HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF FOOD INDUSTRY FACULTY OF CHEMICAL ENGINEERING Nguyễn Học Thắng Khoa Công nghệ Kĩ thuật Hóa học Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp... HÀM ĐẶC TRƢNG Định nghĩ
Trang 1HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF FOOD INDUSTRY
FACULTY OF CHEMICAL ENGINEERING
Nguyễn Học Thắng Khoa Công nghệ Kĩ thuật Hóa học Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp HCM
Điện thoại: (+84) 0906692166 Email: thangnh@cntp.edu.vn
Trang 2GIỚI THIỆU
Trang 3HÀM ĐẶC TRƢNG
Định nghĩa
Thế nhiệt động:
- Biểu thức kết hợp 2 nguyên lý I và II
Nguyên lý I: δQ = dU + δA
Nguyên lý II: δQ ≤ TdS
=> dU ≤ TdS – δA
- Trong một QTBTN: dU < TdS – δA
- Trong QTTN, công cực đại: dU = TdS – δA
- Công δA gồm: công giãn nở thể tích (công thể tích), pdV các công khác (điện, bề mặt), δAmax
=> dU ≤ TdS – pdV – δAmax
Trang 4HÀM ĐẶC TRƢNG
Định nghĩa
Thế nhiệt động:
- Thế nhiệt động là hàm trạng thái mà độ giảm của nó trong một quá trình (đk xác định) bằng công cực đại do hệ thực hiện bằng QTTN trong điều kiện đó
- Các thế nhiệt động:
TH1: V = const => dV = 0,
S = const => dS = 0
=>dU = – δAmax
Vậy U là một thế nhiệt động (thế đẳng tích, đẳng
entropy)
Trang 5HÀM ĐẶC TRƢNG
Định nghĩa
Thế nhiệt động:
- TH2: p = const,
S = const => dS = 0
=> dU = – pdV– δAmax
=> δAmax = – pdV – dU = – d(pV – U) = – dH
Vậy H là một thế nhiệt động (thế đẳng áp, đẳng entropy)
Trang 6HÀM ĐẶC TRƢNG
Định nghĩa
Thế nhiệt động:
- TH3: T = const,
V = const => dV = 0
=> dU = TdS – δAmax
=> δAmax = TdS – dU = – d(U – TS) = – dH
Đặt: F = U – TS
=> δAmax = – dF
Vậy F là một thế nhiệt động (thế đẳng nhiệt, đẳng tích), thế đẳng tích hay năng lƣợng Helmholtz
Trang 7HÀM ĐẶC TRƢNG
Định nghĩa
Thế nhiệt động:
- TH4: p = const,
T = const
dU = TdS – pdV – δAmax
=> δAmax = – d(U + pV – TS) = – d(H – TS)
Đặt: G = H – TS
=> δAmax = – dG
Vậy G là một thế nhiệt động (thế đẳng nhiệt, đẳng áp), hay năng lƣợng Gibbs còn gọi là thế đẳng áp (Z)
Trang 8HÀM ĐẶC TRƯNG
Định nghĩa
Hàm đặc trưng: là hàm trạng thái mà qua nó và đạo hàm
các cấp của nó có thể xác định mọi tính chất vĩ mô của hệ
Trong nhiệt động, thường sử dụng các hàm đặc trưng sau:
- Entropy S: dS = 𝛿𝑄
𝑇 , (cal/K, L/K)
- Nội năng U: ∆U = Q – A (cal, j)
- Enthalpy H: H = U + pV (cal, j)
- Thế đẳng áp G: G = H – TS (cal, j)
- Thế đẳng tích F: F = U – TS (cal, j)
Trang 9HÀM ĐẶC TRƢNG
Định nghĩa
Quan hệ và tính toán các hàm đặc trưng:
Mối liên hệ giữa các hàm đặc trƣng
G = H – TS
H = U + pV
=> G = U + pV – TS = U – TS + pV = F + pV
Có thể biểu diễn
mối liên hệ này
theo sơ đồ
H
Trang 10CÁC PHƯƠNG TRÌNH NHIỆT ĐỘNG
CƠ BẢN
Từ các biểu thức kết hợp 2 nguyên lý:
dU ≤ TdS – δA
=> dU ≤ TdS – pdV – δA’
mà H = U + pV
=> d(U + pV) ≤ TdS – pdV – δA’ + pdV + Vdp
=> dH ≤ TdS + Vdp – δA’
Ta lại có : F = U – TS
=> d(U – TS) ≤ TdS – pdV – δA’ – TdS – SdT
=> dF ≤ – pdV – SdT – δA’
Trang 11CÁC PHƯƠNG TRÌNH NHIỆT ĐỘNG
CƠ BẢN
Từ các biểu thức kết hợp 2 nguyên lý:
G = H – TS = U – TS + pV
=> d(U – TS + pV) ≤ – pdV – SdT – δA’ + pdV + Vdp => dG ≤ – SdT + Vdp – δA’
Đối với hệ chỉ thực hiện công thể tích:
dU ≤ TdS – pdV
dH ≤ TdS + pdV
dF ≤ – pdV – SdT
dG ≤ – SdT + Vdp
Trang 12CÁC PHƯƠNG TRÌNH NHIỆT ĐỘNG
CƠ BẢN
Dùng các hàm đặc trưng để xét chiều:
Thực tế, G và F thường được dùng để xét chiều
Hệ đẳng áp, đẳng nhiệt: dp = 0 và dT = 0
dG ≤ – SdT + Vdp – δA’
=> dG ≤ – δA’
Công do hệ sinh có giá trị dương, δA’ > 0 => dG ≤ 0
Trong QTTN: dG = 0
Trong QTBTN: dG < 0
Vậy khi QTBTN xảy ra trong hệ, thế đẳng áp G của hệ giảm, quá trình tự xảy ra theo chiều thuận đến khi đạt cân bằng:
dG = 0 và d 2 G > 0 => Gmin
Trang 13CÁC PHƯƠNG TRÌNH NHIỆT ĐỘNG
CƠ BẢN
Hệ đẳng tích, đẳng nhiệt: dV = 0 và dT = 0
dF ≤ – pdV – SdT – δA’
=> dF ≤ – δA’
Công do hệ sinh có giá trị dương, δA’ > 0 => dF ≤ 0
Trong QTTN: dF = 0
Trong QTBTN: dF < 0
Vậy khi QTBTN, thế đẳng tích F của hệ giảm, quá trình tự xảy ra đến khi đạt cân bằng:
dF = 0 và d2F > 0 => Gmin
Trang 14ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ ĐẾN
THẾ NHIỆT ĐỘNG
Khi hệ chỉ sinh công thể tích, δA’ = 0, QTTN có:
dG = – SdT + Vdp
𝜕𝐺
𝜕𝑇
𝑃
𝜕𝑝
𝑃
= 𝑉
𝑀à 𝐺 = 𝐻 − 𝑇𝑆 ⇒ −𝑆 = 𝐺 − 𝐻
𝑇
𝜕𝑇
𝑃
= 𝐺 − 𝐻
𝑇
Đây là phương trình Gibbs Helmholtz dạng vi phân, mô tả ảnh hưởng của T đến thế đẳng áp G
Trang 15ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ ĐẾN
THẾ NHIỆT ĐỘNG
Xét đạo hàm riêng phần của hàm số G/T theo T:
𝜕
𝜕𝑇
𝐺 𝑇
𝑃
= 1 𝑇
𝜕𝐺
𝜕𝑝
𝑃
− 1
𝑇2 𝐺 =
1 𝑇
𝐺 − 𝐻
𝑇 −
𝐺
𝑇2
⇒ 𝜕
𝜕𝑇
𝐺 𝑇
𝑃
= − 𝐻
𝑇2 ⇒
𝜕
𝜕𝑇
∆𝐺 𝑇
𝑃
= − ∆𝐻
𝑇2
Lấy tích phân 2 vế:
𝑑 ∆𝐺
𝑇 = −
∆𝐻
𝑇2 𝑑𝑇 + 𝐽
∆𝐺 = −𝑇 ∆𝐻
𝑇2 𝑑𝑇 + 𝐽𝑇
J là hằng số tích phân
Trang 16ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ ĐẾN
THẾ NHIỆT ĐỘNG
Khi thực hiện quá trình trong khoảng biến đổi tương đối hẹp, ∆H = const, lấy tích phân từ T1 đến T2:
Lấy tích phân 2 vế:
∆𝐺𝑇2
𝑇2 =
∆𝐺𝑇1
𝑇1 + ∆𝐻
1
𝑇2 −
1
𝑇1
Biến đổi tương tự đối với hàm đẳng tích:
∆𝐹𝑇2
𝑇2 =
∆𝐹𝑇1
𝑇1 + ∆𝑈
1
𝑇2 −
1
𝑇1
Trang 17ẢNH HƯỞNG CỦA ÁP SUẤT ĐẾN THẾ
ĐẲNG ÁP
Đối với các QTTN chỉ sinh công thể tích:
dG ≤ – SdT + Vdp
𝜕𝑝
𝑇
= 𝑉 ℎ𝑎𝑦 𝜕∆𝐺
𝜕𝑝
𝑇
= ∆𝑉
Lấy tích phân 2 vế, cận từ 1 atm đến p:
𝐺𝑃 = 𝐺𝑂 + 𝑉𝑑𝑝
𝑃
1
Áp dụng cho 1 mol khí lý tưởng:
𝐺𝑃 = 𝐺𝑂 + 𝑅𝑇
𝑝 𝑑𝑝
𝑃 1
= 𝐺𝑃 = 𝐺𝑂 + 𝑅𝑇𝑙𝑛𝑝
Trang 18ẢNH HƯỞNG CỦA ÁP SUẤT ĐẾN THẾ
ĐẲNG ÁP
Và:
∆𝐺𝑃= ∆𝐺𝑂 + ∆𝑉𝑑𝑝
𝑃
1
Áp dụng cho 1 mol khí lý tưởng, khi thực hiện quá trình giãn
nở
Nếu lấy tích phân từ p1 đến p2 cho n mol khí lý tưởng, ta
được:
𝑃2 𝑃1
= 𝑛𝑅𝑇𝑙𝑛 𝑝2
𝑝1
Trang 19ĐẠI LƢỢNG MOL RIÊNG PHẦN
Trong một PỨ HH phải xét đến số mol cấu tử có mặt trong hệ:
X = X(T, p, V, ni)
T, p, V, ni là các thông số vĩ mô:
𝑑𝑋 = 𝜕𝑋
𝜕𝑇
𝑃,𝑛𝑖
𝑑𝑇 + 𝜕𝑋
𝜕𝑝
𝑇,𝑛𝑖
𝑑𝑝 + 𝜕𝑋
𝜕𝑛𝑖
𝑇,𝑃,𝑛𝑗≠𝑖
𝑑𝑛𝑖
Gọi 𝑋 = 𝜕𝑋
𝜕𝑛𝑖 𝑇,𝑃,𝑛𝑗≠𝑖 là mol riêng phần, là sự thay đổi của đại lƣợng
X theo số mol cấu tử i
Tương tự 𝑉 = 𝜕𝑉
𝜕𝑛𝑖 𝑇,𝑃,𝑛𝑗≠𝑖 thể tích mol riêng phần
𝑣à 𝐺 = 𝜕𝐺
𝜕𝑛𝑖 𝑇,𝑃,𝑛𝑗≠𝑖 thế đẳng áp mol riêng phần
Trang 20BÀI TẬP
3.1->3.19