1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia DA Sinh

2 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mụn Sinh họcMã đề 1B 31B Ngún trỏ dài hơn ngún giữa, tai thấp, hàm bộ.. 7C 40D Phõn hoỏ khả năng sinh sản của những kiểu gen khỏc nhau trong quần thể, kết đụi, giao phối ,độ mắn đẻ.. 29A

Trang 1

III Mụn Sinh học

Mã đề

1B 31B Ngún trỏ dài hơn ngún giữa, tai thấp, hàm bộ

2A 25B Pa = ( 480 +400/2 ) /1000 = 0,68.

qA = (120 + 400/2)/1000 = 0.32.

p = 0,68 , q = 0,32

3B 35C Tam Điệp  Giu Ra  Phấn Trắng

4A 1C Thay thế cặp G - X bằng cặp T - A hoặc X - G.

6C 39A Quỏ trỡnh giao phối

7C 40D Phõn hoỏ khả năng sinh sản của những kiểu gen khỏc nhau trong quần thể, (kết đụi,

giao phối ,độ mắn đẻ )

8A 9A P A aa x aa

G 1A, 2Aa,2a,1aa a

F1 :1 A a : 2 Aaa :1aaa: 2aa

9B 16C IA= 0,4 , IB= 0,5 , Io=0,1

11A 5A P AaBbDDd x AaBbDDd

Tỉ lệ :KH : A- B- ccdd =3/4A- x 3/4B- x 1/4ccx1/4dd = 9/256

ab ì ab Tần số hoỏn vị gen là 20%

18B 6D Mất đoạn cặp NST 21

19B 3B Tương tỏc bổ sung

21D 24D Cấy truyền phụi

22A 13C XaY x XAXa

24D 20C Cơ chế cỏch li sinh sản giữa 2 loài động vật rất phức tạp

28B 14D Chọn lọc vận động , chọn lọc phõn li

29A 8B Tạo ra sinh vật biến đổi gen, phục vụ lợi ớch cho con người hoặc tạo sản phẩm sinh học

trờn quy mụ cụng nghiệp

30C 2D Đột biến thay thế 1 cặp nu khụng làm thay đổi số a xớt amin ở chuổi pụlypộptớt

32C 26C Đột biến gen

33A 10A Tần số q A =0.3 p a = 0.7

F1.0,09 AA + 0,42A a + 0,49 aa = 1

34A 21D A = T = 116 G = X = 466

ab ì aB 36D 7B NST XX khụng phõn li trong giảm phõn

37C 22C Bộ NST của 2 loài khỏc nhau gõy cản trở trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử

39B 36C Đột biến đảo đoạn NST, thứ tự 4  1  3  2

40D 12B Đại trung sinh

41A 49B 26 NST.

42D 44C Lai thuận nghịch

Trang 2

43D 42A 3 quả dẹt : 4 quả trũn :1 quả dài

44C 46D Do đột biến gen lặn trờn NST thường

45D 45A Tổng số nu của gen khi cha bị đột biến là: 3000

Tổng số nu của gen sau đột biến là:Ngen= 2998

46D 43A Tạo dũng thuần

47B 47A Giỏ trị của đột biến gen thay đổi khi điều kiện sống thay đổi

49A 48A Tần số tương đối của cỏc alen trong một quần thể biến đổi một cỏch đột ngột khỏc xa

tần số của cỏc alen trong quần thể gốc

50B 41D Biến dị phỏt sinh vụ hướng ,sự thớch nghi hợp lớ đạt được thụng qua sự đào thải

những dạng kộm thớch nghi 51C 55D Bb XMXm

52D 56D Tất cả cỏc khả năng trờn

53D 60B IAIB(nhúm mỏu AB)

54C 59B Vỡ cung cấp nguồn nguyờn liệu sơ cấp cho quỏ trỡnh tiến húa

55C 58A Tạo giống dõu tằm tam bội cú năng suất cao lỏ dựng cho ngành chăn nuụi dõu tằm

56D 57B Quan hệ dinh dưởng giữa cỏc sinh vật

57C 54A Mất và thờm 1 cặp Nucleụtớt

58C 51A F1 Cao/thấp có tỉ lệ 3 /1  Cao trội( B), thấp (b) KG P:

Bb x Bb Đỏ/vàng có tỉ lệ 3/1  Đỏ trội (D), vàng (d) KGP: Ddx Dd

F1 Thấp ,vàng bd/bd =20% = 40% bd x 50% bd nên P có : 1 cây tạo 2 loại giao tử : 50%bd =50%BD  KG :BD/bd

1 cây tạo 4 loại giao tử: 40%bd= 40%BD, 10%bD=10%Bd

Nh vậy tần số HVG: 20% P có KG : BD/bd.

 P có KG: BD BD

bd ì bd HVG xảy ra 1 bờn với tần số 20%

60B 53C Tế bào sinh tinh ở tinh tinh

Ngày đăng: 26/10/2017, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w