1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 7 chương 1 bài 5: Tiên đề Ơ_clit về đường thẳng song song

6 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7TIÊN ĐỀ ƠCLÍT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG I.. MỤC TIÊU: - Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M M a sao cho b//a - Hiểu đ

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7

TIÊN ĐỀ ƠCLÍT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I MỤC TIÊU:

- Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b

đi qua M (M a sao cho b//a)

- Hiểu được tính chất của 2 đường thẳng song song suy ra được là dựa vào tiên

đề Ơclít

- Có kỹ năng tính số đo của các góc dựa vào tính chất 2 đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, thước: thẳng đo góc, bảng phụ

- Học sinh: SGK, thước: thẳng đo góc

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG TRÊN LỚP ĐỘNG TRÊN LỚP NG TRÊN L P ỚP

* HĐ1:

- Tìm hiểu tiên đề Ơclít

- GV: đưa bảng phụ:

-Yêu cầu học sinh cả lớp làm nháp bài

tập “cho điểm M a vẽ đường thẳng b đi

qua M và b//a

- Cho một học sinh lên bảng làm

- Một học sinh nhận biết bài làm của bạn

- Để vẽ đường thẳng b đi qua M và // với

a ta có mấy cách vẽ? Vẽ được bao nhiêu

1/ tiên đề Ơclít

HS cả lớp vẽ hình theo trình tự đã học

ở tiết trước HS1: vẽ trên bảng HS2: nhận xét HS3: vẽ lại đường thẳng b trên hình

Cả lớp nhận xét nét vẽ của các bạn

a

Trang 2

đường thẳng như vậy?

- GV: nêu khái niệm về tiên đề toán học

và nội dung của tiên đề Ơclít Cho học

sinh đọc ở SGK và vẽ hình vào vở

- GV: hai đuờng thẳng song song có

những tính chất nào?

* HĐ2:

- Tính chất của 2 đường thẳng //

- GV: cho học sinh làm?2 ở SGK Yêu

cầu mỗi học sinh trả lời một phần

- Qua bài toán ta rút ra kết luận gì?

-Cho học sinh nêu nhận xét về 2 góc

trong cùng phía

-GV: nêu tính chất của 2 đường thẳng //

và cho học sinh phân biệt điều cho trước

và điều suy ra

-GV: đưa bài tập 30 (79) ở SBT lên màn

hình (bảng phụ)

-GV: cho học sinh đo 2 góc sole trong

Aˆ 4 và 1 rồi so sánh

-Lí luận Aˆ 4 và Bˆ 1?

-Nếu Aˆ 4  Bˆ 1 thì từ A ta vẽ được tia

Ap sao cho p Aˆ B=Bˆ 1 => Ap//b vì sao?

Qua A có a//b; Ap//b vậy=> ?

-GV: như vậy từ 2 góc sole trong bằng

HS đọc tiên đề ở SGK và Ma; b qua M và b//a là duy nhất 2/ Tính chất của 2 đường thẳng //

HS1: làm câu a HS2: làm câu b và c

c

b a

Nhận xét 2 góc so le trong bằng nhau HS3: làm câu d

HS nhận xét 2 góc Aˆ 1+Bˆ 2 = ?

Aˆ 4 + Bˆ 3 = ? -HS phát biểu tính chất 2 đường thẳng //

-HS phân biệt điều đã cho và điều suy ra

4 3

2 1 B P

A 4

3 2 1

Giả sử Aˆ 4  Bˆ 1, vậy qua A ta kẻ Ap sao cho p Aˆ B = 1=> Ap//b , mà A có a//b nên theo tiên đề Ơclít ta được: Ap

Trang 3

nhau, 2 góc đối đỉnh bằng nhau, hai góc

trong cùng phía như thế nào?

* HĐ3:

-Củng cố và luyện tập

Bài 32 (94); bài 33 (đề bài đưa lên bảng

phụ)

-GV: cho học sinh làm bài tập 34 (94/

SGK)

= a tức là a//b thì

Aˆ 4 = Bˆ 1

-HS lên giải -HS đứng tại chỗ trả lời: a, b, c, d (a-Đ; b-Đ; c-S; d-S)

Học sinh lên bảng điền vào chỗ

37

4

3 2 1

4 3 2 1

B A

a/ Ta có: a//b Bˆ 1Aˆ 4=47O ( hai góc

so le trong) b/ A ˆ 1 Bˆ 4 (hai góc đồng vị) c/ ta có:

0 0

0

A (vì hai góc kề bù)

1

B

IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc lý thuyết: tiên đề, tính chất

- Làm các bài tập: 31, 35 (94 SGK) ; 28, 29 (78,79 SBT)

HƯỚNG DẪN: Bài tập 31 SGK:

- Muốn kiểm tra 2 đường thẳng // ta dựng một các tuyến sau đó kiểm tr 2 góc sole trong (hay đồng vị) có bằng nhau không rồi rút ra kết luận

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 15’

Trang 4

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Cho 2 đường thẳng // và một các tuyến cho biết số đo của một góc tính các góc còn lại

- Vận dụng được tiên đề Ơclít và tính chất của 2 đường thẳng // để giải bài tập

- Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán

II CHUẨN BỊ

- Học sinh: thước , bảng nhóm

- Giáo viên: thước, bảng phụ, phấn màu

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG TRÊN LỚP ĐỘNG TRÊN LỚP NG TRÊN L P ỚP

Phát biểu tiên đề ƠClít - T/c của hai

đường thẳng //

- Điền vào chỗ trống trong các phát

biểu như sau:

a Qua điểm A ở ngoài đt a có không

quá 1 đt // với ……

b Nếu qua điểm A ở ngoài đường

thẳng a có 2 đt // a thì ……

c Cho điểm A ở ngoài đt a, đường

thẳng đi qua A và // a là ………

Giới thiệu 2 câu trên là các cách phát

1 BT 36 (SGK - 94 )

4 3 2 1 A 4

3 2 1 B

a Aˆ 1 = 3 (vì là cặp góc SLT)

b Aˆ 2 = 2 (vì là cặp góc đồng vị )

c Bˆ 3 + Aˆ 4 = 1800(vì là cặp góc trong cùng )

d Bˆ 4 = Aˆ 2 (vì cùng bằng 2 hoặc cùng = Aˆ 4)

Trang 5

biểu khác của tiên đề ƠClít.

* HĐ 2:

Yêu cầu 2 HS lên bảng, đồng thời 1HS

làm BT 36 và 1HS làm BT 37

- Dựa vào kiến thức đã học nào để làm

BT 36?

Lưu ý: câu d có hai cách giải thích

* HĐ 3:

HS vẽ hình 23, 24 và trình bày cách

làm

- Chú ý phải giải thích vì sao chúng

bằng nhau

- Nếu HS làm không được nên gợi mở

(VD: ∆ABC có những góc? ∆CDE có

2 BT 37 (SGK - 97 )

a

b

E D

C

Biết a // b, các cặp góc bằng nhau của hai

∆ ABC và ∆ CDE là:

Cˆ 1 = Cˆ 2 (đối đỉnh)

B Aˆ C = CDˆ E (SLT của a // b)

ABˆ C = CD (SLT của a // b)

3 Bt 38 (Sgk - 95) KL:

Nếu a // b thì

- Hai góc SLT bằng nhau

Trang 6

những góc nào?)

* HĐ 4:

GV dùng bảng phụ ghi BT 38 yêu cầu

lớp chia hai đội thi điền vào cho

nhanh Mỗi đội cử 5 đại diện đúng 1

bút hoặc 1 phấn Đội nào nhanh và

đúng thì thắng

- Hai góc đồng vị bằng nhau

- Trong cùng phía bù nhau

IV- KIỂM TRA 15’

Đề: 1/ Phát biểu tính chất của hai đuờng thẳng song song.

2/ Cho hình vẽ bên biết a // b và Aˆ 1 = 1300 tính 1, 2, 3

130

4 3 2 B 1

4

1 A

Ngày đăng: 13/05/2018, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w