66 Baocaotaichinh Q1 2014 Hopnhat tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 1CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT Tai ngay 31 thang 03 nam 2014
Don vi tinh: VND Thuyét
TÀI SẢN
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 1.814.849.332 1.814.849.332
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn han (*) 129 (3.082.664.414) (3.082.664.414)
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây
6 _ Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (6.040.568.302) (6.040.568.302)
2 _ Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (2.655.871.596) (2.655.871.596)
| Phai thu dai han cua khach hang 211
2 Vénkinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
5 _ Dự phòng phải thu đài hạn khó đòi (*) 219
Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226
4 Chỉ phí xây dựng cơ bản dé dang 230 Vill 34.406.820.307 34.330.635.143
Trang 2NAT
HI, Bất động sản đầu tư
Nguyên giá Giá trị hao mòn luỹ kế (*) Các khoản đầu tư tài chính đài hạn Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính đài hạn (*) Tài sản dài hạn khác
Chi phi trả trước đài hạn Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Tài sản dài hạn khác
TONG CONG TAI SAN
NGUON VON
NG PHAI TRA
Nợ ngắn hạn Vay va ng ngắn hạn Phải trả người bán Người mua trả tiền trước
“Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Phải trả người lao động
Chi phi phải trả Phải trả nội bộ Phải trả theo tiễn độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nợ dài hạn Phải trả dài hạn người bán Phải trả đài hạn nội bộ Phải trả đài hạn khác Vay và nợ dài hạn Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mắt việc làm
Dự phòng phải trả dài hạn Đoanh thụ chưa thực hiện Quỹ phát triển khoa học và công nghệ VON CHU SO HOU
Vốn chủ sở hữu Vốn đầu tư của chủ sở hữu Thang dư vốn cô phần Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ (*) Chênh lệch đánh giá lại tài sản
240
24I
242
250
251
252
258
259
260
261
262
268
270
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
41
412
413
414
415
V.12
V.13
V.14 V.21
V.15 V.16 V.17
V.18
V.Ị9 V.20 V.21
V.22
16.389.208.430 16.389.208.430
752.183.371.851
146.548.860.435 145.078.244.435 50.271.214.046 3.347.939.319 3.106.470.140 4.298.795.947 41.520.777.091
41.238.768.652
1.294.279.240 1.470.616.000 1.470.616.000
605.634.511.416 605.634.511.416 154.207.820.000 302.726.583.351
16.912.229.133 16.912.229.133
804.056.208.514
209.873.547.777 208.402.931.777 67,838.518.889 2.941.837.811 14.563.238.757 6.929.373.518 75.452.891.862
39.382.791.700
1.294.279.240 1.470.616.000 1.470.616.000
594.182.660.737 594.182.660.737 154.207.820.000 302.726.583.351
Trang 3Chênh lệch tỷ giá hối đoái -
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tải chính
Quỹ khác thuộc vén chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn vốn đầu tư XDCB
Quỹ hỗ trợ sắp xếp đoanh nghiệp
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
TONG CONG NGUON VON
Chi TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE
TOAN
Tài sản thuê ngoài
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Nợ khó đòi đã xử lý
Ngoại tệ các loại
- Đô la Mỹ (USD)
- Đồng tiền chung Chau Au (EUR)
Dự án chỉ sự nghiệp, đự án
Kế toán trưởng
hE
Ngô Thi Kim Phung
416
419
421
422
440 —_— 752.183.371.851
565.788,33 101,69
90.122.557.514 12,856.710.622 34.268.989.250
804.056.208.514
189.621,88 787,50 inh, ngay 29 thang 04 ndm 2014
Trang 4Wg)
098'S0P'ETPP
6L9'0S8TSP'TT
9IE'€0/'Z€01
$[E'€0/Z€0'1
LšL6€v'660'2
SLUTIT99¢'S
8/LIIT'99pS
90'06£Ø1SS'ET
t6y'L8LSv£1
L6y'L8L€y£T
£LI'68£'0P1'S
0PI'SEL1¿6'£I
£LÝ'68E'0PT'S
0PI'SET'1L6'£T
£68/1E0yZ1T
£0/'S08££9'T1
£66'€81'6L'€b
t66'€81'6¿'£b
(€pz06L'€9)
8SP'187'969'6S
LS¥'Z09'PTE'SL
8SP187°969"6S
LS'Z09'TE'SL
£98'969'S96'9ST
EI0'6SP'88€'1SI
£98969S969S1
ZI06588€ISI
0££8/6'199'91£
69?'190'£0/'9£
0ZE8/619991f
69P'190'€0/'9ZE
6S8'££6£L££
S/9'c9E'E61T
6/F'1I6'tE681£
6/TII6Gf68l£
ĐPI'S£P'LE98ZZ
Trang 5CONG TY CO PHAN BIBICA
443, Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân
Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
STT
qa)
IH
Báo cáo tài chính hợp nhất Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
đên ngày 31 tháng 03 năm 2014
BAO CÁO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT
QUY 1 NAM 2014
(Theo phương pháp gián tiếp)
CHÍ TIÊU
Q) Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận trước thuế
Điều chính cho các khoản
Khấu hao TSCĐ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chi phi lãi vay
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước
thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi
vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải
nộp)
Tăng, giảm chỉ phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh
doanh
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các
tài sản đài hạn khác
Tién chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn
vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được
chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Mã (3)
01
02
03
04
05
06
08
09
10
11
12
13
14
15
16
20
21
22
23
24
25
26
27
30
Thuyét minh 4)
Lũy kế từ đầu năm đến cuấi qúy
Số năm nay (5)
13.551.290.406 9.725.464.554 9.725.471.354
(12.800)
23.276.754.960 23.839.060.888 8.654.500.685 (58.315.004.637) 1.119.697.619 (7.109.122.432) 384.697.830
(8.149.415.087)
(371.760.164)
12.800 (371.747.364)
Số năm trước (6)
5.466.111.178 6.843.313.613 9.954.987.326 (2.666.662.569)
(461.745.099) 22.733.955
12.309.424.791 32.522.319.950 9.748.060.892
(61.466.299.572)
(22.733.955) (4.131.148.974) 539.902.168 (678.028.542)
(11.178.503.242)
(5.252.323.809)
4.060.392.569 467.745.099 (724.186.141)
Trang 6Duar
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vến gop
của chủ sở hữu
Tiên chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua
lại cỗ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
Tiền Vay ngắn hạn, đài hạn nhận được
Tiền chỉ trả nợ ĐỐC vay
Tién chi trả nợ thuê tài chính
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi
ngoại tệ
Tiền và trơng đương tiền cuối kỳ
Kế toán trưởng
“tí
Ngô Thị Kim Phụng
31
32
33
34
35
36
40 s0
60
61
(639.540) (639.540) (8.521.801.991) 166.707.165.726
{410.000.000) (342.000) (410.342.000) (12.313.031.383) 49.471.255.612 37.158.224.129
Trang 7CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
THUYET MINH BAO CAO TAI CHiINH HOP NHAT
QUY 1 NAM 2014
1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Bibica được thành lập tại Việt Nam và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công
ty cd phan s6 4103010755 ngày 16/01/1999 - số ĐKKD gốc : 059167, do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp (đăng ký thay đổi lần 2 ngày 05/07/2008)
Trụ sở chính của công ty đặt tại số : 443 - Lý Thường Kiệt, Phường 8, Quận Tân Bình, TPHCM
Các đơn vị trực thuộc
~ Nha may Bibica Biên Hòa
Địa chỉ : Khu Công Nghiệp Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
- Nha máy Bibica Hà Nội
Địa chỉ : Khu Công Nghiệp Sài Đồng B, Quận Long Biên, Hà Nội
Các Công ty con
Tỷ lệ phần Tên công ty con Nơi thành lập và hoạt động sở hữu Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các Công ty TNHHMTV_ Khu Công Nghiệp Mỹ Phước I, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải
Sản xuât, mua bán các sản phâm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các Công ty BiBiCa Miền Khu Công Nghiệp Phó Nỗi A, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải
Công ty Bibica Miền Bắc đang trong qúa trình đầu tư xây dựng cơ bản, chưa đi vào hoạt đông
Các bên liên quan của công ty gồm : ( xem mục 27 )
- Công ty Lotte confectionery Co., Ltd, do công ty này năm giữ 38,6 % vốn điều lệ của công ty
- Công ty BiBiCa miền Bắc TNHH là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn ( đang trong giai đoạn đầu tư)
- Công ty TNHH MTV BiBiCa miền Đông là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn
Sân xuất công nghiệp và kinh doanh các mặt hàng thực phẩm và xuất nhập khẩu
Ngành nghề kinh doanh
-_ Sản xuất, mua bán các sản phẩm: đường, bánh, kẹo, nha, rượu (thức uống có cồn), bột dinh dưỡng, sữa và các sản phâm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải khát, bột giải khát ( không sản xuất tại trụ sở công ty )
-_ Kinh doanh bất động sản - chỉ thực hiện theo khoản 1 Điều 10 Luật kinh doanh bat động sản
Trang 8CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
2 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
2.1 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
- Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kế thúc ngày 31/12 hàng năm
- Đơn vị tiên tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
2.2 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính và thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính hướng dẫn sửa đôi bé sung chế độ kế toán doanh nghiệp
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nhà nước ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng quy định của từng chuẩn mục, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
Hình thức kế toán áp dung
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tỉnh
2.3 Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo tải chình riêng của Công ty và báo cáo tài chính của các công ty con đo Công ty kiểm soát (các công ty con) Việc kiểm soát đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tải chính và hoạt động của các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động của các công ty này
Báo cáo tài chính của các công ty con được lập cho cùng kỳ với báo cáo tải chính của Công ty Trong trường hợp cần thiết, báo cáo tài chính của các công ty con được điều chỉnh để các chính sách kế toán được áp dụng tại Công ty
và các công ty con khác là giống nhau
Kết qủa hoạt động kinh doanh của các công ty con được mua hoặc bán đi trong kỳ được trình bày trong báo cáo tài chính hợp nhất từ ngày mua lại hoặc cho đến ngày bán khoản đầu tư ở công ty đó
Các số dư, thu nhập và chỉ phí chủ yếu, kể cả các khoản lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ được loại trừ khi hợp nhất báo cáo tài chính
Lợi ích của cổ đông thiểu số thể hiện phần lợi nhuận hoặc lỗ và tài sản thuần không nắm giữ bởi cổ đông của Công
ty và được trình bày ở mục riêng trên Bảng cân đôi kê toán hợp nhất và Báo cáo kế qủa kinh doanh hợp nhất
2.4 Nguyên tác nghỉ nhận tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại qũy, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không qúa ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
2.5 Nguyên tắc ghi nhận dự phòng nợ phải thu khó đời
Trang 9CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ qúa hạn của từng khoản nợ hoặc mức tốn thất dự kiến có thể Xây ra đối với từng khoản nợ phải thu
2.6 Nguyên tắc nghỉ nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyên
Hàng tôn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng
2.7 Nguyên tắc nghỉ nhận và khấu hao tài sản cố định
Tải sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong qúa trình sử dụng, tải sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
Khấu hao tài sân cố định được thực hiện theo phương pháp đường thẳng
Từ trước cho đến ngày 10/06/2013 - thông tư số 45/2013/TT - BTC ngày 25/04/2013 có hiệu lực công ty thực hiện chế độ quản ly, ste dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 203/2009/TT - BTC ngày 20/10/2009 Từ sau ngày 10/06/2013 công ty thực hiện chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 45/2013/TT - BTC ngày 25/04/2013
Thời gian thực hiện khẩu hao TSCĐ được ước tính như sau:
- Quyền sử dụng đất có thời hạn sẽ được phân bổ đều theo phương pháp đường thẳng trong khoảng thời gian được cấp quyền sử dụng đất
- Quyển sử dụng đất không có thời hạn nên công ty không thực hiện trích khấu hao
2.8 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư chứng khoán
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi vốn hoặc đáo hạn không qúa ba tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương tiền";
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới một năm hoặc trong một chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng
Trang 10CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất
443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
2.9 Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay
Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh đoanh trong kỳ phát sinh, trừ chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dé dang được tỉnh vào giá trị của tài sản đó (được vốn hóa) khi
có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 "Chỉ phí đi vay"
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vôn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bộ các khoản chiết khẩu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiêu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới qúa trình làm thủ tục vay
2.10 Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chỉ phí trả trước
Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Các chỉ phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước đài hạn để phân bổ dần vào kết qủa hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:
- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
- Những khoản chỉ phí khác phát sinh có liên quan đến kêt qủa kinh doanh của nhiêu niên độ kê toán
Việc tính và phan bé chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chỉ phí trả trước được phân bỗ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thăng
2.11 Nguyên tắc nghỉ nhận chỉ phí phải trả
Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỳ để đảm bảo chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiễn hành ghi
bé sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch
2.12 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ và chuyên đổi ngoại tệ
Công ty áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 ( VAS 10) " Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái " Theo đó các nghiệp vụ phát sinh bằng các loại ngoải tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ Số dư các tài sản bằng tiền và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc niên độ kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này Chênh lệch tỷ giá phát sinh được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dư tại ngày kết thúc niên độ
kế toán không được dùng để chia cho chủ sở hữu
2.13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn 05 ( năm ) điều kiện sau:
- Công ty đã chuyển giao phần lớn rửi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chan;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng và;
- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
10