1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PGI Baocaotaichinh Q3 2014 Congtyme

21 72 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PGI Baocaotaichinh Q3 2014 Congtyme tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 1

DANH MỤC BÁO CÁO QUYÉT TOÁN

9 THANG NAM 2014

1 |Thuyết minh báo cáo tài chính

2 |Bảng cân đối kế toán

3 |Báo cáo kết quả kinh doanh P1

4 |Báo cáo kết quả kinh doanh P2

5 |Bao cáo lưu chuyển tiền tệ (PP trực tiếp)

6 |Báo cáo nguồn vốn chủ sở hữu

7 |Báo cáo ngân sách

8 Báo cáo dự phòng,

9 Báo cáo tài sản cố định

10 |Báo cáo chỉ tiết doanh thu

11 |Báo cáo chỉ tiết bồi thường

12 |Báo cáo chỉ tiết hoa hồng

13 |Công văn giải trình lợi nhuận công ty mẹ

14 |Công văn thuyết minh các bên liên quan

Trang 2

TONG CÔNG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX

Tang 21&22 Toa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

BANG CAN DOI KE TOÁN

Từ ngày 01/01/2014 Đến ngày 30/09/2014

Chỉ tiêu Mã số mm Số cuối năm Số đầu năm

A, TAI SAN NGAN HAN (100 =110+120+130+140+150) 100 2,874,069,842,217] _2,259,869,852,927|

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 365,242,698,123| 355,669,316,088

1.Tiền i V.0I 87.172.929.323 69.189.716.088)

|2 Các khoản tương đương tiền 112 278,069,768,800) 286,479,600,000

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn han 120 |V:02 1,105,135,298,067| — 959,229,814,675

1, Đầu tư ngắn hạn 121 1,118,004,271,300} 971,079,694.408

2 Dy phong giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129 (12,868,973,233)] (11,849.879.733)|

II Các khoản phải thu 130 283,599,036,541 381,055,752,457,

1 Phải thu của khách hàng 131 290,020,862,673 366.787.258.351

1.1 Phải thu về hợp đồng bảo hiểm 1311 |V.25.1 247,949,504,643] 300,628.170/267

1,2 Phải thu khác của khách hàng 1312 42,071,358,030| 66, 59.088.084

|2.Trả trước cho người bán 132 2,940.038,641 2,560,482,812

|4 Các khoản phải thu khác 135 IV.03 31,969,060, 188 30.372.863.063

6 Dự phòng các khoản phải thu khó đôi (*) 139 (41,330.924,961)| (18.564.851.769)

TV Hang tồn kho 140 9,911,991,490) 12,476,273,817

1, Hàng tồn kho 141 V.04 9,91 1,991,490 12,476.273.8 1 7|

2 Dự phòng giảm giá tồn kho (*) 149

'V.TàI sản ngắn hạn khác 150 130,083,861,971 49,074,009,767

1 Chi phi tra trude ngắn hạn 151 V.25.3 80,334,064,919 13,971,272.021

1,1, Chỉ phí hoa hồng chưa phân bổ 1511 69,100,350,593

1.2 Chỉ phí trả trước ngắn hạn khác 1512 11.233.714.326 13,971,272,021

3, Thuế và các khoản khác phải thu Nhà Nước 154 |V.05 -

44, Giao địch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 157

5 Tai sain ngắn hạn khác 158 49.478.510.215 35,102,737.746}

VIII- Tài sản tái bảo hiểm 190 |V.25.5 980,096,956,025] 502,364,686,I23

1 Dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm 191 259,664,095,013] 236.883.453.153

2, Dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm 192 720,432.861,012] 265,481,230,770

B TAI SAN DAI HAN (200=210+220+240+250+260) 200 637,564,917,561] — 602,975,193,953

1, Các khoản phải thu dài hạn 210 9,224,523,631 6,858,933,047

44 Phải thu đài hạn khác 218 |V.07 9,224,523,631 6.858.033.647

Trang 3

Chỉ tiêu Mã số | Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm

1 Tài sản cố định hữu hình 221 |V.08 250,122,002,478] _ 246,620,150,714

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (88,636,614/055)| (77,597,200,310)

3 Tài sản cố định vô hình 227 |V.I0 130,166,474,637| 128,436,170,455

- Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 229 (2,033,277,860)| — (1,254/242/733)

44 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 230 |V.II 52,457,527,436 50,641,714,958)

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 189,023,641,628| 168,363,490,187

2 Dau tur vao công ty liên kết, liên doanh 232 1,350,000,000 A

3 Đầu tư dài hạn khác 258 |V.13 189,794,666,600| —_ 161,632,862,600|

44 Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán dài hạn (*) 259 (16,439,752,1II)| (7588,099,552)

2.1, Phải trả về hợp đồng bảo hiểm 312.1 190,303,425,374] 133,839,646,635

2.2 Phải trả khác cho người bán 312/2 |V.25.2 2,434,007,555 2,691,201,360

4 Thuế và các khoân phải nộp NN 314 |V.16 18,052,017,476.00 24,821,502,490

8 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 |V.18 30,645,447, 152 45,201,749,092

l9, Doanh thu hoa hồng chưa được hưởng, 319.1 43.435.557.414 -

Trang 4

Thuyết

11 Quỹ khen thưởng và phúc lợi 323 17,809,876,596 14.756,636,249)

12, Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 327 +

13 Dự phòng nghiệp vụ 329 |V.25.4 2,317.745.486,287| 1,762,413,490,907] 13.1 Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm 329.1 1,031,391,585,770| 1,039,996,954,197)

13.2 Dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm _ |329.2 1,160,693,330,908] 620,454, 134,556

13.3 Dự phòng dao động lớn 329,3 125,660,569,609| 101,962,402,154

1, Phải trả dài hạn người bán 331

8 Doanh thu chưa thực hiện 338 531,276,462

l9, Qñy phát triển khoa học và công nghệ 339 + +

B.VON CHU SO HUU (400 = 410 + 420) 400 828,260,729,212| _ 824,665,915,569

11, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 62.892,607,697,00) 62,591,992.054 TONG CONG NGUON VON (440 = 300 + 400) 440 3,511,634,759,778| _2,862,845,046,880

2 Vat tur, hang hoá nhận giữ hộ, nhận gia công, 302 - “

J4 Hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm 505 406,385,184.371 399,090, 105,696

ÍP Hà Nội, Ngày Tháng Năm2014

LẬP BIÊU KẾ TOÁN TRƯỞNG „ ⁄ 4 ECR DOC

Nguyca Hows ta 4 —_

TRƯỞNG PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN Vecing tự Heong —— TÔNG GIÁM ĐỐC

Leo Nam Hie

Trang 5

TONG CONG TY CO PHAN BAO HItM PETROLIMEX

‘Tang 21&22 Toa nha MIPEC, 229 Tây Sơn, Đồng Đa, Hà Nội

BAO CAO KET QUA KINH DOANH PHAN |

aise, gia má Quy 1 Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý

Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước

1 Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bão hiểm 10 405,639,097,613| 395,343,359,024] 1,271,/738/758/442| - 1,299,681,479,5S8

(3 Đaanh thu kính doanh bắt động sản đầu tư i1 | +

|3 Doanh thu hoạt động tài chính I2 IVI.29 33,704,236,768| 30,881,717.472| 99,040,698,064| 101,758,488,430|

|4 Thu nhập khác 13 399,538,587| 6,111,605,297| 2,313,031,843} T,198,685,614

5 Tổng chỉ phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm 20 354,994,253,036) 320,660,269,409] 1,074,889,577,503] 1,118,518,995,142

6 Gid von bat dong sin dau ww 21 ¬ "

7 Chi phí hoạt động tài chỉnh 22 |viäo (6793/236,990)| 25729/949,/121 (9,675,160,425)

|8, Chí phí quàn lý doanh nghiệp 23 VIII 50,319, 146,008) 81,977,985,680) 192,360,629,832} 260,167,752,547)

|9, Chí phí khác 24 55,702,076| 28,972,905| 1,842,667,451 130,935,105)

10 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (§0= 10+11+12+13-20-21-22-23-24) sọ 26,008,246,650| 36,462,690,790] 78,569,664,442 39,496,131,233

11 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành St VL3T 6,029,577,592| 8,515,365,533| 15,679,284, 108 8,515,365,533|

13, Lợi nhuận sau thuế thụ nhập doanh nghiệp (60 = 50 ~ 51 - 52) 60 19,978,669,058| 11,941,335,2% 62,890,380,334| 30,980,76,700|

14, LãI eơ bản trên cổ phiếu (*) 70 + 4

Trang 6

TỎNG CÔNG TY CÔ PHẦN BẢO HIẾM PETROLIMEX

Tang 21&22 Toa nha MIPEC, 229 Tây Sơn, Đồng Đa, Hà Nội

BAO CAO KET QUA KINH DOANH PHAN 2

Tir ngay 01/01/2014 Dén ngay 30/09/2014

Chỉ tiêu NH8 "Thuyết Quy HL Lay ké tir dau nam dén cudi quy nay

sinh Nam nay Năm trước Năm nay Năm trước

1, Doanh thu phí bảo hiểm (01 =01.1 + 01.2 - 01.3) 01 VI26.1 532,206,864,629) 500,069,049,169] 1,637,292,711,135| 1/591,2 13,500,494

~ Phí bảo hiểm gốc 01.1 484,301,523,137 451,089,396,712| 1,503,182,81 1440| 1,434,376,420, 184)

~ Phí nhận tái bảo hiểm 01.2 33,423,002,474 33,820,782,940| 125,504,531,268| 189, 171,608,881

~ Tăng (giảm) dự phòng phi bảo hiểm gỗc va nhận tái bảo hiểm mm (14482339/018)| — (15158/869517)| — (8605368427) 32.334.528.371

2 Phí nhượng tái bảo hiểm _ (02 = 02.1 - 02.2) 02 'VI.26.2 | _143,245,153,712| 133,310,254,490| 420,998,330,308| 383,904,473,262|

a Tổng phí nhượng tái báo hiểm 02.1 152,499,898,742| 145,031,785,936| 443,778,969,968} 405,348,031,697|

- Tăng (giảm) dự phòng phi nhượng tái bảo hiểm J022 9,254,745,030 11,721,531,446| 22,780,639,660|

3 Doanh thu phi bảo hiểm thuần (03 = 01-02) 03 388/961/710/917| — 366/758/794,679| 1,216,294,380,827|

Tà ta Bae ke 60 Boneh th RA Het GR CONTA lu, 16,677,386,696 28,584,564,345| 85,444,377,615 92,372,452,526

- Hoa hông nhượng tái bảo hiểm 04.1 V127.1 16,670,091,408 21,444,663,260| 53,430,987,096| 90,734,|85,0069

~ Doanh thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 042 |VI272 7,295,288) 1,139,901,085 13.390,519| 1.638.360.651) 'S Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm (10= 03+04) 10 405,639,097,613| 395/343.359/024| 1/27i738,758/442| L299,681,479,55Ạ|

ó Chí bồi thường (11 = 11.1 - 11.2) iL 224,219,116,145| — 287363/160379| 643/485,898861| — 775143/943,417

-Tng chỉ bồi thường, ĐI 225,499,604,985 292,875,841,414 630,940/883,577| — 783054109604

lệ giảm trừ (Thu đòi người thứ 3 bôi hoàn, thu hàng đã xử lý bôi thường H2 1,280,488,840 5,812,681.038 1434886314 RAN

7 Thu bội thường nhượng tải bảo hiểm 12 33,019,670,846) 80.043.096.903) 78,420,598,013 196,560,180

l8 Tâng (giảm) dự phòng bởi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm 13 29,142,034,775 (367,950,026) 540,239,196,352| 11,066,277 6X]

9 Tang (giảm) dự phòng bởi thường nhượng tái bảo hiểm 14 27,491,257,395| 4,350,953,578] _-454,951,630,242]_(115,944,0088\)

10, Tẳng chỉ bồi thường bảo hiểm (15 = 11 - 12 + 13 - 14) 18 V1.28.1 | 192850222679) 202,601,159,870| —_ 650,352,866,953 705,588, 150, I46|

11, Tăng (giắm) dự phòng dao động lớn 16 7,304,492,537) 3,398,783,937 23,698, 167,455 2,818,000,026)

13 Chỉ phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm (17 = 17,1 + 17.2) 17 'VI.28.2 154,839,537,820| 114,660,325,602| 400,538,543,090) 41S,748,845,012

~ Chỉ hoa hồng bảo hiểm 171 24,636,044,036 48,022, 125,697] 73,829,971,454 172,658,526,405]

~ Chí phí rực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm và chỉ phí khác 112 130,203,493,784 66,638,199,905| — 326,708,571,636 — 24.090.118.557

13, Tổng chỉ phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm 18 384,994,253,036| 320,660,269,409| 1/074.589,577,503| — I/118,518,9935

14, Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm (19 10 - 18) 19 50,644,844,577 74,683/089,616| —_ 197149/180/939| — 18063481116

15 Doanh thụ kinh doanh bắt động sân đầu tư 20 +

16 Giá vốn bắt động sản đầu tư m

17, Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư bắt động sản (22= 20 -21) 22 -

18 Doanh thu hoạt động tài chính 23 VỊ29 33.704,236,768| 30,88I.717/472| ——_ 99/040,698,064 101,758,188,1|

19 Chi phi hoạt động tài chính 24 JVI.30, 8,365,523, 198 (6/793.236,990)| _ 25,729,949/121 Immmmm

10, Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính (25 = 23 -24) 28 25,338,711,570 37614954,462| — 73310/74894| — 111433619.A55

21 Chi phi quản lý doanh nghiệp, 26 VI33.1| 50,319,146,008| 819774985,680| — 192/360629/833| — 26010775250

123, Lợi nhuận thuẦn từ hoạt động kinh doanh (30= 19 +22 + 28 ~ 26) 30 25,664,410, 139] 30,380,058,398|_——_ 78,099,300,0350| 32,428,380,724]

28, Lựi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 343,836,511 6,082,632,392 470,364,393] 7,067,750.509|

2ó, Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (%0= 30 + 40) 50 26,008,246,650) 36,462,690,790)| T8,569,604,443) 3949613 1,235)

26.1 Didu chinh gidm loi nhudn ohju thud (1,222,%24,225)| 158,760,000) 8,163,594,400} 1.129, 100]

26.2 Điều chlnh tăng lợi nhuận chịu thuế 176,400,000] 244,060,000} 863,403,177] 115 400,000)

Lợi nhuận chịu thuế TNDN 27,407,170,875) 36,547,990, 790) 71,269,473,219| S461 462,135)

27 Chi phí thuầ TNDN hiện hành sĩ Vist 6,029,577,592 8,515,365,533 15,679,284, 108 3165.501

29, Loi nhugn snu thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = §0 ~ $1 - $2) 60 19,978,669,058) 27,947,325,256| 62,890,380,334| 30,980, 765,700)

|30 LAI eơ bản trên cổ phidu (*) 70 3 - |

: P Hà Nội, Nghy Thắng Năm 201)

Tong N° 5

Nye ty TRUONG PHONG Th CHIME KESOAN

Vuong Cue Hing

Trang 7

TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX

Tầng 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

Tir ngay 01/01/2014 Dén ngày 30/09/2014

1 Lưu chuyến tiền tệ từ hoạt động sản xuất kinh doanh 00

1 Tiền thu bán hàng, cung cắp dịch vụ và doanh thu khác o1 1,541,823,871,400| 1,596,082,035,206

2 Tiền chi tra cho người cung cắp hàng hoá và dịch vụ 02 (1,095,953,743,623) (695,496,982,720)

3 Tiền chỉ trả cho người lao động 03 (152,533,708,873) (115,846,029.991)

5 Tiền nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (20,657,422,910) (29,488, 104,583)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 214,400, 165,216 606,426,148,376

7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 (357,083,638,027) (1,274,224,449,017)

Lưu chuyển tiền thuần từ' hoạt động sẵn xuất, kinh doanh 20 129,995,523,183 87,452,617,271

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (18,532,692,693) (5.421,807.401)|

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác — |22 282,252,631 618,145,455

3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (1/298,985,000,000)| _ (1,228,848.526.458)

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 1,142,645, 100,819] 667.869,974,218 J5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (11,490,000,000)

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 478,196,000

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ từ và lợi nhuận được chia 27 119,574,720,765 98,694.022,6 l6 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư: 30 (66,027,422,478)| (467,088,191,570)

ló Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (34,523,039,740) (32.161.296.360)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (54,523,059,740)| (33,041,119,360))

|Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 128,341,070|

'Tiền và tương đương tiển cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 |VIL34 365,242/658,1 324,447,107,785

hi fl LONG Ni My Nam 2014

(Pete CA PETR0LIMEX /©

Qao Nam Ha

Trang 8

Tang 21&22,Tòa nhà MIPEC,229 Tây Sơn, Đống Đa Hà Nội 9 Tháng Đầu Năm 2014

'THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY MẸ

9 THANG DAU NAM 2014

1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1 Hình thức sở hữu vốn Tổng công ty Bảo Hiểm PJICO được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 06/TC/GNC do

Bộ Tài Chính cấp lần đầu ngày 27 tháng 05 năm 1995, giấy phép số 67/GP/KDBH ngày 26 tháng 10 năm

2011, và giấy phép điều chỉnh số 67/GPDDC/KDBH ngày 25 tháng 03 năm 2013

2 Lãnh vực kinh doanh Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của PJICO là: Bảo hiểm phi nhân thọ và đầu tư tài chính

3 Ngành nghề kinh doanh

Hoạt động kinh doanh chính của PJICO:

~ Kinh doanh bảo hiểm

~= Kinh doanh tái bảo hiêm

~ Giám định tổn thất

~ Các họat động đầu tư tài chính

~ Các họat động khác theo quy định của pháp luật

Vốn điều lệ là: 709.742.180.000 đồng

II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1, Niên độ kế toán Năm tài chính của PJICO bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 dương lịch hàng năm PJICO hạch toán kế toán theo đúng Luật kê toán hiện hành; PJICO sử dụng hệ thông kế toán Việt Nam

2 Don vị tiền tệ sử dụng trong, kế toán Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

Trang 9

2 Hình thức số kế toán áp dụng

PJICO áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính

IV Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam PJICO đã áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Bảo hiểm và các Chuẩn mực kế toán Việt Nam

V_ Các chính sách kế toán áp dụng

1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn

hạn có thời gian đáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyên đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không, có nhiều rủi ro trong chuyền đổi thành tiền

2 Nguyên tắc ghi nhận dự phòng nợ phải thu khó đòi

PJICO trích lập theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2009, Thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 06 năm 2013 sửa đổi, bổ sung Thông tu 228/2009/TT-BTC

Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho các khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên, hoặc các khoản thu mà đơn vị nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự

3 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì tính theo giá trị Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Hang ton kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

4 Ghi nhận và khấu hao tài sản cố định:

tọ On

Trang 10

Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được ghỉ nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

Khẩu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:

- Phương tiện vận tải đường bộ : 06 năm

- Tai san cố định hữu hình khác : 03 năm Tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất có thời gian sử dụng hữu hạn được phân bé theo phương phap duong thẳng dựa trên thời gian sử dụng lô đất, quyền sử dụng đất vô thời hạn được trình bày theo nguyên giá, không trích khấu hao hàng năm

5 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư Bất động sản đầu tư được ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình nắm giữ chờ tăng giá, hoặc cho thuê hoạt động, bất động sản đầu tư được ghi nhận theo nguyên giá hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

6 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính Các khoản đầu tư vào các công ty con mà trong đó PIICO nắm quyền kiểm soát được trình bày theo phương pháp giá gốc

Dự phòng giảm giá đầu tư được PIICO trích lập theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2009, Thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 06 năm 2013

sửa đổi, bổ sung Thông tư 228/2009/TT-BTC

7 Nguyên tắc ghi nhận và phân bỗ chi phí trả trước Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi

nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính

Các chỉ phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước dài hạn

để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong, nhiều năm:

- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn:

~ Những khoản chỉ phí khác thực tế phát sinh có liên quan đến kết quả hoạt động SXKD của nhiều niên độ

kế toán

8 Ghi nhận chỉ phí phải trả, trích trước chỉ phí sửa chữa lớn Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong

kỳ để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chí phí sản xuất kinh doanh trên cơ

sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí

9 Dự phòng nghiệp vụ

- Dự phòng phí chưa được hưởng: PJICO đăng ký trích lập dự phòng phí với Bộ tài chính theo phương

Ngày đăng: 29/10/2017, 01:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN - PGI Baocaotaichinh Q3 2014 Congtyme
BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN (Trang 2)
3. Tài sản cố định vô hình 227 |V.I0 130,166,474,647| _ 128,436,170,455 - PGI Baocaotaichinh Q3 2014 Congtyme
3. Tài sản cố định vô hình 227 |V.I0 130,166,474,647| _ 128,436,170,455 (Trang 3)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TĂNG GIẢM TÀI SẢN CÓ ĐỊNH - PGI Baocaotaichinh Q3 2014 Congtyme
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TĂNG GIẢM TÀI SẢN CÓ ĐỊNH (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN