1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lóp 2 HKIITuan25

36 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một phần năm
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu chủ điểm và bài đọc: GV cho HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm GV giới thiệu.. - GV treo các câu hỏi nhỏ đã viết.H: Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách nào?. Quả tim khỉ Sơn Ti

Trang 1

1 Giíi thiÖu bµi

- GV giíi thiÖu trùc tiÕp vµo bµi

2 Giíi thiÖu “ mét phÇn n¨m “

- GV cïng HS thao t¸c : Chia h×nh vu«ng

thµnh n¨m phÇn b»ng nhau

- GV yªu cÇu HS c¾t lÊy mét phÇn

- GV yªu cÇu HS gi¬ phÇn võa c¾t lªn

Trang 2

Hình A và Hình D

Bài 2 Hình nào có một phần năm số ô vuông

đợc tô màu Hình A và Hình C

Bài 3 Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con vịt

Hình a

Tâp đọc

Trang 3

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể với lời nhân vật (Hùng Vơng)

2 Rèn kỹ năng đọc- hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ khó đợc chú giải cuối bài học: cầu hôn, lễ vật, ván, nệp,

- Hiểu nội dung câu chuyện muốn nói: Truyện giải thích nạn lụt ở nớc ta là do ThuỷTinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân ta đắp đe chống lụt

II Đồ dùng:

Tranh minh họa nội dung bài đọc trong SGK

Bảng phụ viết các câu hỏi nhỏ (chia nhỏ câu hỏi 3)

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:

GV cho HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm

GV giới thiệu

2 Luyện đọc:

a Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài văn

- Khái quát chung cách đọc

Voi nhà

Sông biển

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh.

- Đoạn 1: thong thả, trang trọng

Trang 4

b Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- GV hớng dẫn HS luyện đọc câu dài

Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp,/ hai trăm nệp bánh chng,/ voi chín ngà,/

gà chín cựa,/ ngựa chín hồng mao.//

Trang 5

- GV treo các câu hỏi nhỏ đã viết.

H: Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách nào?

H: Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng cách

3 Cuộc chiến giữa hai vị thần.

- Thần hô ma, gọi gió, dâng nớc lêncuồncuộn, khiến cho nớc ngập cả nhà cửa,ruộng đồng

- Thần bốc từng quả đồi, dời từng dãynúi chặn dòng nớc lũ, nâng đồi núi lêncao

- Sơn Tinh thắng

- Thuỷ Tinh hằng năm dâng nớc lên để

đánh Sơn Tinh, gây lũ lụt ở khắp nơi

- Nhân dân ta chống lũ rất kiên cờng

Trang 6

- Giáo viên nhận xét giờ học.

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn,

kể tiếp theo lời bạn

II Chuẩn bị:

- 3 tranh minh hoạ nội dung câu truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 3 HS phân vai kể lại bài cũ

- Dới lớp nhận xét

- GV nhận xét - đánh giá

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp và ghi tên bài

2 Hớng dẫn HS kể chuyện

- 1 HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS quan sát tranh

Quả tim khỉ

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

Bài 1: Sắp xếp lại thứ tự các tranh bên

theo nội dung câu chuyện Sơn Tinh,

Trang 7

- HS nối tiếp nêu nội dung của tranh.

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS kể lại từng đoạn trong nhóm

- Mỗi nhóm 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn

truyện

- Cả lớp nhận xét bình chọn nhóm kể hay nhất

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS cử đại diện mỗi nhóm 1 em thi kể toàn

Mị Nơng về núi

Tranh 3: Vua Hùng tiếp hai vị thần.Thứ tự 3 – 2 – 1

Bài 2: Dựa vào kết quả bài tập 1 hãy

kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh:

Bài 3: Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Nhân dân ta chiến đấu chống lũ rấtkiên cờng từ nhiều năm nay

Chính tả

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

I Mục tiêu

Trang 8

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trích trong truyện “Sơn Tinh, Thuỷ Tinh“

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu; thanh dễ lẫn: ch/tr; ?/~

II Đồ dùng

Bảng phụ viết nội dung bài tập chép

Bảng lớp viết bài 2a

Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học

A/ Kiểm tra bài cũ

- GV đọc – 2 HS viết trên bảng

- Dới lớp viết vào nháp

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

Trang 9

- Đổi chéo bài để soát lại lỗi

- GV chấm bài khoảng 5 em, nhận xét rút kinh

nghiệm

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài cá nhân – 2 HS chữa bài trên

bảng

- Dới lớp nhận xét - GV nhận xét

- 2 HS đọc lại toàn bài

- 1 HS nêu yêu cầu

- GV tổ chức cho HS thi tiếp sức : 2 đội , mỗi

đội 5 HS, chơi trong vòng 3 phút

Bài tập 3: Thi tìm từ ngữ

a Chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr:

- cha mẹ, chả nem, cháo thịt , chínhthống

- tra kiếm, trả bài, tráo nỏ , trồng trọt

-toán

luyện tập

Trang 10

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- HS nối tiếp nêu kết quả- GV ghi nhanh

- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng

- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng

+ Dới lớp đổi chéo vở

35 : 5 = 7 ( quyển vở )

Trang 11

+ Nhận xét đúng sai

+ Dới lớp đọc bài làm

+ Nêu câu lời giải khác

GV: Lu ý cách đặt câu lời giải cho phù hợp

+ GV cho biểu điểm HS tự chấm

H: Em làm nh thế nào để biết số đĩa cam đợc

xếp ?

-Bài 5 1 HS nêu yêu cầu

- Thảo luận cả lớp đa ra kết quả đúng

25 : 5 = 5 ( đĩa cam) Đáp số : 5 đĩa cam

Bài 5 Hình nào khoanh vào 1/5 số con voi

Hình a

-

Thứ t Tập đọc

Bé nhìn biển.

Trang 12

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

1 Giới thiệu bài

H: Lớp mình bạn nào đã đợc đi biển?Hãy

nói về biển cho các bạn nghe?

- GV cho HS xem tranh ảnh chụp về biển

- GV giới thiệu và ghi tên bài

2 Luyện đọc

a Đọc mẫu:

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV nêu cách đọc khái quát

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

Bé nhìn biển

- Giọng vui tơi, hồn nhiên, đọc đúng nhịp

Trang 14

H: Những hình ảnh nào cho thấy biển giống

nh trẻ con?

GV giải nghĩa:

H: Em thích khổ thơ nào nhất? Vì sao?

4 Học thuộc lòng khổ thơ

- GV tổ chức cho HS luyện học thuộc lòng

bài thơ dựa vào các từ điểm tựa là các tiếng

đầu từng dòng thơ

- HS xung phong học thuộc lòng cả bài

- Lớp nhận xét – GV nhận xét

5 Củng cố, dặn dò:

- 1 HS đọc thuộc lòng cả bài thơ

H: Em có thích biển trong bài thơ này

không?Vì sao?

H: Để giữ cho biển luôn sạch đẹp, đáng

yêu em và mọi ngời phải làm gì?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS học thuộc lòng bài thơ

2 Biển giống nh trẻ con

Bãi giằng với sóng Chơi trò kéo co Nghìn con sóng khoẻ Lon ton lon ton

- Giằng: dùng 2 tay kéo về phía mình bằng

1 lực rất mạnh

- Lon ta lon ton: dáng đi của trẻ em nhanh nhẹn và vui vẻ

Nghỉ Phì phò

Bé Biển

Tởng Còng

Mà Định

- Luôn có ý thức giữ gìn, bảo vệ biển, không vứt rác xuốngbiển khi đi tham quan

-Tập viết

Chữ hoa : V

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng viết chữ

Trang 15

- Biết viết chữ cái hoa V cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: “ Vợt suối băng rừng ” theo cỡ nhỏ, chữ viết

đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng:

- Mẫu chữ V hoa đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng trên dòng kẻ li Vợt (dòng 1) Vợt suối băng rừng (dòng 2)

- Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 2 HS viết bảng lớp Lớp viết bảng con

- GV nhận xét, đánh giá

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hớng dẫn viết chữ hoa

a Hớng dẫn học sinh quan sát nhận xét

- HS quan sát mẫu chữ đặt trong khung

H: Chữ V hoa cỡ nhỡ cao mấy ô? rộng mấy

đơn vị chữ?

H: Chữ V hoa gồm mấy nét, là những nét nào?

- GV hớng dẫn cách viết

- GV viết mẫu chữ V hoa cỡ nhỡ trên bảng,

vừa viết vừa nói lại cách viết

Trang 16

b Luyện viết bảng con.

- HS luyện viết chữ V hoa 2 lợt

- GV nhận xét, uốn nắn

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Dấu nặng đặt dới ơ, dấu sắc đặt trênchữ ô, dấu huyền đặt trên chữ u

- Bằng khoảng cách viết 1 chữ cái o

Trang 17

- GV nêu yêu cầu viết

- HS viết bài theo yêu cầu

- GV uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu

5 Chấm bài:

- GV thu và chấm bài 5 em

- Nhận xét rút kinh nghiệm bài viết của HS

Trang 18

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1 1 HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn mẫu: Yêu cầu HS nêu các phép

+ Dới lớp đổi chéo vở

GV: Lu ý với dãy tính dạng này thực hiện tính

từ tái sang phải

-Bài 3 1 HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm báo cáo

- Thảo luận cả lớp để tìm kết quả đúng

a 5 x 6 : 3 = 30 : 3 = 10

b 6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10

c 2 x 2 x 2 = 6 x 2 = 12

Trang 19

+ GV cho biểu điểm HS tự chấm

+ Yêu cầu HS nêu câu lời giải khác

H: Em làm nh thế nào số con thỏ có trong 4

chuồng?

GV: Lu ý viết câu lời giải phù hợp

-Bài 5 1 HS đọc yêu cầu

- GV tổ chức trò chơi: Theo hiệu lệnh của GV

Bài 5 Xếp 4 hình tam giác thành hình chữ

Sau bài học, HS biết:

- Nói tên và nêu ích lợi của một số cây trên cạn

Trang 20

II Chuẩn bị

Hình vẽ SGK tranh 52,53

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi

H: Cây có thể sống ở đâu?

H: Hãy kể tên một số cây mà em biết?

- HS nhận xét – GV nhận xét

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hoạt động 1: Quan sát cây cối ở sân trờng:

* Mục tiêu: Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét , mô tả

* Tiến hành:

- GV phân công các nhóm và khu vực quan sát của từng nhóm

- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm tìm hiểu tên cây, đặc điểm và ích lợi của câyđợcquan sát và hoàn thành vào phiếu quan sát

Nội dung phiếu quan sát

1 Tên cây

2 Đó là loại cây cho bóng mát hay cây hoa?

3 Thân cây và cành lá có gì đặc biệt?

4 Cây đó có hoa hay không ?

5 Có thể nhìn thấy phần rễ cây không ? Tại sao ? Đối với những cây mọc trên cạn rễcây có vai trò gì đặc biệt?

6 Vẽ lại loại cây đã quan sát

- Đại diện các nhóm nói tên, mô tả đặc điểm và nói lợi ích của cây mình quan sát

Trang 21

- GV khen ngợi nóm có khả năng quan sát tốt

3.Hoạt động 3 : Làm việc với SGK:

* Mục tiêu : Nhận biết một số laọi cây sống trên cạn và ích lợi của chúng

* Cách tiến hành:

- HS làm việc theo nhóm đôi

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi trong SGK

- Nói tên và lợi ích của những cây có trong hình vẽ

+ Cây mít: thân thẳng, có nhiều cành lá, quả có gai Cây cho quả để ăn

+ Cây phi lao: thân tròn, thẳng lá dài, ít cành, có lợi ích chắn gió, chắn cát

+ Cây ngô: thân mềm, không có cành, cho bắp để ăn

+ Cây đu đủ: thân thẳng, có nhiều cành cho quả để ăn

+ Cây thanh long: giống nh xơng rồng quả mọc đầu cành, cho quả để ăn

+ Cây sả: không có thân, mọc lan tren mặt đất, ra củ, cho củ để ăn

+ Cây lạc: không có thân, mọc lan trên mặt đất, ra củ, cho củ để ăn

- Đại diện nhóm báo cáo

- Lớp nhận xét bổ sung

H: Trong các cây em vừa kể, cây nào là cây ăn quả, cây nào là cây cho bóng mát, câynào là cây lơng thực, thực phẩm, cây nào là cây gia vị?

H: Ngoài các ích lợi trên, các cây trên cạn còn có nhiều ích lợi khác nữa?

GV kết luận : Có rất nhiều loài cây sống trên cạn Chúng là nguồn cung cấp thức ăn

cho ngời và động vật Ngoài ra chúng còn có nhiều lợi ích khác.

Trang 22

-Thứ năm Luyện từ và câu

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 2 HS nêu những cụm từ so sánh

- Lớp nhận xét

- GV nhận xet - đánh giá

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

- 1 HS đọc yêu cầu và mẫu

H: Các từ tàu biển, biển cả có mấy tiếng?

Nhanh nh thỏ

To nh gấu

Từ ngữ về Sông biển

Đặt và trả lời câu hỏi: vì sao?

Bài 1: Tìm các từ ngữ có tiếng biển.

M: tàu biển, biển cả

Có 2 tiếng: tàu + biển biển + cả

Trang 23

H: Trong mỗi từ tiếng biển đứng trớc hay

đứng sau?

- GV viết sơ đồ cấu tạo từ

- GV tổ chức trò chơi: 4 HS / 1 đội; 2 đội

thi tiếp sức trong thời gian 3 phút

+ Đội nào ghi đúng đợc nhiều từ hơn là

thắng cuộc

- HS tham gia trò chơi

- Dới lớp nhận xét, chữa và bổ sung

- HS giải nghĩa một số từ vừa tìm đợc

- GV yêu cầu HS dới lớp tìm thêm các từ

khác

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân- HS nêu kết quả

- Cả lớp và GV nhận xét

- HS nhắc lại khái niệm sông, suối, hồ

- GV yêu cầu HS kể tên một số con sông

suối, hồ ( sông Hồng, sông Đà, hồ Y-a-ly,

suối Lê Nin )

- 1 HS đọc yêu cầu

- GV phân tích câu mẫu

+ Yêu cầu HS đọc mẫu

H: Dùng câu hỏi nào để hỏi cho bộ phận

đ-ợc gạch chân?

- Trong từ tàu biển, tiếng biển đứng sau

- Trong từ biển cả, tiếng biển đứng trớc

biển cả,biển rộng,biển khơi,biển xabiển xanh, biển lớn

tàu biển,đồ biển sóng biển,miền biển , nớc biển, cá biển, bãi biển , bờ biển, tôm biển, rong biển

Bài 2: Tìm từ trong ngoặc đơn hợp với mỗi nghĩa sau:

a Dòng nớc chảy tơng đối lớn trên cóthuyền bè đi lại đợc lại (sông)

b Dòng nớc chảy tự nhiên ở đồi núi(suối)

c Nơi đất trũng có chứa nớc, tơng đốirộng và sâu, ở trong đất liền (hồ)

Bài 3: Đặt câu hỏi cho phần gạch chân trong câu sau:

M: Không đợc bơi ở dòng sông này vì có n -

ớc xoáy

Vì sao không đợc bơi ở đoạn sông này?

Trang 24

H: Câu hỏi Vì sao đợc viết ở vị trí nào

câu hỏi nào?

H: Câu hỏi vì sao thờng đặt ở vị trí nào

trong câu?

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại điện một số nhóm báo cáo kết quả

( hỏi đáp trớc lớp)

- Lớp nhận xét

H: Câu hỏi vì sao dùng để hỏi về điều gì?

H: Bộ phận câu chỉ nguyên nhân thờng nằm

ở vị trí nào trong câu và đi kèm với từ nào?

a Sơn Tinh lấy đợc Mị Nơng vì đã đem

Trang 25

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu tr/ch; ?/~.

II Đồ dùng:

Tranh ảnh các loài cá có âm đầu ch/tr

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

GV đọc- 2 HS viết bảng lớp

- Lớp viết nháp

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

H: Mỗi dòng thơ có mấy tiếng?

H: Nên bắt đầuviết mỗi dòng thơ từ ô nào

trong vở

b GV đọc – HS viết bài.

- GV đọc – HS viết bài vào vở

- GV theo dõi quan sát

c Chấm, chữa bài:

- Biển rất to lớn, biển có những hành

động giống nh một con ngời

- Mỗi dòng thơ có 4 tiếng

- Từ ô thứ ba tình từ lề vở

Trang 26

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

- 1 HS đọc yêu cầu

- GV treo tranh một số loài cá

- HS trao đổi nhóm để tìm tên các loài cá

- HS nối tiếp nêu kết quả

- Cả lớp nhận xét - GV nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- Theo hiệu lệnh của GV - Lớp làm bài vào

b) Bắt đầu bằng tr: cá trắm, cá trôi, cátrê, cá trích, cá trâu,

I/ Mục tiêu:

Giúp HS :

- Nhận biết đợc một giờ có 60 phút, cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 3

hoặc số 6

- Bớc đầu nhận biết đơn vị đo thời gian : giờ , phút

- Củng cố biểu tợng về thời gian và việc sử dụng thời gian trong thực tế cuộc sốnghàng ngày

Trang 27

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Giới thiệu cách xem giờ

- GV giới thiệu : đã học đơn vị đo thời gian là

giờ , nay sẽ đợc học đơn vị đo thời gian là

phút

- Gv viết

- GV sử dụng mô hình đồng hồ xoay kim

đồng hồ chỉ 8 giờ

H: Đồng hồ đang chỉ mấy giờ? Vị trí kim

giờ , kim phút nh thế nào ?

Bài 1 1 HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi

- Kim giờ chỉ số 8 , kim phút chỉ số 3

- Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút hay còn gọi là 8 giờ rỡi

Trang 28

- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng

+ Dới lớp đổi chéo vở- NX

+ GV kiểm tra xác suất

Bài 2 Mỗi tranh vẽ ứng với đồng hồ nào?

Mai ngủ dậylúc 6 giờ - đồng hồ CMai ăn sáng lúc 6 giờ 15 phút - đồng hồ DMai đến trờng lúc7 giờ 15 phút- đồng hồ BMai tan họcvề lúc11giờ30 phút - đồng hồ A

-

Đạo đức

Ôn tập và thực hành kỹ năng giữa kỳ II

I Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập, củng cố và thực hành các hành vi đạo đức đã học từ bài 9 -12

- HS có thái độ đồng tình với các hành vi đạo đứng đúng và thái độ không đồng tìnhvới các hành vi đạo đức sai

- HS có ý thức vận dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày

II Chuẩn bị:

Phiếu thăm

III Các hoạt động dạy học:

Trang 29

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu nội dung ôn tập

2 Tiến hành

- GV tổ chức trò chơi : Hái hoa dân chủ

- HS lên hái hoa , lựa chọn câu hỏi và trả lời

- Cả lớp nhận xét – GV nhận xét

Câu hỏi 1 Ngời biết trả lại của rơi là ngời nh thế nào ?

Câu hỏi 2 Em phải làm gì khi nhặt đợccủa rơi?

Câu hỏi 3 Biết nói lời yêu cầu đề nghị thể hiện điều gì ?

Câu hỏi 4 Kể các việc em cần phải làm khi nghe chuông điện thoại?

Câu hỏi 5 Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì ?

Câu hỏi 6 Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại tức là em phải làm gì ?

Câu hỏi 7.Em phải nói lời yêu cầu đề nghị lịch sự với những ai ?

I Mục tiêu

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ - Giao an lóp 2 HKIITuan25
Bảng ph ụ (Trang 1)
-3 HS chữa bài trên bảng - Giao an lóp 2 HKIITuan25
3 HS chữa bài trên bảng (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w