Địa chỉ: KCN Sài Đồng B, Long Biên, Hà Nội Các Công ty con Tỷ lệ phần Tên công ty con Nơi thành lập và hoạt động sở hữu Ngành nghề kinh doanh Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh,
Trang 1CONG TY CO PHAN BIBICA
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân
Binh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
STT
@
NE
RNS
- = =
Báo cáo tài chính Công ty mẹ
Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
đên ngày 31 tháng 03 năm 2014
BANG CAN DOI KE TOAN Tai ngay 31 thang 03 nim 2014
CHỈ TIÊU
TAI SAN
TAI SAN NGAN HAN
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Các khoản tương đương tiền
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Trả trước cho người bán
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây
dựng
Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
Hàng tần kho
Hàng tồn kho
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
Tài sản ngắn hạn khác
Chỉ phí trả trước ngắn hạn
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
Tài sản ngắn hạn khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Vấn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu đài hạn khó doi (*)
Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
Mã
(3)
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
Thuyét minh
4)
v.01 V.02
V.03 V.04
V.05
V.06 V.07 V.08 V.09 V.I0
Số cuối qúy
@G) 469.865.132.600 158.168.706.022 28.029.851.149 130.138.854.873 1.814.849.332 4.897.513.746 (3.082.664.414) 249.090.265.730 21.416.515.502 119.385.165
233.594.933.365 (6.040.568.302) 58.259.394.883 60.594.736.494 (2.335.341.611) 2.531.916.633 1.125.541.106 500.453.430
447.918.222 458.003.875 201.682.295,674
130.501.104.786 94.771.946.013 292.784.597.986 (198.012.651.973)
1.322.338.466 4.065.288.785 (2.742.950.319)
Đơn vị tỉnh: VNĐ
Số đầu năm
(6) 516.462.698.549 166.671.725.960 36.601.811.470 130.069.914.490 1.814.849.332 4.897.513.746 (3.082.664.414) 278,795,011.281 44.575.019.404 230.793.098
240.029.766.181 (6.040.568.302) 67.194.301.602 69.529.643.213 (2.335.341.611) 1.986.810.374 1.559.040.153
427.770.221 205.707.863.978
134.539.628.613 98.783.624.483 292.872.441.736 (194.088.817.253)
1.425.368.987 4.065.288.785 (2.639.919.798)
Trang 2m
Chỉ phí xây dựng cơ bản dé dang
II] Bat động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính đài hạn (*)
Tài sản đài hạn khác
Chí phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài sản đài hạn khác
TONG CONG TAI SAN
NGUON VON
NO PHAI TRA
Nợ ngắn han
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chỉ phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây
dựng
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Phải trả dài hạn khác
Vay va ng dai han
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mắt việc làm
Dự phòng phải trả dài hạn
Doanh thu chưa thực hiện
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
VON CHU SO HOU
Vốn chú sớ hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cỗ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ (*)
Chênh lệch đánh giá lại tài san
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
230
240
241
242
250
251
252
258
259
260
261
262
268
270
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
412
413
414
415
416
417
V.II V.12
V.13
v.14 V.21
V.1S V.]6 V.17
V.I§
V.19 V.20 V.21
V.22
34.406.820.307
65.294.339.551 65.294.339.551
5.886.851.337 5.886.851.337 671.547.428.274 91.209.724.476 89.739.108.476 34.977.139.684 3.347.939.319 2.716.074.345 3.414.606.392 40.929.369.680
3.059.699.816
1.294.279.240 1.470.616.000 1.470.616.000
580.337.703.798 580.337.703.798 154.207.820.000 302.726.583.351
90.122.557.514
34.330.635.143
65.294.339.551 65.294.339.551
5.873.895.814 3.873.895.814 722.170.562.527 147.357.268.763 145.886.652.763 48.705.375.385 2.941.837.811 12.477.402.989 5.795.939.760 73.308.549.680
1.363.267.898
1.294.279.240 1.470.616.000 1.470.616.000
S74.813.293.764 574.813.293.764 154.207.820.000 302.726.583.351
90.122.557.514
Trang 310
11
12
1
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn vốn đầu tr XDCB
Quỹ hỗ trợ sắp xếp đoanh nghiệp
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Nguễn kinh phí
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
TONG CONG NGUON VON
Cui THEU NGOAI BANG CAN DOI KE
TOAN
Tài sản thuê ngoài
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Nợ khó đòi đã xử lý
Ngoại tệ các loại
- Đô la Mỹ (USD)
- Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)
Dự án chỉ sự nghiệp, dự án
Kế toán trưởng
4
Ngô Thị Kim Phụng
418
419
420
421
422
430
432
433
440
12.856.710.622
20.424.032.311
671.547.428.274
565.788,33 101,69
12.856.710.622
14.899.622.277
722.170.562.527
189,621,88 787,50
Trang 4suhyg
Trang 5CONG TY CO PHAN BIBICA
443, Ly Thường Kiệt, P.8, Q, Tân
Binh, TP, Hé Chi Minh, Việt Nam
STT
qd)
Báo cáo tài chính Công ty mẹ
Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
đến ngày 31 tháng 03 năm 2014 BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
QUY 1 NAM 2014 (Theo phương pháp gián tiếp)
CHÍ TIÊU Q) Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Loi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản
Khẩu hao TSCĐ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi, lễ từ hoạt động đầu tư
Chỉ phí lãi vay
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước
thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoán phải thu
"Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kẻ lãi
vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải
nộp)
Tăng, giảm chỉ phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh
doanh
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chi dé mua sắm, xây dựng TSCĐ và các
tài sản dài hạn khác
Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các
tài sản đài hạn khác
Tiền chỉ cho Vay, mua các công cụ nợ của đơn
vị khác
Tiên thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ
của đơn vị khác
Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được
chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
Mã
@)
01
02
03
04
05
06
08
09
10
11
12
13
14
15
16
20
21
22
23
24
25
26
27
30
Thuyét minh
(4)
Lily ké tir dau nam dén cuối qúy
kx
Số năm nay
6)
7.146.298.444 4.026.852.441 4.026.865.241
(12.800)
11.173.150.885 28.725.500.705 8.934.906.719 (50.953.298.483) 420.543.524
(6.816.134.214) 384.697.830 (8.130.633.034) (371.760.164)
12.800
(371.747.364)
Số năm trước
(6)
3.338.201.515 1.137.959.385 4.248.395.876 (2.666.662.569)
(466.507.877) 22.733.955
4.476.160.900 40.911.040.993 7.836.224.300
(59.761.768.189)
(22.733.955) (3.620.164.770)
(6599.349.755) (10.786.590.476)
(5.252.323.809)
4.060.392.569 466.507.877 (25.423.363)
Trang 6WI Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1
Tiền thu từ phát hành cỗ phiếu, nhận vốn góp
của chủ sở hữu
Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua
lại cỗ phiếu của đoanh nghiệp đã phát hành
Tiền vay ngắn hạn, đài hạn nhận được
Tiền chỉ trả nợ gốc vay
Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đôi tỷ giá hối đoái quy đổi
ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Kế toán trưởng
KE
Ngô Thị Kim Phụng
31
32
33
34
35
36
40
50
60
61
70
(639.540) (639.540) (8.503.019.938) 166.671.725.960
158.168.706.022
(410.000.000) (342.000) (410.342.000) (11.922.355.839) 49.128.864.490
37.206.508.652
Trang 7CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 Bình, TP Hỗ Chí Minh, Việt Nam đến ngày 31 tháng 03 năm 2014
THUYÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH
QÚY 1 NĂM 2014
1, Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Bibica được thành lập tại Việt Nam và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công
ty cô phần số 4103010755 ngày 16/01/1999 - Số ĐKKD gốc: 059167, do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp (đăng ký thay đổi lần 2 ngày 05/07/2008)
Các đơn vị trực thuộc
- Nhà máy Bibica Biên Hòa Địa chỉ: KCN Biên Hòa 1, Đồng Nai
- Nha máy Bibica Hà Nội Địa chỉ: KCN Sài Đồng B, Long Biên, Hà Nội
Các Công ty con
Tỷ lệ phần
Tên công ty con Nơi thành lập và hoạt động sở hữu Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các Công ty TNHH MTV Khu Công Nghiệp Mỹ Phước I, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước
BiBiCa Miền Đông Bến Cát, Bình Dương 100% giải khát, bột giải khát
Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các
Công ty BiBiCa Miền Bắc Khu Công Nghiệp Phố Nối A, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước TNHH tỉnh Hưng Yên 100% — giải khát, bột giải khát
Công ty Bibica Miễn Bắc đang trong qúa trình đầu tư xây dựng cơ bản, chưa đi vào hoạt đông
Các bên liên quan của công ty gồm : ( xem mục 27 )
- Công ty Lotte confectionery Co., Ltd, do công ty này nắm giữ 38,6 % vốn điều lệ của công ty
- Công ty TNHH MTV BiBiCa miền Bắc là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn ( đang trong giai đoạn đầu tư )
- Công ty TNHH MTV BiBiCa miền Đông là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn
Sản xuất công nghiệp và kinh doanh các mặt hàng thực phâm và xuất nhập khâu
Ngành nghề kinh doanh
Trang 8CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công fy mẹ
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam đến ngày 31 tháng 03 năm 2014
-_ Sản xuất, mua bán các sản phẩm: đường, bánh, kẹo, nha, rượu (thức uống có cồn), bột dinh dưỡng, sữa và các sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải khát, bột giải khát ( không sản xuất tại trụ sở công ty)
~_ Kinh đoanh bất động sản - chỉ thực hiện theo khoản 1 Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản
2 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
2.1.Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
- Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kế thúc ngày 31/12 hàng năm
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
2.2 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp đụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính và thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính hướng dẫn sửa đổi bổ
sung chế độ kế toán doanh nghiệp
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nhà nước ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành đang ap dung
Hình thức kế toán áp dung
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
2.3 Co sé lap bap cdo tai chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
Báo cáo tài chính của công ty được lập trên cơ sở tổng hợp các báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc và của Văn Phòng Công ty
Trong báo cáo tài chính của Công ty, các nghiệp vụ giao dịch nội bộ và số dư nội bộ có liên quan đến tài sản, nguồn vốn và công nợ phải thu, phải trả nội bộ đã được loại trừ
2.4 Nguyên tắc nghỉ nhận tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại qũy, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không qúa ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ đàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
2.5 Nguyên tắc ghi nhận dự phòng nợ phải thu khó đòi
Trang 9CÔNG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ
443 Lý Thường Kiệt,P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam đến ngày 31 tháng 03 năm 2014
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ qua hạn của
từng khoản nợ hoặc mức tổn that du kiến có thể xảy ra đối với từng khoản nợ phải thu
2.6 Nguyên tắc nghỉ nhận hàng tổn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phi
liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hảng tồn kho được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giả trị thuần có thể thực hiện được của chúng
2.7 Nguyên tắc nghi nhận và khẩu hao tài sản cố định
Tài sản có định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong qúa trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
Khấu hao tài sản cố định được thực hiện theo phương pháp đường thẳng
Từ trước cho đến ngày 10/06/2013 - thông tư số 45/2013/TT - BTC ngày 23/04/2013 có hiệu lực công ty thực hiện chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 203/2009/TT - BTC ngày 20/10/2009 Từ sau
ngày 10/06/2013 công ty thực hiện chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 45/2013/TT - BTC ngay 25/04/2013
Thoi gian thyc hién khdu hao TSCD được ước tỉnh như sa:
- Quyển sử đụng đất có thời hạn sẽ được phan bé đều theo phương pháp đường thẳng trong khoảng thời gian được cấp quyền sử dụng đất
- Quyền sử dụng đất không có thời hạn nên công ty không thực hiện trích khấu hao
2.8 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư chứng khoán
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nêu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không qúa ba tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đươn
tian";
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới một năm hoặc trong một chu kỳ kinh doanh được phân loại là tải sản ngắn hạn;
Trang 10CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính Công ty mẹ
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng
2.9 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay
Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ phát sinh, trừ chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tải sản đó (được vốn hóa) khi có
đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 "Chỉ phí đi vay"
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài san đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái
phiếu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới qúa trình làm thủ tục vay
2.10 Nguyên tặc ghỉ nhận và phân bổ chỉ phí trả trước
Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghỉ nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Các chỉ phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước đài hạn để phân bổ dan vào kết qủa hoạt động linh doanh trong nhiều năm:
- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
- Những khoản chỉ phí khác phát sinh có liên quan đến kết qủa kinh doanh của nhiều niên độ kế toán
Việc tính và phân bé chi phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh đoanh từng kỳ hạch toán được căn cử vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bê hợp lý Chỉ phí trả trước được phân bổ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
2.11 Nguyên tắc nghỉ nhận chỉ phí phải trả
Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phi san xuất kinh doanh trong kỳ để đảm bảo chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đâm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi
bổ sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch
2.12 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ và chuyển đổi ngoại tệ
Công ty áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 ( VAS 10) " Ảnh
hưởng của việc thay đổi tỷ giá hồi đoái " Theo đó các nghiệp vụ | phat sinh bang các loại ngoài tệ được chuyên đổi theo tỷ giá tại ngày phát, sinh nghiệp vụ Số dư các tài sản bằng tiền và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc niên độ kế toán được chuyển đỗi theo tỷ giá tại ngày này Chênh lệch tỷ giá phát sinh được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dự tại ngày kết thúc niên độ
kế toán không được dùng để chia cho chủ sở hữu
2.13 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu
Doanh thu bản hàng
Doanh thu bán hàng được ghỉ nhận khi đồng thời thỏa mãn các điêu kiện sau:
10