1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 9 TUẦN 36

5 124 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - HS được rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình qua bước phân tích đề bài, tìm ra mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập phương trình.. - HS b

Trang 1

Ngày soạn: 04/05/2011

Tuần 35:

Tiết 68:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS được rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình qua bước phân tích đề bài, tìm ra mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập phương trình

- HS biết trình bày bài giải của một bài toán bậc hai

II Chuẩn bị của GV và HS :

* GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ, bài giải mẫu

- Thước thẳng, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

* HS: - Bảng phụ nhóm, bút viết bảng, thước kẻ, máy tính bỏ túi

- Làm đủ các bài tập GV yêu cầu

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Chữa bài tập 45 tr 59 SGK

Giải:

Gọi số tự nhiên thứ nhất là x (x∈N , x > 0) Số tự nhiên thứ hai là x + 1

Theo bài ra ta có phương trình : x(x + 1) = x + (x + 1) + 109

⇔x2 + x = 2x + 110 ⇔x2 - x - 110 = 0 ∆ = 1 - 4.1.(-110) = 441 ⇒ ∆= 21 Giải phương trình trên ta được:

x1 = 11 (nhận) x2 = -10 (loại) Trả lời : Hai số tự nhiên liên tiếp đó là 11 và 12

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Yêu cầu HS1 lên bảng

chữa bài tập 46 (Tr 59 -

SGK)

Một HS lên bảng giải Bài 46/59

Gọi x (m) là chiều rộng, đk: x > 0 Chiều dài là : 240x (m)

Chiều rộng sau khi tăng là : x + 3 (m) Chiều dài sau khi giàm là : 240x - 4

Lê Đức Mậu – Trường THCS Trần Hợi 1

Trang 2

GV nhận xét cho điểm

Yêu cầu HS2 chữa bài

47 tr 59 SGK

Yêu cầu HS2 chữa bài

48 tr 59 SGK

Lớp nhận xét bài làm của bạn

Một HS lên bảng giải

(m) Diện tích mảnh đất sau khi tăng giảm là không đổi nên ta có phương trình: (240x - 4)(x + 3)=240⇔ x2+3x-180 =0 Giải phương trình trên ta được :

x1 = 12 (nhận) x2 = -15 (loại) Trả lời : Chiều rộng là 12 m và chiều dài là 20 m

Bài 47/59 Gọi x (km/h) là vận tốc của cô Liên, điều kiện x > 0

Vận tốc của bác Hiệp là : x + 3 (km/h)

Thời gian cô Liên đi hết quãng đường là : 30x (giờ)

Thời gian bác Hiệp đi hết quãng đường là : x30+3 (giờ)

Bác Hiệp đã đến tỉnh trước cô Liên nửa giờ

Ta có phương trình :

x

30 -

3 x

30 + =

2

1 ⇔ x2 + 3x - 180 = 0 Giải phương trình trên ta được:

x1 = 12 (nhận) x2 = -15 (loại) Vậy vận tốc của cô Liên là 12 km/h và vận tốc của bác Hiệp là 15 km/h Bài 48/59

Gọi x (dm) là chiều rộng miếng tôn, điều kiện x > 0

Chiều dài miếng tôn là : 2x (dm) Chiều rộng thùng là : x - 10 (dm) Chiều dài thùng là : 2x - 10 (dm) Chiều cao của thùng là 5 dm Dung tích của thùng là 1500 dm3

Ta có phương trình :

Lê Đức Mậu – Trường THCS Trần Hợi 2

Trang 3

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm chữa bài 59 tr 47

SBT

GV nhận xét cho điểm

HS hoạt động nhóm

Lớp nhận xét bài làm của các nhóm

5(x - 10)(2x - 10) = 1500

⇔ x2 - 15x -100 = 0 Giải phương trình trên ta được:

x1 = 20 (nhận) x2 = -5 (loại) Trả lời : chiều rộng miếng tôn là 20

dm và chiều dài miếng tôn là 40 dm Bài 59 Tr 47 SBT

Gọi vận tốc của xuồng khi đi trên hồ yên lặng là x (km/h)

ĐK: x > 3 Vận tốc xuôi dòng sông của xuồng là

x + 3 (km/h) Vận tốc ngược dòng sông của xuồng là x - 3 (km/h)

Thời gian xuôi dòng 30 km là:x30+3(h) Thời gian ngược dòng 28km là:x28−3(h) Thời gian xuồng đi 59,5km trên mặt hồ yên lặng là; 59x,5=1192x (h)

Ta có phương trình:

3

30 +

x + x28−3= 1192x

⇔ 3x2 + 12x - 1071 = 0

⇔ x2 + 4x - 357 = 0

∆’ = 4 + 357 = 361 ⇒ ∆ '= 19 x1 = -2 + 19 = 17 (TMĐK) x2 = 2 - 19 = -21 (loại) Vận tốc của xuồng trên hồ yên lặng là 17 (km/h)

4 Hướng dẫn về nhà

Ôn tập lại các bài tập đã giải

Làm các bài tập còn lại ở SGK

Lê Đức Mậu – Trường THCS Trần Hợi 3

Trang 4

Tieỏt 69:

TRAÛ BAỉI KIEÅM TR HOẽC KYỉ II ( PHAÀN ẹAẽI SOÁ)

A Mục tiêu:

Qua bài Học sinh cần:

-Đánh giá đợc chất lợng bài kiểm tra học kỳ Thấy rõ những sai sót, cách khắc phục khi giải các bài tập kiểm tra

-Lập kế hoạch ôn tập chơng trình đại số

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; Đáp án các bài tập kiểm tra

-HS: Vở ghi, giấy nháp

C.Các hoạt động dạy học:

I Giáo viên nhận xét và trả bài kiểm ta cho học sinh

II GV hớng dẫn HS giải các bài tập trong đề kiểm tra cùng với thang điểm

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7đ)

Bài 1: (1 đ)

Vẽ đỳng mỗi đồ thị cho 0,5 điểm

Bài 2: (2 đ)

a) –7x 2 + 4x + 3 = 0

'

∆ = 2

'

bac = 2

2 + 7.3 = 25 > 0 ⇒ ∆' = 5 (0,25 đ)

x1 b' '

a

− + ∆

7

− +

3 7

− (0,25 đ)

x2 b' '

a

− − ∆

7

− −

− = 1 (0,25 đ)

b) x 2 + 3x – 4 = 0

Cú a + b + c = 1 + 3 – 4 = 0 nờn phương trỡnh cú hai nghiệm: (0,25 đ)

x1 = 1; 2

c x a

= = – 4 (0,25 đ) c) 2

1

x

x x ; ĐK: x 1 ≠ ±

2x - (x-1) = x - 1

⇔ 2

2x - x + 1 - x + 1 = 0

⇔ − x + x + 2 = 0 2 (0,25 đ) ∆ = b - 4ac 2 = 1 8 + = 9 > 0 ⇒ ∆ = 3 (0,25 đ) ⇒x1 b

2a

− + ∆

2

− +

− = - 1 (loại)

x2 b

2a

− − ∆

2

− −

− = 2 (nhận) (0,25 đ)

Trang 5

Bài 3: (2 đ)

Gọi vận tốc trung bỡnh của xe khỏch là x km/h; đk: x > 0 (0,25 đ) Vận tốc trung bỡnh của xe du lịch là x + 10 km/ h (0,25 đ) Thời gian của xe khỏch đi là 100

x ( giờ) , thời gian của xe du lịch đi là 100

10

x+ (0,25 đ)

Theo bài ra ta cú phương trỡnh: 100

10

1

2 = 100

x (0,25 đ) Giải phương trỡnh trờn ta được: x1 = 40 ( Nhận) ; x2 = – 50 (loại) (0,75 đ)

Vậy vận tốc trung bỡnh của xe khỏch là 40 km/h, của xe du lịch là 50 km/h. (0,25 đ)

III Hớng dẫn về nhà:

- GV thu bài kiểm tra

- Yêu cầu HS ôn tập lại toàn bộ kiến thức các chơng và làm các bài tập của chơng

- Ôn luyện các bài tập để chuẩn bị cho ôn tập chơng IV

BGH duyeọt Ngaứy………thaựng………naờm 2011

Ngày đăng: 01/11/2015, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w