Môn Tiếng Anh1 1C 59D specializing Động từ 3 âm tiết có âm tiết cuối cùng chứa nguyên âm dài trọng âm của từ đó rơi vào âm tiết thứ nhất – thêm hậu tố ing không làm thay đổi trọng âm củ
Trang 1III Môn Tiếng Anh
1 1C 59D specializing (Động từ 3 âm tiết có âm tiết cuối cùng chứa nguyên âm dài trọng âm của từ đó rơi
vào âm tiết thứ nhất – thêm hậu tố ing không làm thay đổi trọng âm của từ); Establish (động từ 3
âm tiết có tận cùng là âm tiết ngắn trọng âm của từ đó rơi vào âm tiết thứ 2); development(động
từ 3 âm tiết có tận cùng là âm tiết ngắn trọng âm của từ đó rơi vào âm tiết thứ 2 – khi thêm hậu
tố ment trọng âm của từ đó không thay đổi); foundation (tận cùng là tion trọng âm của từ đó rơi
vào âm tiết trước nó);
2 2C 57A characteristic(tận cùng là ic trọng âm của từ đó rơi vào âm tiết trước đó); Punctuality (tận cùng
là ty trọng âm của từ đó rơi vào âm tiết thứ 3 kể từ cuối); technological (tận cùng là ical trọng
âm của từ đó rơi vào âm tiết trước đó) representative(tận cùng là ative trọng âm của từ đó rơi
vào âm tiết trước đó)
3 3C 60C Preferential; preservative (tận cùng là ative trọng âm của từ đó rơi vào âm tiết trước
đó)congratulate; ; dvelopment;
4 4D 56B Mentally; Impossibly;surprisingly; unfortunately ;
5 5B 58B Unemployment; economy ;communicate ; particular
6 6A 43A Having seen a sharp bend (chỗ rẽ) ahead., Tom pressed hard on the brake pedal in order to slow
down đạp phanh để đi chậm lại
give up (từ bỏ) ; come by: qua, đi qua ; pass over: lờ đi, bỏ qua
7 7B 35A Take sth apart: tách cái gì thành từng bộ phận
Put sb off: hứa hẹn, lần lữa với ai cho xong chuyện; make… up:hình thành, cấu thành
tie….down: buộc, ràng buộc
8 8A 46B Had you listened (Cấu trúc đảo ngữ của câu điều kiện, một hành động xảy ra trong quá khứ
nhưng kết quả liên quan đến hiện tại ta sử dụng kết hợp ĐK2và ĐK 3); Will you listen (không dùng trong mệnh đề điều kiện); Were you listened, Listen
9 9D 36B in the interest (vì lợi ích) of public health; for the attention (of someone) (ở đầu thư) gửi cho
ai; on the safe side: cho chắc chắn; to the best: theo … chắc chắn
10 10B 39A With all his good education: với tất cả sự hiểu biết của anh ấy chỉ có cụm từ này hợp về
nghĩa; In stead of: thay vì; In place of: thay vì, thay cho ai, thay thế vào ; Along with: cùng với
11 11C 37A What are you doing ? - Alan:
It's none of your business: Đó không phải là việc của bạn
Look after your own affairs.(trông nom công việc riêng của bạn) không phù hợp về nghĩa
It doesn't touch you: đừng sờ vào bạn You don't enter at all: đừng vào
12 12B 33A At the height of the finacial crisis: đỉnh điểm của sự khủng hoảng tài chính
In the end, +clause: cuối cùng, về sau; On the top of sth: trên, nằm trên: At the bottom: ở dưới cùng, đáy
13 13B 38C more and more + long adjective: sử dụng trong cấp so sánh kép: càng lúc càng, càng ngày
càng; always more; from more to more; crowded and more: không đúng trong trường hợp này
14 14C 40A On no account in the office be used for personal materials
On no account + Trợ động từ + Chủ ngữ: không vì một lí do nào nên chọn câu should the photocopy machines là đúng nhất
3 đáp án còn lại không đúng về cấu trúc
15 15B 49B How much longer will you be on the phone?Bạn sẽ gọi điện thoại trong bao lâu nữa? Đáp án
đúng phải là: I will be off in a minute.: Mình sẽ dừng trong ít phút nữa Các đáp án còn lại
không phù hợp nghĩa
It costs me a lot talking on the phone like this: Nói chuyện trên điện thoại thế này tiêu tốn tôi rất
nhiều tiền
Yes, it is expensive to make long distance calls: Thật đắt khi thực hiện các cuộc gọi đường dài The phone is out of order It may cost lots to have it fixed Điện thoại hỏng Có thể mắt nhiều tiền để sửa
16 16C 42A S + be + adverb + VpII / Adjective set up là đáp án đúng
17 17C 44B Which/Whereas + clause
Nghiên cứu y học ở cấp độ tế bào, như là nghiên cứu về hệ thống miễn dịch (dẫn chứng) nên
chọn such as là chính xác nhất
18 18C 45D Study how their clients think: nghiên cứu về cách mà khách hàng nghĩ
Study + how + S + V
19 19B 32D The Olympic marathon distance was established …. Sử dụng ở dạng bị động
20 20C 48B Not only + cấu trúc đảo ngữ nên đáp án đúng: is the Sun
21 21C 47D no + N = not any + N; nor và neither + clause nên chọn no là đúng
22 22A 50C No sugar for me, thanks I am on diet Không bỏ đường cho tôi, cảm ơn Tôi đang ăn kiêng
Trang 2Chọn đáp án: Perhaps you would like some milk instead (Có lẽ bạn muốn một ít sữa thay
thế?) là phù hợp
23 23A 51B His disregard of the safety regulations really has resulted in a number of minor accidents.
Coi thường của ông về các quy định an toàn thực sự đã dẫn đến một số tai nạn nhỏ
Disregard: sự không quan tâm, coi thường; unfamiliarity : không quen ; carelessness: sự bất
cẩn; inattention: sự không lưu ý
24 24B 41A Chọn depreciate (làm giảm) phù hợp nhất về nghĩa; devalue: làm mất giá; undermine: làm suy
yếu; minimize: đánh giá thấp, giảm đến mức tối thiểu
25 25C 52A ticked off: bị nhắc nhở ; turned into: trở thành, đổi thành; taken after: giống; dropped off:
tụt xuống giảm xuống
26 26D 55A Be intent enough on + Ving: đủ ý chí ….
27 27B 53C A pinch of salt: một chút; teaspoon: thìa uống trà grain: hạt dose: liều
28 28B 34C Sau khi giảm lợi nhuận, Công ty đã quyết định rút ra khỏi việc kinh doanh khách sạn pull out
of : rút ra khỏi
back up from: sao lưu từ ; take out of : đưa ra khỏi; make off with: xoáy, ăn cắp
29 29C 31D To be at a loose end: rảnh rỗi, dư dả thời gian
30 30C 54B It is understood that his closest adviser will take up as president.
Điều này được hiểu rằng cố vấn thân cận nhất của anh ấy sẽ đưa lên làm chủ tịch
Take up: đảm nhiệm, đưa lên
Take over: tiếp quản; get by: xoay xở, đối phó; come about: xoay chuyển bất ngờ của sự việc
31 31B 11A A vicious circle: một vòng tròn luẩn quẩn
32 32D 12B To be in the spotlight: được chú ý đến
33 33A 13D inflamed scalp: viêm da đầu
34 34D 14B for which I was prescribed steriods: được quy định các loại thuốc
35 35C 15B Bald patches: hói theo đốm, các đốm hói
36 36A 16C At least: ít nhất
37 37C 17C In desperation: Trong sự tuyệt vọng
38 38B 18A Without any diagnosis: không có sự chuẩn đoán nào, ………
39 39D 19C buy 300$ worth of products: mua các sản phẩm trị giá 300$
40 40A 20B Known as: được biết đến như là…
41 41B 21A It took four hours to untangle : mất 4 tiếng để gỡ rối
42 42D 22D Convinced sb to to sth: thuyết phục ai làm gì
43 43C 23B stress-triggered condition: tình trạng do căng thẳng gây ra
44 44A 24A For treatment: để điều trị
45 45B 25C I am also trying to manage my stress levels: chế ngự mức độ căng thẳng
few people could read to themselves:
Đọc to phổ biến ở thời trung cổ hơn bởi quá ít người có thể tự đọc.
47 47D 63B Commonplace: phổ biến = widely used: sử dụng rộng rãi, phổ biến
48 48A 67B The development of silent reading during the last century indicated .
an increase in the average age of readers (Câu 4 và 5 trong bài đọc)
49 49C 64C Silent reading, especially in public places, flourished mainly because of the increase in
literacy (được đề cập trong câu 5)
50 50B 62C Có thể suy luận rằng sự xuất hiện của các phương tiện thông tin đại chúng và đọc tài liệu chuyên
ngành là một dấu hiệu của a change in the readers’ interest
51 51B 65D a specialized readership: a limited number of readers in a particular area of knowledge
52 52B 67C oral reader: practises reading to an audience: đọc bằng miệng, đọc trước khán giả
53 53A 64B the inappropriate reading skills: các kỹ năng cđọc không phù hợp – không được đề cập trong
đoạn văn
54 54C 61A The decline of reading aloud was wholly due to its distracting effect: Sự giảm sút của việc
đọc to hoàn toàn do hậu quả của việc mất tập trung
Reading aloud was more common in the past than it is today Có trong câu đầu tiên Not all printed mass media was appropriate for reading aloud
55 55A 65A explain how reading habits have developed: giải thích về thói quen đọc phát triển như thế nào
56 56C 10A Species of Bees: chỉ được đề cập trong đoạn 1; The Useless Drone: đoạn 3
Making Honey: chỉ được đề cập trong đoạn 1
The Honeybee - Its characteristics and Usefulness: phù hợp nhất
57 57D 3B Concurrently: đồng thời = simultaneously: cùng một lúc
58 58B 8B Drone: ong đực mates with the queen and has no other purpose
(câu 2 đoạn 3)
Trang 359 59B 4B People use honey as foods (as a substance that people eat to maintain life and growth) Candles:
nến; cosmetics: mỹ phẩm
60 60D 6B drones are never females: câu 2 đoạn 3
61 61A 1C They pollinate fruit and vegetable plants: Chúng thụ phấn cho rau củ
(Câu cuối của đoạn 1)
62 62D 7B Antarctica: Nam cực – ong không được tìm thấy ở Nam cực
63 63B 5D Distinct: độc lập, riêng biệt = unique: độc nhất, duy nhất
64 64B 2A Tổ ong không thể là từ mật ong nên chọn: it is made of honey
hexagonal sections = six-sided compartments; wax: sáp ong; impermeable = waterproof
65 65C 9D bee wax is easily bent and shaped : dễ dàng uốn cong và tạo hình
66 66B 29B That: sai vì đây là mệnh đề quan hệ liên kết nên ta phải dùng Which
67 67D 27D Making: làm để tạo nên sản phẩm Gây ra cho môi trường phải dùng doing to the
environment
68 68A 26A Alike (a) giống như, như nhau; (adv) theo cùng một cách: không sử dụng trong trường
hợp này mà phải thay bằng Like (adv): chẳng hạn như
69 69D 28D working like working as a teacher: làm việc như một giáo viên
70 70B 30B arrive to arrive at: tới một nơi
71 71B 80B S + make + O + V0 S + be + made + to-V nên chọn đáp án
The bank clerk was made to hand over the money to the robber.
72 72C 76A I don't suppose you have change for a pound, do you?: bạn có tiền lẻ đổi 1 Bảng Anh không? =
Do you happen to have change for a pound?
73 73A 78B “I don't think John will come” Bill doubted whether John would come Chuyển
trực tiếp sang gián tiếp ta lùi một thì: don't think = doubt: nghi ngờ; will would
74 74D 77C Maria wishes that she had been put in a higher class
Ước cho quá khứ: S + wish(es) + S + had + VpII
75 75B 79D If my sister had left the car key, I would have picked her up at the airport Tình huống xảy
ra trong quá khứ chuyển sang câu điều kiện loại 3
76 76B 72D I can hardly see anything on the broad without any glasses Tôi khó có thể nhìn tháy gì trên
thuyền nếu không có kính
Nothing không dùng trong câu phủ định
77 77C 74A When you read this note, I'll have already left for Europe.
When + S + V(s,es), S + Will + have + VpII
78 78D 71A All I need now is a cup of black coffee Các câu còn lại không đúng về mặt ngữ pháp
79 79A 73D It's high time we prevented people from building houses without permission.
It’s (high) time + S + V(qk): Đã đến lúc ……
80 80D 75C Having succeeded in the interview, she hopes to start working soon.
Đã thành công trong cuộc phỏng vấn, giờ cô ấy hi vọng sớm bắt đầu công việc