1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai So 9 Tuan 27

7 225 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết cách áp dụng công thức nghiệm vào giải một số phơng trình bậc hai.. Kĩ năng - Học sinh nắm đợc công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai , nhận biết đợc khi nào thì phơ

Trang 1

Ngày soạn : 14 - 3 - 2010

Ngày dạy : 22 - 3 - 2010

Tuần 27

A/Mục tiêu

Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

Kiến thức

- Học sinh nắm đợc công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai , nhận

biết đợc khi nào thì phơng trình có nghiệm , vô nghiệm

- Biết cách áp dụng công thức nghiệm vào giải một số phơng trình bậc hai

- Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm

Kĩ năng

- Học sinh nắm đợc công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai , nhận biết

đợc khi nào thì phơng trình có nghiệm , vô nghiệm

- Biết cách áp dụng công thức nghiệm vào giải một số phơng trình bậc hai

- Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm

Thái độ

B/Chuẩn bị của thầy và trò

GV: - Bảng phụ ghi cách biến đổi giải phơng trình bậc hai một ẩn theo công thức

nghiệm

- Phiếu học tập ghi nội dung ?1 và bảng tóm tắt công thức nghiệm dạng khuyết HS: Nắm đợc cách biến đổi phơng trình bậc hai về dạng vế trái là một bình phơng

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức lớp (1phút) 9A 9B 9C

- Giải phơng trình: a) 3x2 - 7 = 0 b ) 2x2 - 5x + 3 = 0

III Bài mới (30 phút)

GV: chiếu trên máy tính cách biến đổi

giải phơng trình bậc hai theo

công thức nghiệm và hớng dẫn

cho học sinh cách biến đổi phơng

trình bậc hai về dạng phơng trình

(2) và xét các trờng hợp để khẳng

định nghiệm của phơng trình và

công hức tính nghiệm đó qua việc

thực hiện ?1 .

HS đọc sau đó nhận xét

- Nêu cách biến đổi giải phơng trình

bậc hai dạy đầy đủ

Cho phơng trình bậc hai:

ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) ( 1)

- Biến đổi phơng trình

b b ac x

a a

 +  =

Kí hiệu : ∆ = b2 - 4ac ( đọc là “đenta” ) Thì phơng trình (1) ⇔ 2 2

2 4

b x

a a

 +  =

Trang 2

+) Nêu cách biến đổi phơng trình trên

về dạng vế trái là dạng bình phơng

?

- Sau khi biến đổi ta đợc phơng trình

nào ?

- Nêu điều kiện để phơng trình có

nghiệm ?

GV: cho HS làm ?1 ( sgk ) vào phiếu

học tập cá nhân sau đó gọi HS làm

?1 ( sgk )

GV: Nhận xét bài làm của một số HS

HS: đại diện lên bảng điền kết quả

GV: công bố đáp án để HS đối chiếu và

sửa chữa nếu sai sót

? 2 - Nếu ∆ < 0 thì phơng trình (2) có

đặc điểm gì? nhận xét VT và VP

của phơng trình (2) suy ra nhận

xét nghiệm của phơng trình (1)?

:GV gọi HS nhận xét; chốt vấn đề sau

khi cho học sinh điền vào phiếu

học tập công thức nghiệm tổng

quát của phơng trình bậc hai

? Hãy nêu kết luận về cách giải phơng

trình bậc hai tổng quát

GV: chốt lại cách giải bằng phần tóm

tắt trong sgk - 44

?1 ( sgk ) a) Nếu ∆ > 0 thì từ phơng trình (2) suy ra:

2 2

b x

a a

∆ + = ± Do đó , phơng trình (1) có hai

nghiệm : 1 ; x2

x

b) Nếu ∆ = 0 thì từ phơng trình (2) suy ra :

b b

x x

a a

 +   + =

0 2 0 2

b x a b x a

 + =

 + =



⇔ 2

2

b x a b x a

 = −

 = −



Do đó phơng trình (1) có nghiệm kép là:

b

x x

a

= = −

? 2 ( sgk )

- Nếu ∆ < 0 thì phơng trình (2) có VT ≥ 0 ;

VP < 0 ⇒ vô lý ⇒ phơng trình (2) vô nghiệm ⇒ phơng trình (1) vô gnhiệm

Tóm tắt: (Sgk - 44 )

Cho phơng trình bậc hai:

ax 2 + bx + c = 0 (a 0) ( 1)

+) Nếu ∆ > 0 ⇒ phơng trình có hai nghiệm: 1

2

b x

a

− + ∆

= , x2

2

b a

− − ∆

= +) Nếu ∆= 0 ⇒ phơng trình có nghiệm kép là:

2

b

x x

a

= = − +) Nếu ∆ < 0 ⇒ phơng trình vô nghiệm

GV: nêu ví dụ yêu cầu học sinh gpt

? Hãy xác định các hệ số a, b, c của

Ví dụ ( sgk ) Giải phơng trình : 3x2 + 5x - 1 = 0 ( a = 3 ; b = 5 ; c = -1 )

Trang 3

phơng trình trên?

? Để giải phơng trình trên theo công

thức nghiệm trớc hết ta phải làm gì?

GV: Hãy tính ∆? sau đó nhận xét ∆ và

tính nghiệm của phơng trình trên?

GV: hớng dẫn và làm mẫu ví dụ và

cách trình bày ví dụ này

GV: nêu nội dung ?3 yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm ( chia 3 nhóm )

+ Nhóm 1 (a); nhóm 2 (b) nhóm 3 (c)

Sau 3 phút các nhóm kiểm tra kết quả

chéo (nhóm 1 ⇒ nhóm 2 ⇒ nhóm 3

⇒ nhóm 1)

GV: thu phiếu sau khi HS đã kiểm tra

và nhận xét bài làm của HS

GV chốt lại cách làm

HS: 3 em đại diện lên bảng trình bày

lời giải (mỗi nhóm gọi 1 HS)

? Em có nhận xét gì về quan hệ giữa

hệ số a và c của phơng trình phần

(c) của ?3 và nghiệm của phơng

trình đó

GV: Rút ra nhận xét gì về nghiệm của

phơng trình

GV: chốt lại chú ý trong sgk - 45 và lu

ý cho học sinh cách xác định số

nghiệm của phơng trình bậc hai

trong trờng hợp 2 hệ số a và c trái

dấu

Giải:

+ Tính ∆ = b2 - 4ac

Ta có : ∆ = 52 - 4 3.( -1) = 25 + 12 = 37 + Do ∆ = 37 > 0 ⇒ ∆ = 37

⇒ phơng trình có hai nghiệm phân biệt :

1

5 37 5 37 2.3 6

x = − + = − + ;

2

5 37 6

x = − −

?3 áp dụng công thức nghiệm để giải phơng trình:

a) 5x 2 - x + 2 = 0 ( a = 5 ; b = - 1 ; c = 2 )

+ Tính ∆ = b2 - 4ac

Ta có : ∆ = ( -1)2 - 4.5.2 = 1 - 40 = - 39

Do ∆ = - 39 < 0

⇒ phơng trình đã cho vô nghiệm

b) 4x 2 - 4x + 1 = 0 ( a = 4 ; b = - 4 ; c = 1 )

+ Tính ∆ = b2 - 4ac

Ta có ∆ = ( - 4)2 - 4.4.1 = 16 - 16 = 0 + Do ∆ = 0 ⇒ phơng trình có nghiệm kép :

1 2 ( 4) 1

2.4 2

x =x =− − =

c) - 3x 2 + x + 5 = 0 (a = - 3 ; b = 1 ; c = 5)

+ Tính ∆ = b2 - 4ac

Ta có : ∆ = 12 - 4.(- 3).5 = 1 + 60 = 61 + Do ∆ = 61 > 0 ⇒ ∆ = 61

⇒ phơng trình có hai nghiệm phân biệt :

1 61 1- 61 1 61 1 61

= ; x

x = − + =− − = +

Chú ý: (Sgk - 45)

Nếu phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) ( 1)

có a và c trái dấu tức là a.c < 0 thì phơng trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt.

Trang 4

IV Củng cố (7 phút)

- Nêu công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai

- áp dụng công thức nghiệm giải bài tập 15 ( a ) ; 16 ( a)

- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày bài giải ( làm nh ví dụ và ? 3 ( sgk )

Bài 15: a) 7x2 - 2x + 3 = 0 ( a = 7 ; b = - 2 ; c = 3 )

Ta có: ∆ = ( - 2)2 - 4.7.3 = 4 - 84 = - 80 < 0

⇒ phơng trình đã cho vô nghiệm

Bài 16: a) 2x2 - 7x + 3 = 0 ( a = 2 ; b = - 7 ; c = 3 )

Ta có: ∆ = ( - 7)2 - 4.2.3 = 49 - 24 = 25 > 0

⇒ Phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là : 1 ( 7) 25 7 5 3

2.2 4

x

2

( 7) 25 7 5 1

; x

2.2 4 2

- Học thuộc công thức nghiệm của phơng trình bậc hai dạng tổng quát

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa Cách làm của từng bài

- áp dụng công thức nghiệm là bài tập 15 ; 16 ( sgk )

- HD : BT 15 ( Là tơng tự nh phần a đã chữa )

Tuần 27

Tiết 54 Luyện tập

Soạn: 14/3/2008 Dạy: 20/3/2008

A Mục tiêu:

- Củng cố lại cho học sinh cách giải phơng trình bậc hai một ẩn bằng công thức nghiệm trong từng trờng hợp đầy đủ; khuyết b, khuyết c

- Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc hai bằng công thức thức nghiệm

- Vận dụng tốt công thức nghiệm của phơng trình bậc hai vào giải các phơng trình bậc hai

B Chuẩn bị:

GV: Lựa chọn bài tập để xây dựng hệ thống Máy tính CASIO hoặc máy tính năng

t-ơng đt-ơng

Trang 5

HS: - Học thuộc công thức nghiệm tổng quát, giải các bài tập trong SGK, SBT Xem

lại cách giải phơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm đã chữa ở tiết trớc Máy tính CASIO - fx 220; fx 500 hoặc máy tính năng tơng đơng

C Tiến trình dạy – học:

1 Tổ chức lớp: : 9A 9B 9C

2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)

- Nêu tóm tắt công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

- Giải phơng trình: a) 7x2 – 2x - 5 = 0 b) y2 – y – 90 = 0 ( 2 học sinh lên bảng giải)

3 Bài mới :

- GV ra bài tập sau đó yêu cầu HS

làm bài 16 dùng công thức nghiệm

để giải phơng trình bậc hai 1 ẩn

- Hãy xác định các hệ số a; b; c để

giải phơng trình phần c)

- Để tính đợc nghiệm của phơng

trình trớc hết ta phải tính gì ?

( Tính ∆) Nêu cách tính ∆ ?

- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng

tính ∆ sau đó nhận xét ∆ và tính

nghiệm của phơng trình trên

- Tơng tự 2 học sinh lên bảng giải

tiếp em hãy giải tiếp các phần còn

lại của bài tập trên

- Dựa vào đâu mà ta có thể nhận xét

về số nghiệm của phơng trình bậc

hai một ẩn ?

+) Qua bài tập trên Gv lu ý cho học

sinh cách vận dụng công thức

nghiệm vào giải phơng trình bậc hai

1 ẩn; cách trình bày lời giải và lu ý

khi tính toán

- GV cho học sinh làm bài 21 ( SBT

1 Bài tập 16: ( Sgk - 45 ) (10 phút)

Dùng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai để giải phơng trình:

c) 6x2 + x - 5 = 0 ( a = 6 ; b = 1 ; c = - 5 )

Ta có : ∆ = b2 - 4ac = 12 - 4 6.(- 5) = 1 + 120 =

121

Do ∆ = 121 > 0 ⇒ ∆ = 121 11 =

⇒ phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

1

2

1 121 1 11 10 5 2.6 12 12 6

1 121 1 11

1 2.6 12

x

x





Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt : x1=5

6 ; x2 = -1 d) 3x2 + 5x + 2 = 0 ( a = 3 ; b = 5 ; c = 2 )

Ta có ∆ = b2 - 4ac = 52 - 4.3.2 = 25 - 24 = 1

Do ∆ = 1 > 0 ⇒ ∆ = 1 1 =

⇒ phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

1

2

5 1 5 1 4 2 2.3 6 6 3

5 1 5 1

1 2.3 6

x

x



− − − −



Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

Trang 6

– 41) sau đó gọi học sinh chữa

phần a); b)

- GV chốt chữa bài và nhận xét

cách làm của học sinh từ đó lu ý

cho học sinh cách tính toán cũng

nh việc vận dụng công thức nghiệm

của phơng trình bậc hai vào thực tế

- GV ra bài tập cho học sinh làm tại

chỗ khoảng 3 ‘ sau đó lên bảng làm

bài

- Học sinh khác làm sau đó nhận

xét đối chiếu với bài làm của bạn

-H ớng dẫn:

Hãy tính ∆ sau đó nhận xét ∆ và suy

ra nghiệm của phơng trình ?

- Phơng trình trên có nghiệm nh thế

nào ?

- Tơng tự hãy tính nghiệm của

ph-ơng trình trên

- GV cho học sinh làm ra phiếu cá

nhân sau đó thu một vài bài nhận

xét kết quả

- Gọi 1 học sinh đại diện lên bảng

làm bài

- Có nhận xét gì về giá trị của ∆ ?

có thể biến đổi đợc về dạng nào ?

1 4 2 8 + + = + 1 2 2

- Học sinh lên bảng tính nghiệm của

phơng trình

- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài

24 ( SBT – 41)

+) Hãy nêu cách giải bài bài tập

này ?

- Phơng trình bậc hai có nghiệm kép

khi nào ? Một phơng trình là bậc

x1=2

3; x2 = -1 e) y2 - 8y + 16 = 0 (a = 1; b = - 8; c = 16)

Ta có: ∆ = b2 - 4ac =(-8)2 - 4.1.16 =64 - 64 = 0

Do ∆ = 0

⇒ phơng trình có nghiệm kép:

( 8)

4 2.1

x =x =− − = Vậy phơng trình có nghiệm kép: x1 = x2 = 4

2 Bài tập 21: ( SBT - 41 ) (13 phút)

Giải phơng trình:

a) 2x2 − 2 2x+ = 1 0 (a = 2 ; b= − 2 2 ; c = 1)

Ta có : ∆ = b2 - 4ac = ( )2

2 2 4.2.1 8 8 0

Do ∆ = 0 ⇒ phơng trình có nghiệm kép:

1 2 ( 2 2) 2

2.2 2

x =x = − − =

Vậy phơng trình có nghiệm kép: x1 = x2 = 2

2

b) 2x2 - (1 2 2 − )x− 2 0 = ( a = 2 ; b = - ( 1 2 2)− ; c = - 2 )

Ta có: ∆ = b2 - 4ac = ( ) 2 ( )

1 2 2 4.2 2

− −  − −

1 4 2 8 8 2

1 4 2 8 + + = + 1 2 2 > 0

1 2 2 1 2 2

⇒phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

1

2

1 2 2 1 2 2 1

2.2 2

1 2 2 1 2 2

2 2.2

x

x

Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1=1

2; x2 = - 2

Trang 7

hai khi nào ?

- Vậy với những điều kiện nào thì

một phơng trình có nghịêm kép ?

Để phơng trình có nghiệm kép:

⇔ 0

0

a

∆ =

- Từ đó ta phải tìm những điều kiện

gì ?

+ Gợi ý : xét a ≠ 0 và ∆ = 0 từ đó

tìm m

- Học sinh làm sau đó GV chữa bài

lên bảng chốt cách làm

3 Bài tập 24: ( SBT - 41 ) (10 phút)

Tìm m để phơng trình có nghiệm kép:

a) mx2 - 2(m - 1)x + 2 = 0 (a = m; b = - 2(m - 1); c = 2)

Để phơng trình có nghiệm kép ⇔ 0

0

a

∆ =

0 2( 1) 4 .2 0

m



0

4 16 4 0

m

m m

Để ∆ = 0 ⇔ 4m2 - 16m + 4 = 0

⇔m2 - 4m + 1 = 0 ( Có ∆m = ( - 4) 2 - 4.1.1 = 12

2

4 2 3

2 3 2

4 2 3

2 3 2

m

m





Vậy với m1 = + 2 3 hoặc m2 = − 2 3 thì phơng trình đã cho có nghiệm kép

4 Củng cố: (5 ph)

- Nêu công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai

- Giải bài tập 16 ( f) - 1 HS lên bảng làm bài

f) 16z2 + 24z + 9 = 0

( a = 16 ; b = 24 ; c = 9 )

Ta có ∆ = b2 - 4ac = 242 - 4.16.9 = 576 - 576 = 0

Do ∆ = 0 ⇒ phơng trình có nghiệm kép: 1 2

24 3 2.16 4

z =z = − = −

5 HDHT: (2 ph)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc công thức nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn

- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập trên (làm tơng tự nh các phần đã chữa)

Ngày đăng: 02/07/2014, 04:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w