ. - Giáo án tin học 8 HK i năm học 2014 2015
i ết bảng phụ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w