1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

90 Baocaotaichinh Q4 2014 Congtyme

19 68 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 4,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính Công ty mẹ -_ Sản xuất, mua bán các sản phẩm: đường, bánh, kẹo, nha, rượu thức uống có côn, bột dinh dưỡng, sữa và các sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải khát, bộ

Trang 1

CONG TY CO PHAN BIBICA

443 Ly Thường Kiệt, P.8, Q Tân

Bình, TP Hô Chí Minh, Việt Nam

STT

(1)

Ena

TI

Ruben

nedana-BZanw

Báo cáo tài chính Công ty me Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 10 năm 2014

đến ngày 31 tháng 12 nam 2014 BANG CAN DOI KE TOAN

Tai ngay 31 thang 12 nam 2014

CHỈ TIÊU

TAI SAN

TAI SAN NGAN HAN

Tiền và các khoắn tương đương tiền

Tiền

Các khoản tương đương tiền

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Đầu tư ngắn hạn

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

Các khoản phải thu ngắn hạn

Phải thu khách hàng

Trả trước cho người bán

Phải thu nội bộ ngắn hạn

Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây

dựng

Các khoản phải thu khác

Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

Hàng tồn kho

Hàng tồn kho

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

Tài sản ngắn hạn khác

Chỉ phí trả trước ngắn hạn

Thuế GTGT được khấu trừ

Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

Tài sản ngăn hạn khác

TÀI SẢN DÀI HẠN

Các khoản phải thu dài hạn

Phải thu dài hạn của khách hàng

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

Phải thu dài hạn nội bộ

Phải thu dài hạn khác

Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

Tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

Tài sản có định thuê tài chính

Nguyên giá

Gia tri hao mon luy ké (*)

Tài sản cố định vô hình

Nguyên giá

Giá trị hao mon luy kế (*)

@)

100

110

111

112

120

121

129

130

131

132

133

134

135

139

140

141

149

150

151

152

154

158

200

210

211

212

213

218

219

220

221

222

223

224

225

226

227

228

229

Thuyết minh (4)

V.0I

V.02

V.03

V.04

V.05

V.06 V.07

V.08

V.09 V.10

Số cuối qúy (5) 590,465,790,811 252,144,052,090 46,766,552,090 205,377,500,000 37,228,658,632 39,897,513,746 (2,668,855,114) 232,849,706,027 60,098,267,857 1,350,534,120

176,846,845,735 (5,445,941,685) 65,053,268,113 66,593,232,063 (1,539,963,950) 3,190,105,949 1,681,398,325

799,938,575 708,769,049 199,684,014,254

125,721,959,458 89,250,875,282 297,761 ,447,072 (208,510,571,790)

5,810,505,607 8,994,486,943 (3,183,981,336)

Don vj tinh: VND

Số đầu năm (6) 516,462,698,549 166,671,725,960 36,601,811,470 130,069,914,490 1,814,849,332 4,897,513,746 (3,082,664,414) 278,795,011,281 44,575,019,404 230,793,998

240,029,766,181 (6,040,568,302) 67,194,301,602 69,529,643,213 (2,335,341,611) 1,986,810,374 1,559,040,153

427,770,221 205,707,863,978

134,539,628,613 98,783,624,483 292,872,44 1,736 (194,088,817,253)

1,425,368,987 4,065,288,785 (2,639,919,798)

Trang 2

IH

m—— “—c

SPOADNHARWNK

BOWADUNAWNH

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

II Bất động sản đầu tư

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Đầu tư vào công ty con

Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

Đầu tư dài hạn khác

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)

Tài sản dài hạn khác

Chỉ phí trả trước dài hạn

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Tài sản dài hạn khác

TONG CONG TAI SAN

NGUON VON

NO PHAI TRA

Nợ ngắn hạn

Vay và nợ ngắn hạn

Phải trả người bán

Người mua trả tiền trước

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Phải trả người lao động

Chỉ phí phải trả

Phải trả nội bộ

Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây

dựng

Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Dự phòng phải trả ngắn hạn

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Nợ dài hạn

Phải trả dài hạn người bán

Phải trả dài hạn nội bộ

Phải trả dài hạn khác

Vay và nợ dài hạn

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Dự phòng trợ cap mat việc làm

Dự phòng phải trả dài hạn

Doanh thu chưa thực hiện

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

VON CHU SỞ HỮU

Vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Thang du von cô phần

Vốn khác của chủ sở hữu

Cổ phiếu quỹ (*)

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Quỹ đầu tư phát triển

Quỹ dự phòng tài chính

Quỹ khác thuộc vón chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

230

240

241

242

250

251

252

258

259

260

261

262

268

270

300

310

311

312

313

314

315

316

317

318

319

320

323

330

331

332

333

334

335

336

337

338

339

400

410

411

412

413

414

415

416

417

418

419

420

V.11 V.12

V.13

V.14 V.2I

V.15

V.I6 V.I7

V.18

V.19 V.20 V.21

V.22

30,660,578,569

65,294,339,551 65,294,339,551

8,667,715,245 8,635,715,245 32,000,000 790,149,805,065 176,188,215,830 159,002,272,015

47,489,499,627 4,145,394,283 16,253,971,246 6,868, 130,266 80,042,926,040

664,062,542

3,538,288,011 17,185,943,815

4,800,200,000

12,385,743,815

613,961,589,235 613,961,589,235 154,207,820,000 302,726,583,351

112,009,776,990 15,100,719,393 29,916,689,501

34,330,635, 143

65,294,339,551 65,294,339,551

5,873,895,814 5,873,895,814

722,170,562,527 147,357,268,763 145,886,652,763 48,705,375,385 2,941,837,811 12,477,402,989 5,795,939,760 73,308,549,680

1,363,267,898

1,294,279,240 1,470,616,000

1,470,616,000

574,813,293,764 574,813,293,764 154,207,820,000 302,726,583,351

90,122,557,514 12,856,710,622

#xXN⁄_.

Trang 3

11

12

H

Nguồn vốn đầu tư XDCB

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

Nguồn kinh phí và quỹ khác

Nguồn kinh phí

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

TONG CONG NGUON VON

CHÍ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KE

TOAN

Tai san thué ngoai

Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Nợ khó đòi đã xử lý

Ngoại tệ các loại

- Đô la Mỹ (USD)

- Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)

Dự án chỉ sự nghiệp, dự án

Người lập

Phạm Thị Thanh Hương

421

422

430

432

433

440

790,149,805,065

1,808,935.63 317.44

722,170,562,527

189,621.88 787.50

USS

NON

Trang 4

es

90P'tt€'LLS'pE

ISS“IE£°SIE*1Z

££9*0ZE°SS9“££

60t'601°61Ø'11

£9IZI£6L6¿I

t1/2116189

SI69FI9SIOL

SISESF‘96L'Sb

S09‘°S86'8IL‘89

S9£'6P£'0£I“8£

LPS*L9E“[I§*€E

(I8S'£t'£yL)

6P6“II§“£6P“I

(86L‘TIL‘819)

£0/'61't08“€

£91“6SS“S/0°

80€°106°S67'1

96£'961“6£6*Sp

9§9°£/1*9££,9

S8P“€9E*I908

S£*6¿I“0£Et*t€

1¿8'0£/”166'9€

6/S't9P'£8£s9

0yy'969“£b£'6

£00°£60°8£1“6£

vOS‘798'6h6°ZEZ

S88'86S'166°€6

£76'069'PLZLL

(9Z6'y10°£b8)

(1L8'866°0L8)

LLTPPL‘S88'8

£9I°yz9'y81*I

988°818°89S‘Z

97S”18S“y69'£1£

I£0'2P6“£L9*09€

LLL‘S66‘0b7'671

080ˆ1£I“80€*8£I

£86°LII“91S*9S/

TIS‘ZLI08L

L90‘7hE086'9LZ

POPT69‘09S‘ELZ

60S/£69'0IZ690'1

69Ø'8S/'Sp§'0pI“I

tP8'LEE"IZ£90y

t8F“cI8'898°1Iy

178°9S7'967'9

b98‘ET8‘ESE'S

€81‘ST8‘OL9'T

€€b“9y0°190*1

0£E“0S6'90SS/0°I

£EI“£8S'008°9pJ*I

L£0°£S1“£68*,0y

6£6“8S8'6£6“£It

Trang 5

CÔNG TY CÓ PHÀN BIBICA

443, Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân

Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

STT

@)

Báo cáo tài chính Công ty mẹ Cho kỳ kê toán từ ngày 01 tháng 10 năm 2014

đên ngày 31 tháng 12 năm 2014 BAO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TE

QÚY 4 NĂM 2014 (Theo phương pháp gián tiếp)

CHÍ TIÊU

(2) Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Lợi nhuận trước thuế

Điều chỉnh cho các khoản

Khấu hao TSCĐ

Các khoản dự phòng

Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hồi đoái chưa thực hiện

Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

Chỉ phí lãi vay

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước

thay đổi vốn lưu động

Tăng, giảm các khoản phải thu

Tăng, giảm hàng tồn kho

Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi

vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

nộp)

Tăng, giảm chỉ phí trả trước

Tiền lãi vay đã trả

Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh

Lưu chuyền tiền thuần từ hoạt động kinh

doanh

Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư

Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các

tài sản dài hạn khác

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các

tài sản dài hạn khác

Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn

vị khác

Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ

của đơn vị khác

Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tiền thu lãi cho vay, cé tite va lợi nhuận được

chia

Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động đầu tư

@)

01

02

03

04

05

06

08

09

10

23

24

25

26

&

Ma Thuyet minh (4)

Liy kế từ đầu năm đến cuối qúy

Ẩnš

So nam nay (5)

68,718,985,605 6,803,405,008 17,478,732,274 (1,803,813,578)

(8,871,513,688)

75,522,390,613 45,467,319,146 2,936,411,150 7,464,519,837

(2,884,177,603) (14,572,121,519) 3,743,627,234

117,677,968,858 (6,148,146,920)

357,545,454

(35,000,000,000)

8,586,215,018

(32,204,386,448)

So năm trước (6)

45,779,017,014 11,283,350,207 16,305,124,940 (2,893,837, 176)

(2,295,166,536) 167,228,979 57,062,367,221 64,369,952,336 18,986,903,767

17,087,194,641 (1,039,108,602) (167,228,979) (8,932,861,527)

57,915,285 20,420,071 147,445,554,213

(7,124,319,722)

241,825,275

4,060,392,569 2,073,260,350

Trang 6

HH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

DAnvAW

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn gop

của chủ sở hữu

Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua

lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

Tiền chỉ trả nợ gốc vay

Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài

chính

Lưu chuyến tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi

ngoại tệ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Người lập

1 Phạm Thị Thanh Hương

31

32 33:

34

35

36

50

60

70

“6

(1,256,280) (1,256,280) 85,472,326,130 166,671,725,960

252,144,052,090

(1,425,407,595) (27,728,443,620) (29,153,851,215) 117,542,861,470 49,128,864,490

166,671,725,960

Veo

Trang 7

CONG TY CO PHAN BIBICA _ Báo cáo tài chính Công ty mẹ

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kê toán từ ngày 01 tháng 10 năm 2014

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QÚY 4 NĂM 2014

1 Dac điểm hoạt động của doanh nghiệp

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Bibica được thành lập tại Việt Nam và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công

ty cổ phần số 3600363970 ngày 03/07/2014 - Số ĐKKD gốc: 059167, do phòng đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và

Đầu tư Đồng Nai cấp ngày 16/01/1999 (đăng ký thay đổi lần 3 ngày 03/07/2014)

Các đơn vị trực thuộc

- Nhà máy Bibica Biên Hòa Địa chỉ: KCN Biên Hòa I,P An Bình, TP Biên Hòa, T Đồng Nai, Việt Nam

- Nhà máy Bibica Hà Nội Địa chỉ: KCN Sài Đồng B,P Sài Đồng, Q Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam

Các Công ty con

Tỷ lệ phần Tên công ty con Noi thanh lập và hoạt động sở hữu Ngành nghề kinh doanh

Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các Công ty TNHH MTV Khu Công Nghiệp Mỹ Phước I, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước

Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường,

Công ty BiBiCa Miễn Bắc Khu Công Nghiệp Pho Noi A, sản phâm từ sữa, sữa đậu nành, nước

Công ty Bibica Miền Bắc đang trong qúa trình đầu tư xây dựng cơ bản, chưa đi vào hoạt đông

Các bên liên quan cúa công ty gồm : ( xem mục 27 )

- Công ty Lotte confectionery Co., Ltd, do công ty này nắm giữ 38,6 % vốn điều lệ của công ty

- Công ty TNHH MTV BiBiCa miền Bắc là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn ( đang trong giai đoạn đầu tư )

- Công ty TNHH MTV BiBiCa miền Đông là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn

Lĩnh vực kinh doanh

Sản xuất công nghiệp và kinh doanh các mặt hàng thực phâm và xuất nhập khẩu

Trang 8

CÔNG TY CÓ PHÀN BIBICA _ Báo cáo tài chính Công ty mẹ

-_ Sản xuất, mua bán các sản phẩm: đường, bánh, kẹo, nha, rượu (thức uống có côn), bột dinh dưỡng, sữa và các sản

phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải khát, bột giải khát ( không sản xuất tại trụ sở công ty)

- Kinh doanh bat động sản - chỉ thực hiện theo khoản 1 Điều 10 Luật kinh doanh bát động sản

2 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

2.1 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

- Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kế thúc ngày 31/12 hang nam

- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

2.2 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của

Bộ trưởng Bộ Tài chính và thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính hướng dẫn sửa đôi bỏ

sung chế độ kế toán doanh nghiệp

Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nhà nước ban hành

Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện

chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

Hình thức kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính

2.3 Cơ sở lập báp cáo tài chính

Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

Báo cáo tài chính của công ty được lập trên cơ sở tổng hợp các báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc và của

Văn Phòng Công ty

Trong báo cáo tài chính của Công ty, các nghiệp vụ giao dịch nội bộ và số dư nội bộ có liên quan đến tài sản, nguồn

vốn và công nợ phải thu, phải trả nội bộ đã được loại trừ

2.4 Nguyên tắc nghỉ nhận tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại qũy, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời

gian đáo hạn không qúa ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đôi dé dàng thành các lượng tiền xác

định và không có nhiều rủi ro trong chuyền đổi thành tiền

Trang 9

CÔNG TY CÓ PHẢN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ

Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ qúa hạn của

từng khoản nợ hoặc mức tồn thất dự kiến có thể Xảy ra đối với từng khoản nợ phải thu

2.6 Nguyên tắc nghỉ nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thé thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính

theo giá trị thuần có thẻ thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phi mua, chi phí chê biên và các chi phí

liên quan trực tiếp khác phát sinh dé có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn

hơn giá trị thuần có thẻ thực hiện được của chúng

2.7 Nguyên tắc nghỉ nhận và khấu hao tài sản cô định

Tài sản có định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong qúa trình sử dụng, tài sản cố

định hữu hình, tài sản có định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại

Khấu hao tài sản có định được thực hiện theo phương pháp đường thẳng

Từ trước cho đến ngày 10/06/2013 - thông tư số 45/2013/TT - BTC ngày 25/04/2013 có hiệu lực công ty thực

hiện chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 203/2009/TT - BTC ngày 20/10/2009 Từ sau

BTC ngày 25/04/2013

Thời gian thực hiện khẩu hao TSCĐ được ước tính như sau:

- Quyền sử dụng đất có thời hạn sẽ được phân bô đều theo phương pháp đường thăng trong khoảng thời gian được

cấp quyền sử dụng đất

- Quyền sử dụng đất không có thời hạn nên công ty không thực hiện trích khấu hao

2.8 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán

Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời hạn thu héi hoặc đáo hạn không qúa ba tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đươn

tiên";

Won

Trang 10

CÔNG TY CÓ PHÀN BIBICA _ Báo cáo tài chính Công ty mẹ

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kê toán từ ngày 01 tháng 10 năm 2014

Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được

hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng

2.9 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay

Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ phát sinh, trừ chỉ phí đi vay liên quan trực

tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hóa) khi có

đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 "Chỉ phí đi vay"

Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dé dang được tính vào giá trị của tài

sản đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khẩu hoặc phụ trội khi phát hành trái

phiếu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới qúa trình làm thủ tục vay

2.10 Nguyên tắc ghi nhận và phân bỏ chỉ phí trả trước

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chỉ phí trả

trước ngắn hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính

Cac chi phi sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước dài hạn để phân bổ

dần vào kết qủa hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:

- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

- Những khoản chỉ phí khác phát sinh có liên quan đến kết qủa kinh doanh của nhiều niên độ kế toán

Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào

tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bỏ hợp lý Chỉ phí trả trước được phân bổ

dan vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thang

2.11 Nguyên tắc nghi nhận chỉ phí phải trả

Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỳ để đảm

bảo chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù

hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi

bể sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch

2.12 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ và chuyển đổi ngoại tệ

Công ty áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 ( VAS 10) " Ảnh

hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái " Theo đó các nghiệp vụ | phat sinh bằng các loai ngoai té được chuyển đôi

theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ Số dư các tài sản bằng tiền và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại

ngày kết thúc niên độ kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này Chênh lệch y giá phát sinh được hạch toán

vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dư tại ngày kết thúc niên độ

kế toán không được dùng đẻ chia cho chủ sở hữu

2.13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hàng

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

Ngày đăng: 27/10/2017, 11:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN - 90 Baocaotaichinh Q4 2014 Congtyme
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN (Trang 1)
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ TỔNG  CỘNG  NGUÒN  VÓN  - 90 Baocaotaichinh Q4 2014 Congtyme
gu ồn kinh phí đã hình thành TSCĐ TỔNG CỘNG NGUÒN VÓN (Trang 3)
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông  báo  chia  cổ  tức  của  Hội  đồng  quản  trị  Công  ty - 90 Baocaotaichinh Q4 2014 Congtyme
t ức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng quản trị Công ty (Trang 12)
- Tài sản cố định hữu hình - 90 Baocaotaichinh Q4 2014 Congtyme
i sản cố định hữu hình (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN