1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PGI Baocaotaichinh Q4 2014 Hopnhat

24 83 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PGI Baocaotaichinh Q4 2014 Hopnhat tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX

Tang 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tay Sơn, Đống Đa, Hà Nội

BANG CAN DOI KE TOAN HỢP NHÁT

Chỉ tiêu ma sb] TYE | số cuối năm minh Số đầu năm

A, TAL SAN NGAN HAN (100 =110+120+130+140+150) 100 3,027,437,888,570| _ 2,268,397,162,739

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 312,291,216,044] 359,913,688,550}

1 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 |V.02 1,242,646,314,374| 959,229,814,675

1, Đầu tư ngắn hạn 121 1/255,969,301,207| _ 971,079,694,408

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129 (13,322,986,833)| _ (11.849,879,733)

1,1 Phải thu về hợp đồng bảo hiểm 1311 |V.251 280,303,446,445} 300,628,170.267

6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 (52,586,953.848)| _ (18.564.851.769)

2 Thué GTGT duge khdu tir 152 108,829,612 -

1, Dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm 191 274,255,581,540 236,883, 53

2 Dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm 192 722,227.515.236| 265.481.230,77U

B TAL SAN DAI HAN (200=210+220+240+250+260) 200 619,817,477,040| 594,148,743,726

1, Phải thu dài hạn của khách hàng 211 3 -

2, Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 + -

4.1, Ky qui bao hiém 218.1 6,000,000,000| 6,000,000,000}

1, Tài sản cố định hữu hình 221 |V.08 258,972,253,249| _ 251,934,744,472

Trang 2

44 Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang 230 |V.II 60,672,486,000 30,641,714,958

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 153,767,825,000| 154,044,763,048

'4 Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán dài hạn (*) 259 (17,433.700.000)| — (7.588,099,552)

2.1 Phải trả về hợp đồng bảo hiểm 312.1 198,097,880,000] — 133.839,646.635

3 Người mua trả tiền trước 313 1,656,505,544 2,523.64 1,790)

8, Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 |V.18 50,045,735,090 45.229.242.088

11, Quỹ khen thưởng và phúc lợi 323 17,908,096,228 14,759,767,249)

13.1, Dự phòng phí bào hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm 329.1 1,083,882,576,0S1|_ 1,039,996.954,197

13.2 Dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bào hiểm _ |329.2 1,143,810,821,282] 620.454.134.556

Trang 3

Chỉ tiêu Mã số | Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm

|8 Quỳ dự phòng tài chính 418 | - %

10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 |

TONG CONG NGUON VON (440 = 300 + 400) 440 3,647,255,365,610] _2,862,545,906,465

CAC CHi TIEU NGOAL BANG CAN DOL KE TOAN 500

|2.Vật tư , hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công, 502

14 Hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm 505 374,465,022,873 399,090, 105,696)

gay 08 Thang 02 Nam 2015

Trang 4

TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX,

Tang 21&22 Téa nhà MIPEC, 229 Tay Sơn, Đồng Đa, Hà Nội

BAO CAO KET QUA KINH DOANH HOP NHAT PHAN 1

‘Tir ngay 01/01/2014 Đến ngay 31/12/2014

Chiêu = mu Quý IV Lily kế từ đầu năm đến cuối quỷ

Năm nay Năm trước Năm này Năm trước |

1, Doanh thu thuần hoạt động kinh đoanh bảo hiểm 10 473,652,683,579| 452,584,409,564] —1,745,391,442,021] _1,752,265,889,122)

2 Doanh thu kinh doanh bắt động sẵn đầu tư u + + 3| F

|3 Doanh thu hoạt động tài chính 1z |vLz9 30,226,397,161 35,106,903/040| — 129,387.66S.391| — 137.06%416,508|

23 Thu nhập khác 13 26,338,129,753] 8,234,841,920 62,244,393,925) 31,206,397 080)

13 Tổng chỉ phí hoạt động kinh doanh bio hiém 20 398,209,231,397| 356484,822/824| - 1.472,798.808.900| - 1475003.817.966|

|6 Giá vẫn bất động sẵn đầu tư 21 + | 3| 4

9 Chi phi hoạt động tài chính 22 |vlao 10,586,940,235| 24,903,853,836] 36,402.236/797| 15,228,693,411

21 Chí phí quản lý đoanh nghiệp 33 [vlazl 64,208,264,735| 63,621,805,945] 256,568/894,567| 323.789,558.4931

24, Chi phí khác 24 25,637,572,168} 5,001,204,680]_61,108,694,673} 21, 105,034,369

6, Tong lợi nhuận,kế toán trước thuế (S0= 10+11+12+13-20-21-22-23-24) 50 31,575,201,988 45,914,467,239) 110,144,866,400] 95,410,598,472

7 Chi phi thué TNDN hign hank st Jviải 6,489,940,122 11011270248] 21945653349) 19,526,635,782

8, Chi phi thuế TNDN hoãn lại s2 |vI32 7 al

9, Loi nhuận sau thuế thụ nhập doanh nghiệp (60 = 50 ~ 51 - 52) 60 25,085,261,836| 34,903.19 88,199,214,051 65,883,962,691

10, LAI cơ băn trên cổ phiếu (*) 70 | + i

Trang 5

TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX

Tang 21&22 Toa nha MIPEC, 229 Tay Son, Déng Da, Ha Nội

BAO CAO KET QUA KINH DOANH HOP NHAT PHAN 2

Tir ngay 01/01/2014 Dén ngay 31/12/2014

Chỉ tiêu Mã số [Thuyết Quý IV Lãy kế từ đầu năm đến cuối quý này

minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước

1 Doanh thu phí bảo hiếm (01 = 01.1 + 01.2 - 01.3) lời |YI.26.1|_ 597,625,090,872| 545.451/882/783| 2234/917/802007| 2,136,665/383.77

~ Phí bảo hiểm gốc mm 620,396,998,061 $42,931,975,717| 2,123,579,809,50)[ 1,977,308.395.901]

~ Phi nhận tái bảo hiểm 0L2 29,7 19,083,092] 32,036,027,136] — 155223614360| — 221207636017

~ Tăng (giảm) dự phóng phí bảo hiểm gốc và nhận tải bảo hiểm 013 $2,490,990,281 29,516, 120,070| 43,885,62 1,854 61,850,648,641]

2 Phí nhượng tái bảo hiểm (02 = 02.1 - 02.2) 02 IVI26.2 | 144,005,462,156| 112,477,964,214] _ 565,003,792,464| 496,382,437,476]

= Téng phi nhượng tái bảo hiểm 02.1 158,596,948,683| 114,575,380.483] _602,375,918,651 519,923,412, 180]

- Tăng (giảm) dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm 02.2 14.591,486,527) 2,097,416,269| _37.372,126,187 23.340.974.704

3 Doanh thụ phí bảo hiểm thuần (03= 01-02) 03 453,619,628,716| 433/973/918,869| — 1,669/914,009,543| — 1,640283.945.801

nh như kiểm và doanh thụ khác hoạt động kinh doanh [„ 20,033,054,863 19,610,490,995| '75.4774432,478| 111,982,943,321

- Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 04.1 VI271 20,032,691,215] 19,877,930,039| 78,311 110:612,|15.708

- Doanh thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm oa |VI272 363,648| (267,439,044) 13,754,167 1,370,827.61)

|5, Doanh thụ thuần hoạt động kinh doanh bảo hiém (10= 03+04) 10 473,652,683,579| 452,584,409,564] _ 1,745,391,442,021 1,752,265,889,122

6 Chỉ bồi thurdmg (LI = 11,1 - 112) u 261,135,720,399| 258,305,647,689] 904,621,619,260) 1,033,449,591 ,006|

Tông chỉ bội thường mĩ 264,32 1,316,507] 270,443,642/626| — 915263/202084| 1053497812451

we giảm trừ (Thủ đòi người thứ 3 bôi hoàn, thu hang 44 xiry boi thutmg | 3 3,185,596, 1081 12.1379040937 10610 582 831 eee J7, Thu bi thường nhượng tải bảo hiểm 2 50,010,089,744) 72.618,678,372 128,430,687,757 269, 184,817,994

|8 Tăng (giảm) dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm 13 (16,882,509,626)| 492.907.930,962|_—_ 52.356.686.726] 303.974.208.590]

|9, Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm 14 1,794,654,224 464,880,710,111 456,746,284,466] 348,936,64 I,288|

10, Tổng chỉ bồi thường bảo hiểm (15 = 11 - 12 + 13 - 14) 1s VL28.1 | 192,448,466,805| 213,714,190,168| 842,801,333,763} 919,302,340,3 14}

11, Tăng (giảm) dự phòng dao động lớn 16 26,594,657.702] 4603.926,223| —_ 50292829.157 | 283,936,197]

12 Chí phí khác hoạt động kính doanh bảo hiểm (17 = 17.1 + 17.2) 17 IVI.28.2 |_ 179,166,106,890 138,166,106,433| — 579/704649980| — s5391583t,ISS

~ Chỉ hon hồng báo hiểm 171 29,344,213,424] 55,765,637,432| 103,174, 184,878] 228.424, 163.899

~ Chỉ phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm, 112 149,821,893,466 82.401,069,001] —_ 476,530,465,102 325,191,A47 5|

13 Tổng chỉ phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm 18 398,209,231,397| 356,484,822,824] — 1,472,798.808,900] _ 1,475,003,817.966

14, Lợi nhuận gộp hoạt động kinh đoanh bảo hiểm (9= 10 - 18) 19 75,443,452,182 96,099,586,740| _272.592,635,121 277,262,071 156

1$ Doanh thu kinh doanh bắt động sán đầu tư 20 3 -

16, Giá vốn bắt động sản đầu tr 2L a

17, Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư bắt động sản (22= 20 -21) 22 + 4 ¬

18 Doanh thu hoạt động tải chỉnh 23 IVI.29 30,226,397,161 45,106,903,040] 129,387,065,391 137,005 ,416,508]

19 Chi phi hoạt động tải chính 24 v1.30 10,586,940,235| 24,903,853,836| 16,403,736,797] 15.238,693/411

30 Lợi nhuận gộp hoạt động tải chính (25 = 23 -24) 25 19,639,456,926 10203,049,204| — 92/945,428,594 121,830,723,097]

21 Chí phi quản lý doanh nghiệp 26 Vi33.1 | 64,208,264,795 63,621,805,945] 250,568,894,567 121.789,x48,10)1

13, Lợi nhuận thuẦn từ hoạt động kinh doanh_ (30= 19 + 22 + 25-26) 30 30,874,644,373| 43,680,839,999| —_ 109,009/167,148 25.109,145,761

23 Thụ nhập khác ai 26,338,129/7 8234841920) — 62341491933 3I.206,197/080

24, Chỉ phí khác 32 637,572, 168) $,001,204,680[ (1,108.0 ,073 1, 105.034, 305)

28, Lagi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 700,557,588 3,233,637,240) 1,135,699,282| 10.101,362/711

26, Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (S0= 30 + 40) Kñ 45,914,467,239) 110,144,866,400) 85,410),598,472

26.1 Bidu chỉnh giảm lợi nhuận chịu thuế 2,269,028,052 2,075,186,246 10,432,622,452 8,245,315,346) 26.2 Điều chỉnh tăng lợi nhuận chịu thud 193,583,923] 205,800,000} 1,056,957,099] 94 1.260,000

Lợi nhuận chiu thuế TNDN 19,499,72,827] 44,045,080,993 100,769,201 ,046 78,1016,54.,126]

27, Chi phi thud TNDN hign hành 5ì vist 6,489,940,122] 11011270248] 21945652349 19.526 615749]

29, Lol nhuận sau thuế thụ nhập đoanh nghiệp (60 = 5Ú ~ S1 - 52) 60, 25,085,261,836| 34/903,196,991Ì——_ 88,199/214051 68,8N3,963,691|

30, Lai cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 + z

Trang 6

TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX

Tang 21&22 Toa nha MIPEC, 229 Tay Son, Déng Da, Ha Nội

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT

Từ ngày 01/01/2014 Đến ngày 31/12/2014

1 Lưu chuyến tiền tệ từ hoạt động sản xuất kinh doanh 00

1 Tiền thu bán hàng cung cấp dịch vụ và doanh thu khác loi 2,243,516,512,861 2,248,548, 703,668

2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp làng hoá và dịch vụ 02 (1,655,648,962,386)] (1,004.019.722.395)

7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 (509,137,246,630)|_ (1,886,938,510,144) Lưu chuyển tiền thuần từ: hoạt động sản xuất, kinh doanh 20 172,764,483,706 33,011,261,536

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (29,734,498,061) (5.472.548.323)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác _ |22 498,629,905 846,404,168

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (1,561,235.000,000)|_- (1,522.070.209,160)

14 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 1,292,928,772.099 1,077,014,211,418

5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (11,490,000,000)| + l6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 3,116,307,693 +

7 Tidn thu lãi cho vay, cổ từ và lợi nhuận được chia 27 140,161,119,692 117,767,856.896

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư: 30 (165,754,668,672)| (331,914,285,001)|

IIL Luu chuyén tién ti hogt dong tai chinh 301 ul

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

ied ee cho các chủ sở hữu, mua lại cô phiếu của doanh 2 I —

3, Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 250,000,000 1,550,000,000)

l6, Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (54,686,464, 120) (81,998, 346.780)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (54,686,464,120) (82,880, 108,669)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 (47,676,649,086) (381,783,132,134) 'Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 359,913,688,550 741,696,820,684

|Ảnh hưởng của thay đồi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 54,176,580) -

Tidn va twong đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 |VIL34 312,291,216,044 359,913,688,550

e O08 Thang 02 Nam 2015 LAP BIEU Kĩ KẾ TOÁN TRƯỞNG ⁄ CÔNG TY tử) Ô GÌ(M ĐÓC The

age rege TRƯỞNG PHÒNG-†À†CHÍNH-KẾ TOÁN am Heid

4, wing Oude Hing

Trang 7

TONG CONG TY BAO HIEM PJICO Báo cáo tài chính

THUYÉẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT

NĂM 2014

I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1 Hình thức sở hữu vốn

Tổng công ty Bảo Hiểm PJICO được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 06/TC/GNC do

Bộ Tài Chính cấp lần đầu ngày 27 tháng 05 năm 1995, giấy phép số 67/GP/KDBH ngày 26 tháng 10 nam

2011, và giấy phép điều chỉnh số 67/GPDDC/KDBH ngày 25 tháng 03 năm 2013

2 Lĩnh vực kinh đoanh

Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của PJICO là: Bảo hiểm phi nhân thọ và đầu tư tài chính

3 Ngành nghề kinh doanh

Hoạt động kinh doanh chính của PJICO:

~ Kinh doanh bảo hiểm

~ Kinh doanh tái bảo hiểm

~ Giám định tốn thất

~ Các họat động đầu tư tài chính

~ Các họat động khác theo quy định của pháp luật

Vốn điều lệ là: 709.742.180.000 đồng

4, Các công ty con, công ty liên kết liên doanh được hợp nhất vào báo cáo tài chính

Công ty con

Tên công ty: Công ty TNHH MTV cứu hộ PJICO Hải Phòng

Địa chỉ: Số 239, quốc lộ 5 mới, Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng

Vốn thực góp: 14.318.727.139 VNĐ

Tỷ lệ lợi ích: 100 %

Tỷ lệ kiểm soát: 100 %

Trang 8

IL Nién độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1, Niên độ kế toán

Năm tài chính của PJICO bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngay 31 thang 12 dương lịch

hàng năm PJICO hạch toán kế toán theo đúng Luật kế toán hiện hành; PJICO sử dụng hệ thống kế toán Việt Nam

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Don yị tiền tệ sử dụng trong ghỉ chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

II Chế độ kế toán áp dụng

1 Chế độ kế toán áp dụng:

PJICO áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Bảo hiểm ban hành theo Thông tư số 232/2012/TT-BTC

ngày 28/12/2012, Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo

2 Hình thức số kế toán áp dụng

PJICO áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính

IV Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam

PJICO đã áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Bảo hiểm và các Chuẩn mực kế toán Việt Nam

V_ Các chính sách kế toán áp dụng

1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn

hạn có thời gian đáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng

thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

2 Nguyên tắc ghi nhận dự phòng nợ phải thu khó đòi

PJICO trích lập theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính: Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07 tháng 12

năm 2009, Thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 06 năm 2013 sửa đổi, bổ sung Thông tu

228/2009/TT-BTC

Trang 9

Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho các khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên, hoặc các khoản thu mà đơn vị nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự

3 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì tính theo giá trị Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

4 Ghi nhận và khấu hao tài sản cố định:

Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được ghi nhận theo

nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:

- Phương tiện vận tải đường bộ : 06 năm

Tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất có thời gian sử dụng hữu hạn được phân bổ theo phương,

pháp đường thẳng dựa trên thời gian sử dụng lô đất, quyền sử dụng đất vô thời hạn được trình bày theo

nguyên giá, không trích khấu hao hàng năm

5 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư

Bắt động sản đầu tư được ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình nắm giữ chờ tăng giá, hoặc cho thue

hoạt động, bất động sản đầu tư được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

6 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư vảo các công ty con ma trong đó PJICO nắm quyền kiểm soát được trinh bay theo

phương pháp giá gốc

Dự phòng giảm giá đầu tư được PJICO trích lập theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Thông tư

228/2009/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2009, Thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 06 năm 2013

sửa đổi, bổ sung Thông tư 228/2009/TT-BTC

7 Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chỉ phí trả trước

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại dược phí

nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính

Các chỉ phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước dài hạn

để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:

- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

Trang 10

- Những khoản chỉ phí khác thực tế phát sinh có liên quan đến kết quả hoạt động SXKD của nhiều niên độ

kế toán

8 Ghi nhận chỉ phí phải trả, trích trước chỉ phí sửa chữa lớn

Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong

kỳ để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ

sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí

9 Dự phòng nghiệp vụ

- Dự phòng phí chưa được hưởng: PIICO đăng ký trích lập dự phòng phí với Bộ tài chính theo phương,

pháp tỷ lệ phần trăm của tổng phí bảo hiểm Mức trích lập dự phòng phí đối với các loại hình bảo hiểm vận chuyển hàng hóa được tính bằng 25% mức phí giữ lại trong năm và bằng 50% mức phí giữ lại trong năm đối với các loại hình bảo hiểm khác Tỷ lệ này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số

125/2012/TT-BTC Bộ Tài chính ban hành ngày 30 tháng 07 năm 2012

- Dự phòng dao động lớn: được áp dụng thống nhất đối với tắt cả các loại hình nghiệp vụ

Mức trích lập bằng 1-3% tổng phí giữ lại trong năm và được trích cho đến khi bằng 100% phí giữ lại

PJICO thực hiện trích lập quỹ dự phòng dao động lớn theo hướng dẫn tại Thông tư số 125/2012/TT-BTC

Bộ Tài chính ban hành ngày 30 tháng 07 năm 2012

- Dự phòng bôi thường: Được PIICO thực hiện trích lập theo phương pháp từng hồ sơ đối với các tốn thất

thuộc phạm vi bảo hiểm khách hàng đã khiếu nại nhưng chưa giải quyết Mức trích lập dựa trên ước tính

tổn thất phát sinh và phần trách nhiệm giữ lại của PJICO Đối với các tổn thất đã phát sinh thuộc trách

nhiệm bảo hiểm nhưng khách hàng chưa thông báo (IBNR), PJICO trích lập dự phòng theo phương pháp đã được Bộ Tài Chính chấp thuận tại công văn số 3985/BTC-QLBH ngày 02/04/2013 như

sau; PJICO trích lập dự phòng theo tỷ lệ 3-5% tổng phí bảo hiểm giữ lại đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm

10 Nguồn vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

Thang dư vốn cỗ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/ hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát

hành và mệnh giá cỗ phiếu khi phát hành cổ phiếu bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ

Vốn khác của chủ sở hữu được ghỉ theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp

được các tổ chức, cá nhân khác tặng, biếu sau khi trừ (-) các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến

các tài sản được tặng, biếu này và khoản bổ sung vốn kinh doanh từ kết quả hoạt động kinh doanh

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các

khoản điều chỉnh do áp dụng hỏi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chinh hồi tố sai sót trọng yếu của

các năm trước,

Cổ tức phải trả cho các cỗ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của

4/5

Trang 11

PJICO sau khi có nghị quyết đại hội đồng cổ đông

Căn cứ vào nghị quyết đại hội đồng cỗ đông: lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được phân phối trích lập các quỹ

11 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ

Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ kế toán của PJICO (VND/USD) được hạch toán theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh giao dich ngoại tệ của Ngân hàng Thương mại

theo quy định pháp luật Tại ngày kết thúc kỳ kế toán, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cũng được

đánh giá lại theo tỷ giá mua vào bình quân của các Ngân hàng Thương mại nơi PJICO mở tài khoản thời

điểm kết thúc kỳ kế toán Tắt cả các khoản chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ được hạch toán vào kết quả kinh doanh trong kỳ

12 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:

-_ Đối với nghiệp vụ bảo hiểm gốc: Doanh thu phí bảo hiểm gốc được ghi nhận khi đơn bảo hiểm được cấp cho khách hàng và đã phát sinh trách nhiệm

- Đối với nghiệp vụ Tái Bảo Hiểm: Được ghi nhận theo bản thanh toán đã xác nhận Hạch toán tập trung tại Văn phòng Tổng công ty

~ Doanh thu hoạt động khác: Được ghi nhận theo chuẩn mực kế toán số 14 về Doanh thu và thu nhập khác

13 Doanh thu hoạt động tài chính: Được ghi nhận theo Điều 17⁄2 Mục 5 Chương II Thông tư

125/2012/TT-BTC ngày 30 tháng 07 năm 2012: Thu từ hoạt động đầu tư; thu từ hoạt động mua bán chứng khoán; thu lãi trên số tiền ký quỹ và các khoản thu hoạt động tài chính khác theo quy định của pháp luật Nguyên tắc xác định doanh thu: Doanh thu hoạt động tài chính là số tiền phải thu phát sinh trong năm tài chính

VI Cơ sở hợp nhất

Báo cáo tài chính hợp nhất của PJICO được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính riêng của công ty mẹ

và báo cáo tài chính riêng của các công ty con do PJICO kiểm soát

Các số dư, thu nhập và chỉ phí chủ yếu, kể cả các khoản lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bô

được loại trừ khi hợp nhất Báo cáo tài chính

5/5

Trang 12

Thong tin bố sung các khoản mục trình bày trên Bãng Cân đối Kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh

Một số chỉ tiêu báo cáo kỳ trước đã được Tổng, công ty điều chỉnh cho phù hợp theo Thông tư 232/2012/TT- BTC

01 Tiền

~ Tiền mặt

+ Tiền Việt Nam

+ Ngoại tệ + Vàng bạc, kim khí, đá quý

~ Tiền gửi Ngân hàng

+ Tiền Việt Nam

+ Ngoại tệ + Vàng bạc, kim khí, đá quý

~ Tiền đang chuyển

+ Tiền Việt Nam

+ Ngoại tệ

Tương Đương Tiền

02- Đầu tư tài chính ngắn hạn

- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

Cổ phiếu được niêm yết

Cổ phiếu chưa được niêm yết

- Đầu tư ngắn hạn khác

Tiền gửi có kỳ hạn

Đầu tư ngắn hạn khác

- Dự phòng giám giá đầu tư ngắn hạn

03 Công nợ phái thu

~ Phải thu của khách hàng

~ Trả trước cho người bán

~ Các khoản phải thu khác

~ Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

04 Hàng tồn kho

Nguyên liệu, vật liệu

Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dở dang

Hàng hóa

Cuối kỳ 312,291,216,044 15,025,184,504 15,025,184,504

41,788,107,225 40.466.698.240 1,321,408,985

98,257,648 98,257,648 255,379,666,667

Cudi ky 1,242,646,314,374 88,515,846,643 45,637,006,643 42,878,840,000 1,167,453,454,564 1,165,713,229,167 1,740,225,397 (13,322,986,833)

Cuối kỳ 327,634,681,719 336,185,535,497 4,779,373,263 39,256,726,807 (52,586,953,848)

Cuối kỳ 11,023,500,087 9,418,304,262 875,741,280 729,454,545

05.Thuế và các khoắn phải nộp nhà nước (Chỉ tiết tại Phụ Lục 01 )

Đầu kỳ

359,913,688,550 16,857,317,443 16,857,317,443

52,265,050,537 49,401,701,671 2,863,348,866

217,120,570 217,120,570 290.574.200.000

Dau ky

959,229,814,675 54,710,816,736 13.331.976.736 41.378.840.000 916,368,877,672 914,628,652,275 1,740,225.397 (11,849,879,733)

Dau ky

382,091,101,437

367,562,672.477 2.820.417.6006 30,272,863.063 (18,564,85 1.769)

Đầu kỳ

13,365,817,181

13,365,817,181

Ngày đăng: 29/10/2017, 01:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN