Ôn thi THPT quốc gia DA Sinh B tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh v...
Trang 1II Sinh học
Mã đề
1 B 1 B Gây đột biến nhân tạo
x
Ab ab
6 C 3 B Quần thể
22 B 4 B Mất đoạn cặp NST 21
9 C 5 A AGXUUAGXA
38 D 6 B Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá
17 B 7 B 2Rrr : 1Rr : 2rr : 1rrr
7 B 8 A Tạo nhiều loài vật nuôi , cây trồng biến đổi gen
32 B 9 C Thể đa bội
23 B 10 A Cây xanh Rắn Chim Diều hâu Vi khuẩn
19 B 11 D Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
21 A 12 C 50%
10 C 13 B 12
15 B 14 A Thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T
5 C 15 C Quan hệ hợp tác
3 D 16 C Chọn lọc vận động , chọn lọc phân li
27 A 17 A Lai thuận nghịch
13 C 18 A Cách li địa lí
25 B 19 A Công nghệ gen
37 C 20 A AaBb x Aabb
30 B 21 D Đột biến gen trên NST thờng
12 C 22 A Đột biến gen
18 C 23 D Đột biến Xô ma
34 A 24 B Tần số Alen lặn, Alen trội cũng nh tần số của các loại kiểu gen trong
quần thể
39 D 25 C Nhiệt độ 5,6oC là giới hạn dới, 42oC là giới hạn trên
20 A 26 D 0,49 AA+ 0,42 Aa+ 0,09 aa = 1
28 B 27 B Ruồi dấm XX: đực, XY: cái
8 C 28 D Sự tích luỹ các biến dị có lợi dới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
35 B 29 C Con ngời
29 D 30 A Căp NST XX không phân ly trong giảm phân
24 B 31 A Tam điệp Giu ra Phấn trắng
33 A 32 C Di truyền qua tế bào chất
2 C 33 D Hình thành các chất hữu cơ phức tạp Prô tê in và A xít Nu clê íc
40 C 34 C AaBb và aabb
14 B 35 B 36AA:16aa
31 A 36 A Quần xã sinh vật và sinh cảnh của quần xã
16 D 37 C Châu chấu đực
26 B 38 D Tơng tác bổ trợ
4 B 39 C Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc cùng loài khác
nhau Cùng sống trong một khoảng không gian xác định gọi là sinh cảnh
11 A 40 C Lúa và Đại bàng
42 D 41 C Do đột biến gen lặn trên NST thờng
47 D 42 C Vừa là môi trờng của chọn lọc tự nhiên, vừa cung cấp những điều
kiện sống cần thiết, vừa bao gồm các nhân tố làm phát sinh đột biến trong quá trình phát triển của sinh vật
45 C 43 D Giảm hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn
49 D 44 A Cái AA x Đực aa và Cái aa x Đực AA
Trang 241 C 45 B ABD = ABd = abD = abd = 4,5%
48 C 46 D Để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất
50 A 47 A Môi trờng nớc có nhiệt độ ổn định
46 D 48 B Giá trị của đột biến gen thờng thay đổi , khi tổ hợp gen thay đổi
44 C 49 C 20 NST
43 D 50 D Trình tự các bộ ba mã gốc Trình tự các bộ ba mã sao Trình tự
các a xit amin
53 C 51 C 9 : 6 : 1
58 D 52 A ETylmetal sun fomat
51 A 53 C Số lợng các loài và số lợng cá thể của mổi loài
60 D 54 B AaXMXm
59 D 55 B Mất một cặp nu ở bộ ba thứ nhất (Ngay sau bộ ba mở đầu )
56 C 56 D Tần số tơng đối của các alen trong một quần thể biến đổi một
cách đột ngột khác xa tần số của các alen trong quần thể gốc
x
aB aB
57 B 58 A Hệ sinh thái nông nghiệp
55 B 59 D Lai kinh tế
54 A 60 D A = T = 116 G = X = 446