1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

66 Baocaotaichinh Q1 2014 Hopnhat

18 68 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 503,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

66 Baocaotaichinh Q1 2014 Hopnhat tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...

Trang 1

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014

BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT Tai ngay 31 thang 03 nam 2014

Don vi tinh: VND Thuyét

TÀI SẢN

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 1.814.849.332 1.814.849.332

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn han (*) 129 (3.082.664.414) (3.082.664.414)

Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây

6 _ Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (6.040.568.302) (6.040.568.302)

2 _ Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (2.655.871.596) (2.655.871.596)

| Phai thu dai han cua khach hang 211

2 Vénkinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212

5 _ Dự phòng phải thu đài hạn khó đòi (*) 219

Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226

4 Chỉ phí xây dựng cơ bản dé dang 230 Vill 34.406.820.307 34.330.635.143

Trang 2

NAT

HI, Bất động sản đầu tư

Nguyên giá Giá trị hao mòn luỹ kế (*) Các khoản đầu tư tài chính đài hạn Đầu tư vào công ty con

Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh Đầu tư dài hạn khác

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính đài hạn (*) Tài sản dài hạn khác

Chi phi trả trước đài hạn Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Tài sản dài hạn khác

TONG CONG TAI SAN

NGUON VON

NG PHAI TRA

Nợ ngắn hạn Vay va ng ngắn hạn Phải trả người bán Người mua trả tiền trước

“Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Phải trả người lao động

Chi phi phải trả Phải trả nội bộ Phải trả theo tiễn độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Dự phòng phải trả ngắn hạn Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Nợ dài hạn Phải trả dài hạn người bán Phải trả đài hạn nội bộ Phải trả đài hạn khác Vay và nợ dài hạn Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Dự phòng trợ cấp mắt việc làm

Dự phòng phải trả dài hạn Đoanh thụ chưa thực hiện Quỹ phát triển khoa học và công nghệ VON CHU SO HOU

Vốn chủ sở hữu Vốn đầu tư của chủ sở hữu Thang dư vốn cô phần Vốn khác của chủ sở hữu

Cổ phiếu quỹ (*) Chênh lệch đánh giá lại tài sản

240

24I

242

250

251

252

258

259

260

261

262

268

270

300

310

311

312

313

314

315

316

317

318

319

320

323

330

331

332

333

334

335

336

337

338

339

400

410

41

412

413

414

415

V.12

V.13

V.14 V.21

V.15 V.16 V.17

V.18

V.Ị9 V.20 V.21

V.22

16.389.208.430 16.389.208.430

752.183.371.851

146.548.860.435 145.078.244.435 50.271.214.046 3.347.939.319 3.106.470.140 4.298.795.947 41.520.777.091

41.238.768.652

1.294.279.240 1.470.616.000 1.470.616.000

605.634.511.416 605.634.511.416 154.207.820.000 302.726.583.351

16.912.229.133 16.912.229.133

804.056.208.514

209.873.547.777 208.402.931.777 67,838.518.889 2.941.837.811 14.563.238.757 6.929.373.518 75.452.891.862

39.382.791.700

1.294.279.240 1.470.616.000 1.470.616.000

594.182.660.737 594.182.660.737 154.207.820.000 302.726.583.351

Trang 3

Chênh lệch tỷ giá hối đoái -

Quỹ đầu tư phát triển

Quỹ dự phòng tải chính

Quỹ khác thuộc vén chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Nguồn vốn đầu tư XDCB

Quỹ hỗ trợ sắp xếp đoanh nghiệp

Nguồn kinh phí và quỹ khác

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

TONG CONG NGUON VON

Chi TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE

TOAN

Tài sản thuê ngoài

Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Nợ khó đòi đã xử lý

Ngoại tệ các loại

- Đô la Mỹ (USD)

- Đồng tiền chung Chau Au (EUR)

Dự án chỉ sự nghiệp, đự án

Kế toán trưởng

hE

Ngô Thi Kim Phung

416

419

421

422

440 —_— 752.183.371.851

565.788,33 101,69

90.122.557.514 12,856.710.622 34.268.989.250

804.056.208.514

189.621,88 787,50 inh, ngay 29 thang 04 ndm 2014

Trang 4

Wg)

098'S0P'ETPP

6L9'0S8TSP'TT

9IE'€0/'Z€01

$[E'€0/Z€0'1

LšL6€v'660'2

SLUTIT99¢'S

8/LIIT'99pS

90'06£Ø1SS'ET

t6y'L8LSv£1

L6y'L8L€y£T

£LI'68£'0P1'S

0PI'SEL1¿6'£I

£LÝ'68E'0PT'S

0PI'SET'1L6'£T

£68/1E0yZ1T

£0/'S08££9'T1

£66'€81'6L'€b

t66'€81'6¿'£b

(€pz06L'€9)

8SP'187'969'6S

LS¥'Z09'PTE'SL

8SP187°969"6S

LS'Z09'TE'SL

£98'969'S96'9ST

EI0'6SP'88€'1SI

£98969S969S1

ZI06588€ISI

0££8/6'199'91£

69?'190'£0/'9£

0ZE8/619991f

69P'190'€0/'9ZE

6S8'££6£L££

S/9'c9E'E61T

6/F'1I6'tE681£

6/TII6Gf68l£

ĐPI'S£P'LE98ZZ

Trang 5

CONG TY CO PHAN BIBICA

443, Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân

Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

STT

qa)

IH

Báo cáo tài chính hợp nhất Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014

đên ngày 31 tháng 03 năm 2014

BAO CÁO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT

QUY 1 NAM 2014

(Theo phương pháp gián tiếp)

CHÍ TIÊU

Q) Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Lợi nhuận trước thuế

Điều chính cho các khoản

Khấu hao TSCĐ

Các khoản dự phòng

Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

Chi phi lãi vay

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước

thay đổi vốn lưu động

Tăng, giảm các khoản phải thu

Tăng, giảm hàng tồn kho

Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi

vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

nộp)

Tăng, giảm chỉ phí trả trước

Tiền lãi vay đã trả

Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh

doanh

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài

sản dài hạn khác

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các

tài sản đài hạn khác

Tién chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn

vị khác

Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của

đơn vị khác

Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được

chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

Mã (3)

01

02

03

04

05

06

08

09

10

11

12

13

14

15

16

20

21

22

23

24

25

26

27

30

Thuyét minh 4)

Lũy kế từ đầu năm đến cuấi qúy

Số năm nay (5)

13.551.290.406 9.725.464.554 9.725.471.354

(12.800)

23.276.754.960 23.839.060.888 8.654.500.685 (58.315.004.637) 1.119.697.619 (7.109.122.432) 384.697.830

(8.149.415.087)

(371.760.164)

12.800 (371.747.364)

Số năm trước (6)

5.466.111.178 6.843.313.613 9.954.987.326 (2.666.662.569)

(461.745.099) 22.733.955

12.309.424.791 32.522.319.950 9.748.060.892

(61.466.299.572)

(22.733.955) (4.131.148.974) 539.902.168 (678.028.542)

(11.178.503.242)

(5.252.323.809)

4.060.392.569 467.745.099 (724.186.141)

Trang 6

Duar

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vến gop

của chủ sở hữu

Tiên chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua

lại cỗ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

Tiền Vay ngắn hạn, đài hạn nhận được

Tiền chỉ trả nợ ĐỐC vay

Tién chi trả nợ thuê tài chính

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi

ngoại tệ

Tiền và trơng đương tiền cuối kỳ

Kế toán trưởng

“tí

Ngô Thị Kim Phụng

31

32

33

34

35

36

40 s0

60

61

(639.540) (639.540) (8.521.801.991) 166.707.165.726

{410.000.000) (342.000) (410.342.000) (12.313.031.383) 49.471.255.612 37.158.224.129

Trang 7

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014

THUYET MINH BAO CAO TAI CHiINH HOP NHAT

QUY 1 NAM 2014

1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Bibica được thành lập tại Việt Nam và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công

ty cd phan s6 4103010755 ngày 16/01/1999 - số ĐKKD gốc : 059167, do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp (đăng ký thay đổi lần 2 ngày 05/07/2008)

Trụ sở chính của công ty đặt tại số : 443 - Lý Thường Kiệt, Phường 8, Quận Tân Bình, TPHCM

Các đơn vị trực thuộc

~ Nha may Bibica Biên Hòa

Địa chỉ : Khu Công Nghiệp Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai

- Nha máy Bibica Hà Nội

Địa chỉ : Khu Công Nghiệp Sài Đồng B, Quận Long Biên, Hà Nội

Các Công ty con

Tỷ lệ phần Tên công ty con Nơi thành lập và hoạt động sở hữu Ngành nghề kinh doanh

Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các Công ty TNHHMTV_ Khu Công Nghiệp Mỹ Phước I, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải

Sản xuât, mua bán các sản phâm đường, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các Công ty BiBiCa Miền Khu Công Nghiệp Phó Nỗi A, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải

Công ty Bibica Miền Bắc đang trong qúa trình đầu tư xây dựng cơ bản, chưa đi vào hoạt đông

Các bên liên quan của công ty gồm : ( xem mục 27 )

- Công ty Lotte confectionery Co., Ltd, do công ty này năm giữ 38,6 % vốn điều lệ của công ty

- Công ty BiBiCa miền Bắc TNHH là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn ( đang trong giai đoạn đầu tư)

- Công ty TNHH MTV BiBiCa miền Đông là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn

Sân xuất công nghiệp và kinh doanh các mặt hàng thực phẩm và xuất nhập khẩu

Ngành nghề kinh doanh

-_ Sản xuất, mua bán các sản phẩm: đường, bánh, kẹo, nha, rượu (thức uống có cồn), bột dinh dưỡng, sữa và các sản phâm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải khát, bột giải khát ( không sản xuất tại trụ sở công ty )

-_ Kinh doanh bất động sản - chỉ thực hiện theo khoản 1 Điều 10 Luật kinh doanh bat động sản

Trang 8

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014

2 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

2.1 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

- Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kế thúc ngày 31/12 hàng năm

- Đơn vị tiên tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

2.2 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của

Bộ trưởng Bộ Tài chính và thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính hướng dẫn sửa đôi bé sung chế độ kế toán doanh nghiệp

Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nhà nước ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng quy định của từng chuẩn mục, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

Hình thức kế toán áp dung

Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tỉnh

2.3 Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo tải chình riêng của Công ty và báo cáo tài chính của các công ty con đo Công ty kiểm soát (các công ty con) Việc kiểm soát đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tải chính và hoạt động của các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động của các công ty này

Báo cáo tài chính của các công ty con được lập cho cùng kỳ với báo cáo tải chính của Công ty Trong trường hợp cần thiết, báo cáo tài chính của các công ty con được điều chỉnh để các chính sách kế toán được áp dụng tại Công ty

và các công ty con khác là giống nhau

Kết qủa hoạt động kinh doanh của các công ty con được mua hoặc bán đi trong kỳ được trình bày trong báo cáo tài chính hợp nhất từ ngày mua lại hoặc cho đến ngày bán khoản đầu tư ở công ty đó

Các số dư, thu nhập và chỉ phí chủ yếu, kể cả các khoản lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ được loại trừ khi hợp nhất báo cáo tài chính

Lợi ích của cổ đông thiểu số thể hiện phần lợi nhuận hoặc lỗ và tài sản thuần không nắm giữ bởi cổ đông của Công

ty và được trình bày ở mục riêng trên Bảng cân đôi kê toán hợp nhất và Báo cáo kế qủa kinh doanh hợp nhất

2.4 Nguyên tác nghỉ nhận tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại qũy, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không qúa ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

2.5 Nguyên tắc ghi nhận dự phòng nợ phải thu khó đời

Trang 9

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014

Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ qúa hạn của từng khoản nợ hoặc mức tốn thất dự kiến có thể Xây ra đối với từng khoản nợ phải thu

2.6 Nguyên tắc nghỉ nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyên

Hàng tôn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng

2.7 Nguyên tắc nghỉ nhận và khấu hao tài sản cố định

Tải sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong qúa trình sử dụng, tải sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại

Khấu hao tài sân cố định được thực hiện theo phương pháp đường thẳng

Từ trước cho đến ngày 10/06/2013 - thông tư số 45/2013/TT - BTC ngày 25/04/2013 có hiệu lực công ty thực hiện chế độ quản ly, ste dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 203/2009/TT - BTC ngày 20/10/2009 Từ sau ngày 10/06/2013 công ty thực hiện chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 45/2013/TT - BTC ngày 25/04/2013

Thời gian thực hiện khẩu hao TSCĐ được ước tính như sau:

- Quyền sử dụng đất có thời hạn sẽ được phân bổ đều theo phương pháp đường thẳng trong khoảng thời gian được cấp quyền sử dụng đất

- Quyển sử dụng đất không có thời hạn nên công ty không thực hiện trích khấu hao

2.8 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư chứng khoán

Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời hạn thu hồi vốn hoặc đáo hạn không qúa ba tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương tiền";

- Có thời hạn thu hồi vốn dưới một năm hoặc trong một chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;

Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng

Trang 10

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2014

2.9 Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay

Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh đoanh trong kỳ phát sinh, trừ chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dé dang được tỉnh vào giá trị của tài sản đó (được vốn hóa) khi

có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 "Chỉ phí đi vay"

Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vôn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bộ các khoản chiết khẩu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiêu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới qúa trình làm thủ tục vay

2.10 Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chỉ phí trả trước

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính

Các chỉ phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước đài hạn để phân bổ dần vào kết qủa hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:

- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

- Những khoản chỉ phí khác phát sinh có liên quan đến kêt qủa kinh doanh của nhiêu niên độ kê toán

Việc tính và phan bé chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chỉ phí trả trước được phân bỗ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thăng

2.11 Nguyên tắc nghỉ nhận chỉ phí phải trả

Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỳ để đảm bảo chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiễn hành ghi

bé sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch

2.12 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ và chuyên đổi ngoại tệ

Công ty áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 ( VAS 10) " Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái " Theo đó các nghiệp vụ phát sinh bằng các loại ngoải tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ Số dư các tài sản bằng tiền và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc niên độ kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này Chênh lệch tỷ giá phát sinh được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dư tại ngày kết thúc niên độ

kế toán không được dùng để chia cho chủ sở hữu

2.13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn 05 ( năm ) điều kiện sau:

- Công ty đã chuyển giao phần lớn rửi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;

- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chan;

- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng và;

- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

10

Ngày đăng: 27/10/2017, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 294.521.834.958 304.232.125.541 - 66 Baocaotaichinh Q1 2014 Hopnhat
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 294.521.834.958 304.232.125.541 (Trang 1)
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ - 66 Baocaotaichinh Q1 2014 Hopnhat
gu ồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN