1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PGI Baocaotaichinh Q1 2014 Congtyme

18 70 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 9,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 3.. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 13.1.. Lưu chuyển thuần từ các hoạt động đầu tư N Oo _.. Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ

Trang 1

TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX Tang 21&22 Tda nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

BANG CAN DOI KE TOAN

Từ ngày 01/01/2014 Đến ngày 31/03/2014

minh

A TAL SAN NGAN HAN (100 =110+120+130+140+150) 2,320,834,415,903| 2,259,869,852,927

I Tiền và các khoản tương đương tiền 685,784,581,985 355,669,316,088

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) (2) (11/425,/235,233)| (11,849,879,733

(18,564,851,769 12,476,273,817

49,074,009,767

— ea

10,525,462,649 13,971,272,02 1

724,049,982

ihe

35, 102,737,146

236,883,455,353

265,181,230,770

602,975, 193,953

6,858,933,647

————=—

—Ỉm NTN —ÍC©

o nN

Vi Oo =

_ N ©

—Ì—|

ee |

ee

| pe

G2 [C2

[CO2

| G2

|C¿

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn

o

na ‘Ac khoan phai thu khac Q

:

G3) `

- Dự phòng các khoản phải thu khó dòi (*)

a

®

Zz S3

a Nv

2 Dự phòng giảm giá tồn kho (*)

_ wn Co

Y.Tài sản ngắn hạn khác

[ Chỉ phí trả trước ngắn hạn

L,1, Chỉ phí hoa hồng chưa phân bổ

I.2 Chỉ phí trả trước ngăn hạn khác

2 Thuế ŒTGT được khấu trừ

3 Thuế và các khoản khác phải thủ Nhà Nước 154 .05

/

+ Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

3 Tài sản ngăn hạn khác

VIII- Tài sản tái bảo hiểm

6|

sẽ

|Œi

|t^a

| C|œ|¬)

1 Dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm

3 Dự phòng bôi thường nhượng tái bảo hiểm

8 TALSAN DALHAN (200=210+220 +240+250+260) S

Fle

~ > =

| Các khoản phải thú dài hạn 0

I

1 Phat tha dai han của khách hàng

to I9

b Vốn kính doanh ở đơn vị trực (luộc

t9 13 V.06

V.07 8.324.439.439 6.858.933.017

š Phín thú đài hạn nội bộ | | Ị

Trang 2

tì o>

244,440,488,807| _ 246,620,150,714

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

N œ

NPN

TN]

vw]

NTN]

—|©l|lt+elec

23 | | (80551899362 (77597200310)

iE

FT

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh aot (| ng

161,632,862,600

ete ar ae

NTN \©

2,105,116,902,667| 2,038,179,131,311

312.1 | | 183.551.350.401] 133,839,646,85

pa | [tam 2zsn

mu

|

| 2,105,116,902,667} 2,038,179,131,311

|

2 Phải trả người bán

2.1 P

2.2 Phải trả khác cho người bán ww

hải trả về hợp đồng, bảo hiểm

Va > ed +

\ Người mua trả tiên trước

Š, Phải trả người lao động

6 Chi phi phai tra

7, Phai tra nội bộ

Trang 3

= ti a Or

14,387,116,759 14,756,636,249

1,801,236,107,802] _ 1,762,413,490,907| 1,041,232,260,040] _ 1,039,996,954, 197] 650,140, 146,993

109,863,700,769] _ 101,962,402,154|

F

12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

13.1 Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm

Gò N G2

.25.4

:

Vin div

1.Von dau tư của chủ sở hữu

G9

| G2

| Gà

|

G2

|)

)J|—|C|`*

G3

< ea

wl

Wi

Wi

nal}

NIA

844,594,652,303 824,665,915,569 844,594,652,303 824,665,915,569 709,742,180,000 709,742, 180,000

3,496,950,000 3,496,950,000

(14,575, 128,000) (14,575, 128,000)

2 Thang dur vén cé phan

3 Vốn khác của chủ sở hữu

+ ca

5, Chênh lệch đánh giá lại tài sản

> a (1,383,060,899)

34,382,737,951 34,382,737,95 1 29,027,183,564 29,027,183,564

83,903,789,687 62,591,992,054 2,949,711,554,970] 2,862,845,046,880

4.664.819.466 4,664,819,466

489, 133,341,664 399,090, 105,696

6 Chênh lệch tý giá hôi doai

7 Quỹ đầu tư phát triển

8 Quỹ dự phòng tài chính

9 Quỹ dự trừ bắt buộc

L0 Quỹ khác thuộc vôn chủ sở hữu

> Co

> |

II Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối > No

TONG CONG NGUON VON (440 = 300 + 400)

CÁC CHÍ TIỂU NGOÀI BẢNG CÂN DOL KE TOAN

|

ta

SÌC|Ie

=

2.Vật tự , hàng hoá nhận giờ hộ, nhận gia công

3, Nợ khó dòi

E Hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm! I 1

^=“lÌ< =ỊÍ© ta

Š, Ngoại tệ các loại

TP Hà Nội, Ngày Tháng62Năm 2014

Nguyen Vain Hoc TÔNG GIÁM ĐỐC

Trang 4

TONG CONG TY CO PHAN BAO HI£M PETROLIMEX

Tang 21&22 Toa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Đồng Đa, Hà Nội

BAO CAO KET QUA KINH DOANH PHAN 1

Từ ngày 01/01/2014 Đền ngày 31/03/2014

minh

Chi tiéu

13, Tổng chỉ phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm

6, Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50= 10+11+12+13-20-21-22-23-24)

9, Lựi nhuận sau thuế thú nhập doanh nghiệp (60 = 50 - §I - 52)

10 LÂi cớ bản trên cổ phiếu (*)

Trang 5

TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX

Tang 21&22 Toa nha MIPEC, 229 Tây Sơn, Đồng Đa, Hà Nội

BAO CAO KET QUA KINH DOANH PHAN 2

Tir ngay 01/01/2014 Dén ngay 31/03/2014

- Tăng (giảm) dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm 3 | | 1235305843|, (6025356123| 1235305843 (6,025,356,123

© »

an),

04.2 8,380,176 3,271,635,648 8,380,176 3,271,635,648

~ Doanh thụ khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm

Ñ Doanh thú thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm (10= 03+04)

~Các khoản giảm tetr (Thu đòi người thứ 3 bồi hoàn, thu hàng đã xử lý bồi thường

100%)

7 Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm

139,099,518,934

| | 790129863 — 3/559/010/168| 7901298615 3.559,010,168

fetes et a ee oe

(a ee i ee VI.29 29,993,413,244

3.5,206,853,044

20, Lyi nhuận ộp hoạt động tài chính (35 = 23 -24) 35 | | 23694403491 — 40077061129 - 23/694/405,491| 40,077,061,129

Fs

1.2

ng (giảm) dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm

4

0 Tổng chỉ bỗi thường bảo hiểm (15 = II - 12 + 13 - 14)

+ Tăng (piẩm) dự phòng đao động lớn

{3 Chỉ phí khác hoạt động kính đoạnh bảo hiểm (17 = 17.1 + 17.2)

¡mm

"|

Se

ol

L4 Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm (19= 10 - 18)

là Doanh thụ kinh doanh bắt động sản đâu tự

Lo Giả vốn bắt động sản đầu tư

L8 Doanh tụ hoạt động tài chính

2

Vin

[ns

wailn]—

22 Lợi nhuận thuẪn từ hoạt động kính doanh (306 19 + 22 + 25 20)

40, LAI có bạn tiên có phiêu (2) Sa fo |

nee ˆ NaN iy] Vhing Man 2014

(CONG TY CO PHAN x

*( BAOHIEM }”

Aguyen Van Kee S84 SANG GIAM BOC

Trang 6

TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX

Tang 21&22 Toa nha MIPEC, 229 Tay Son, Đống Đa, Hà Nội

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

Từ ngày 01/01/2014 Đến ngày 31/03/2014

I Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động sắn xuất kinh doanh

Thuyết

501,259,326,182 519,312,526,016 (332,364,815,699)| (228,513,232,532)

(59,346,538,666 (46,641,783,014)

(10,498,565,207 (20,969, 185,195)

857,497, 137,507 257,006,762,893 (903,909,277,608)} (491,837,062,825)

52,433,946,692 (11,641,974,657)

(4,62 1,823,407) (1,828,365,389)

156,256,454 30,000,000

(345,150,000,000)} (394,159,561,714) 600,072,747, 175 263,356,267,029

27,357,482,503 39,063,865,745 277,814,662,725 (93,537,794,329)

| Tién thu ban hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

5 >

Slolol;/olo STD]

nye]

ow

Oo N

2 Tién chi tra cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ

`

3 Tiền chỉ trả cho người lao động

x

3, Tiên nộ

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

À

7, Tiên chỉ khác cho hoạt động kinh doanh

p thuế thu nhập doanh nghiệp

t2 =

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanh

II Lưu chuyển thuần từ các hoạt động đầu tư N Oo _

Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

„ Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCD và các tài sản dài hạn khác

Nl

oN

Tv

Gif

ho

fs

3 Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

„ Piên thu hôi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

3 Tiên chí dâu tư góp vốn vào đơn vị khác 2 | b) als

nN nN

6 Tiên thụ hôi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

N ~~

- tiên thu lãi cho vay, cô từ và lợi nhuận được chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư ì at dong

Ww c

w So

HL Luu chuyén tidn tir hoạt động tài chính

1 Tien thu từ phát hành cô phiếu nhận vốn góp của chủ sở hữu

2 Tiên chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cô phiêu của doanh

nghiệp đã phát hành

3 Fiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận dược EX

5, Tiên chỉ trả nợ thuê tài chính

tờ

|

S^|Œ:|+

eS

(133,343,520 (133,343,520 330,115,265,897 355,669,3 16,088

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động tài chính + oS —

(105,179,768,986) 737,123,801 444

Luu chuyén tiền thuần trong kỳ (20+30+40)) y BK)

“Viễn và tương đương tiền đầu ky

!

70 VIL.34 685,784,581,985

\nh huang cua thay đốt ty píá hối đoái quy đồi ngoại tệ } ‘ zt 3 BOY 21S

Liền và tướng đương tiên cuối ky (70 = 50+60+61)

Trang 7

aye Way?

Wf)

oNWi

T

arom,

WY

a

NONE

T

ĐNONML

NYOL

ait

Plc WEN GPuEUL

ACS

‘ON

PH

AL

FLOT

edu

CLOT

sesu

0001081”cF¿

eS}

PLOT

WEN

Ano

N.0H

OS

NHD NOA NONDN

OVO OYa

ñà

MHINTIOMT34

INIIHOYRB

FIND

YO

Trang 8

ĐNỌ(NML

NYOL

AGI

TLIEPS‘6S

SSEVICET

STL‘S81

(ZZ96ZLCOL)

OFOOEL'S8ET

80Z°ty08/£

008“S1//8/

800/0Z€”18

§0Œt0%“c

9IP'zI9'6L PZ9“91Y'c8

L0ŒS9S”86“01

TSPL68'661'91

ÑHL 2ÄIN 2Y2 ĐNÓO2

ĐXỌL

Tr

UBYU

BUOS

ues

deyu

anu]

NOND

MNNNanu]ˆ

ESLSOG

S€/*€96°69/“£1

9/9°P1£*€90*9£

IEF“08Z'S€8'S€

016°9S/*898*£]

£§C898°8/

IF§'666`010`1r

E8LSOG

AMIONO

DNOULdON

DAHL

PIOT

WEN

HOYS NYDN

OVO OVE

BuOG

'^3đ[JN

NAINT

IS3I1H

NYHd

INOIDNO]

Trang 9

TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX

Tang 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Đồng Đa, Hà Nội

BÁO CÁO DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ

“3 | 5 «dP Sd ms |

— nee A ae 584,174,238,409 | 249,068,967,032| 335,105,271,377] 554,498,653,598| 249,883,528,405| 304,615,125,193

thường chưa giải quyết

- Dự phòng cho các ton that đã phát 16,499,297,865| 4,647.349,943 11,851,947,922 65,955,480,958| — 15,597/702365| 50,357,778,592

sinh nhưng chưa thông báo (IBNR

TEEN, cele Ni SPExi/i20yw8äbpc< ï(/"m-s 2= si

~ Trong đó chỉ tiết:

bảo hiểm thuần bảo hiểm bảo hiểm thuần

Năm trước

Dự phòng bồi thường

Dự phòng phí bảo hiểm

1.8 dư đầu năm

2.80 trích lập thêm hoặc hoàn nhập

Dự phòng dao động lớn Năm này

- Sodureddu nam 100,176,475,957

15,000,000 000

NÓ sự dụng trong hãm

LÁ 4 Ấ h1: Tư Pept tr Ss

i

[viv

(cone 1 06 PHAN

BAO HIEM

“ l/Ì}⁄⁄2

Trang 10

i i

L96°8£6°8ET

S8Z“6£6”L0y

689”9£”186'€0£

€f60“6£S“00†“£

erserer

S/E00030

——-

ZSETEO

POT'SbL FELT

OPS

*PLZ96S‘%

0£18t/'8I££

S61‘007'696

E6PESE'E

968°ST£°69

OLS‘*LTS‘LSO'ST

1€6°69F'06L‘7

a

aD

mm

œ

2

=

ao

l€£/¿*06/ˆ£00°£

§66°/81'S¿f

9rS'†S6'€L)

9r€'te6

GOSL

triệu

10n9

°U

0Zyc19e6

cF€l9ri6

69£“09%“669“1

_————

J0Œ90NS

|ho000sr

(E†1'£S¿'†§)

€¿§'6£0°€¿8'£9

c¿0°01`0S1°£

c96°t0_'L¿6'6££

[oa

San

HNiG

WYID ONY.L HNIH HNIL

OVO

OF

XFINTTOULId

Trang 11

*tở

2Qđ NyI©

©NOL

ĐNỌ/1MLNYOL

q18

£€S/'9£6'€€0z

OTL'S6L‘EPL'SSI

SƑI“€£S“1§9*09

69S“S£'/€€

9ÿ

ượtu

_độtu8u

eye

YUIYS

8ưập

P89'S181C

167°S89°7

€0L°910°€7Z

ILOPIZTE

c£l1te

00“£06°9

[13.204.233

09€”980°00£

716

ZE1O0L‘801

c86°6L/Œ

b§S“I€b

$69°SS9°90L 911/1099y9

p99'PEE CLT

Sun

uiệ1uu

S{NLL

Neyo

O8S‘8SS*ELLZE

‘68h

POL L0Z*SzZ'09

ELT

ILO

oO

tT)

Suou

uasnys

909°

t69“€yt

(001/966“9£1“€)

0Z//†6“1I

I0Z€y€“§€c

91/'ytS'€r£'0E

LOE*991

0€18S6“€9y

9Z0ˆ826'0y

£66'y99'90Z/§c

1gty

IPIHG]

LL0ˆ€89ˆy§9°8y

$ss‘09T

008°6rS‘T

ZIt€z1

Lỳ9'yy

€6I“£0P“€L£'0

trc9۠

101944

3uỏn4N

Nhàn

P10£

IIYN

-LAfÒ

INGHH

OYH HNYOq

HNIM ĐNÒŒ LÝOH

NHL HNVOGd

OVO Ova

8uodQ

'uoS

'33d|jN

XAWITOULAd

WIIH

OVE

NVHd

2NO NOT

Trang 12

=—=-

2222

ĐNỌ/THL

NYO.L

.-1IIH

lệ!

042

uginys

S89°ESTLZI

LeP'iss'bc

L)/474)134

09€“Z/0“006/€

90L*PSL°010°6

€6L°E88°Lb9

9Z0619'€£€'I€

†6tˆ€Ltˆ9€§”§b

998°L8L°LLLZ

E9

78707

£8L'C6

9E€“6E//016

I1L6°€67°

đy¿91£“166

t9€”Zz6”90t'1

c€Z081/1/Z1

Grae

(€9

LEST

€€€“zII*§9

'r€6'€

1ậ11

£96“I6t'6€9“£e

896°86S

609°1/€'6£t“1t

2OY4y

HE|

SượnM

rl07T

NVYN

Wal

OYd

HNVOd

HNIY

ONOG LVOH DONONHL

IO

OVO

OVE

Sug

DAI\

Tos)

XAINTTOULAd

WAIH

OVE

NVHd

INOD

DOXNOL

Trang 13

TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX

Tang 21&22 Toa nha MIPEC, 229 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

BAO CAO CHI TIET HOA HONG

QUY I- NAM 2014

Chi Tiéu

BH sức khỏe và tai nạn

BH hang héa van chuyén _

BH hàng không

BH xe cơ giới

7,730,722,851

56,584,059 15,423,737,173 _ 4/068,520,248

553,355,037 |

25,44 1,653,679

3,417,980,819 1,291,119,068

(4,634,591) 9,818,070,584 376,498,347

43,239,884

BH chay né

BH thân tàu và TNDS chủ tàu

BH trách nhiệm chung

166,967,765

BH tín dụng và rủi ro tài chính

BH thiệt hại KD

BH nông nghiệp

BH phi nhân thọ khác

35,689,400,510

TP Ha Noi, Ngay3i Thango3 Nam 2014

a

—_ KẾ TOÁN TRƯỞNG

Nguyen Van Hoc

TONG GIAM DOC

Qiao Nam k2 ⁄

Trang 14

TONG CONG TY BAO HIEM PJICO Báo cáo tài chính

CỦY]Näăm2014 —

THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH CONG TY ME

QUY 1 NAM 2014

I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1 Hình thức sở hữu vốn

Tổng công ty Bảo Hiểm PJICO được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 06/TC/GNC do

Bộ Tài Chính cấp lần đầu ngày 27 tháng 05 năm 1995, giấy phép số 67/GP/KDBH ngày 26 tháng 10 năm

2011, và giấy phép điều chỉnh số 67/GPDDC/KDBH ngày 25 tháng 03 năm 2013

2 Lĩnh vực kinh doanh

Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của PJICO là: Bảo hiểm phi nhân thọ và đầu tư tài chính

3 Ngành nghề kinh doanh

Hoạt động kinh doanh chính của PJICO:

— Kinh doanh bảo hiểm

— Kinh doanh tái bảo hiểm

— Giám định tổn thất

— Các họat động đầu tư tài chính

— Các họat động khác theo quy định của pháp luật

Vốn điều lệ là: 709.742.180.000 đồng

II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1 Niên độ kế toán

Năm tài chính của PJICO bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 dương lịch

hàng năm PJICO hạch toán kế toán theo đúng Luật kế toán hiện hành; PJICO sử dụng hệ thống kế toán

Việt Nam

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

1/5

Ngày đăng: 29/10/2017, 01:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KỀ TOÁN - PGI Baocaotaichinh Q1 2014 Congtyme
BẢNG CÂN ĐỐI KỀ TOÁN (Trang 1)
3. Tài sắn cố định vô hình I0 128.387,/740,522| 128,436,170,455 - PGI Baocaotaichinh Q1 2014 Congtyme
3. Tài sắn cố định vô hình I0 128.387,/740,522| 128,436,170,455 (Trang 2)
CÁC CHÍ TIỂU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN - PGI Baocaotaichinh Q1 2014 Congtyme
CÁC CHÍ TIỂU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN (Trang 3)
1. Hình thức sở hữu vốn - PGI Baocaotaichinh Q1 2014 Congtyme
1. Hình thức sở hữu vốn (Trang 14)
2. Hình thức số kế toán áp dụng - PGI Baocaotaichinh Q1 2014 Congtyme
2. Hình thức số kế toán áp dụng (Trang 15)
- Tài sản cố định hữu hình khác : 03 năm - PGI Baocaotaichinh Q1 2014 Congtyme
i sản cố định hữu hình khác : 03 năm (Trang 16)