1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hóa 8 tuần 11 18

76 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành, luyện tập: GV gọi học sinh trả lời câu hỏi: Bài tập 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau: - Kiểm tra sự hiểu bài một số HS yếu, kém: Câu 1: Tính chất hóa học ch

Trang 1

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

- Biết làm TNNC đơn giản về từng tính chất vật lí của kim loại (KL)

3

Thái độ:

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

GV giới thiệu bài mới

Kim loại có những tính chất vật lí gì? Ta cùng tìm hiểu qua các TN

4 Kết nối:

Hoạt động1 : Tính dẻo Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Hướng dẫn HS làm 2

TN: Lấy búa đập đoạn

dây nhôm và đập mẩu

Kim loại khác nhau cótính dẻo khác nhau

Trang 2

- HS chú ý nghiên cứuthông tin SGK và hiểubiết thực tế của mình,tiến hành thảo luận nhómthống nhất ý kiến củanhóm cử đại diện nhómtrình bày đại diện nhómkhác nhận xét bổ sunghoàn thiện kiến thức.

- HS (yếu, kém) trình

bày, lớp nhận xét bổsung

5.Thực hành, luyện tập:

GV gọi học sinh làm bài tập 2, 3 SGK T48

Câu 1 Sắt có thể tác dụng được với chất nào sau đây:

A Dung dịch Cu(NO3)2 C H2SO4 đặc, nguội

Câu 2 Hoà tan 0,56 gam sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra

b/ Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí H2 sinh ra (đktc)

Trang 3

- Viết phương trình hoá học.

- Tính toán hoá học, định tính và định lượng

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

3

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong thí nghiệm

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

Đọc trước bài mới

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiễm tra bài cũ(5 / )

Nêu tính chất vật lý của kim loại và những ứng dụng của nó?

3 Khám phá:

Ta đã biết hơn 80 NTKL, các kim loại này có TCHH nào, ta cùng xem xét

4 Kết nối:

Hoạt động 1: Ph n ng c a kim lo i v i phi kim.ản ứng của kim loại với phi kim ứng của kim loại với phi kim ủa kim loại với phi kim ại với phi kim ới phi kim

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- GV Cho HS nhớ lại

hiện tượng khi đốt dây

sắt và yêu cầu HS viết

I Phản ứng của kim loại với phi kim:

1 Tác dụng với oxi:

3Fe(r) + 2O2(k)  Fe3O4(r) (trắng xanh) (đen)

t 0

Trang 4

? Yêu cầu HS rút ra kết

luận về TCHH này

các hiện tượng vừa quansát được cử đại diệnnhóm nhận xét hiệntượng quan sát được, đạidiện nhóm khác nhận xét

bổ sung nếu cần điền vàophiếu học tập theo nhữngnội dung cơ bản sau:

được nghiên cứu ở lớp 8

và bài axit đã được

nghiên cứu ở chương

trước

?Nêu hiện tượng và viết

PTHH khi cho axit tác

dụng với kim loại?

bổ sung hoàn thiện kiếnthức

- HS (yếu, kém) trình

bày, lớp nhận xét bổsung

II Phản ứng của kim loại với dung dịch axit.

Hoạt động 3: Ph n ng c a kim lo i v i dung d ch mu iản ứng của kim loại với phi kim ứng của kim loại với phi kim ủa kim loại với phi kim ại với phi kim ới phi kim ịch axit ối

bổ sung nếu cần điền vàophiếu học tập theo những

III Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:

1 Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat:

Cur + 2AgNO3dd Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)

t 0

Trang 5

- GV yêu cầu học sinh

viết phương trình hoá

2 Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng II sunfát:

Zn(r) + CuSO4(dd) ZnSO4(dd)+Cu(r)

(trắng bạc)(đỏ)

Lưu ý: Kim loại hoạtđộng hoá học mạnh đẩykim loại hoạt động hoáhọc yếu ra khỏi dungdịch muối của nó

5 Thực hành, luyện tập:

GV gọi học sinh trả lời câu hỏi:

Bài tập 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau:

- Kiểm tra sự hiểu bài một số HS (yếu, kém):

Câu 1: Tính chất hóa học chung của kim loại là tác dụng với:

A Phi kim, axit; B Phi kim, bazơ, muối ; C Phi kim, axit, muối

D Oxit bazơ, axit ; E Axit, muối, oxit phi kim

Câu 2: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Dùngkim loại nào sau đây đểlàm sạch dung dịch ZnSO4?

- Học bài và làm các bài tập T51 SGK dựa vào kiến thức đã học

Đọc trước bài 17 ( Dãy hoạt động hoá học)

Trang 6

- Biết và nắm được ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học kim loại.

- Vận dụng dãy hoạt động hoá học để viết phương trình hoá học

- Viết phương trình hoá học

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

3

Thái độ:

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

- Giá thí nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, kẹp gỗ, ống hút nhỏ giọt,

* Hoá chất : Na, dây Cu, Ag, Fe, dd: CuSO4, FeSO4, AgNO3, HCl, H2O,phenolphtalein

2 Học sinh:

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: GV gọi học sinh cho biết sĩ số lớp , số học sinh vắng.

2 Kiểm tra bài cũ:

GV gọi học sinh lên bảng trả lời câu hỏi

- Nêu TCHH chung của kim loại Viết PTPƯ minh họa

Hoạt động 1: Dãy hoạt động hoá học của kim loại được xây dựng như thế nào?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Hướng dẫn HS làm - HS tiến hành thí I Dãy hoạt động hoá

Trang 7

bổ sung nếu cần điền vàophiếu học tập theo nhữngnội dung cơ bản sau:

bổ sung nếu cần điền vàophiếu học tập theo nhữngnội dung cơ bản sau:

Hiện tượng:

Nhận xét:

Học sinh yếu kém trìnhbày hiện tượng quan sátđược

- HS quan sát thí nghiệmtheo nhóm ghi chép lạicác hiện tượng vừa quansát được cử đại diệnnhóm nhận xét hiệntượng quan sát được, đại

học của kim loại được xây dựng như thế nào ?

1 Thí nghiệm 1:

Đinh Fe + dd CuSO4 rắn đỏ (Cu)

Dây Cu + dd FeSO4 không xảy ra

Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)

Sắt hoạt động hoá họcmạnh hơn Cu

2 Thí nghiệm 2:

- Cu + dd AgNO3  rắnxám (Ag)

- Ag + dd CuSO4 không xảy ra

Cu(r)+ 2AgNO3(dd)Cu(NO3)2(dd)+2Ag(r)

Vậy Cu hoạt động hoáhọc mạnh hơn Ag

4 Thí nghiệm 4:

Cho Na + H2O và Fe +

H2O thì chỉ có Na đẩyHiđro (bọt khí) còn Fethì không

Trang 8

Hiện tượng:

Nhận xét:

Học sinh yếu kém trìnhbày hiện tượng quan sátđược

- HS (khá) sắp xếp, lớp

theo dõi nhận xét

2Na(r) + 2H2O(l) 2NaOH(dd) + H2(k)

Vậy Natri mạnh hơn

Fe, xếp Na trước Fe:

Na, Fe

*Kết luận: Dãy hoạtđộng hoá học của 1 sốkim loại:

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe,

Pb, H, Cu, Ag, Au

Hoạt động 2: ý ngh a c a dãy ho t ĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại ủa kim loại với phi kim ại với phi kim động hoá học của kim loại.ng hoá h c c a kim lo i.ọc của kim loại ủa kim loại với phi kim ại với phi kim

- GV: Treo sơ đồ ghi 4 ý

- HS chú ý theo dõi

II Dãy hoạt động hoá học của kim loại có ý nghĩa như thế nào?

Cho biết : Mức độ hoạt động hoáhọc giảm dần từ tráisang phải

Kim loại đứng trước Mgtác dụng với nước ởnhiệt độ thường và giảiphóng khí H2

Kim loại từ Mg trở vềsau Kim loại đứng trướcđẩy kim loại đứng sau rakhỏi dung dịch muốicủa nó

5 Thực hành, luyện tập :

GV gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

GV Phát phiếu học tập: Cho các kim loại Mg, Fe, Cu, Zn, Ag, Au Kim loại nàotác dụng được với:

Trang 9

- HS biết tính chất vật lí của nhôm: dẻo, nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt

- Biết TCHH của nhôm có TCHH của kim loại, Al còn PƯ với dd kiềm  H2

- Biết làm TN kiểm chứng về TCHH của Al và TNNC về phản ứng với dd NaOH.Viết được các PTPƯ minh hoạ cho các TCHH đó

2.Kỹ năng sống:

- Làm thí nghiệm và hợp tác theo nhóm nhỏ

- Viết phương trình hoá học, ký hiệu hoá học

- Tính toán hoá học, viết công thức hoá học

-Liên hệ các kiến thức và vận dụng các kiến thức có liên quan đến cuộc sống 3

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

* Hoá chất: Bột Al, dd CuCl2, dd NaOH đặc

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổchức (1 / )

- GV gọi lớp trưởng cho biết sĩ số lớp , số học sinh vắng

2 Kiểm tra bài cũ: (9 / )

- Cho biết dãy hoạt động hóa học và nêu ý nghĩa của dãy?

- 1 HS chữa bài tập 3 (54) SGK

3 Khám phá:

Nhôm là nguyên tố phổ biến thứ 3 trong vỏ Trái Đất, có nhiều ứng dụng quantrọng trong đời sống và sản xuất Nhôm có tính chất vật lý, hóa học nào và có ứngdụng gì quan trọng?

4 Kết nối:

Hoạt động 1: Nghiên cứu tính chất vật lý của nhôm (5 / ) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Trang 10

- HS chú ý lắng nghe

I Tính chất vật lí:

- Làm kim loại trắngbạc, ánh kim nhẹ (d =2,7g/cm3), dẫn điện, dẫnnhiệt, có tính dẻo

Hoạt động2: Tính ch t hoá h c c a nhôm.ất hoá học của nhôm ọc của kim loại ủa kim loại với phi kim

không? Hiện tượng?

+Em hãy viết các PTPư

- HS tiến hành thínghiệm theo nhóm ghichép lại các hiện tượngvừa quan sát được cử đạidiện nhóm nhận xét hiệntượng quan sát được, đạidiện nhóm khác nhận xét

bổ sung nếu cần điền vàophiếu học tập theo nhữngnội dung cơ bản sau:

Hiện tượng:

Nhận xét:

- HS tiến hành thínghiệm theo nhóm ghichép lại các hiện tượngvừa quan sát được cử đạidiện nhóm nhận xét hiệntượng quan sát được, đạidiện nhóm khác nhận xét

bổ sung nếu cần điền vàophiếu học tập theo nhữngnội dung cơ bản sau:

Hiện tượng:

Nhận xét:

Học sinh yếu kém trìnhbày lớp nhận xét bổ sunghoàn thiện kiến thức

- HS trình bày hiện tượngquan sát được và giảithích hiện tượng

II Tính chất hoá học:

1 Nhôm có những TCHH của kim loại không ?

- Với phi kim khác:

2Al + 3Cl2  2AlCl3

Nhôm phản ứng vớioxi tạo thành oxit vàphản ứng với nhiều phikim khác Cl2, S

b Phản ứng của nhôm với dd axit:

2Al(r) + 6HCl(dd) 2AlCl3(dd)+H2(k)

Nhôm tác dụng được với dd Axít HCl,

H 2 SO 4 , HNO 3 loãng ,không t/d với HNO 3 , H 2 SO 4 đặc nguội.

c Phản ứng của nhôm với dd muối:

Al(r) + 3CuCl2(dd) 2AlCl3(dd)+3Cu(r)

trắng xanh lam không màu đỏ

Al + AgNO3 Al(NO3)3 +

Khôngmàu Ag

Xám

Trang 11

GV: Gọi HS nêu hiện

dụng được với nhiều dd

kiềm tạo muối Aluminat

và khí Hidro

-GV làm TN Al t/d với

NaOH cho HS xem

Có nên đựng nước vôi

bằng đồ dùng bằng Al

không ? Vì sao?

Học sinh chú ý ghi chéphiện tượng quan sátđược

- HS tiến hành ghi chéplại các hiện tượng vừaquan sát được cử đại diệnnhóm nhận xét hiệntượng quan sát được, đạidiện nhóm khác nhận xét

bổ sung nếu cần điền vàophiếu học tập:

Hiện tượng:

Nhận xét:

HS chú ý nghiên cứuthông tin SGK và hiểubiết thực tế của mình trảlời, HS yếu kém trìnhbày, lớp nhận xét bổsung

- HS (khá, giỏi) trả lời,

giải thích

Al t/d với nhiều dd muối tạo ra muối nhôm

và kim loại mới.

2 Nhôm có TCHH nào khác?

TN: Al + dd NaOH nhôm tan dần, có khí H2

dụng như thế nào trong

đời sống con người của

-HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

III Ứng dụng:

(SGK)

Hoạt động 4: S n xu t nhômản ứng của kim loại với phi kim ất hoá học của nhôm

- GV cho HS nghiên

cứu SGK thảo luân

nhóm các câu hỏi sau:

HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

IV Sản xuất nhôm:

- Nguyên liệu: quặngboxit chủ yếu là Al2O3

- Phương pháp: Điệnphân hỗn hợp nóng chảycủa nhôm oxit và crioli

2Al2O3 4Al +3O2

đpnc criolit

Trang 12

+Em hãy viết PTPƯ.

5 Thực hành, luyện tập:

GV yêu cầu HS hệ thống lại tính chất hóa học của Al bằng bản đồ thông minh:

GV gọi học sinh trả lời câu hỏi:

1/ Có 3 lọ mất nhãn đựng lần lượt 3 kim loại Al, Fe, Ag Hãy nêu phương pháp hoáhọc để nhận biết

2/ Nhôm có những tính chất hoá học nào?

-GV cho HS nghiên cứu và trả lời các bài tập 1, 2, 3 SGK tại lớp

Trang 13

- HS nêu được TC vật lí và TCHH của sắt, liên hệ tính chất với ứng dụng

- Biết dự đoán TCHH và vị trí của sắt trong dãy HĐHHKL

- Làm TN chứng minh về TCHH của Fe, viết được các PTPƯ minh hoạ

2.Kỹ năng

- Làm thí nghiệm kiểm chứng theo nhóm nhỏ

- Viết công thức hoá học, ký hiệu hoá học

- Tính toán hoá học, viết phương trình hoá học

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

3

Thái độ:

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: GV gọi học sinh cho biết sĩ số lớp , số học sinh vắng.

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu TCHH của Al, viết PTPƯ minh hoạ ? sửa bài tập 2 (58) SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- GV cho HS xem dây

Trang 14

bổ sung hoàn thiện kiếnthức.

Học sinh yếu kém trìnhbày tính chất vật lý

kim, dẫn điện, dẫn nhiệt,dẻo Có tính nhiễm từ,

t0

nc = 15390c; d =7,86g/cm3(nặng)

Hoạt động 2: Tính ch t hoá h c c a S tất hoá học của nhôm ọc của kim loại ủa kim loại với phi kim ắt

- Dựa vào TCHH của

kim loại:

?Hãy nêu TCHH của

Fe? Cho HS nêu một

-GV thông tin cho HS

biết Fe còn t/d với nhiều

phi kim khác ở nhiệt độ

- Tác dụng với oxi oxit sắt từ

3Fe+ 2O2  Fe3O4

- Tác dụng với clo khói nâu đỏ là Sắt (III)clorua:

2Fe(r)+ 3Cl(k)  2FeCl3(r) trắng xám vàng bạc nâu đỏ

Sắt t/d với nhiều phi kim tạo thành Oxit hoặc muối.

2 Tác dụng với dd axit:

Fe + 2HCl  FeCl2 +

H2 Fe+ H2SO4 FeSO4 +

H2

Fe t/d được dd AxitHCl, H2SO4l trừ HNO3,

H2SO4 đặc nguội

3 Tác dụng với dd muối:

Fe(r) + CuSO4 FeSO4(dd) + Cu(r)

t 0

t 0

Trang 15

không? Hiện tượng?

+Em hãy viết các PTPư

xanh lam lục nhạt đỏ

Fe t/d với nhiều dd muối của kim loại đứng sau nó trong dãy HĐHH.

Kết luận: Sắt có nhữngTCHH của kim loại

5 Thực hành, luyện tập:

GV gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

GV gọi học sinh trả lời câu hỏi:

1/ Cho HS làm ngay bài tập 1 SGK tại lớp để cũng cố kiến thức

2/ Cho HS làm bài tập 3 SGK tại lớp

Trang 16

- HS biết được gang là gì? Thép là gì? ứng dụng của gang, thép.

- Nguyên tắc và nguyên liệu sản xuất gang trong lò cao, thép trong lò luyện thép

2.Kỹ năng sống:

- Làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

- Viết công thức hoá học, ký hiệu hoá học

- Tính toán hoá học, viết công thức hoá học

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

3.

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: GV gọi học sinh cho biết sĩ số lớp , số học sinh vắng.

2 Kiểm tra bài cũ:

GV gọi học sinh lên bảng trả lời câu hỏi

- Tính chất hóa học của Fe? Viết PTHH minh họa?

Chữa bài tập 2 (60) SGK

3 Khám phá:

GV giới thiệu bài mới

Thế nào là gang thép ? Quá trình sản xuất như thế nào ? Ta cùng xem xét

4 Kết nối:

Trang 17

Hoạt động 1: Hợp kim của sắt.

Hoạt động của GV Hoạt đông của HS Nội dung ghi bảng

HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

I Hợp kim của sắt:

- Hợp kim là chất rắnthu được sau khi làmnguội hỗn hợp nóngchảy của nhiều kim loạikhác nhau hoặc của kimloại và phi kim

- Hợp kim của sắt cónhiều ứng dụng là gang

và thép

1 Gang là gì ?

* Gang: Là hợp kim của

Fe và C, trong đó hàmlượng C chiếm từ 2 -5% Ngoài ra trong gangcòn có lượng nhỏ một

Hoạt động2: S n xu t gang, thépản ứng của kim loại với phi kim ất hoá học của nhôm

-GV cho HS thảo luận

phần sản xuất gang và

trả lời câu hỏi

+Nguyên liệu sản xuất?

+Các nguyên liệu này

có ở đâu nước ta?

-GV cho học sinh thảo

luận và viết các PTPư

xảy ra trong quá trình

luyện

+Nguyên liệu nào đưa

- HS chú ý nghiên cứuthông tin SGK và hiểubiết thực tế của mình,tiến hành thảo luận nhómthống nhất ý kiến củanhóm cử đại diện nhómtrình bày đại diện nhómkhác nhận xét bổ sunghoàn thiện kiến thức

-HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

- HS chú ý nghiên cứuthông tin SGK và hiểubiết thực tế của mình,tiến hành thảo luận nhómthống nhất ý kiến củanhóm cử đại diện nhómtrình bày đại diện nhóm

II Sản xuất gang thép: a-Nguyên liệu:

(Fe3O4), Hematit(Fe2O3)

Than cốc, không khígiàu oxi và một số phụgia khác như CaCO3

C + O2  CO2

C + CO2  2CO 

Trang 18

vào lò trước và PưHH

xảy ra như thế nào?

+Sau đó CO2 sẽ sinh ra

hiện tượng gì? Viết PT

+Sau khi CaCO3 bị phân

huỷ sẽ sinh ra quá trình

gì? Viết PTPƯ

-GV cho HS thảo luận

phần sản xuất thép và

trả lời câu hỏi

+Nguyên liệu sản xuất?

- GV cho HS thảo luận

nguyên tắc sản xuất

gang như thế nào?

+Quá trình Oxi hoá diễn

ra ở đâu?

-GV cho học sinh thảo

luận và viết các PTPƯ

xảy ra trong quá trình

luyện

+Khi Fe bị Oxi hoá sẽ

diễn ra quá trình gì?

-GV thông tin cho học

sinh biết thêm sau khi

- HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

- Học sinh lên bảng trìnhbày phương trình hoáhọc

- HS chú ý nghiên cứuthông tin SGK và hiểubiết thực tế của mình,tiến hành thảo luận nhómthống nhất ý kiến củanhóm cử đại diện nhómtrình bày đại diện nhómkhác nhận xét bổ sunghoàn thiện kiến thức

- HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

FeO + C  CO+ Fe

FeO + Si  SiO2

+ Fe

5.Thực hành, luyện tập:

GV gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

GV gọi học sinh trả lời câu hỏi:

1/ Nguyên tắc sản xuất gang khác sản xuất thép như thế nào?

Hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn dãy biến hoá theo sơ đồ sau:

Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl2

Trang 19

-Nguyên nhân làm kim loại bị ăn mòn.

-Yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn

-Biện pháp bảo vệ đồ vật bằng kim loại khỏi bị ăn mòn

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

- Một đinh sắt gỉ, 1 con dao gỉ, 1 miếng sắt gỉ

- Làm các thí nghiệm theo SGK hoặc ở nhà:

+ Đinh sắt để trong không khí khô

+ Đinh sắt ngâm trong nước cất

+ Đinh sắt ngâm trong nước có tiếp xúc với không khí

+ Đinh sắt ngâm trong dd muối ăn

2 Học sinh:

Trang 20

Đọc trước bài, làm bài tập đầy đủ

IV Tiến trình dạy học:

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nguyên tắc sản xuất gang và thép?

- Giải bài tập 5,6 SGK?

3 Khám phá:

Sự ăn mòn và bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn là gì? Ta cùng tìm hiểu

4 Kết nối:

Hoạt động 1: Th n o l s n mòn kim lo i.ế nào là sự ăn mòn kim loại ào là sự ăn mòn kim loại ào là sự ăn mòn kim loại ự ăn mòn kim loại ăn mòn kim loại ại với phi kim

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh

xem mẫu vật, thảo luận

và trả lời câu hỏi do GV

+ Các hiện tượng này

thường diễn ra ở đâu?

- Cầu, vỏ tàu bị gỉmàu nâu xốp, giòn do bị

ăn mòn

KL:

Là sự phá huỷ kim loại,hợp kim do tác dụnghoá học trong môitrường

Hoạt động2: Nh ng y u t nh hững yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại ế nào là sự ăn mòn kim loại ối ản ứng của kim loại với phi kim ưởng đến sự ăn mòn kim loại.ng đế nào là sự ăn mòn kim loại ự ăn mòn kim loại ăn mòn kim loại.n s n mòn kim lo i.ại với phi kim

- GV yêu cầu HS quan

-GV thông tin cho HS

biết thêm nếu ta để kim

loại ở nhiệt độ cao ,

trong dd Axit cũng bị ăn

- HS chú ý theo dõi

II Những yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại:

Trang 21

mòn cao.

Vậy các yếu tố nào ảnh

hưởng đến sự ăn mòn

kim loại?

- HS theo dõi trả lời

Tuỳ thuộc, môi trường, hoá chất, độ tinh khiết của kim loại hay hợp kim.

Hoạt động 3: L m th n o ào là sự ăn mòn kim loại ế nào là sự ăn mòn kim loại ào là sự ăn mòn kim loại để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn ản ứng của kim loại với phi kim b o v kim lo i không b n mòn.ệ kim loại không bị ăn mòn ại với phi kim ịch axit ăn mòn kim loại

- GV cho HS thảo luận

trả lời câu hỏi:

+Ta phải làm gì để kim

loại và hợp kim khỏi bị

kim đặc biệt có giúp ích

gì cho việc ngăn sự ăn

HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

III Làm thế nào để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn:

1 Ngăn không cho kimloại tiếp xúc với môitrường

2 Chế tạo hợp kim ít bị

ăn mòn

5 Thực hành, luyện tập:

GV gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

GV gọi học sinh trả lời câu hỏi:

1/ Thế nào là sự ăn mòn? Cho ví dụ

2/ Những nguyên nhân nào làm kim loại bị ăn mòn? Cho ví dụ

3/ Các biện pháp bảo vệ sự ăn mòn mà em biết trong cuộc sống?

Trang 22

- Viết công thức hoá học, ký hiệu hoá học

- Nhận biết và phân biệt được sắt và nhôm

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

3.

Thái độ:

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực thí nhiệm và trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

Ôn lại tính chất hóa học của nhôm và sắt

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên không kiểm tra bài cũ, GV phân nhóm , phát dụng cụ , hóa chất thí

nghiệm cho học sinh

3 Khám phá:

Trang 23

GV giới thiệu bài mới Hôm trước ta đã có dịp nghiên cứu tính chất hoá học củanhôm và sắt hôm nay ta tiến hành kiểm chứng lại một số tính chất hoá học củachúng

4 Kết nối:

Hoạt động 1: Ti n h nh thí nghi m.ế nào là sự ăn mòn kim loại ào là sự ăn mòn kim loại ệ kim loại không bị ăn mòn

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

-Yêu cầu học sinh nhắc

lại các quy tắc an toàn thí

Hiện tượng:

Nhận xét:

HS tiến hành thí nghiệmtheo nhóm ghi chép lạicác hiện tượng vừa quansát được cử đại diện nhómnhận xét hiện tượng quansát được, đại diện nhómkhác nhận xét bổ sungnếu cần điền vào phiếuhọc tập theo những nộidung cơ bản sau:

Hiện tượng:

Nhận xét:

HS tiến hành thí nghiệmtheo nhóm ghi chép lạicác hiện tượng vừa quansát được cử đại diện nhómnhận xét hiện tượng quansát được, đại diện nhómkhác nhận xét bổ sungnếu cần điền vào phiếuhọc tập theo những nộidung cơ bản sau:

Hiện tượng:

Nhận xét:

I Tiến trình thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: Tác dụngcủa nhôm với oxi

- Khung tờ bìa rắc bộtnhôm trên ngọn lửa đèncồn  nhôm cháy sángtạo oxit nhôm (trắng)

4Al(r) + 3O2(k) 2Al2O3(r)

Thí nghiệm 2: Tác dụngcủa sắt với lưu huỳnh

- Đốt hỗn hợp bột sắt vàlưu huỳnh tạo chất rắnxám là sắt Sunfua (không

bị nam châm hút)

Fe(r) + S(r)  FeS(r)

Thí nghiệm 3: Nhận biếtmỗi kim loại Al, Fe đượcđựng trong hai lọ khôngdán nhãn

- Lấy một ít bột kim loại

Al, Fe vào hai ON  nhỏ

ít dd NaOH, ở ON nàokim loại tan và có bọt khíthoát ra là KL Al, ONcòn lại không phản ứngchứa KL sắt

t 0

t 0

Trang 25

+ HS ôn tập hệ thống lại kiến thức cơ bản về kim loại.

+ Cách sản xuất Al, hợp kim của sắt: gang, thép, cách bảo vệ kim loại

2

Kỹ năng sống:

- Làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

- Viết công thức hoá học, ký hiệu hoá học

- Tính toán hoá học, phương trình và nhận biết hoá học

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

3

Thái độ:

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

2 Học sinh: Ôn lại chương II

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ki n th c c n nh ế nào là sự ăn mòn kim loại ứng của kim loại với phi kim ần nhớ ới phi kim

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

GV: Yêu cầu nhắc lại

kiến thức cơ bản của

chương 2:

- Nêu TCHH của kim

- HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tính chất hoá học củakim loại:

- Dãy HĐHHKL xếp

Trang 26

HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung.

- HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhậnxét bổ sung hoàn thiện kiến thức

- Gồm 4 TCHH (SGK)

2 TCHH của kim loại Al

và Fe có gì giống và khácnhau

3 Hợp kim của sắt:Gang, thép

4 Sự ăn mòn kim loại vàbảo vệ kim loại không bị

ăn mòn

Hoạt động 2: B i t pào là sự ăn mòn kim loại ập

GV gọi học sinh trả lời

câu hỏi:

GV: Phát phiếu học tập

ghi bài 1 cho các nhóm

và thực hiện theo yêu

- HS chú ý nghiên cứuthông tin ở phiếu học tập

và hiểu biết về kiến thức

đả học của mình, tiếnhành thảo luận nhómthống nhất ý kiến củanhóm cử đại diện nhómtrình bày đại diện nhómkhác nhận xét bổ sunghoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

2 Có các kim loại Al,

Fe, Cu kim loại tác dụngvới: dd HCl, dd NaOH,

dd AgNO3 Viết PTHH?

3 Hoà tan 6,5g Zn vào

dd HCl 3,65% Tính khốilượng muối và nồng độ

% dd thu được sau phảnứng

5 Thực hành, luyện tập:

Trang 27

Câu 1 : Có 4 ống nghiệm riêng biệt không có nhãn, đựng các dung dịch: FeSO4,

Fe2(SO4)3, CuCl2, Al2(SO4)3 Bạn cho kim loại nào sau đây để phân biệt các chất trên:

A Cu; B Zn; C Na; D.Pb; E.AlCâu 2: Hòa tan 4,05g nhôm (Al) bằng 200 ml dung dịch H2SO4 1M Biết hiệusuất của phản ứng 75% Thể tích H2 thu được (đktc) là:

A 4,48 lít; B 5,04 lít; C 3,36 lít; D 4,04 lít; E 6,72lít

Câu 3: Cho các cặp chất sau:

A Fe + HCl; B Zn + CuSO4; C Ag + HCl: D Cu + FeSO4

E Cu + AgNO3; F Pb + ZnSO4

Những cặp chất xảy ra phản ứng là:

a) A, C và D; b) C, E, F và D; c) A, E và B; d) A, B, C, D, E và FCâu 4: Một bạn học sinh đã đổ nhầm dung dịch FeSO4 vào lọ chứa sẵn dung dịchkẽm sun phát (ZnSO4) Để thu được dung dịch duy nhất muối kẽm sun phát, theo

em dùng kim loại nào? A Cu; B Fe; C Zn; D Al; E Ag

6 Vận dụng:

Đọc trước bài tính chất của phi kim

Trang 28

- Biết những tính chất hóa học của phi kim : tác dụng với oxi , với kim lọai và vớihiđrô.

- Mức độ họat động của phi kim khác nhau

2.Kỹ năng sống:

- Làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

- Biết sử dụng những kiến thức đã biết để rút ra tính chất vật lý và tính chất hóahọc của phi kim

Viết được các PTHH minh họa cho tính chất hóa học của phi kim

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

3

Thái độ:

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

Cu, Fe, Zn, dd HCl, khí Clo (đã thu sẵn trong lọ kín), quì tím

+ Bản trong, máy chiếu qua đầu

+ Bảng phiếu học tập

2 Học sinh: Đọc trước bài

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Trình bày tính chất hoá học của kim loại?

3 Khám phá:

Trang 29

GV giới thiệu bài mới Phi kim có tính chất vật lí và hoá học nào ? Ta cùng xem

xét

4 Kết nối:

Hoạt động 1: Tính ch t v t lý c a phi kim.ất hoá học của nhôm ập ủa kim loại với phi kim

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

phi kim Trả lời câu hỏi:

Phi kim ở điều kiện

bổ sung hoàn thiện kiếnthức

- Học sinh (yếu) trình

bày lớp nhận xét bổsung

I Phi kim có những tính chất vật lí nào.

- Phi kim tồn tại ở 3trạng thái rắn lỏng khí: S,

Br2, Cl2

- Phần lớn không dẫnđiện - nhiệt có t0nc thấp,

1 số phi kim độc: Cl2,

Br2, I2

Hoạt động 2: Tính ch t hoá h c c a phi kim.ất hoá học của nhôm ọc của kim loại ủa kim loại với phi kim

GV: Yêu cầu HS nhớ lại

các phản ứng đã học

trong đó chất tham gia

phản ứng là phi kim

Phi kim tác dụng với

kim lọai sản phẩm tạo

phi kim và kim lọai ?

GV: Gọi học sinh yếu

kém viết các PTPƯ lên

HS (yếu kém) trình bày,

lớp nhận xét bổ sung

- HS trả lời

- HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

- HS chú ý theo dõi

II Phi kim có những TCHH nào

1 Tác dụng với kim loại:

- Nhiều phi kim tác dụngvới kim loại tạo thànhmuối và oxit

Na(r) + 2O2(k)  Fe3O4(r)

3Fe(r) + 2O2(k)  Fe3O4(r)

Phi kim tác dụng với kim lọai tạo thành muối hoặc là oxit

Trang 30

nghiệm và hóa chất như

Oxit tạo thành sau phản

ứng thuộc lọai oxit gì ?

- HS lắng nghe

- HS quan sát

- HS (yếu) trả lời, lớptheo dõi nhận xét

TN: Đưa H2 đang cháyvào lọ khí Cl2(H3.1) tạo khí không màu, màuvàng lục của khí Cl2 biếnmất, quì tím hoá đỏ

H2(k) + Cl2(k)  2Cl(k)

- Một số PK: C, Br2, S tác dụng với H2  hợpchất khí

Kết luận: Phi kim phản ứng với hiđro tạo thành hợp chất khí

3 Tác dụng với oxi:

S(r) + O2(k)  SO2(k) (vàng) (không màu)

4P(r) + 5O2(k)  2P2O5(r) (đỏ) (trắng)

Nhiều phi kim tác dụngvới O2 tạo oxit axit

Hoạt động3: M c ứng của kim loại với phi kim động hoá học của kim loại ho t ại với phi kim động hoá học của kim loại.ng c a phi kim.ủa kim loại với phi kim

-Thông báo cho HS về

các phi kim khác nhau

- Dựa vào khả năng vàmức độ phản ứng của phikim với kim loại vàHiđrô

Trang 31

GV gọi học sinh lên làm bài tập:

+ HS biết được tính chất vật lí và tính chất hoá học khí Clo

+ Biết một số ứng dụng Clo, nguyên tắc điều chế Clo trong phòng thí nghiệm vàtrong công nghiệp

+ Biết thực hiện thao tác thí nghiệm với Clo (là khí độc)

2.Kỹ năng:

- Làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

- Viết công thức hoá học, ký hiệu hoá học

- Tính toán hoá học, thao tác thí nghiệm hoá học

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

3

Thái độ:

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

III Phương tiện:

1 Giáo viên:* Dụng cụ : Bình thuỷ tinh có nút, đèn cồn, đũa thuỷ tinh, giá sắt, hệ

thống ống dẫn khí (H.3.5), cốc thuỷ tinh

* Hoá chất: MnO2, dd HCl đ, bình khí Cl2, dd NaOH, H2O

2 Học sinh: theo hướng dẫn

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Nêu các TCHH của phi kim ? Viết PTHH xảy ra?

4 Khám phá: GV giới thiệu bài mới Clo là phi kim hoạt động hoá học mạnh, ta

cùng tìm hiểu những tính chất, ứng dụng và cách điều chế của phi kim này

5.Kết nối:

(1)

Trang 32

Hoạt động 1: Tính ch t v t lý c a Clo.ất hoá học của nhôm ập ủa kim loại với phi kim.

I Tính chất vật lí:

- Là chất khí, vàng lục,mùi hắc

- Nặng hơn không khí,tan trong nước, là khíđộc

Hoạt động 2: Tính ch t hoá h c c a Clo.ất hoá học của nhôm ọc của kim loại ủa kim loại với phi kim

- HS trả lời

II Tính chất hoá học:

1 Clo có những TCHH của phi kim không?

a Tác dụng với kim loại:

3Cl2(k) + Cu(r)  CuCl2(r) (vàng lục) (đỏ) (trắng)

TN: Cho Clo sục vào dd NaOH, nhỏ 2 giọt

dd thu được vào quì tím  mất màu, doNaClO có tính oxi hoá mạnh tạo ra

Cl2(k)+2NaOH(dd)NaCl(dd)+NaClO(dd)+2H2O(l) Vàng lục (Nước Javen (không màu)

5 Thực hành, luyện tập:

GV gọi học sinh trả lời câu hỏi:

1/ Clo có những tính chất hoá học nào? Viết phương trình hoá học minh hoạ?2/ Cho 2,3 (g) kim loại tác dụng với Clo dư sau phản ứng thu được muối có khốilượng là 5,58(g) Công thức phân tử của muối Clorua là

A KCl; B NaCl;

C CaCl2 D FeCl2

5 Vận dụng:

t 0

Trang 33

Đọc phần còn lại của bài làm bài tập 1, 3.

+ HS biết được tính chất vật lí và tính chất hoá học khí Clo

+ Biết một số ứng dụng Clo, nguyên tắc điều chế Clo trong phòng thí nghiệm vàtrong công nghiệp

+ Biết thực hiện thao tác thí nghiệm với Clo (là khí độc)

2

Kỹ năng

- Làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

- Viết công thức hoá học, ký hiệu hoá học

- Tính toán hoá học, thao tác thí nghiệm hoá học

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

3

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

* Hoá chất: MnO2, dd HCl đ, bình khí Cl2, dd NaOH, H2O

2 Học sinh: Theo hướng dẫn

IV Tiến trình dạy học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:Trình bày tính chất vật lý, hoá học của Clo?

Tại sao nước Clo và nước Giaven có tính tẩy màu?

Trang 34

3.Khám phá: Chúng ta đã nghiên cứu về tính chất vật lý hoá học của Clo hôm nay

tiếp tục nghiên cứu ứng dụng và sản xuất chất này như thế nào

4.Kết nối;

Hoạt động 1: ứng dụng và điều chế Clo.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- GV: Yêu cầu HS nêu

cách thu khí Clo: đẩy

không khí (không dùng

cách đẩy nước) rồi viết

PTPƯ

GV: Giới thiệu cách

điều chế Clo trong CN

trong thùng điện phân

- HS viết PTPƯ, nêu

hiện

HS chú ý nghiên cứuthông tin SGK và hiểubiết thực tế của mình,tiến hành thảo luận nhómthống nhất ý kiến củanhóm cử đại diện nhómtrình bày đại diện nhómkhác nhận xét bổ sunghoàn thiện kiến thức

-HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

- HS tiến hành quan sátthí nghiệm thảo luậnnhóm ghi chép lại cáchiện tượng vừa quan sátđược cử đại diện nhómnhận xét hiện tượng quansát được, đại diện nhómkhác nhận xét bổ sungnếu cần điền vào phiếuhọc tập theo những nộidung cơ bản sau:

Hiện tượng:

Nhận xét:

HS chú ý nghiên cứuthông tin SGK và hiểubiết thực tế của mình,tiến hành thảo luận nhómthống nhất ý kiến củanhóm cử đại diện nhómtrình bày đại diện nhómkhác nhận xét bổ sunghoàn thiện kiến thức

III Ứng dụng của Clo:

Khử trùng nước sinhhoạt

Điều chế nhựa PVC

Sản xuất nước GiavenTẩy trắng vải

IV Điều chế khí Clo:

a Điều chế Clo trong phòng TN: như H3.5

MnO2+ 4HCl MnCl2+ Cl2 +2H2O

b Điều chế Clo trong công nghiệp: Như hình

3.62NaCl(dd) + H2O 

Cl2(k)+H2(k)+2NaOH(dd)

5 Thực hành, luyện tập:

GV gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

GV gọi học sinh lên bảng làm bài tập 4 (SGK) cả lớp làm vào vỡ bài tập

Câu 1 : Sắp xếp theo sự giảm dần khả năng hoạt động hóa học của các nguyên tố:

Trang 35

Câu 2 : Sau khi làm thí nghiệm , khí Clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clovào:

A Dung dịch HCl ; B Dung dịch NaOH ; C Dung dịch NaCl ; D Nước

- Viết công thức hoá học, ký hiệu hoá học

- Tính toán hoá học, làm thí nghiệm dự đoán tính chất hoá học

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

3

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, trung thực trong học tập

- Có ý thức say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

+ Bản trong, máy chiếu qua đầu

2 Học sinh: theo hướng dẫn

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV gọi học sinh lên bảng trả lời câu hỏi

1/ Viết PTHH điều chế Clo trong phòng TN,

2/ Làm BT2 (10) SGK

3 Khám phá:

Trang 36

Cacbon có nhiều ứng dụng, hãy nghiên cứu tính chất Lí - Hoá của cacbon.

- GV nhấn mạnh chỉ xét

tính chất của C

HS chú ý quan sát,nghiên cứu thông tinSGK, tiến hành thảo luậnnhóm thống nhất ý kiếncủa nhóm cử đại diệnnhóm trình bày đại diệnnhóm khác nhận xét bổsung hoàn thiện kiếnthức

HS thảo luận nhómthống nhất ý kiến cử đạidiện nhóm trình bày, đạidiện nhóm khác nhận xét

bổ sung hoàn thiện kiếnthức

- HS chú ý theo dõi

I Các dạng thù hình của Cacbon:

1 Dạng thù hình là gì?Dạng thù hình củanguyên tố là dạng tồn tạicủa những đơn chấtkhác nhau do cùng mộtnguyên tố hóa học tạonên

VD: Nguyên tố oxi có 2dạng thù hình là oxi (O2)

và ôzôn (O3)

2 Cacbon có nhữngdạng thù hình nào?

* Kết luận: C có 3 dạngthù hình:

+ Kim cương:Cứng,trong suốt, không dẫnđiện

+ Than chì: mềm, dẫnđiện

+ C vô định hình: Xốp,không dẫn điện

Hoạt động 2 Tính ch t c a Cacbon ất hoá học của nhôm ủa kim loại với phi kim

- GV hướng dẫn HS làm

thí nghiệm như hình 3.7

SGK 82

- Yêu cầu HS quan sát,

nêu hiện tượng, nhận

bổ sung nếu cần điền vàophiếu học tập theo nhữngnội dung cơ bản sau:

Hiện tượng:

Nhận xét:

HS tiến hành thí nghiệmtheo nhóm ghi chép lạicác hiện tượng vừa quansát được cử đại diệnnhóm nhận xét hiện

II Tính chất của cacbon:

1 Tính chất hấp phụ:

- Than gỗ có khả nănggiữ trên bề mặt của nócác chất khí, chất hơi,chất tan trong dd than

gỗ có tính hấp phụ

- Than gỗ, than xươngmới điều chế có tính hấpphụ cao được gọi là thanhoạt tính

Trang 37

- GV giới thiệu: ở nhiệt

độ cao, C còn khư được

+ C là phi kim, tại sao

tượng quan sát được, đạidiện nhóm khác nhận xét

bổ sung nếu cần điền vàophiếu học tập theo nhữngnội dung cơ bản sau:

Hiện tượng:

Nhận xét:

HS chú ý nghiên cứuthông tin SGK và hiểubiết thực tế của mình,tiến hành thảo luận nhómthống nhất ý kiến củanhóm cử đại diện nhómtrình bày đại diện nhómkhác nhận xét bổ sunghoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

- HS tiến hành thínghiệm theo nhóm ghichép lại các hiện tượngvừa quan sát được cử đạidiện nhóm nhận xét hiệntượng quan sát được, đạidiện nhóm khác nhận xét

bổ sung nếu cần điền vàophiếu học tập theo nhữngnội dung cơ bản sau:

2Cu(r) + C(r)  2Cu(r) +

CO2(k) (đen) (đen) (đỏ) (k.màu)

C là phi kim hoạt động hóa học yếu, tính chất hóa học quan trọng của C là tính khử.

Trang 38

nó không mang đầy đủ

HS yếu kém trình bày,lớp nhận xét bổ sung

III Ứng dụng của cacbon:

Tùy thuộc vào tính chấtcủa mổi dạng thù hình,người ta sử dụng Ctrong đời sống, SX và kỉthuật

- Than chì: Ruột bútchì, điện cực

- Kim cương: đồtrang sức, mũikhoan

Than hoạt tính: Làmmặt nạ phòng hơi độc,làm chất khử màu, khửmùi

Than gỗ, than đá dùnglàm nhiên liệu trong

CN, làm chất khử đểđiều chế một số KL

5 Thực hành, luyện tập:

GV gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

Cho HS tự thiết lập bản đồ tư duy

- Làm bài tập 1, 2, 4 SGK

6 Vận dụng:

Ngày đăng: 01/11/2017, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w