1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

55 Baocaotaichinh Q2 2014 Congtyme

18 55 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 500,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyên bế về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Công ty đã áp dựng các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nhà nước ban hành.. chuẩn mực và chế

Trang 1

CONG TY CO PHAN BIBICA

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân

Binh, TP H Chi Minh, Việt Nam

STT

q@)

vAnRwn

Báo cáo tài chính Công ty mẹ

Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2014

đến ngày 30 tháng 06 năm 2014 BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 30 tháng 06 năm 2014 CHỈ TIÊU

TAI SAN

TAI SAN NGAN HAN

"Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền

Các khoản tương đương tiền

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Đầu tư ngắn hạn

Dự phòng giảm giá đầu tự ngắn hạn (*)

Các khoản phải thu ngắn hạn

Phải thu khách hàng

Trả trước cho người bán

Phải thu nội bộ ngăn han

Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây

dựng

Các khoản phải thu khác

Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

Hàng tồn kho

Hàng tồn kho

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

Tài sản ngắn hạn khác

Chi phi trả trước ngắn hạn

Thuế GTGT được khâu trừ

“Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

Tài sản ngắn hạn khác

TÀI SẢN DÀI HẠN

Các khoản phải thu đài hạn

Phải thu đài hạn của khách hàng

'Vn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

Phải thu đài hạn nội bộ

Phải thu đài bạn khác

Dự phòng phải thu dài bạn khó đòi (*)

Tài sản cô định

Tài sản có định hữu hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

Tài sản cố định thuê tài chính

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

Tài sân có định vô hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

GB)

100

110

11

112

120

121

129

130

131

132

133

134

135

139

140

141

149

150

151

152

154

158

200

210

211

212

213

218

219

220

221

222

223

224

225

226

227

228

229

Thuyết minh 4)

v.01 V.02

V.03 V.04

V.05

V.06 V.07 V.08

v.09 V.10

Số cuối qúy 6)

482.170.601.449 166.498.731.313 36.297.135.047 130.201.596.266 1.018.540.332 4.897.513.746 (2.918.913.414) 238.150.318.880 22.661.497.819 376.708.961

221.500.465.303 (6.388.353.203) 70.365.634.587 72.463.026.830 (2.097.392.243) 5,231.376.33T 1.441.124.710 1.790.939.003 772.185.367

1.233.127.257 197.458.608.671

126.326.400.875 90.698.605.955 292.219.082.444 (201.520.476.489)

1.220.974.613 4.065.288.785 (2.844.314.172)

Don vi tinh: VND

Số đầu năm

©

516.462.698.549 166.671.725.960 36.601.811.470 130.069.914.490 1.814.849.332 4.897.513.746 (3.082.664.414) 278.795.011.281 44.575.019.404 230.793.998

240.029.766.181 (6.040.568.302) 67.194.301.602 69.529.643.213 (2.335.341.611) 1.986.810.374 1.559.040.153

427.770.221 205.707.863.978

134.539.628.613 98.783.624.483 292.872.441.736 (194.088.817.253)

1.425.368.987 4.065.288.785 (2.639.919.798)

Trang 2

1H

= <

IRAURBWBN

mMBOEmrannakwne

Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang

III Bất động sản đầu tư

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Đầu tr vào công ty con

Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

Đầu tư đài hạn khác

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính đài hạn (*)

Tai san dài hạn khác

Chỉ phí trả trước dài hạn

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Tài sản dài hạn khác

TONG CONG TAI SAN

NGUON VON

NGO PHAITRA

Nợ ngắn hạn

Vay và nợ ngắn han

Phải trả người bán

Người mua trả tiền trước

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Phải trả người lao động,

Chí phí phải trả

Phải trả nội bộ

Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây

dựng

Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Dự phòng phải trả ngắn hạn

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Nợ dài hạn

Phải trả dài hạn người bán

Phải trả dài hạn nội bộ

Phải trả dài hạn khác

Vay va ng dai han

Thué thu nhập hoãn lại phải trả

Dự phòng trợ cấp mắt việc làm

Dự phòng phải trả dai han

Doanh thu chưa thực hiện

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

VỐN CHỦ SỞ HỮU

Vốn chủ sở hữu

Vấn đầu tư của chủ sở hữu

Thang dư vốn cỗ phần

Vốn khác của chủ sở hữu

Cổ phiếu quỹ (*)

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Quỹ đầu tư phát triển

230

240

241

242

250

251

252

258

259

260

261

262

268

270

300

310

311

312

313

314

315

316

317

318

319

320

323

330

331

332

333

334

335

336

337

338

339

400

410 4ll

412

413

414

415

416

417

VA V.12

V.13

V.14 v21

V.15 V.16 V.17

V.18

V.I9 Vv.20 V.2I

V.22

34.406.820.307

65.294.339.551 65.294.339.551

5.837.868.245 5.837.868.245 679.629.210.120 94.526.686.567 92.672.070.567 37.886.656.106 2.273.590.620 2.438.306.772 3.425.530.173 44.304.287.695

1.049.419.961

1.294.279.240 1.854.616.000

1.854.616.000

585.102.523.553 585.102.523.553 154.207.820.000 302.726.583.351

90.122.557.514

34.330.635.143

65.294.339.551 65.294.339.551

5.873.895.814 5.873.895.814

722.170.562.527 147,357,268.763 145.886.652.763 48.705.375.385 2.941.837.811 12.477.402.989 5.795.939.760 73.308.549.680

1.363.267.898

1.294.279.240 1.470.616.000

1.470.616.000

574.813.293.764 574.813.293.764 154.207.820.000 302.726.583.351

90.122.557.514

Trang 3

10

11

12

H

Ngô Thị Kim Phụng

Quỹ dự phòng tài chính

Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Nguồn vốn đầu tư XDCB

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

Nguồn kinh phí và quỹ khác

Nguồn kinh phí

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

TONG CONG NGUON VON

CHi TIEU NGOAI BANG CAN DOL KE

TOAN

Tai san thué ngoai

Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

Hàng hóa nhận bản hộ, nhận ký gửi, ký cược

Nợ khó đòi đã xử lý

Ngoại tệ các loại

- Đô la Mỹ (USD)

~ Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)

Dự án chỉ sự nghiệp, dự án

Kế toán trưởng

“Kí

418

419

420

421

422

430

432

433

440

12.856.710.622 25.188.852.066

679.629.210.120

833.410,72 6.006,46

12,856.710.622 14.899.622.277

722.170.562.527

.# 3

2

¢

7 N 189.621,88 787,50

TP Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 08 năm 2014

Trang 4

ee

ia 19G

HNVOd

HNDI

LAX

NYS

ONO

1ÝOH

VỊÒ

L1

OY2 OY1

TEN ISA TUNA

MO

9H

“dL

018

LO

T3

5uomML

£1

“ery

VOIgI8 NYHả Q2

AL

ONQD

tI02/00/0E

Ayấu tạp

p102/v0/10

Trếu

ueot

2X Ấ3

02

âux

Ấy

8u02 u12

163

oO?

OFF

Trang 5

CONG TY CO PHAN BIBICA

443, Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tan

Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

STT

(@)

Báo cáo tài chính Công ty mẹ Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2014

đến ngày 30 tháng 06 năm 2014 BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

QÚY 2 NĂM 2014

(Theo phương pháp gián tiếp)

CHỈ TIÊU Q) Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh

Lợi nhuận trước thuế

Điều chỉnh cho các khoản

Khẩu hao TSCĐ

Các khoản dự phòng

Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

Chi phi lãi vay

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước

thay đỗi vốn hru động

Tăng, giảm các khoản phải thu

Tăng, giảm hàng tồn kho

Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi

vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

nộp)

Tăng, giảm chỉ phí trả trước

Tiền lãi vay đã trả

"Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

Tian chỉ khác cho hoạt động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh

doanh

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các

tài sản đài hạn khác

“Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các

tài sản đài hạn khác

Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn

vị khác

Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ

của đơn vị khác

Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được

chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

Lũy kế từ đầu năm đến cuối qúy

x

minh

3.335.262.071

04

15

25

Số năm trước

©

4.735.410.990 1.137.959.385 4.248.395.876 (2.666.662.569)

(466.501.877) 22.133.955

5.873.370.375

40.911.040.993 7.836.224.300 (59.761.768.189)

(22.733.955) (3.620.164.770) (599.349.755) (9.389.381.001) (5.252.323.809)

4.060.392.569 466.507.877

(125.423.363)

Trang 6

II Lưu chuyến tiền từ hoạt động tài chính

1

aAunbw

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp

của chủ sở hữu

Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua

lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

Tiền chỉ trả nợ gốc vay

Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài

chính

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi

ngoại tỆ

Tiền và tương đương tiền cuỗi kỳ

Kế toán trưởng

iL

Ngé Thi Kim Phung

31

32

33

34

35

36

40

50

60

61

70

(1.812.600) (1.812.600) (172.994.647) 166.671.725.960 166.498.731.313

(410.000.000) (342.000) (410.342.000) (10.525.146.364) 49.128.864.490 38.603.718.127

hi Minh, ngày 11 thắng 08 năm 2014

Trang 7

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2014

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QÚY 2 NĂM 2014

1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

Hình thức sở hữu vốn

Đầu tư Đồng Nai cấp ngày 16/01/1999 (đăng ký thay đổi lần 3 ngày 03/07/2014)

Các đơn vị trực thuộc

Các Công ty con

Ty 1é phan

Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các

Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường,

bánh, kẹo, nha, bột dinh đưỡng, sữa, các

Các bên liên quan của công ty gầm : ( xem mục 27 )

- Céng ty Lotte confectionery Co., Ltd, do công ty này nắm giữ 38,6 % vến điều lệ của công ty

- Công ty TNHH MTV BiBiCa miền Đông là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn

Ngành nghề kinh doanh

Trang 8

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04 năm 2014

- San xuất, mua bán các sản phẩm: đường, bánh, kẹo, nha, rượu (thức uống có cồn), bột dinh dưỡng, sữa và các sản

phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải khát, bột giải khát ( không sản xuất tại trụ sở công ty)

-_ Kinh doanh bất động sản - chỉ thực hiện theo khoản 1 Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản

2 Chuẫn mực và chế độ kế toán áp dung

2.1 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

- Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kế thúc ngày 31/12 hàng năm

- Đơn vị tiền tệ sử đụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

2.2 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dung

Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của

Bộ trưởng Bộ Tài chính và thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính hướng dẫn sửa đổi bổ

sung chế độ kế toán doanh nghiệp

Tuyên bế về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Công ty đã áp dựng các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nhà nước ban hành

chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

Hình thức kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính

2.3, Cơ sở lập báp cáo tài chỉnh

Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

Văn Phòng Công ty

Trong báo cáo tài chính của Công ty, các nghiệp vụ giao dịch nội bộ và số dư nội bộ có liên quan đến tài sản, nguồn

vốn và công nợ phải thu, phải trả nội bộ đã được loại trừ

2.4 Nguyên tắc nghỉ nhận tiền và các khoản tương đương tiền

gian đáo hạn không qúa ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác

định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

2.5 Nguyên tắc ghỉ nhận dự phòng nợ phải thu khó đòi

Trang 9

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ

vào tuổi nợ qúa hạn của

2.6 Nguyên tắc nghỉ nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính

phí

lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng

cỗ

còn lại

te số 45/2013/TT - BTC ngày 25/04/2013

- Nhà cửa, vật kiến trúc

10 -20 năm

- Thiết bị, dụng cụ quản lý

3-5 năm

- Phần mềm quản lý

3- 5 năm

được cấp quyền sử dụng đất

2.8 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư chứng khoán

coi là "tương đươn tiên";

Trang 10

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ

đầu tư được

2.9 Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay

liên quan trực

khi phát hành trai

2.10 Nguyên tắc ghỉ nhận và phân bể chỉ phí trả trước

là chỉ phi tra

để phân bổ dần vào kết qủa hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:

- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

căn cứ vào

2.11 Nguyên tắc nghỉ nhận chỉ phí phải trả

hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghỉ

Công ty áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 (VAS 10) " Ảnh

ngoại tệ tại ngày kết thúc niên độ kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này Chênh lệch tỷ giá phát sinh được hạch toán

kế toán không được dùng để chia cho chủ sở hữu

10

Trang 11

i \ |

\

CONG TY CO PHAN BIBICA

Báo cáo tài chính Công ty me

phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;

quyền kiểm soát hàng hóa;

hàng và;

Doanh thu cung cấp dịch vụ

giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều liện sau:

- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;

giao dịch cung cấp dịch vụ đó

pháp đánh giá công việc hoàn thành

Toanh thu hoạt động tài chính

chính khác được ghỉ nhận khi thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:

được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn

chính,

- Chỉ phí cho vay và đi vay vốn;

quan đến ngoại tệ;

chủ sở hữu

Thăng dư vốn cổ phần được ghỉ nhận theo số chênh lệch lớn hơn/hoặc nhô hơn giữa giá thực

tế phát hành và mệnh

cỗ phiếu qũy Chỉ phi trực tiếp liên

quan đến việc phát hành bộ sưng cỗ phiểu hoặc tái phát hành cỗ phiếu qũy được ghỉ giảm thặng

dư vốn cô phần

tỷ lỆ góp vốn sau khi được Hội đồng

Nam

11

>+¬

Ngày đăng: 27/10/2017, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CĐN ĐỒI KĨ TOÂN Tại  ngăy  30  thâng  06  năm  2014  CHỈ  TIÍU  - 55 Baocaotaichinh Q2 2014 Congtyme
i ngăy 30 thâng 06 năm 2014 CHỈ TIÍU (Trang 1)
Nguồn kinh phí đê hình thănh TSCĐ TÔNG  CỘNG  NGUỒN  VÓN  - 55 Baocaotaichinh Q2 2014 Congtyme
gu ồn kinh phí đê hình thănh TSCĐ TÔNG CỘNG NGUỒN VÓN (Trang 3)
Cỗ tức phải trả cho câc cỗ đông được ghi nhận lă khoản phải trả trong Bảng cđn đối kế toân của Công ty sau khí có - 55 Baocaotaichinh Q2 2014 Congtyme
t ức phải trả cho câc cỗ đông được ghi nhận lă khoản phải trả trong Bảng cđn đối kế toân của Công ty sau khí có (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN