+ Nhớ: khụng được búc thư, xem trộn thư của người khỏc vỡ như vậy là khụng lịch sự, thậm chớ là vi phạm phỏp luật - Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ trong bài.. - Lớp đồng thanh C.Hướng dẫn tỡm hiể
Trang 1Tuần 19 Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2009
Tập đọc
Tiết: LÁ THƯ NHẦM ĐỊA CHỈ
I Mục tiờu
1Kiến thức: Nắm được 1 số kiến thức về thư từ:
+ Biết cỏch ghi địa chỉ trờn bỡa thư Hiểu: nếu ghi sai địa chỉ, thư sẽ bị thất lạc
+ Nhớ: khụng được búc thư, xem trộn thư của người khỏc (vỡ như vậy là khụng lịch sự, thậm chớ là vi phạm phỏp luật)
- Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ trong bài
2Kỹ năng: Đọc trơn toàn bài Ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm
từ dài
- Biết đọc phõn biệt người kể chuyện với giọng cỏc nhõn vật
3Thỏi độ: Ham thớch học mụn Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học
- GV: 1 phong bỡ thư, cú dỏn tem và dấu bưu điện Bảng phụ viết sẵn cõu, đoạn văn
- HS: SGK
III Cỏc hoạt độ dạy học
1 Khởi động (1’)
- 2 Bài cũ (4’) Bài Chuyện bốn mùa
- Em thớch nhất mựa nào? Vỡ sao?
- GV nhận xột
3 Bài mới
A.Giới thiệu: (1’)
- Lỏ thư nhầm địa chỉ
B.Luyện đọc.(11’)
- GV đọc mẫu toàn bài, giọng đọc phự hợp
với lời cỏc nhõn vật: giọng bỏc đưa thư gọi
sốt sắng; giọng Mai và mẹ ngạc nhiờn; lời
mẹ dịu dàng, ụn tồn bảo Mai đi gặp bỏc tổ
trưởng Nhấn giọng ở cỏc từ ngữ: Chờ,
ngạc nhiờn, khụng nhỉ, làm gỡ, đỳng là,
đừng búc thư, thầm mong
- Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng cõu
- Hỏt
- HS đọc và trả lời cõu hỏi
Bạn nhận xột
- HS đọc bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng
Trang 2- Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chỳ ý hướng dẫn HS đọc rừ ràng,
rành mạch nội dung bỡ thư:
+ Người gửi: / Nguyễn Viết Nhõn / hai
mươi sỏu / đường Lạch Tray / Hải
Phũng //
+ Người nhận: / ễng Tạ Văn Tường /
năm mươi tỏm / đường Điện Biờn Phủ /
Đà Nẵng //
- GV giải nghĩa thờm: ngạc nhiờn (lấy
làm lạ, bất ngờ)
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Lớp đồng thanh
C.Hướng dẫn tỡm hiểu bài.(6’)
- GV hướng dẫn cho HS đọc đọc thầm từng
đoạn, trả lời cỏc cõu hỏi tỡm hiểu nội dung
bài
- Nhận được phong thư Mai ngạc
nhiờn về điều gỡ?
- Tại sao mẹ bảo Mai đừng búc thư
của ụng Tường?
- Bức thư ấy cú gửi cho Mai khụng?
Người gửi và người nhận thư cú
muốn người khỏc biết những điều họ
trao đổi riờng với nhau khụng? Ơ
học kỡ I cỏc em đó học bài “Điện
thoại” và đó biết “Vỡ sao bạn Tường
khụng nghe bố mẹ núi chuyện trờn
điện thoại.”
*ý chính: Mai không bóc th của ngời
khác.
- GV giới thiệu cỏch búc thư nếu thư
cõu (đọc nội dung bài trước, đọc nội dung ghi trờn phong bỡa thư sau)
- Chỳ ý cỏc từ cú vần khú:
Ngạc nhiờn, Tường, bưu điện
- Cỏc từ ngữ mới: Điện Biờn Phủ, ngạc nhiờn
- HS nối tiếp nhau đọc nội dung từng đoạn của bài và nội dung phong bỡ thư Phần nội dung bài cú thể chia thành 2 đoạn (đoạn 1: từ đầu đến nhà mỡnh mà Đoạn 2: phần cũn lại)
- HS đọc giải nghĩa từ bưu điện cuối bài đọc
- HS đọc trong nhúm
- Thi đua giữa cỏc nhúm
- Đọc cả bài
- HS đọc bài
- Mai ngạc nhiờn về tờn người nhận ghi ngoài bỡ thư là ụng
Tạ Văn Tường, nhà Mai khụng cú ai mang tờn đú, mặc
dự địa chỉ đỳng là gửi tới nhà Mai
- Mẹ bảo vậy vỡ khụng được búc thư của người khỏc Búc thư của người khỏc là khụng lịch sự, thậm chớ là phạm phỏp
Trang 3gửi cho mình, các em sẽ bóc thư ntn?
GV vừa làm động tác mẫu vừa nói:
dựng phong thư theo chiều dọc, dỗ
nhẹ xuống mặt bàn để lá thư bên
trong dồn xuống phía dưới Sau đó,
dùng kéo cắt mép chiều rộng phong
bìa phía trên Làm như vậy để lá thư
bên trong còn nguyên vẹn
- Trên phong bìa thư cần ghi những
gì? Ghi như vậy để làm gì?
- GV hỏi thêm: Vì sao là thư của ông
Nhân không đến tay người nhận?
- GV hướng dẫn HS tập viết tên người
gửi, người nhận lên phong bì
- GV nhận xét cách viết của HS
D.Luyện đọc lại.(7’)
- GV hướng dẫn HS thi đọc lại bài văn
- GV và HS cả lớp nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò (5’)
- Cñng cè néi dung bµi
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Thư Trung thu
- Trên phong bì thư cần ghi rõ
họ tên, địa chỉ người gửi thư
và họ tên, địa chỉ người nhận thư
- Ghi tên, địa chỉ người nhận
để bưu điện biết cần chuyển thư đến tay ai, ở chỗ nào
- Ghi tên, địa chỉ người gửi để người nhận biết ai gửi thư cho mình và nếu không có người nhận, bưu điện sẽ trả về tận tay người gửi
- Vì bì thư ghi không đúng địa chỉ của người nhận.)
- Những HS không có phong
bì thì viết vào vở
- HS thi đọc lại bài văn
To¸n
Ti
I Mục tiêu
1Kiến thức: Giúp HS:Bước đầu nhận biết về tổng của nhiều số và biết tính tổng
của nhiều số
2Kỹ năng: Tính chính xác tổng của nhiều số.
- Chuẩn bị học phép nhân
3Thái độ: Yêu thích học môn Toán
II §å dïng d¹y häc
- Vë luyÖn tËp yãan
Trang 4III Cỏc ho t ạt động dạy học động dạy học ng dạy học
A Bài cũ : (5’)
- G i 2 HS lờn b ng làm bài t p sau : ọi 2 HS lờn bảng làm bài tập sau : ảng làm bài tập sau : ập sau :
Tớnh : 2 + 5 =
3 + 12 + 14 =
- Nh n xột cho đi m ập sau : ểm.
1) Gi i thi u bài(1’) : ới thiệu bài(1’) : ệu bài(1’) :
4) Luy n t p (24’) ệu bài(1’) : ập (24’)
a, Bài 1 : (5’) Tớnh:
- Yờu c u HS t làm bài, sau đú tr l i cỏc cõu h i ầu HS tự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi ự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi ảng làm bài tập sau : ời cỏc cõu hỏi ỏi
+ T ng c a 4, 5, 6 b ng bao nhiờu? ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ằng bao nhiờu?
+ T ng c a 14, 15, 16 b ng bao nhiờu? ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ằng bao nhiờu?
- Nh n xột bài làm c a HS ập sau : ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiờu?
b, Bài 2:(6’) Tính
- G i HS đ c yờu c u c a bài t p ọi 2 HS lờn bảng làm bài tập sau : ọi 2 HS lờn bảng làm bài tập sau : ầu HS tự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ập sau :
- Yờu c u HS làm bài ầu HS tự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi
- Nh n xột bài làm c a b n ập sau : ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ạn.
- Nờu cỏch th c hi n cỏc phộp tớnh ự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi ện cỏc phộp tớnh
- Đặt tớnh đơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột t tớnh đ n v th ng c t đ n v , ch c th ng c t ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ột đơn vị, chục thẳng cột ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ục thẳng cột ẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ột đơn vị, chục thẳng cột
ch c, c ng t hàng đ n v ục thẳng cột ột đơn vị, chục thẳng cột ừ hàng đơn vị ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột
c, Bài 3 :(6’) S ố
15kg + 15 kg + 15 kg = 35 kg
3l + 3l +3l + 3l = 12l
- Yờu c u HS đ c đ bài, đ c m u ầu HS tự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi ọi 2 HS lờn bảng làm bài tập sau : ề bài, đọc mẫu ọi 2 HS lờn bảng làm bài tập sau : ẫu
- Yờu c u HS làm bài ầu HS tự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi
- Nh n xột bài làm c a b n ập sau : ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ạn.
- HS đọc bài chữa bài
5) C ng c , d n dũ ủng cố, dặn dũ ố, dặn dũ ặn dũ :(5’)
- Mu n tớnh t ng c a nhi u s ta làm th nào? ố ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ề bài, đọc mẫu ố ế nào?
- Khi đ t tớnh và th c hi n tớnh ta c n l u ý đi u gỡ? ặt tớnh đơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi ện cỏc phộp tớnh ầu HS tự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi ưu ý điều gỡ? ề bài, đọc mẫu
- Nh n xột ti t h c ập sau : ế nào? ọi 2 HS lờn bảng làm bài tập sau :
- 2 HS lờn b ng th c hi n yờu c u ki m tra bài ảng làm bài tập sau : ự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi ện cỏc phộp tớnh ầu HS tự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi ểm.
c ũ.
4 + 5 + 6 = 15
14 + 15 +16 = 35
- HS làm bài và tr l i cõu h i ảng làm bài tập sau : ời cỏc cõu hỏi ỏi
- T ng c a4, 5, 6 b ng15 ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ằng bao nhiờu?
- T ng c a14, 15, 16 b ng 35 ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiờu? ằng bao nhiờu?
- 1HS đ c yờu c u ọi 2 HS lờn bảng làm bài tập sau : ầu HS tự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi
- HS làm bài , 4 HS lờn b ng ảng làm bài tập sau : 13
12 10 2 8 13 +23 +14 +2 8 +13
34 21 2 8 13
68 34 74 52 79
- Bài b n làm đỳng / sai ạn.
- 4HS tr l i ảng làm bài tập sau : ời cỏc cõu hỏi
- 2HS đ c đ bài ọi 2 HS lờn bảng làm bài tập sau : ề bài, đọc mẫu
- 2HS làm bài trờn b ng, c l p làm bài vào v ảng làm bài tập sau : ảng làm bài tập sau : ớp làm bài vào vở ở
- Bài b n làm đỳng/ sai ạn.
- 2HS nờu cỏch th c hi n ự làm bài, sau đú trả lời cỏc cõu hỏi ện cỏc phộp tớnh
2 + 2 + 2 + 2 + 2 +2 = 12
22 + 2 +2 + 2 +2 = 30
Thể dục
Trang 5Bài : 37*Trò ch i :B t m t b t dê và Nhanh lên b n i ơi :Bịt mắt bắt dê và Nhanh lên bạn ơi ịt mắt bắt dê và Nhanh lên bạn ơi ắt bắt dê và Nhanh lên bạn ơi ắt bắt dê và Nhanh lên bạn ơi ạt động d¹y häc ơi :Bịt mắt bắt dê và Nhanh lên bạn ơi
-Ôn 2 trò ch i : B t m t b t dê và Nhanh lên b n i.Yêu c u HS bi t ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ắt bắt dê và Nhanh lên bạn ơi.Yêu cầu HS biết ắt bắt dê và Nhanh lên bạn ơi.Yêu cầu HS biết ạn ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ế nào? cách ch i và tham gia ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột
vào trò ch i t ng đ i ch đ ng.ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ưu ý điều gì?ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ố ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ột đơn vị, chục thẳng cột
II/ A I M PH ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: Đ ỂM PHƯƠNG TIỆN: ƯƠNG TIỆN: NG TI N: ỆN:
- Đị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột a đi m : Sân tr ng 1 còi , d ng c trò ch iểm ưu ý điều gì?ời các câu hỏi ục thẳng cột ục thẳng cột ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột
III/ N I DUNG VÀ PHỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: ƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NG PHÁP LÊN L P: ỚP:
GV Nh n l p ph bi n n i dung yêu c uập sau : ớp làm bài vào vở ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ế nào? ột đơn vị, chục thẳng cột ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
gi h cời các câu hỏi ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :
HS đ ng t i ch v tay và hátứng tại chỗ vỗ tay và hát ạn ỗ vỗ tay và hát ỗ vỗ tay và hát
Kh i đ ngở ột đơn vị, chục thẳng cột
M i đ ng tác th c hi n 2 x 8 nh pỗ vỗ tay và hát ột đơn vị, chục thẳng cột ự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ện các phép tính ị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột
Nh n xétập sau :
II/ C B N: ƠNG TIỆN: ẢN:
a.Trò ch i : B t m t b t dê.ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ắt bắt dê và Nhanh lên bạn ơi.Yêu cầu HS biết ắt bắt dê và Nhanh lên bạn ơi.Yêu cầu HS biết
G.viên h ng d n và t ch c HS ch iưu ý điều gì?ớp làm bài vào vở ẫu ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ứng tại chỗ vỗ tay và hát ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột
Nh n xétập sau :
b.Trò ch i : Nhanh lên b n iơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ạn ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột
G.viên h ng d n và t ch c HS ch i.ưu ý điều gì?ớp làm bài vào vở ẫu ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ứng tại chỗ vỗ tay và hát ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột
Nh n xétập sau :
HS đ ng t i ch v tay và hátứng tại chỗ vỗ tay và hát ạn ỗ vỗ tay và hát ỗ vỗ tay và hát
7p
1l nầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
28p 14p
14p
i Hình
Đột đơn vị, chục thẳng cột
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
i Hình xu ng l p
Đột đơn vị, chục thẳng cột ố ớp làm bài vào vở
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Trang 6Th l ng :Cúi ng i …nh y th l ngảng làm bài tập sau : ỏi ưu ý điều gì?ời các câu hỏi ảng làm bài tập sau : ảng làm bài tập sau : ỏi
H th ng bài h c và nh n xét gi h cện các phép tính ố ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ập sau : ời các câu hỏi ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :
V nhà ôn 8 đ ng tác TD đã h cề bài, đọc mẫu ột đơn vị, chục thẳng cột ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :
GV
Thø ba ngµy 20 th¸ng 1 n¨m 2009
To¸n
I/ M c ích, yêu c u ục đích, yêu cầu đ ầu :
Giúp HS :
- B c đ u bi t phép nhân trong m i quan h v i m t t ng các s h ng b ng ưu ý điều gì?ớp làm bài vào vở ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ế nào? ố ện các phép tính ớp làm bài vào vở ột đơn vị, chục thẳng cột ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ố ạn ằng bao nhiêu? nhau
- Bi t đ c, vi t và cách tính k t qu c a phép nhân.ế nào? ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ế nào? ế nào? ảng làm bài tập sau : ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu?
II / Đồ dùng dạy – học dùng d y – h c ạt động d¹y häc ọc :
- Vë luyÖn tËp to¸n
III/ Các ho t ạt động d¹y häc động d¹y häc ng d y – h c ạt động d¹y häc ọc :
Các ho t ạt động d¹y häc động d¹y häc cña thÇy ng Các ho t ạt động d¹y häc động d¹y häc ng cña trß
- G i 2 HS lên b ng làm bài t p sau: ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ảng làm bài tập sau : ập sau :
+ Tính: 12 + 35 + 45 =
56 + 13 + 27 + 9 =
- Mu n tính t ng c a nhi u s ta làm th ố ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ề bài, đọc mẫu ố ế nào?
nào?
1) Gi i thi u bài(1’) : ới thiệu bài(1’) : ệu bài(1’) :
3) Luy n t p : ệu bài(1’) : ập (24’) (18’)
a, Bài 1;2 (12’): Chuy n t ng các s h ng ểm ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ố ạn
M u: 6 đ c l y 3 l n; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3ẫu ưu ý điều gì?ợc lấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3 ấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3 ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
= 6
- G i HS đ c đ bài và đ c m u.ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ề bài, đọc mẫu ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ẫu
- Yêu c u HS suy ngh và t làm bài.ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ĩ và tự làm bài ự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
- Nh n xét bài làm c a b n.ập sau : ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ạn
l i chuy n đ c thành phép nhân 5 x 4 = 20?ạn ểm ưu ý điều gì?ợc lấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3
b, Bài 2 :(6’) Vi t phép nhânế nào?
- 2HS làm bài trên b ng và tr l i câu h i, ảng làm bài tập sau : ảng làm bài tập sau : ời các câu hỏi ỏi
c l p làm vào v nháp ảng làm bài tập sau : ớp làm bài vào vở ở
12 + 35 + 45 = 92
56 + 13 + 27 + 9 = 95
- 2+2 = 4 = 2 x 2 = 4
- 5 +5 +5 + 5 = 20
3 + 3 + 3 + 3 + 3 +3 = 18
- 5 là s các s h ng c a t ng.ố ố ạn ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu?
Trang 7Các ho t ạt động d¹y häc động d¹y häc cña thÇy ng Các ho t ạt động d¹y häc động d¹y häc ng cña trß
- G i HS đ c đ bài và đ c m u.ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ề bài, đọc mẫu ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ẫu
- Yêu c u HS suy ngh và t làm bài.ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ĩ và tự làm bài ự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
- Nh n xét bài làm c a b n.ập sau : ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ạn
c, Bài 3(6’)
* Nêu yêu c u c a bài: Bài t p yêu c u các em ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ập sau : ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
d a vào hình minh ho đ vi t phép nhân ự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ạn ểm ế nào?
t ng ng.ưu ý điều gì?ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ứng tại chỗ vỗ tay và hát
+ Treo tranh minh ho ph n a nêu câu h i ạn ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ỏi
h ng d n:ưu ý điều gì?ớp làm bài vào vở ẫu
- Y.c HS vi t p.nhân vào v & t làm ế nào? ở ự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
- G i HS đ c ch a bài.ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ữa bài
4) C ng c , d n dò :(5’) ủng cố, dặn dò ố, dặn dò ặn dò
- Đọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ạn.c l i các phép nhân đã h c trong bài ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :
- Nh ng t ng nh th nào thì có th ữa bài ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ưu ý điều gì? ế nào? ểm
- Nh n xét ti t h c.ập sau : ế nào? ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :
6 x 2 = 12 v× 6 +6 =12
HS làm bài, 2HS lên b ng làm bài.ảng làm bài tập sau :
3x 2 =6 v× 3 +3 = 6
- 2HS đ c.ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :
- HS làm bài, 2HS lên b ng làm bài.ảng làm bài tập sau :
- Nh ng t ng có các s h ng đ u b ng ữa bài ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ố ạn ề bài, đọc mẫu ằng bao nhiêu? nhau
Thø t ngµy 21 th¸ng 1 n¨m 2009
TËp viÕt
P – Phong c¶nh hÊp dÉn
I Mục tiêu:
1Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.
- Viết P (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều
nét và nối nét đúng qui định
2Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư
duy
3Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II §å dïng d¹y häc
- GV: Chữ mẫu P Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động d¹y häc:
Trang 82 Bài cũ (4’)
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: Ô , Ơ
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Ơn sâu nghĩa nặng
- GV nhận xét, cho điểm
A.Giới thiệu: (1’)GV nêu mục đích và yêu
cầu.Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết
hoa sang chữ cái viết thường đứng liền sau
chúng
b.Hướng dẫn viết chữ cái hoa(5’)
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ P
- Chữ P cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ P và miêu tả:
+ Gồm 2 nét – nét 1 giống nét 1 của chữ B,
nét 2 là nét cong trên có 2 đầu uốn vào trong
không đều nhau
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: Đặt bút trên đường kẽ 6, viết nét móc
ngược trái Dừng bút trên đường kẽ 2
- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên
đường kẽ 5, viết nét cong trên có 2 đầu uốn vào
trong , dừng bút ở giữa đường kẽ 4 và đường
kẽ 5
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
C.Hướng dẫn viết câu ứng dụng.(3’)
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu câu: Phong cảnh hấp dẫn.
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 2 nét
- HS quan sát
- Chiếc nón úp
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- P: 5 li
- g, h : 2,5 li
- p, d : 2 li
Trang 9- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Phong lưu ý nối nét Ph và
ong
3 HS viết bảng con
* Viết: : Phong
- GV nhận xét và uốn nắn
D.Viết vở(5’)
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò (5’)
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Chuẩn bị: Chữ hoa Q – Quê hương tươi đẹp
- o, n, c, a : 1 li
- Dấu hỏi (?) trên a
- Dấu sắc (/) trên â
- Dấu ngã (~) trên â
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
To¸n
Th a s - Tích ừa số - Tích ố - Tích
I/ M c ích, yêu c u ục đích, yêu cầu đ ầu :
Giúp HS :
- Bi t tên g i thành ph n và k t qu c a phép nhân ế nào? ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ế nào? ảng làm bài tập sau : ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu?
- C ng c cách tìm k t qu c a phép nhân.ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ố ế nào? ảng làm bài tập sau : ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu?
II/ Đồ dùng dạy – học dùng d y – h c : ạt động d¹y häc ọc
- Vë luyÖn tËp to¸n
III/ Các ho t ạt động d¹y häc động d¹y häc ng d y – h c ạt động d¹y häc ọc :
Các ho t ạt động d¹y häc động d¹y häc ng cña thÇy Các ho t ạt động d¹y häc động d¹y häc ng cña trß
A Bài cũ :(5’)
- G i 2 HS lên b ng làm bài t p sau:ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ảng làm bài tập sau : ập sau :
- Chuy n các phép c ng sau thành các ểm ột đơn vị, chục thẳng cột
phép nhân t ng ng: ưu ý điều gì?ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ứng tại chỗ vỗ tay và hát
3 + 3 + 3 + 3 + 3
7 + 7 + 7 + 7
1) Gi i thi u bài(1’) ới thiệu bài(1’) : ệu bài(1’) :
- 2HS lên b ng, c l p làm bài vào nháp.ảng làm bài tập sau : ảng làm bài tập sau : ớp làm bài vào vở
3 x 5 = 15
7 x 4 = 28
Trang 10Các ho t ạt động d¹y häc động d¹y häc ng cña thÇy Các ho t ạt động d¹y häc động d¹y häc ng cña trß
3) Luy n t p :(19’) ệu bài(1’) : ập (24’)
a, Bài 1(8’) : Vi t các t ng sau d i ế nào? ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ưu ý điều gì?ớp làm bài vào vở
x 3 = 15
- G i HS đ c đ bài.ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ề bài, đọc mẫu
- Bài t p yêu c u chúng ta làm gì?ập sau : ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
- Vi t lên b ng m u 5+ 5 + 5 , g i HS ế nào? ảng làm bài tập sau : ẫu ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :
đ cọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :
- T ng này có m y s h ng? M i s ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3 ố ạn ỗ vỗ tay và hát ố
h ng b ng bao nhiêu?ạn ằng bao nhiêu?
- V y 5 đ c l y m y l n?ập sau : ưu ý điều gì?ợc lấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3 ấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3 ấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3 ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
- Hãy vi t tích t ng ng v i t ng trên.ế nào? ưu ý điều gì?ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ứng tại chỗ vỗ tay và hát ớp làm bài vào vở ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu?
- Yêu c u HS làm bài.ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
- Nh n xét bài làm c a b n.ập sau : ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ạn
- G i tên các thành ph n và k t qu c a ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ế nào? ảng làm bài tập sau : ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu?
các phép nhân v a l p đ c ừ hàng đơn vị ập sau : ưu ý điều gì?ợc lấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3
- Nh ng t ng nh th nào thì có th ữa bài ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ưu ý điều gì? ế nào? ểm
b, Bài 2(8’) : Vi t các tích thành t ng các ế nào? ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu?
s h ng b ng nhau r i tính(theo ố ạn ằng bao nhiêu? ồi tính(theo
3 = 6
- G i HS đ c yêu c u c a bài.ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau : ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu?
+ Bài toán này là bài toán ng c so v i bài ưu ý điều gì?ợc lấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3 ớp làm bài vào vở
t p 1ập sau :
- Vi t lên b ng 2 x 3 và yêu c u HS đ c ế nào? ảng làm bài tập sau : ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi ọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :
phép tính
- 2nhân 3 còn có ngh a là gì?ĩ và tự làm bài
- V y 2 x 3 t ng ng v i t ng nào?ập sau : ưu ý điều gì?ơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột ứng tại chỗ vỗ tay và hát ớp làm bài vào vở ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu?
- 2c ng 2 ột đơn vị, chục thẳng cột céng 2 b ng ằng bao nhiêu? mÊy?
- V y 3 nhân 2 b ng m y?ập sau : ằng bao nhiêu? ấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3
- HS làm bài
- Nh n xét bài làm c a b n ập sau : ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ạn
- Vì sao 5 x 2 ; 2 x 5 ; 3 x 4 ; 4 x 3
- Chuy n các t ng sau thành tích ểm ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu?
- Vi t các t ng d i d ng tích.ế nào? ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ưu ý điều gì?ớp làm bài vào vở ạn
- Đọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :c phép tính trên
- ây là t ng c a 3 s h ng, m i s Đ ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ủa 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ố ạn ỗ vỗ tay và hát ố
h ng đ u b ng 5.ạn ề bài, đọc mẫu ằng bao nhiêu?
- 5 đ c l y 3 l n.ưu ý điều gì?ợc lấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3 ấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3 ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
- 1HS lên b ng vi t, c l p vi t ra ảng làm bài tập sau : ế nào? ảng làm bài tập sau : ớp làm bài vào vở ế nào?
nháp 5x3
- 5 nhân 3 b ng 15ằng bao nhiêu?
- HS làm bài vào v , 2HS lên b ng làm.ở ảng làm bài tập sau :
- 2HS lên b ng tr l i ảng làm bài tập sau : ảng làm bài tập sau : ời các câu hỏi
- Nh ng t ng có các s h ng đ u b ng ữa bài ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ố ạn ề bài, đọc mẫu ằng bao nhiêu? nhau
- Chuy n các tích thành t ng các s ểm ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu? ố
h ng b ng nhauạn ằng bao nhiêu?
- Đọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau :c phép tính
- 2 đ c l y 3 l n.ưu ý điều gì?ợc lấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3 ấy 3 lần; 2 + 2+ 2 = 6 ; 2 x 3 ầu HS tự làm bài, sau đó trả lời các câu hỏi
- T ng 6 + 6 ổng của 4, 5, 6 bằng bao nhiêu?
- 2c ng 2 ột đơn vị, chục thẳng cột céng 2 b ng 6.ằng bao nhiêu?
- 2 nhân 3 b ng 6.ằng bao nhiêu?
- HS làm bài 2HS lên b ng làm bài.ảng làm bài tập sau :