Sự biến đổi tự nhiên spontaneous change Là một biến đổi xảy ra được một cách tự nhiên mà không cần tác động của yếu tố bên ngoài.. Các quá trình thuận nghịchReversible Processes Trong
Trang 1CHƯƠNG 2
NGUYÊN LÝ II CHIỀU VÀ GIỚI HẠN
CỦA QUÁ TRÌNH
Trang 21 Sự biến đổi tự nhiên (spontaneous change)
Là một biến đổi xảy ra được một cách tự nhiên mà không cần tác động của yếu tố bên ngoài.
Một biến đổi tự nhiên không nhất thiết phải xảy ra nhanh.
Chiều của biến đổi tự nhiên có thể phụ thuộc vào nhiệt độ.
Xét về mặt năng lượng các quá trình hóa học có xu hướng tự diễn ra khi có sự giảm enthalpy.
Trang 3 Tuy nhiên, một số quá trình vẫn diễn ra khi enthalpy
bằng 0 hoặc lớn hơn 0.
Do đó, chỉ dựa vào sự biến đổi nội năng (hay Enthalpy
H) thì không thể tiên đoán được chiều phản ứng.
Để tiên đoán chính xác chiều hướng của phản ứng ta
cần phải xem xét một yếu tố nữa đó là ĐỘ MẤT TRẬT
TỰ của hệ (được thể hiện qua giá trị ENTROPY ký hiệu
là S)
1 Sự biến đổi tự nhiên (spontaneous change)
Trang 4Các quá trình thuận nghịch
Reversible Processes
Trong một quá trình thuận nghịch hệ thống thay đổi theo cách hệ thống và môi trường xung quanh có thể trở lại trạng thái ban đầu bởi quá trình thuận nghịch
(In a reversible process the system changes in such a way that the system and surroundings can be put back in their original states by
exactly reversing the process)
Sự thay đổi là rất nhỏ ở quá trình thuận
Trang 5Quá trình bất thuận nghịch
Irreversible Processes
Quá trình bất thuận nghịch không thể thực hiện quá
trình ngược lại khi hệ thống thay đổi
(Irreversible processes cannot be undone by exactly
reversing the change to the system)
Tất cả các quá trình tự phát đều là bất thuận nghịch
(All Spontaneous processes are irreversible)
Tất cả các quá trình xảy ra thực tế là bất thuận nghịch
(All Real processes are irreversible )
Trang 62 Entropy
Entropi (S) là thước đo độ hỗn loạn của trạng thái của hệ
thống Các biến đổi xảy ra tự nhiên thì đi kèm với sự tăng
Trang 7Entropi của các chất tăng theo sự tăng của nhiệt độ.
Entropi là một hàm trạng thái do đó sự tăng entropi của một quá trình tính theo công thức:
Sor = nSsản phẩm - nStác chất
Trang 8Entropy tiêu chuẩn
Là giá trị Entropy của 1 mol chất đo ở điều kiện điều kiện tiêu chuẩn có áp suất 1 atm (760 mm Hg), và nhiệt độ bằng 25oC
(298.15K)
Đơn vị tính của S0298 là cal/mol.K hoặc J/mol.K
298
Trang 9Sự biến đổi entropy Entropy Changes
Nhìn chung, entropy tăng khi :
+Khí được tạo ra từ dạng lỏng và rắn
+ Dung dịch hoặc chât hòa tan được tạo ra
từ chất rắn
+ Số lượng phân tử khí tăng
+ Số lượng phân tử tăng
In general, entropy increases when
Gases are formed from liquids and
solids.
Liquids or solutions are formed from
solids.
The number of gas molecules increases.
The number of moles increases.
Trang 10Định luật 3 nhiệt động học
Third Law of Thermodynamics
Entropy của chất kết tinh hoàn toàn ở nhiệt độ không tuyệt đối
là bằng không
(The entropy of a pure crystalline substance at absolute zero is 0).
Trang 11Một số quy tắc để dánh giá sự biến thiên của
entropy S trong các quá trình hóa học:
S o tăng (S o >0) khi các chất chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng hay
khí.
S o tăng (S o >0) khi một chất rắn hay lỏng hòa tan vào nước hay
dung môi.
Ví dụ: S o (O 2 ) < S o (O 3 )
Trang 12So giảm ở chất rắn mạng liên kết cộng hóa trị, So tăng khi liên kết có một phần tính kim loại.
Ví dụ: So C(diamond) < So C(graphite)
So tăng tỷ lệ với độ yếu và độ mềm của liên kết giữa các
nguyên tử
So tăng theo độ phức tạp của phân tử
Một số quy tắc để dánh giá sự biến thiên
của entropy S trong các quá trình hóa học:
Trang 133 Nguyên lý II
Nguyên lý II
Không thể có quá trình tự chuyển năng lượng từ vật thể có các tiểu
phân chuyển động trật tự sang vật thể có các tiểu phân chuyển động
kém trật tự hơn.
Hay
Trong điều kiện năng lượng không đổi, hệ có khuynh hướng chuyển
từ trạng thái có độ mất trật tự thấp sang trạng thái có độ mất trật tự
cao hơn.
Nếu hệ là cô lập và quá trình là TN:
Nếu hệ là cô lập và quá trình là BTN:
Trang 14Nếu xét chiều hệ không cô lập, ta có thể cô lập hệ bằng cách
ghép thêm môi trường vào hệ
Nếu: dS > 0 → Quá trình tự xảy ra
Entropy là tiêu chuẩn xét chiều
trong hệ cô lập
dS = 0 → Quá trình đạt cân bằng
Trang 15Nguyen Huu Son 15
Entropy hệ cô lập – chiều hướng của quá trình
Hệ cô lập = hệ khảo sát + nguồn nhiệt bên ngoài
∆Shệ cô lập = (∆Shệ khảo sát + ∆Snguồn nhiệt) ≥ 0
Nếu quá trình diễn ra là thuận nghịch (CB) thì
entropy của hệ cô lập là không đổi:
∆Shệ cô lập = 0
Trong hệ cô lập diễn ra quá trình không thuận nghịch thì
những quá trình này làm cho entropy của hệ cô lập tăng lên:
∆Shệ cô lập > 0
3 Nguyên lý II
Trang 16Q dS
Trang 18Ảnh hưởng của môi trường
Trang 19Ví d : ụ:
Ph n ngản ứng ứng 2 Mg (r) + O2 (k) 2 MgO(r)
có Sor = -217 J.K-1.mol-1 <0Tuy nhiên ph n ng v n x y ra vì: ản ứng ứng ẫn xảy ra vì: ản ứng
Hor<<0 (Hor=-1202 kJ.mol-1)
Ta có:
St ng c ngổng cộng ộng = Sh th ngệ thống ống - H/ T
= -217 J.K-1.mol-1+ 1202.103 J.mol-1/298 K = 3.81.103 J.K-1.mol-1>0
Ảnh hưởng của môi trường
Trang 20Sự biến đổi Entropi của quá trình
chuyển pha
Trang 214 Năng lượng tự do G (Free Energy)
Stổng cộng = Shệ - H/ THay: -T.Stổng cộng = H – T.Shệ
Biểu diễn khái niệm biến đổi của entropy tổng bằng một đại lượng gọi là năng lượng tự do Gibbs:
G = -TStổng cộng
Như vậy, thay vì xem xét sự biến đổi của entropy tổng cộng cuả cả
hệ thống và môi trường xung quanh, nay ta chỉ xét sự biến đổi của năng lượng tự do G của bản thân hệ thống để dự đoán một biến đổi
có xảy ra tự nhiên hay không
Trang 22= – Gibbs Free Energy
Cân bằng này tương tự (Make this equation nicer)
4 Năng lượng tự do G (Free Energy)
Trang 23là tự phát ở hướng ngược lại
(If G is positive, the reaction
is spontaneous in the reverse direction).
4 Năng lượng tự do G (Free Energy)
Trang 24Năng lượng tự do tiêu chuẩn
Là biến thiên năng lượng tự do của quá trình tạo thành 1 mol chất ở điều kiện tiêu chuẩn (25 0 C, 1 atm) xuất phát từ các đơn chất bền.
Đơn vị của G 0 là Kcal/mol hoặc KJ/mol
Các đơn chất bền ở điều kiện tiêu chuẩn có G 0 = 0
Giá trị G 0 của các chất được xác định bằng thực nghiệm
Có thể tra cứu các đại lượng G 0 trong các sổ tay hóa học.
Go
298
Trang 25 Năng lượng tự do tiêu chuẩn G o chính là thước đo độ bền tương
đối của một hợp chất so với các nguyên tố tạo thành nó.
Nếu G o <0 tại một nhiệt độ xác định thì có nghĩa là các nguyên tố
có khuynh hướng tự nhiên tạo thành hợp chất tại nhiệt độ đó tức tại
điều kiện chuẩn hợp chất này là bền hơn các nguyên tố tạo thành
nên nó
Còn nếu G o >0 thì điều ngược lại sẽ xảy ra, hợp chất có khuynh
hướng tự nhiên là phân hủy trở lại thành các nguyên tố.
4 Năng lượng tự do G (Free Energy)
Trang 26Ở điều kiện bình thường, Chúng ta có thể sử dụng DG
thay cho DG°.
Under non-standard conditions, we need to use DG
instead of DG°.
Q is the reaction quotiant from chapter 15.
Mối quan hệ giữa thế đẳng áp và HSCB K
Trang 27Mối quan hệ giữa thế đẳng áp và HSCB K
Mà ln Kp = -Gor / RT
= -(4.73 kJ.mol-1/ 2.4790 kJ.mol-1) = -1.91Suy ra Kp = 0.15