25 C 33 A Biến dị phát sinh vô hướng, sự thích nghi hợp lí đạt được thông qua sự đào thải những dạng kém thích nghi.. 36 C 5 B Sự phân li của các alen trong quá trình giảm phân.. 38 A 39
Trang 1III SINH HỌC
Câu Đáp án Câu Đáp án
1 C 23 C A T− → −A 5BU→ −G 5BU→ −G X
2 D 40 D P AAAA( 4n) x aa (2n)
4 A 36 A Một vùng khởi động (P), một vùng vận hành (O), và một nhóm gen câu trúc
5 D 14 B 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
9 C 19 C Hội chứng 3X, hội chứng tóoc nơ
10 D 35 D Đột biến thay thế 1 cặp nu không làm thay đổi số a xít amin ở chuổi pôlypéptít
x
ab ab Tần số hoán vị gen là 20%.
14 D 37 D Cơ chế NST giới tính
15 D 21 D 1 quả tròn : 3 quả dài
19 C 11 D Tạo ra sinh vật biến đổi gen, phục vụ lợi ích cho con người hoặc tạo sản phẩm
sinh học trên quy mô công nghiệp
20 C 22 C Giảm tỉ lệ đồng hợp
21 C 27 C Gen lặn có hại ở trạng thái đồng hợp biểu hiện ra kiểu hình
23 C 38 C Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định
24 B 17 B Nguồn gốc thống nhất của sinh giới
25 C 33 A Biến dị phát sinh vô hướng, sự thích nghi hợp lí đạt được thông qua sự đào thải những
dạng kém thích nghi
26 D 7 D Tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn
27 B 32 B Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn nhiều
28 B 34 B Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên
29 B 2 B Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể (kết đôi,
giao phối, độ mắn đẻ
32 B 6 C Đột biến đảo đoạn NST, thứ tự 4→1→3→2
35 D 26 D XaY x XAXa
36 C 5 B Sự phân li của các alen trong quá trình giảm phân
37 C 20 C Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật
38 A 39 C Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh và hửu sinh
39 C 30 C Có chu trình tuần hoàn vật chất
41 C 41 C Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không
tao ra các kiểu gen thích nghi
42 C 50 C Quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
43 D 49 D Tế bào thai bong ra trong nước ối
45 D 47 D XDXdY, do dạng đột biến thể lệch bội có tần số thấp
49 C 43 C Theo chiều 5’ → 3’ và ngược chiều với mạch khuôn
50 D 45 D 0,31AA : 0,04Aa: 0,65 aa
52 C 52 C Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ, rồi lại chuyển
và hợp tử
Trang 253 C 60 C Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá
54 C 57 C Bệnh thiếu máu hình lưỡi liềm do kiểu gen quy định, béo gầy là do môi trường tác
động
55 D 58 D IAIB (nhóm máu AB)
56 C 55 B Bộ NST của 2 loài khác nhau gây cản trở trong quá trình phát sinh giao tử
Ban tổ chức rất mong được sự góp ý của các đồng nghiệp, các bậc phụ huynh và học sinh để cho hoạt động thi thử ngày càng được hoàn thiện hơn về mọi mặt.
* LÞch thi thö §H lÇn 2 n¨m 2010 t¹i trêng THPT B¾c Yªn Thµnh: 7,8/5/2010 §¨ng kÝ tríc
3/5/2010
Chóc c¸c em cã mét mïa thi thµnh c«ng!