1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA tin 6 2014

90 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của bài - HS biết đợc khái niệm thông tin và hoạt động thông tincủa con ngời - Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin - Có khái niệm ban đầu về t

Trang 1

Ngày soạn: /08/2013 Tuần 1, Tiết 1

Ngày giảng: /08/2013

Chơng I: Làm quen với tin học và máy tính điện tử

Bài 1: Thông tin và tin học

- Biết 1 số ứng dụng của tin học và máy tính điện tử

* Kĩ năng:

- Nhận biết đợc một số bộ phận cơ bản của máy tính cánhân

- Biết cách bật tắt máy

- Làm quen với bàn phím và chuột máy tính

* Thái độ: Học sinh cần nhận thức đợc tầm quan trọng của

môn học, có ý thức học tập bộ môn, rèn luyện tính cần cù, hamthích tìm hiểu và t duy khoa học

2 Mục tiêu của bài

- HS biết đợc khái niệm thông tin và hoạt động thông tincủa con ngời

- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt

động thông tin

- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính củatin học

- Có kỹ năng t duy, kỹ năng làm việc tập trung

- Rèn tính t duy, cần cù trong giờ học

Trang 2

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, tranh ảnh minh hoạ

- HS: SGK, tự nghiên cứu

III PHƯƠNG PHÁP

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

- Phơng pháp thuyết trình, phơng pháp vấn đáp, phơngpháp gợi mở

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

HĐ1: Đặt vấn đề “thụng tin” (20p)

? – Hai bạn A, B đọc sỏch, điều đú

giỳp gỡ cho hai bạn A, B? -> HS: giỳp

A, B hiểu biết

? – Bạn Nam đang xem chương trỡnh

thời sự trờn Đài THVN, điều đú giỳp

được gỡ cho bạn Nam? -> HS: giỳp

Nam biết được tin tức về cỏc vấn đề

- Thụng tin là tất cả những gỡ đem lại

sự hiểu biết về thế giới xung quanh(sự vật, sự kiện …) và về chớnh conngười

2 Hoạt động thụng tin của con người.

Trang 3

của con người” (20p)

? – Nghe đài dự báo về thời tiết vào

buổi sáng cho ta biết được điều gì? ->

HS: tình hình về thời tiết nắng/mưa,

nhiệt độ cao/thấp

? – Đèn (đỏ) tín hiệu giao thông cho ta

biết được điều gì? -> HS: đèn đỏ đang

bật, các phương tiện giao thông phải

dừng lại trước vạch sơn trắng

?Làm thế nào để biết được những

thông tin trên? -> HS: nghe = tai, nhìn

thông tin mà còn lưu trữ, trao đổi và

xử lý thông tin KL về HĐ thông tin

GV: nhấn mạnh sự quan trọng của

việc xử lý thông tin, đưa ra VD cụ thể

(phân tích xử lý thông tin ở VD trên

- Xử lý thông tin đóng vai trò quantrọng vì nó đem lại sự hiểu biết chocon người

* Mô hình xử lý thông tin

4 Cñng cè: (3p)

- Ta tiÕp nhËn th«ng tin nhê g×?

- LÊy vÝ dô vÒ viÖc tiÕp nhËn th«ng tin ngoµi c¸c gi¸cquan vµ thÝnh gi¸c?

Xử lý

Thông tin ra

Thông tin vào

Trang 4

Ngày soạn: / /2013 Tuần 1, Tiết 2 Ngày giảng: / 2013

Bài 1: Thông tin và tin học (tiếp)

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Nắm được cỏc khỏi niệm cơ bản về cụng nghệ thụng tin

- Mụ hỡnh hoạt động chung của mỏy tớnh

- Tầm quan trọng của việc học tin học

2 Kỹ năng:

- Cú khỏi niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chớnh của tin học

3 Thỏi độ:

- Nghiờm tỳc, cú ý thức

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Giáo án, sgk, hình vẽ mô phỏng

- HS: nghiên cứu bài ở nhà, học bài cũ

III PHƯƠNG PHÁP

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

- Phơng pháp thuyết trình, phơng pháp gợi mở

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

Trang 5

1 ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

? Hãy trình bày KN thông tin? Lấy VD và cho biết cách thức

nhận biết T2 đó?

3 Bài mới

HĐ1: tỡm hiểu “Hoạt động thụng tin và tin

học”(33p)

?Con người tiếp nhận thụng tin bằng cỏch

nào?

-> HS: bằng cỏc giỏc quan (thớnh giỏc, thị

giỏc, xỳc giỏc, khứu giỏc, vị giỏc)

?Con người lưu trữ, xử lý cỏc thụng tin đú ở

đõu? -> HS: Bộ nóo giỳp con người làm

việc đú

GV: Nhưng ta biết cỏc giỏc quan và bộ nóo

của con người là cú hạn! (VD: chỳng ta

khụng thể nhỡn được những vật ở quỏ xa

hay quỏ nhỏ)

? Để quan sỏt cỏc vỡ sao trờn trời, cỏc nhà

thiờn văn học khụng quan sỏt bằng mắt

thường được Họ sử dụng dụng cụ gỡ -> HS:

Họ sử dụng kớnh thiờn văn

? Dụng cụ gỡ giỳp em quan sỏt cỏc tế bào

trong khi thực hành ở mụn sinh học? ->

Kớnh hiển vi

? Khi em bị ốm cha mẹ em đo nhiệt độ cơ

thể bằng cỏch nào? -> HS: bằng nhiệt kế

GV: Cỏc em cũng khụng thể tớnh nhanh với

cỏc con số quỏ lớn … con người đó khụng

ngừng sỏng tạo cỏc cụng cụ, phương tiện

tương tự trờn giỳp mỡnh vượt qua những

giới hạn ấy, mỏy tớnh điện tử ra đời với mục

đớch ban đầu là hỗ trợ cho cụng việc tớnh

3/ Hoạt động thụng tin và tin học

Tin học là ngành khoa học nghiờncứu việc thự hiện cỏc hoạt độngthụng tin một cỏch tự động nhờ sựtrợ giỳp của mỏy tớnh điện tử

Trang 6

toỏn của con người.

- Với sự ra đời của mỏy tớnh, ngành tin học

ngày càng phỏt triển mạnh mẽ Một trong

những nhiệm vụ chớnh của tin học là nghiờn

cứu việc thực hiện cỏc hoạt động thụng tin

một cỏch tự động trờn cơ sở sử dụng mỏy

tớnh điện tử

4 Củng cố: (5p)

Làm bài tập 3, 4, 5

5 Dặn dò: (1p)

- Đọc bài mới, đọc bài đọc thêm số 1

- Học bài cũ

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: /08/2013 Tuần 2, Tiết 3 Ngày giảng: /08/2013

Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Ba dạng cơ bản của thụng tin

- Thụng tin và cỏch biểu diễn thụng tin

2 Kỹ năng:

- Bước đầu hiểu được tại sao thụng tin lưu trữ trong mỏy tớnh được quy ước biểu diễn dưới dạng dóy bit chỉ gồm hai ký hiệu 0 và 1

3 Thỏi độ:

- Nghiờm tỳc, cú ý thức

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

- Gv: sgk, hỡnh vẽ mụ phỏng

- Hs: sgk, vở, nghiờn cứu bài ở nhà

Trang 7

III PHƯƠNG PHÁP

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

- Phơng pháp thuyết trình, phơng pháp vấn đáp, phơngpháp gợi mở

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

1 ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (10p)

? Hãy nêu khái niệm thông tin? Cho VD cụ thể về thông tin và

cách thức mà con ngời thu nhận thông tin đó?

? Hoạt động thông tin là gì? Nhiệm vụ chính của tin học?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: ở bài trớc chúng ta đã tìm hiểu thông tin làgì? Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thếgiới xung quanh Và ta biết rằng thông tin xung quanh chúng

ta rất phong phú và đa dạng Nhng các dạng thông tin màchúng ta thờng hay gặp nhất trong cuộc sống là gì? Đó là cácdạng thông tin nào và cách biểu diễn thông tin đó ra sao thìbài hôm nay sẽ giúp chúng ta hiểu thêm về nó

Hoạt động 1: Các dạng thông tin cơ

bản (15p)

? Hàng ngày chúng ta thờng tiếp xúc

với những dạng thông tin nào? Ví

dụ?

- Hs trả lời

GV

: Thông tin rất phong phú nhng ở

đây chúng ta chỉ quan tâm tới ba

a Dạng văn bản:

- Là những gì đợc ghi lạibằng các con số, chữ viếthay kí hiệu trong sách vở,báo chí

b Dạng hình ảnh:

- Là những hình vẽ minh hoạtrong sách, báo, trong phimhoạt hình, trong ảnh

c Dạng âm thanh:

Trang 8

phải là tất cả các dạng thông tin.

Hiện tại ba dạng thông tin nói trên là

GV đa ra các VD giúp HS hiểu đợc

khái niệm biểu diễn thông tin:

+ Mỗi dân tộc có hệ thống các chữ

cái của riêng mình để biểu diễn

thông tin dới dạng văn bản

+ Để tính toán, ta biểu diễn thông

dới dạng các con số và kí hiệu toán

2 Biểu diễn thông tin

a Biểu diễn thông tin là gì?

- Là cách thể hiện thông tindới dạng cụ thể nào đó VD: + Mỗi dân tộc có hệ thốngcác chữ cái của riêng mình

để biểu diễn thông tin dớidạng văn bản

+ Các nốt nhạc dùng để biểudiễn một bản nhạc

- Thông tin có thể biểu diễnbằng nhiều cách khác nhau

* Ghi nhớ: SGK/ 5

Trang 9

- GV lấy VD: Để diễn tả một buổi

sáng đẹp trời, hoạ sĩ có thể vẽ

tranh, nhạc sĩ soạn một bản nhạc,

nhà thơ sáng tác một bài thơ

- Gọi HS đọc ghi nhớ

4 Củng cố: (3p)

Củng cố lại kiến thức của bài: Các dạng thông tin, biểu diễn thông tin là gì?

5 Dặn dò: (1p)

- Đọc tiếp nội dung của bài 2

- Học bài cũ

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: / /2013 Tuần 2, Tiết 4 Ngày giảng: / /2013

Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

Biểu diễn thụng tin trong mỏy tớnh

2 Kỹ năng:

- Bước đầu hiểu được tại sao thụng tin lưu trữ trong mỏy tớnh được quy ước biểu diễn dưới dạng dóy bit chỉ gồm hai ký hiệu 0 và 1

3 Thỏi độ:

- Nghiờm tỳc, cú ý thức tự học, tự giỏc

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Giáo án, sgk, hình vẽ mô phỏng

- Học sinh : nghiên cứu bài ở nhà, học bài cũ

Trang 10

III PHƯƠNG PHÁP

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

- Phơng pháp thuyết trình, phơng pháp vấn đáp, phơngpháp gợi mở

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

1 ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

? Thông tin gồm những dạng nào? Nêu VD?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu vai

trò của biểu diễn thông tin

(15p)

- GV giới thiệu vai trò quan

trọng của biểu diễn thông

tin

- GV lấy VD phân tích: Mô

tả bằng lời về hình dáng

hoặc tấm ảnh của ngời bạn

cha quen cho em một hình

dung về bạn ấy và giúp em

Hoạt động 2:Biểu diễn thông

tin trong máy tính (20p)

b Vai trò của biểu diễn thông tin

- Biểu diễn thông tin có vai tròquan trọng đối với việc truyền

3 Biểu diễn thông tin trong máy tính

Trang 11

GV: Thông tin có thể đợc

biểu diễn bằng nhiều cách

khác nhau Do vậy, việc lựa

chọn dạng biểu diễn thông

tin tuỳ theo mục đích và

đối tợng dùng tin có vai trò

rất quan trọng

- GV đa ra VD cụ thể

GV: Đối với các máy tính

thông dụng hiện nay, thông

tin đợc biểu diễn dới dạng

các dãy bit (dãy nhị phân)

+ Biến đổi thông tin đavào MT thành dãy bít

+ Biến đổi thông tin lu trữdới dạng dãy bít thành 1 trongcác dạng quen thuộc: văn bản,

Trang 12

C Vì máy tính không hiểu đợc ngôn ngữ tự nhiên

D.Tất cả các lí do trên

5 BTVN: (1p)

- Đọc bài mới, su tầm ứng dụng của MT

- Học bài cũ

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: / /2013 Tuần 3, Tiết 5 Ngày giảng: / /2013

Bài 3: em có thể làm đợc những gì nhờ máy tính

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Biết được cỏc khả năng ưu việt của mỏy tớnh cũng như cỏc ứng dụng đa dạng của tin học trong cỏc lĩnh vực khỏc nhau của xó hội

- Hiểu rằng sức mạnh của mỏy tớnh phụ thuộc vào con người và

do những hiểu biết của con người quyết định

2 Kỹ năng:

- Ứng dụng được những ớch lợi của mỏy tớnh vào thực tiễn

3 Thỏi độ:

- Nghiờm tỳc, cú thỏi độ đỳng đắn và cú ý thức ứng dụng tin học vào trong học tập và cuộc sống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

Trang 13

- Giáo viên: Giáo án, sgk, hình vẽ mô phỏng Giảng trên lớp

- HS: nghiên cứu ứng dụng của MT

III PHƯƠNG PHÁP

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

- Phơng pháp thuyết trình, phơng pháp vấn đáp, phơngpháp gợi mở

GV: Tớnh lại cho cả lớp thụng qua

chương trỡnh Excel hoặc mỏy tớnh cầm

tay

GV: Qua hai cỏch thực hiện trờn, em

hóy so sỏnh tốc độ và độ chớnh xỏc

tớnh toỏn của người so với mỏy tớnh?

HS:Mỏy tớnh cú khả năng tớnh toỏn

nhanh và chớnh xỏc hơn con người

GV: Nhận xột và kết luận lại

HS: lắng nghe, ghi chộp

GV: Bõy giờ chỳng ta sẽ xem xột đến

một khả năng khỏc nữa của mỏy tớnh

Đú là khả năng lưu trữ

GV: Em hóy cho cụ biết, hụm nay cỏc

em mang theo bao nhiờu quyển sỏch

1 Một số khả năng của máy tính

+ Khả năng tớnh toỏn nhanh+ Tớnh toỏn với độ chớnh xỏc cao

Trang 14

trong cặp?

HS: Trả lời

GV: Giả sử lớp chỳng ta, ai cũng cú

lượng sỏch giống của bạn trờn, thỡ cả

lớp ta cú bao nhiờu quyển sỏch?

HS: Tớnh toỏn rồi trả lời

GV: Bõy giờ cỏc em hóy xem mỏy tớnh

cú khả năng lưu trữ bao nhiờu quyển

sỏch nhộ GV đưa ra đĩa CD chứa

1000 quyển sỏch để HS so sỏnh

GV: Cỏc em cú nhận xột gỡ về khả

năng lưu trữ của mỏy tớnh

HS: Mỏy tớnh cú khả năng lưu trữ lớn

GV: Nhận xột , tổng kết lại

HS: Ghi chộp

GV: Ngoài ra, mỏy tớnh cũn cú khả

năng làm việc khụng mệt mỏi, một

mỏy tớnh cú thể làm việc được liờn tục

trong nhiều ngày, nhiều năm Đõy là

điểm mạnh hơn hẳn của mỏy so với

- Thực hiện các tính toán

- Tự động hoá các công tác vănphòng

- Hỗ trợ công tác quản lý

- Công cụ học tập và giải trí

- Điều khiển tự động và robot

- Liên lạc tra cứu, mua bán trực

Trang 15

- Những gỡ nờu ở trờn cho em thấy

mỏy tớnh là cụng cụ tuyệt vời và cú

những khả năng to lớn

Tuy nhiờn mỏy tớnh vẫn cũn nhiều

điều chưa thể làm được

Hóy cho biết những điều mà mỏy tớnh

chưa thể làm được?

- Giỏo viờn kết luận và đưa ra nhận xột

- Do vậy mỏy tớnh vẫn chưa thể thay

thế hoàn toàn con người, đặt biệt là

chưa thể cú năng lực tư duy như con

người

tuyến

3 MT và điều ch a thể

- Sức mạnh của MT đều phụ thuộc vào con ngời và do những hiểu biết cảu con ngời quyết định

- MT cha phân biệt đợc mùi

vị, cảm giác… Vì thế, MT cha thể thay thế hoàn toàn con ngời, đặc biệt cha có năng lực t duy nh con ngời

4 Củng cố: (3p)

- Hóy kể thờm một vài vớ dụ về những gỡ mỏy tớnh cú thể thực hiện với

sự trợ giỳp của mỏy tớnh điện tử?

5 BTVN: (1p)

- Học bài cũ, làm bài tập

- Đọc trớc bài 4, quan sát máy tính xem có những gì?

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: / /2013 Tuần 3, Tiết 6 Ngày giảng: / /2013

Bài 4: Máy tính và phần mềm máy tính

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Biết sơ lược cấu trỳc chung của mỏy tớnh điện tử và một vài thành phần quan trọng nhất của mỏy tớnh cỏ nhõn

- Biết khỏi niệm phần mềm mỏy tớnh và vai trũ của phần mềm mỏy tớnh

- Biết được mỏy tớnh hoạt động theo chương trỡnh

Trang 16

- Biết thế nào là một hệ tin học và phõn loại phần mềm.

2 Kỹ năng:

- Mụ hỡnh húa được ba bước của mọi quỏ trỡnh xử lý thụng tin

- Chỉ ra cỏc khối trong cấu trỳc chung của mỏy tớnh điện tử đỏpứng quỏ trỡnh xử lý thụng tin ba bước và chức năng của từng khối

3 Thỏi độ:

- Cú ý thức mong muốn hiểu biết về mỏy tớnh và tỏc phong làmviệc khoa học, chuẩn xỏc

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Giáo án, sgk, hình vẽ mô phỏng, 1 MT giảngtrên lớp

- HS: Quan sát MT ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

- Phơng pháp thuyết trình, phơng pháp vấn đáp, phơngpháp gợi mở

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

1 ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

? Nêu tác dụng của MT?

Hoạt động 1: Giới thiệu mụ hỡnh quỏ

trỡnh 3 bước (13p)

GV: Để ụn lại cỏc hoạt động của thụng

tin, cụ mời 1 bạn lờn bảng làm bài tập

trắc nghiệm sau?

1 Mô hình quá trình 3 b

-ớc

B1 → thiết bị vàoB2 → Xử lí dữ liệuB3 → thiết bị ra

Trang 17

Hoạt động thông tin là?

A Tiếp nhận thông tin

B Xử lý thông tin

C Lưu trữ thông tin

D Truyền(trao đổi) thông tin

E Tất cả các đáp án trên

HS: Lên bảng làm bài tập

GV: Hỏi xem cả lớp có bao nhiêu học

sinh đồng ý với ý kiến đó, rồi công bố

GV: Em nào có thể lên bảng vẽ lại cho

cô mô hình quá trình xử lý thông tin

HS: TT vào -> Xử lý -> TT ra

GV: Nhận xét, em có thể thấy việc đưa

thông tin vào có thể gọi là bước Nhập

thông tin ( Input) và việc lấy thông tin

ra có thể gọi là bước Xuất thông

tin(Output)

HS: Quan sát, nghe giảng

GV: Dựa vào việc đặt tên này, các em

hãy vẽ lại cho thầy mô hình trên

Input -> Xử lý -> Output

- Mọi quá trình xử lý thông tin đều

NhËp(TBvµo)

(TB ra)

Trang 18

Nhấn mạnh: Các loại máy tính

khác nhau đều có chung một

+ Thiết bị vào/ra+ Bộ nhớ

+ Bộ xử lí trung tâm (CPU)

- Các khối chức năng trên hoạt

động dới sự hớng dẫn của cácchơng trình MT gọi tắt làchơng trình do con ngời lậpra

Vậy: chơng trình là tập hợpcác câu lệnh, mỗi câu lệnhhớng dẫn 1 thao tác cụ thểcần thực hiện

a Bộ xử lí trung tâm (CPU)

- Là não bộ của máy tính

- CPU thực hiện các chứcnăng tính toán, điều khiển

và phối hợp mọi hoạt độngcủa máy tính theo sự chỉdẫn của chơng trình

b Bộ nhớ

- Là nơi lu trữ các c.trình vàdữ liệu

- Bộ nhớ gồm 2 loại:

+ Bộ nhớ trong: Để lu trữ

Trang 19

khi mất điện thông tin bị mất

ROM chỉ đọc, mất điện

thông tin không bị mất

GV: Các thiết bị lu trữ thông

tin, dữ liệu (ổ cứng, USB…)

đều có một dung lợng nhớ nhất

định (khả năng lu trữ dữ liệu

nhiều hay ít)

- GV đa ra bảng đơn vị đo

dung lợng trên bảng

- HS thảo luận nhóm và cho

biết thiết bị vào và ra gồm

những gì?

dữ liệu và chơng trìnhtrong quá trình MT làm việc

Bộ nhớ trong gồm ROM vàRAM

+ Bộ nhớ ngoài: Dùng để lutrữ lâu dài dữ liệu và chơngtrình, gồm đĩa cứng, mềm,

đĩa CD/DVD, USB… thôngtin không bị mất khi mất

điện

- Một tham số quan trọng củathiết bị lu trữ là dung lợngnhớ

- Đơn vị đo dung lợng nhớ làbyte (bai) hoặc các bội sốcủa byte (KB, MB, GB)

c Thiết bị vào/ra (I/O)

- Giúp MT trao đổi thông tinvới bên ngoài, đảm bảo việcgiao tiếp với ngời sử dụng

* Thiết bị vào: cung cấp dữliệu

+ Bàn phím (Keyboard)+ Chuột (Mouse)

+ Máy quét ảnh (Scanner)+ Micro

+ Webcam…

* Thiết bị ra+ Màn hình (Monitor)+ Máy in (Printer)

+ Máy vẽ (Plotter)+ Máy chiếu (Projector)+ Loa, tai nghe…

Trang 20

4 Củng cố: (5p)

1 Cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm những bộ phận nào ?

2 Tại sao CPU có thể đợc coi nh bộ não của máy tính

3 Hãy trình bày tóm tắt chức năng và phân loại bộ nhớ máy tính

4 Hãy kể tên một vài thiết bị vào/ra của máy tính

5 So sánh giữa ROM và RAM, giữa bộ nhớ ngoài và trong?

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Giáo án, sgk, hình vẽ mô phỏng

- Học sinh : chuẩn bị bài

III PHƯƠNG PHÁP

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

- Phơng pháp thuyết trình, phơng pháp vấn đáp, phơngpháp gợi mở

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

1 ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Nờu cấu trỳc chung của mỏy tớnh? Tại sao CPU được coi là bộ nóo củamỏy tớnh?

Trang 21

thể sử dụng máy tính cho

nhiều mục đích khác nhau

do có nhiều phần mềm Con

ngời càng phát triển thêm

3.Máy tính là công cụ xử lí thông tin

- MT là 1 công cụ xử lí thông tinhữu hiệu Quá trình xử lí thôngtin trên MT đợc tiến hành 1 cách

tự động theo sự chỉ dẫn củacác chơng trình

4 Phần mềm và phân loại phần mềm

- Không có phần mềm mànhình không hiển thị, việc gõbàn phím và chuột không cóhiệu ứng

⇒ Tóm lại: Phần mềm đa sựsống đến cho phần cứng

c Phân loại phần mềm:

- Chia thành 2 loại:

+ Phần mềm hệ thống: Là tậphợp các chơng trình tổ chứcviệc quản lý, điều phối các khốichức năng của MT sao cho hoạt

động một cách nhịp nhàng vàchính xác

VD: HĐH Windows, MS-DOS…

Trang 22

VD: Word, Excel, đồ họa, Mail,Mouse kill

Ghi nhớ: SGK

4 Củng cố: (5p)

Bài tập: Xõy dựng cỏc phỏt biểu đỳng từ cỏc cụm từ sau:

Chương trỡnh Word Là phần mềm ứng dụng quan trọng

nhất

Là tập hợp cỏc cõu lệnh, mỗi cõu lệnhhướng dẫn một thao tỏc cụ thể cầnthực hiện

- Cú tinh thần học hỏi cao, nghiờm tỳc, trật tự

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Giáo án, phòng máy, dạy trên phòng máy

- Học sinh : Quan sát MT ở nhà, ôn lại lý thuyết

Trang 23

III PHƯƠNG PHÁP

- Phơng pháp lý thuyết kết hợp thực hành, PP tích cựcnhóm

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

1 ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (7p)

HS1: Bộ nhớ máy tính là gì? So sánh bộ nhớ trong vàngoài?

HS2: Thiết bị vào ra là gì? Kể tên các thiết bị vào/ racủa máy tính

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Phõn biệt cỏc bộ phận

của mỏy tớnh cỏ nhõn (15p)

GV: cho HS quan sỏt cỏc bộ phận của

mỏy tớnh như: bàn phớm, chuột, màn

hỡnh, ổ cứng, ổ mềm… và giới thiếu

chức năng của chỳng

HS: quan sỏt, lắng nghe

(Sau mỗi phần dừng lại trả lời cõu hỏi

của học sinh nếu cú học sinh thắc mắc)

1/ Phõn biệt cỏc bộ phận của mỏy tớnh cỏ nhõn

a/ Cỏc thiết bị nhập dữ liệu cơ bản

- Bàn phớm (keyboard): là thiết bị nhập dữ liệu chớnh của mỏy tớnh

- Chuột (mouse): là thiết bị điều khiển nhập dữ liệu

b/ Thõn mỏy tớnh chứa nhiều thiết bịphức tạp, bao gồm: bộ vi xử lý (CPU), bộ nhớ (RAM), nguồn điện

… được gắn trờn một bảng mạch cú tờn là bảng mạch chủ

c/ Cỏc thiết bị xuất dữ liệu

- Màn hỡnh: hiển thị kết quả hoạtđộng của mỏy tớnh và mụi trườnggiao tiếp giữa mỏy tớnh và người sửdụng

- Mỏy in: thiết bị dựng để đưa dữliệu ra giấy

- Loa: thiết bị dựng để đưa õm thanhra

- ổ ghi CD/DVD: thiết bị dựng để

Trang 24

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

cách bật máy đúng cách (5p)

GV: thuyết trình cho HS cách bật máy

tính, làm mẫu cho HS quan sát, yêu cầu

HS thực hiện

HS: quan sát, thực hành

GV: HD HS làm quen với chuột và

phím: cho HS gõ một vài phím với

chương trình Notepad, di chuyển chuột

trên màn hình

HS: quan sát, thực hiện

GV: HD HS tắt máy tính đúng cách,

làm mẫu cho HS: quan sát, thực hành

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm

quen với chuột và bàn phím (10p)

GV: cho hs quan sát bàn phím, khởi

động di chuyển chuột trên màn hình

Hs: Lắng nghe, thực hành

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh

ghi dữ liệu ra các đĩa dạngCD/DVD

d/ Các thiết bị lưu trữ dữ liệu

- Đĩa cứng: là thiết bị lưu trữ dữ liệuchủ yếu của máy tính, có dunglượng lưu trữ lớn

- Đĩa mềm: có dung lượng nhỏ, chủyếu dùng để sao chép dữ liệu từ máytính này sang máy tính khác

- Ngoài ra còn có các loại thiết bịnhớ hiện đại như CD/DVD, flash(USB) …

2/ Bật máy tính

Bật công tắc thân máy tính và côngtắc trên màn hình Quan sát các đèntín hiệu và quá trình khởi động củamáy tính qua các thay đổi trên mànhình Đợi cho đến khi máy tính kếtthúc quá trình khởi động và ở trạngthái sẵn sàng

3/ Làm quen với bàn phím và chuột

Phân biệt khu vực chính của bànphím, nhóm các phím số, nhóm cácphím chức năng

Di chuyển chuột và quan sát sự thayđổi vị trí của con trỏ chuột trên mànhình

4/ Tắt máy tính

Trang 25

tắt máy đúng cách (5p)

Tắt máy tính đúng cách: nháy chuộtvào nút start -> Turn off Computer-> turn off Quan sát quá trình tự kếtthúc và tắt của máy tính

Trang 26

- Biết quy tắc gõ các phím trên các hàng phím.

- Biết sử dụng các phần mềm Mouse Skill, Mario đểluyện tập sử dụng chuột và bàn phím Biết sử dụng phầnmềm Solar…

2 Mục tiêu của bài

- Phân biệt các nút chuột và các thao tác cơ bản có thểthực hiện với chuột

- Thực hiện thành thạo các thao tác đó trên máy

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Giáo án, phòng máy, dạy trên phòng máy

- HS: Quan sát chuột

III PHƯƠNG PHÁP

- Phơng pháp lý thuyết kết hợp thực hành, PP tích cựcnhóm

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT Mụn: Tin học 6

I Chọn phương ỏn ghộp đỳng nhất (a, b, c hoặc d) (6 điểm)

1 Tin học là bộ mụn học để:

a) Nghiờn cứu cấu trỳc và tớnh chất của thụng tin

Trang 27

b) Hoàn thành cấu trúc và tính chất của thông tin

c) Xây dựng nên cấu trúc và tính chất của thông tin

d) Tất cả đều sai

2 Thông tin có thể ở dạng

3 Máy tính điện tử nhận biết được âm thanh nhờ:

c) Má hoá âm thanh d) Tất cả các phương án trên

4 Cần phải có đơn vị đo thông tin để:

RAM

c) So sánh với các đơn vị đo lường khác d) Tất cả sai

5 Thế giới quanh ta có:

a) Thông tin cần phải chú ý b) Thông tin phong phú

c) Thông tin đáng nhớ d) Thông tin cần phải nhớ

6 Thông tin máy tính chưa xử lý được là”

II Điền vào khoảng trống trong câu: (4 điểm)

1 Người ta tìm cách thể hiện thông tin dưới dạng này hay dạng khác để cho nótrở thành

II/ (4đ) Mỗi phương án đúng cho 1đ

1 tiếp nhận được

Trang 28

2 xử lý

3 văn bản, âm thanh và hình ảnh

4 Sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con người

3 Bµi míi:

- Chuét lµ thiÕt bÞ vµo hay ra, cã chøc n¨ng g×?

§¸p ¸n: - Lµ thiÕt bÞ ra

- §iÒu khiÓn vµ ®a d÷ liÖu vµo m¸y tÝnh

GV giíi thiÖu l¹i chøc n¨ng,

vai trß cña chuét; c¸c lo¹i

2 NhËn biÕt con trá chuét trªn MH

3 C¸c thao t¸c chÝnh víi chuét

+ Di chuyÓn chuét: Gi÷ vµ dichuyÓn chuét trªn mÆt ph¼ng+ Nh¸y chuét: NhÊn nhanh nóttr¸i chuét råi th¶ tau ra

+ Nh¸y nót chuét ph¶i: NhÊnnhanh nót ph¶i chuét råi th¶ tay

Trang 29

- GV vừa nói vừa làm mẫu

các thao tác cho HS quan sát

- HS quan sát và thao tác lại

-> Ghi bài

+ Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh

2 lần liên tiếp nút trái chuột+ Kéo thả chuột: Nhấn và giữnút trái chuột sau đó di chuyểnchuột đến vị trí đích và thảtay

- Kể tờn được cỏc thao tỏc với chuột

- Thành thạo cỏc thao tỏc với chuột

- Sử dụng luyện tập tốt với phần mềm Mouse Skills

3 Thỏi độ:

- Cú tinh thần học hỏi cao, nghiờm tỳc, trật tự

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Giáo án, phòng máy, dạy trên phòng máy

- HS: Tập cách cầm chuột và di chuột

III PHƯƠNG PHÁP

Trang 30

- Phơng pháp lý thuyết kết hợp thực hành, PP tích cựcnhóm

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

+ Mức 3: Nháy đúp chuột+ Mức 4: Nháy nút phải chuột+ Mức 5: Kéo thả chuột

2 Luyện tập:

- B1: Khởi động phần mềmbằng cách nháy đúp chuột vàobiểu tợng Mouse Skill trên nềnmàn hình

- B2: Nhấn 1 phím bất kỳ

Trang 31

theo nhóm trên máy, sau đó

ghi kết quả của từng nhóm

để GV chấm điểm lấy vào

bài kiểm tra 15’

Ngày soạn: / /2013 Tuần 6, Tiết 11

Ngày giảng: / /2013

Bài 6: Học gõ mời ngón

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- HS biết được cấu trỳc khu vực chớnh của bàn phớm, biết lợi ớch

của việc gừ văn bản bằng mười ngún

2 Kỹ năng:

- Xỏc định được vị trớ cỏc phớm trờn hàng phớm

- Phõn biệt được cỏc phớm soạn thảo và cỏc phớm khỏc

Trang 32

3 Thỏi độ:

- Cú tinh thần học hỏi cao, nghiờm tỳc, trật tự

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Giáo án, phòng máy, sơ đồ hình vẽ bàn phím

- Học sinh : Quan sát kỹ bàn phím ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP

- Phơng pháp lý thuyết kết hợp thực hành, PP tích cựcnhóm

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

1 ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

Chức năng và các thao tác chính với chuột?

của bàn phớm trờn màn hỡnh và cho

thầy biết cú mấy hàng phớm?

cơ sở trờn bàn phớm và chỉ ra cho

thầy hai phớm cú sự khỏc biệt về cấu

tạo so với tất cả cỏc phớm khỏc?

HS: Đú là 2 phớm J và F, vỡ cú gai

GV: Đõy là hai phớm đỏnh dấu vị trớ

đặt hai ngún tay trỏ Cỏc em xem hỡnh

vẽ Cỏc ngún tay cũn lại đặt lờn cỏc

phớm tương ứng cạnh hai phớm này

1 Bàn phím máy tính

Khu vực chớnh của bàn phớm gồm 5hàng phớm:

Trang 33

* Cỏc phớm điều khiển, phớm đặc biệt

như: Spacebar, Ctrl, Shift, Alt, Caps

Lock, Tab, Enter và Backspace

?: Vậy em nào cú thể cho biết sự

khỏc khi ta gừ cỏc phớm soạn thảo với

khi ta gừ cỏc phớm chức năng hay

phớm điều khiển?

HS:Cỏc phớm soạn thảo khi gừ sẽ hiển

thị kớ tự tương ứng trờn mặt phớm

Cỏc phớm chức năng hay phớm điều

khiển thỡ khi gừ sẽ khụng hiển thị

GV nhận xột và bổ sung cõu trả lời

+ Hoạt động 2: Lợi ích của

việc gõ bàn phím bằng 10

ngón (5p)

GV chia lớp thành 4 nhúm

Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận tỡm ra

những lợi ớch của việc gừ bàn phớm

* Cỏc phớm chức năng như cỏc phớmF1, F2, ,F12

* Cỏc phớm điều khiển, phớm đặc biệt như: Spacebar, Ctrl, Shift, Alt, Caps Lock, Tab, Enter và Backspace

2 Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón

- Tốc độ gõ nhanh hơn

- Gõ chính xác hơn

- Có tính khoa học và chuyênnghiệp

3 T thế ngồi

- Ngồi thẳng lng, mắt nhìnthẳng vào màn hình có thểnhìn hơn chếch xuống Đặt

Trang 34

4 Luyện tập

a Cách đặt tay và gõ phím:

- Đặt các ngón tay lên hàngphím cơ sở

- Nhìn thẳng vào màn hình

và không nhìn xuống bànphím

- Gõ phím nhẹ nhàng nhng dứtkhoát

- Mỗi ngón tay chỉ gõ 1 phímnhất định

b Luyện gõ các phím hàng cơ sở:

Trang 35

* Gõ các phím theo mẫu 1, trang 28,

SGK

HS: Đặt các ngón theo sự hướng dẫn

của giáo viên

GV: theo dõi và hướng dẫn HS

Ngµy so¹n: / /2013 TuÇn

Trang 36

- Ngồi đúng tư thế và thực hiện gõ các phím trên bàn phím bằng mườingón

3 Thái độ:

- Nghiêm túc theo dõi và thực hiện gõ bàn phím

- Gõ phím đúng theo ngón tay quy định của quy tắc gõ bàn phím bằngmười ngón, ngồi và nhìn đúng tư thế

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Nh tiÕt 11

III PHƯƠNG PHÁP

- Ph¬ng ph¸p lý thuyÕt kÕt hîp thùc hµnh, PP tÝch cùcnhãm

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

d LuyÖn gâ hµng phÝm díi:

Trang 37

- Ngón giữa: đảm nhận phím C.

- Ngón áp út: đảm nhận phím X.

- Ngón út: đảm nhận phím Z

* Tay phải:

- Ngón trỏ: đảm nhận hai phím N và M.

- Ngón giữa: đảm nhận phím , (dấu

g LuyÖn gâ kÕt hîp c¸c phÝm kÝ tù trªn toµn bµn phÝm:

i LuyÖn gâ kÕt hîp víi phÝm Shift

Trang 38

Tiết 13

Ngày giảng: / /2013

Bài 7: Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím

I MỤC TIấU

Trang 39

- Nghiờm tỳc theo dừi và thực hiện gừ bàn phớm.

- Gừ phớm đỳng theo ngún tay quy định của quy tắc gừ bàn phớm bằngmười ngún, ngồi và nhỡn đỳng tư thế

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Giáo án, phòng máy, dạy trên phòng máy

- HS: Luyện gõ mời ngón

III PHƯƠNG PHÁP

- Phơng pháp lý thuyết kết hợp thực hành, PP tích cựcnhóm

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC

1 ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

? Cách đặt tay và gõ phím?

3 Bài mới:

+ Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm

đặt t2 HS+ Bảng chọn Lessons: Chọncác bài học

- Mario có nhiều bài luyện

Trang 40

- B3: Nhập tên vào mục name(tên không dấu cách)

- B4: Chọn Done để đóngcửa sổ

b Nạp tên ngời luyện:

- B1: Gõ phím L (Student)chọn Load

Ngày soạn: / /2013 Tuần 7, Tiết 14 Ngày giảng: / /2013

Bài 7: Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím

I MỤC TIấU

Ngày đăng: 30/10/2017, 00:17

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w