1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

44 Baocaotaichinh Q1 2014 Congtyme

18 61 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 478,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Địa chỉ: KCN Sài Đồng B, Long Biên, Hà Nội Các Công ty con Tỷ lệ phần Tên công ty con Nơi thành lập và hoạt động sở hữu Ngành nghề kinh doanh Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh,

Trang 1

CONG TY CO PHAN BIBICA

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân

Binh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

STT

@

NE

RNS

- = =

Báo cáo tài chính Công ty mẹ

Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014

đên ngày 31 tháng 03 năm 2014

BANG CAN DOI KE TOAN Tai ngay 31 thang 03 nim 2014

CHỈ TIÊU

TAI SAN

TAI SAN NGAN HAN

Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền

Các khoản tương đương tiền

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Đầu tư ngắn hạn

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

Các khoản phải thu ngắn hạn

Phải thu khách hàng

Trả trước cho người bán

Phải thu nội bộ ngắn hạn

Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây

dựng

Các khoản phải thu khác

Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

Hàng tần kho

Hàng tồn kho

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

Tài sản ngắn hạn khác

Chỉ phí trả trước ngắn hạn

Thuế GTGT được khấu trừ

Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

Tài sản ngắn hạn khác

TÀI SẢN DÀI HẠN

Các khoản phải thu dài hạn

Phải thu dài hạn của khách hàng

Vấn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

Phải thu dài hạn nội bộ

Phải thu dài hạn khác

Dự phòng phải thu đài hạn khó doi (*)

Tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

Tài sản cố định thuê tài chính

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

Tài sản cố định vô hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

(3)

100

110

111

112

120

121

129

130

131

132

133

134

135

139

140

141

149

150

151

152

154

158

200

210

211

212

213

218

219

220

221

222

223

224

225

226

227

228

229

Thuyét minh

4)

v.01 V.02

V.03 V.04

V.05

V.06 V.07 V.08 V.09 V.I0

Số cuối qúy

@G) 469.865.132.600 158.168.706.022 28.029.851.149 130.138.854.873 1.814.849.332 4.897.513.746 (3.082.664.414) 249.090.265.730 21.416.515.502 119.385.165

233.594.933.365 (6.040.568.302) 58.259.394.883 60.594.736.494 (2.335.341.611) 2.531.916.633 1.125.541.106 500.453.430

447.918.222 458.003.875 201.682.295,674

130.501.104.786 94.771.946.013 292.784.597.986 (198.012.651.973)

1.322.338.466 4.065.288.785 (2.742.950.319)

Đơn vị tỉnh: VNĐ

Số đầu năm

(6) 516.462.698.549 166.671.725.960 36.601.811.470 130.069.914.490 1.814.849.332 4.897.513.746 (3.082.664.414) 278,795,011.281 44.575.019.404 230.793.098

240.029.766.181 (6.040.568.302) 67.194.301.602 69.529.643.213 (2.335.341.611) 1.986.810.374 1.559.040.153

427.770.221 205.707.863.978

134.539.628.613 98.783.624.483 292.872.441.736 (194.088.817.253)

1.425.368.987 4.065.288.785 (2.639.919.798)

Trang 2

m

Chỉ phí xây dựng cơ bản dé dang

II] Bat động sản đầu tư

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Đầu tư vào công ty con

Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

Đầu tư dài hạn khác

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính đài hạn (*)

Tài sản đài hạn khác

Chí phí trả trước dài hạn

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Tài sản đài hạn khác

TONG CONG TAI SAN

NGUON VON

NO PHAI TRA

Nợ ngắn han

Vay và nợ ngắn hạn

Phải trả người bán

Người mua trả tiền trước

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Phải trả người lao động

Chỉ phí phải trả

Phải trả nội bộ

Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây

dựng

Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Dự phòng phải trả ngắn hạn

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Nợ dài hạn

Phải trả dài hạn người bán

Phải trả dài hạn nội bộ

Phải trả dài hạn khác

Vay va ng dai han

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Dự phòng trợ cấp mắt việc làm

Dự phòng phải trả dài hạn

Doanh thu chưa thực hiện

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

VON CHU SO HOU

Vốn chú sớ hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cỗ phần

Vốn khác của chủ sở hữu

Cổ phiếu quỹ (*)

Chênh lệch đánh giá lại tài san

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Quỹ đầu tư phát triển

230

240

241

242

250

251

252

258

259

260

261

262

268

270

300

310

311

312

313

314

315

316

317

318

319

320

323

330

331

332

333

334

335

336

337

338

339

400

410

411

412

413

414

415

416

417

V.II V.12

V.13

v.14 V.21

V.1S V.]6 V.17

V.I§

V.19 V.20 V.21

V.22

34.406.820.307

65.294.339.551 65.294.339.551

5.886.851.337 5.886.851.337 671.547.428.274 91.209.724.476 89.739.108.476 34.977.139.684 3.347.939.319 2.716.074.345 3.414.606.392 40.929.369.680

3.059.699.816

1.294.279.240 1.470.616.000 1.470.616.000

580.337.703.798 580.337.703.798 154.207.820.000 302.726.583.351

90.122.557.514

34.330.635.143

65.294.339.551 65.294.339.551

5.873.895.814 3.873.895.814 722.170.562.527 147.357.268.763 145.886.652.763 48.705.375.385 2.941.837.811 12.477.402.989 5.795.939.760 73.308.549.680

1.363.267.898

1.294.279.240 1.470.616.000 1.470.616.000

S74.813.293.764 574.813.293.764 154.207.820.000 302.726.583.351

90.122.557.514

Trang 3

10

11

12

1

Quỹ dự phòng tài chính

Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Nguồn vốn đầu tr XDCB

Quỹ hỗ trợ sắp xếp đoanh nghiệp

Nguồn kinh phí và quỹ khác

Nguễn kinh phí

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

TONG CONG NGUON VON

Cui THEU NGOAI BANG CAN DOI KE

TOAN

Tài sản thuê ngoài

Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Nợ khó đòi đã xử lý

Ngoại tệ các loại

- Đô la Mỹ (USD)

- Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)

Dự án chỉ sự nghiệp, dự án

Kế toán trưởng

4

Ngô Thị Kim Phụng

418

419

420

421

422

430

432

433

440

12.856.710.622

20.424.032.311

671.547.428.274

565.788,33 101,69

12.856.710.622

14.899.622.277

722.170.562.527

189,621,88 787,50

Trang 4

suhyg

Trang 5

CONG TY CO PHAN BIBICA

443, Ly Thường Kiệt, P.8, Q, Tân

Binh, TP, Hé Chi Minh, Việt Nam

STT

qd)

Báo cáo tài chính Công ty mẹ

Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014

đến ngày 31 tháng 03 năm 2014 BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

QUY 1 NAM 2014 (Theo phương pháp gián tiếp)

CHÍ TIÊU Q) Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Loi nhuận trước thuế

Điều chỉnh cho các khoản

Khẩu hao TSCĐ

Các khoản dự phòng

Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

Lãi, lễ từ hoạt động đầu tư

Chỉ phí lãi vay

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước

thay đổi vốn lưu động

Tăng, giảm các khoán phải thu

"Tăng, giảm hàng tồn kho

Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kẻ lãi

vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

nộp)

Tăng, giảm chỉ phí trả trước

Tiền lãi vay đã trả

Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh

doanh

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Tiền chi dé mua sắm, xây dựng TSCĐ và các

tài sản dài hạn khác

Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các

tài sản đài hạn khác

Tiền chỉ cho Vay, mua các công cụ nợ của đơn

vị khác

Tiên thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ

của đơn vị khác

Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được

chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

@)

01

02

03

04

05

06

08

09

10

11

12

13

14

15

16

20

21

22

23

24

25

26

27

30

Thuyét minh

(4)

Lily ké tir dau nam dén cuối qúy

kx

Số năm nay

6)

7.146.298.444 4.026.852.441 4.026.865.241

(12.800)

11.173.150.885 28.725.500.705 8.934.906.719 (50.953.298.483) 420.543.524

(6.816.134.214) 384.697.830 (8.130.633.034) (371.760.164)

12.800

(371.747.364)

Số năm trước

(6)

3.338.201.515 1.137.959.385 4.248.395.876 (2.666.662.569)

(466.507.877) 22.733.955

4.476.160.900 40.911.040.993 7.836.224.300

(59.761.768.189)

(22.733.955) (3.620.164.770)

(6599.349.755) (10.786.590.476)

(5.252.323.809)

4.060.392.569 466.507.877 (25.423.363)

Trang 6

WI Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1

Tiền thu từ phát hành cỗ phiếu, nhận vốn góp

của chủ sở hữu

Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua

lại cỗ phiếu của đoanh nghiệp đã phát hành

Tiền vay ngắn hạn, đài hạn nhận được

Tiền chỉ trả nợ gốc vay

Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài

chính

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đôi tỷ giá hối đoái quy đổi

ngoại tệ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Kế toán trưởng

KE

Ngô Thị Kim Phụng

31

32

33

34

35

36

40

50

60

61

70

(639.540) (639.540) (8.503.019.938) 166.671.725.960

158.168.706.022

(410.000.000) (342.000) (410.342.000) (11.922.355.839) 49.128.864.490

37.206.508.652

Trang 7

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 Bình, TP Hỗ Chí Minh, Việt Nam đến ngày 31 tháng 03 năm 2014

THUYÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH

QÚY 1 NĂM 2014

1, Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Bibica được thành lập tại Việt Nam và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công

ty cô phần số 4103010755 ngày 16/01/1999 - Số ĐKKD gốc: 059167, do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp (đăng ký thay đổi lần 2 ngày 05/07/2008)

Các đơn vị trực thuộc

- Nhà máy Bibica Biên Hòa Địa chỉ: KCN Biên Hòa 1, Đồng Nai

- Nha máy Bibica Hà Nội Địa chỉ: KCN Sài Đồng B, Long Biên, Hà Nội

Các Công ty con

Tỷ lệ phần

Tên công ty con Nơi thành lập và hoạt động sở hữu Ngành nghề kinh doanh

Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các Công ty TNHH MTV Khu Công Nghiệp Mỹ Phước I, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước

BiBiCa Miền Đông Bến Cát, Bình Dương 100% giải khát, bột giải khát

Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các

Công ty BiBiCa Miền Bắc Khu Công Nghiệp Phố Nối A, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước TNHH tỉnh Hưng Yên 100% — giải khát, bột giải khát

Công ty Bibica Miễn Bắc đang trong qúa trình đầu tư xây dựng cơ bản, chưa đi vào hoạt đông

Các bên liên quan của công ty gồm : ( xem mục 27 )

- Công ty Lotte confectionery Co., Ltd, do công ty này nắm giữ 38,6 % vốn điều lệ của công ty

- Công ty TNHH MTV BiBiCa miền Bắc là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn ( đang trong giai đoạn đầu tư )

- Công ty TNHH MTV BiBiCa miền Đông là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn

Sản xuất công nghiệp và kinh doanh các mặt hàng thực phâm và xuất nhập khâu

Ngành nghề kinh doanh

Trang 8

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công fy mẹ

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam đến ngày 31 tháng 03 năm 2014

-_ Sản xuất, mua bán các sản phẩm: đường, bánh, kẹo, nha, rượu (thức uống có cồn), bột dinh dưỡng, sữa và các sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải khát, bột giải khát ( không sản xuất tại trụ sở công ty)

~_ Kinh đoanh bất động sản - chỉ thực hiện theo khoản 1 Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản

2 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

2.1.Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

- Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kế thúc ngày 31/12 hàng năm

- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

2.2 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp đụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của

Bộ trưởng Bộ Tài chính và thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính hướng dẫn sửa đổi bổ

sung chế độ kế toán doanh nghiệp

Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nhà nước ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành đang ap dung

Hình thức kế toán áp dung

Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính

2.3 Co sé lap bap cdo tai chính

Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

Báo cáo tài chính của công ty được lập trên cơ sở tổng hợp các báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc và của Văn Phòng Công ty

Trong báo cáo tài chính của Công ty, các nghiệp vụ giao dịch nội bộ và số dư nội bộ có liên quan đến tài sản, nguồn vốn và công nợ phải thu, phải trả nội bộ đã được loại trừ

2.4 Nguyên tắc nghỉ nhận tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại qũy, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không qúa ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ đàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

2.5 Nguyên tắc ghi nhận dự phòng nợ phải thu khó đòi

Trang 9

CÔNG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ

443 Lý Thường Kiệt,P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam đến ngày 31 tháng 03 năm 2014

Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ qua hạn của

từng khoản nợ hoặc mức tổn that du kiến có thể xảy ra đối với từng khoản nợ phải thu

2.6 Nguyên tắc nghỉ nhận hàng tổn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phi

liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hảng tồn kho được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giả trị thuần có thể thực hiện được của chúng

2.7 Nguyên tắc nghi nhận và khẩu hao tài sản cố định

Tài sản có định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong qúa trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại

Khấu hao tài sản cố định được thực hiện theo phương pháp đường thẳng

Từ trước cho đến ngày 10/06/2013 - thông tư số 45/2013/TT - BTC ngày 23/04/2013 có hiệu lực công ty thực hiện chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 203/2009/TT - BTC ngày 20/10/2009 Từ sau

ngày 10/06/2013 công ty thực hiện chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 45/2013/TT - BTC ngay 25/04/2013

Thoi gian thyc hién khdu hao TSCD được ước tỉnh như sa:

- Quyển sử đụng đất có thời hạn sẽ được phan bé đều theo phương pháp đường thẳng trong khoảng thời gian được cấp quyền sử dụng đất

- Quyền sử dụng đất không có thời hạn nên công ty không thực hiện trích khấu hao

2.8 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư chứng khoán

Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nêu:

- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không qúa ba tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đươn

tian";

- Có thời hạn thu hồi vốn dưới một năm hoặc trong một chu kỳ kinh doanh được phân loại là tải sản ngắn hạn;

Trang 10

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014

Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng

2.9 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay

Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ phát sinh, trừ chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tải sản đó (được vốn hóa) khi có

đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 "Chỉ phí đi vay"

Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài san đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái

phiếu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới qúa trình làm thủ tục vay

2.10 Nguyên tặc ghỉ nhận và phân bổ chỉ phí trả trước

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghỉ nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính

Các chỉ phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước đài hạn để phân bổ dan vào kết qủa hoạt động linh doanh trong nhiều năm:

- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

- Những khoản chỉ phí khác phát sinh có liên quan đến kết qủa kinh doanh của nhiều niên độ kế toán

Việc tính và phân bé chi phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh đoanh từng kỳ hạch toán được căn cử vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bê hợp lý Chỉ phí trả trước được phân bổ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng

2.11 Nguyên tắc nghỉ nhận chỉ phí phải trả

Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phi san xuất kinh doanh trong kỳ để đảm bảo chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đâm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi

bổ sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch

2.12 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ và chuyển đổi ngoại tệ

Công ty áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 ( VAS 10) " Ảnh

hưởng của việc thay đổi tỷ giá hồi đoái " Theo đó các nghiệp vụ | phat sinh bang các loại ngoài tệ được chuyên đổi theo tỷ giá tại ngày phát, sinh nghiệp vụ Số dư các tài sản bằng tiền và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc niên độ kế toán được chuyển đỗi theo tỷ giá tại ngày này Chênh lệch tỷ giá phát sinh được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dự tại ngày kết thúc niên độ

kế toán không được dùng để chia cho chủ sở hữu

2.13 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu

Doanh thu bản hàng

Doanh thu bán hàng được ghỉ nhận khi đồng thời thỏa mãn các điêu kiện sau:

10

Ngày đăng: 27/10/2017, 11:10