1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ktra HK 2 Toan 9

4 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ II Môn Toán
Trường học Trường THCS Mễ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Văn Giang
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 199,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quay hỡnh chữ nhật đú một vũng quanh chiều dài của nú ta được một hỡnh trụ.. Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng R, độ dài đường cao bằng h.. Bán kính của đường tròn đáy hình n

Trang 1

Phòng giáo dục văn giang Họ tờn: ………

Kiểm tra Học kỳ II mụn Toỏn Thời gian: 90 phỳt

Đề 1.

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm).Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng :

A y = x2 B y = − x2 C y = 0,5x2 D y = − 6x2

A m <0,5 B m > 0,5 C m > − 0,5 D m = 0

Cõu 4: Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào vụ nghiệm ?

A x2− x − 5 + 2 = 0 B.3x2 − x + 8 = 0 C 3x2− x − 8 = 0 D −3x2− x + 8 = 0

Số đo gúc ãMOB bằng:

:A 600 C 450

B 300 D 1200

Cõu 7: Trong hỡnh 2, cho biết ABC là tam giỏc đều

Số đo cung nhỏ AC bằng

A 1200 C 600

B 900 D 1000

Cõu 8: Trong hỡnh 3 biết ãCDA = 400; ãBAD = 200, AB cắt CD tại Q

Số đo ãAQC là:

A 600 D 700

B 1400 C 900

Cõu 9: Cho hỡnh chữ nhật cú chiều dài 5cm; chiều rộng 3cm Quay hỡnh chữ nhật đú một vũng quanh chiều dài

của nú ta được một hỡnh trụ Diện tớch xung quanh của hỡnh trụ đú là:

A 30π(cm2) B 10π (cm2) C 15π(cm2) D 6π (cm2)

A

M

B O

30 o

A

C B

O

h.2

C

B O

Hỡnh 3

A

D Q

Trang 2

Câu 10 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 2 1

0,5

y

 = −

A (0; 0,5− ) B (2; 0,5− ) C.(0;0,5 D (1;0))

Câu 11 Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?

x y

x y

− =

 − = −

x y

x y

− =

 + = −

x y

x y

− =

 − =

x y

− =

 − =

Câu 12 Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng R, độ dài đường cao bằng h Diện tích toàn phần của hình

trụ là:

A 4 Rπ 2 B 2πR h R( + ) C 2 Rhπ D 2 Rπ 2

π

Bán kính của đường tròn đáy hình nón bằng:

A 16cm B 8cm

C 16 3

π

cm D 16

3 cm

A 4π cm 3 B 12π cm 3

C 16 2π cm 3 D 36πcm 3

A.0 B.1 C.-1 D.kh«ng cã

A.-11 B.5 C.11 D.-5

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 17: (1,5®)Cho phương trình x2− 2(m − 1)x + 2m − 3 = 0 (ẩn x)

a.Gi¶i ph¬ng tr×nh víi m=3

b Chứng tỏ rằng phương trình trên luôn có nghiệm với mọi m

c Tìm giá trị của m để phương trình trên có hai nghiệm trái dấu

Câu 18: (1,5®)Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ thành phố A để đi đến thành phố B Hai thành phố cách

nhau 120km Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe thứ hai 20km nên đến sớm hơn xe thứ hai 30 phút Tính vận tốc của mỗi xe?

Câu 19 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB Trên đường tròn lấy điểm D khác A và B Trên

đường kính AB lấy điểm C và kẻ CH AD tại H Đường phân giác trong của ·DAB cắt đường tròn tại E và cắt

CH tại F, đường thẳng DF cắt đường tròn tại N Chứng minh rằng:

a) Chøng minh CH // BD

b) Tứ giác AFCN là tứ giác nội tiếp đường tròn.

c) Ba điểm C, N, E thẳng hàng d) DB22 FH22 1

AB + FC =

Phßng gi¸o dôc v¨n giang Họ tên: ………

Trang 3

Trờng THCS Mễ Sở Lớp: 9……….

Kiểm tra Học kỳ II mụn Toỏn Thời gian: 90 phỳt

Đề 2

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng :

Cõu 1: Cho hỡnh chữ nhật cú chiều dài 5cm; chiều rộng 3cm Quay hỡnh chữ nhật đú một vũng quanh chiều dài

của nú ta được một hỡnh trụ Diện tớch xung quanh của hỡnh trụ đú là:

A 15π(cm2 B 10π (cm2) C 6π (cm2) ) D30π(cm2)

0,5

y

 = −

A.(0;0,5 B (1;0)) C(0; 0,5− ) D (2; 0,5− )

Cõu 3 Hệ phương trỡnh nào sau đõy cú nghiệm duy nhất?

x y

x y

− =

 − = −

x y

x y

− =

 − =

x y

x y

− =

 + = −

x y

− =

 − =

Cõu 4 Cho hỡnh trụ cú bỏn kớnh đường trũn đỏy bằng R, độ dài đường cao bằng h Diện tớch toàn phần của hỡnh

trụ là:

A 4 Rπ 2 B 2 Rπ 2 C 2 Rhπ D 2πR h R( + )

π

Bỏn kớnh của đường trũn đỏy hỡnh nún bằng:

A 16

3

π

cm B 8cm C16cm D 16

3 cm

A 36π cm 3 B 12πcm 3

C 16 2π cm 3 D 4π cm 3

A.-1 B 1 C .0 D.không có

A.-11 B.5 C -5 D 11

A.y = − x2 B y = x2 C y = 0,5x2 D y = − 6x2

A m <0,5 B m > − 0,5 C m > 0,5 D m = 0

Cõu 12: Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào vụ nghiệm ?

A x2− x − 5 + 2 = 0 B.−3x2− x + 8 = 0 C 3x2− x − 8 = 0 D 3x2 − x + 8 = 0

Trang 4

Câu 13: Tổng hai nghiệm của phương trình: 2x2 + 5x − 3 = 0 là

Số đo góc ·MOB bằng:

:A300 C 450

B 600 D 1200

Câu 15: Trong hình 2, cho biết ABC là tam giác đều

Số đo cung nhỏ AC bằng

A 600 C 1200

B 900 D 1000

Câu 16: Trong hình 3 biết ·CDA = 400; ·BAD = 200, AB cắt CD tại Q

Số đo ·AQC là:

A 900 C 700

B 1400 D600

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 17: (1,5®)Cho phương trình x2− 2(m − 1)x + 2m − 3 = 0 (ẩn x)

a.Gi¶i ph¬ng tr×nh víi m=3

b Chứng tỏ rằng phương trình trên luôn có nghiệm với mọi m

c Tìm giá trị của m để phương trình trên có hai nghiệm trái dấu

Câu 18:(1,5®) Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ thành phố A để đi đến thành phố B Hai thành phố cách

nhau 150km Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe thứ hai 10km nên đến sớm hơn xe thứ hai 30 phút Tính vận tốc của mỗi xe?

Câu 19 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính CD Trên đường tròn lấy điểm A khác C và D Trên

đường kính CD lấy điểm B và kẻ BK AC tại K Đường phân giác trong của gãcACD cắt đường tròn tại M và cắt BK tại N, đường thẳng AN cắt đường tròn tại I Chứng minh rằng:

a) Chøng minh AD // BK

b) Tứ giác CIBN là tứ giác nội tiếp đường tròn.

c) Ba điểm I,B,M thẳng hàng d) AD22 NK22 1

CD + NB =

A

M

B O

30 o

A

C B

O

h.2

C

B O

Hình 3

A

D Q

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w