1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ky 2 toan 9 nam hoc 2009-2010

4 448 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CDEF laứ tửự giaực khoõng noọi tieỏp.. CDEF laứ tửự giaực noọi tieỏp.. Cõu 11: Gúc nội tiếp chắn một phần ba đường trũn bằng: A.. a Chứng minh tứ giỏc IECB nội tiếp được trong một đường

Trang 1

m

0 55

0 30 E

A D

B

\\ //

O

F E M

D

C

B A

Trửụứng THCS Việt Tiến

Hoù teõn………Lớp …

ẹEÀ THI thử HK II TOAÙN 9- NH 2009-2010

Thụứi gian laứm baứi: 90 phuựt

I: Trắc nghiệm (3đ) Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau:

Caõu 1: Heọ phửụng trỡnh  −2x + y = 3x 6 = y; coự nghieọm laứ caởp (x ; y) naứo dửụựi ủaõy:

A (1 ; 1) B (3 ; 9) C (−3 ; 3) D (3 ; −3)

Caõu 2: Phửụng trỡnh x − y = 1 , vụựi phửụng trỡnh naứo dửụựi ủaõy taùo thaứnh moọt heọ voõ nghieọm:

A 2x + y = 2 B x − 2y = 1 C 3x + 3 = 3y D y = x2

Câu 3 Điểm P( 1; 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng:

Cõu 4: Tớnh nhẩm nghiệm của phương trỡnh bậc hai 2x2 – 3x + 1 = 0 được:

A x1= 1 ; x2 = 1

2 B x1= - 1 ; x2 =

1 2

C x1= -1 ; x2 = 1

2 D x1= 1 ; x2 =

1 2

Cõu 5: Phương trỡnh 2x2 – 3x + 7 = 0 cú tổng và tớch cỏc nghiệm lần lượt là:

A 3

2 và

7

3

2 và

7

2 C

3

2 và –

7

2 D –

3

2 và –

7 2

Caõu 6 : Phửụng trỡnh x4 + 3x2 − 4 = 0 coự taọp hụùp nghieọm laứ:

A {16 ; 16− } B {−1 ; 1} C {1 ; 16− } D {1 ; 1; 16 ; 16− − }

Cõu 7: Cụng thức tớnh độ dài đường trũn là:

Cõu 8: Độ dài cung l của một cung 900, bỏn kớnh R = 2 là:

A

2

π

2

Caõu 9: Trong h.1 bieỏt ãCAD 30= 0, ãCBD 55= 0 Khi ủoự

A SủBmEẳ =450 B SủBmEẳ =500

C SủBmEẳ =300 D SủBmEẳ =250

Caõu 10: Cho hỡnh veừ beõn (h.2), bieỏt M laứ ủieồm chớnh giửừa

cuỷa cung nhoỷ AB ; sửù ủaởc bieọt cuỷa tửự giaực CDEF laứ:

A CDEF laứ hỡnh thang B CDEF laứ tửự giaực khoõng noọi tieỏp

C CDEF laứ tửự giaực noọi tieỏp D CDEF laứ tửự giaực ngoaùi tieỏp

Cõu 11: Gúc nội tiếp chắn một phần ba đường trũn bằng:

A 1800 B 300 C 900 D 600

Caõu 12: Moọt hỡnh noựn coự baựn kớnh ủaựy laứ R = 4 cm, ủoọ daứi cuỷa ủửụứng

sinh laứ l = 5 cm (h.3) Theồ tớch cuỷa hỡnh noựn naứy laứ:

A 20 cmπ 3 B 48 cm3

3 π 48 cmπ 3 D 16 cmπ 3

II.Tự luận Bài 1 (2đ):Giải phương trỡnh và hệ phương trỡnh

a) 4x4−5x2− =9 0 b,

=

= +

1 3 2

7 5 2

y x

y x

Baứi 2:(2ủ) Cho phửụng trỡnh : x2−2mx+2m− =1 0(1)

a) Tỡm giaự trũ cuỷa m ủeồ phửụng trỡnh (1) coự moọt nghieọm baống -1 Tỡm nghieọm coứn laùi

b,Tỡm m để phương trỡnh (1)cú hai nghiệm x x thỏa món 1, 2 2 2

1 2 10

x +x =

Bài 3.(3đ)Cho đường trũn (O), đường kớnh AB, điểm I nằm giữa A và O sao cho AI = 2

3AO Kẻ dõy MN

vuụng gúc với AB tại I Gọi C là điểm tựy ý thuộc cung lớn MN sao cho C khụng trựng với M, N và B Nối AC cắt MN tại E

a) Chứng minh tứ giỏc IECB nội tiếp được trong một đường trũn

b) Chứng minh ∆AME ∆ACM và AM2 = AE.AC

A

S

h

x x

5

cm

4 cm

Trang 2

c) Chứng minh AE.AC - AI.IB = AI2.

§¸p ¸n

Tù luËn

Bµi 1 a,

Bµi 2

Bài 3.

Hình vẽ đúng ,a

a, * EIB 90 · = 0 (giả thiết)

* ∠ ECB 90 = 0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

* Kết luận: Tứ giác IECB là tứ giác nội tiếp b) Ta có:

* sđcungAM = sđcungAN

*∠ AME = ∠ ACM

*GócAchung,suyra∆AME ∆ACM

AM = AE ⇔AM 2 = AE.AC c)

* MI là đường cao của tam giác vuông MAB nên MI 2 = AI.IB

* Trừ từng vế của hệ thức ở câu b) với hệ thức trên

* Ta có: AE.AC - AI.IB = AM 2 - MI 2 = AI 2

M

E

C I

O1

N

Trang 3

Bài 1 : ( 1 điểm ) Giải phương trình và hệ phương trình sau :

a Giải phương trình khi m = - 3

b Tìm m để phương trình có nghiệm

Bài 4 : ( 2,5 điểm ) Cho tam giác ABC vuông ở A ( AB < AC ), đường cao AH Trên đoạn thẳng

a Chứng minh rằng AHEC là tứ giác nội tiếp

b Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHEC

c Chứng minh rằng CH là tia phân giác của góc ACE

Bài 3 (1 điểm)

Cho phương trình: x 2 - 2mx + (m - 1) 3 = 0 với x là ẩn số, m là tham số (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = - 1.

b) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt, trong đó một nghiệm bằng bình phương của nghiệm còn lại.

Bài 4 (3 điểm)

Câu 1: Giải hệ phương trình sau: 4x - y = 6

-3x -7y = 11

a) Giải phương trình với m = 2

b) Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm kép?

Bài 4 : Giải phương trình và hệ phương trình sau :

=

= +

1 3 2

7 5 2

y x

y x

d Giải phương trình khi m = - 3

e Tìm m để phương trình có nghiệm

Ngày đăng: 08/07/2014, 12:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đúng ,a - de thi hoc ky 2 toan 9 nam hoc 2009-2010
Hình v ẽ đúng ,a (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w