1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia DA Anh

3 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các lựa chọn còn lại không hợp nghĩa.. Các trường hợp còn lại không đúng ngữ pháp.. Các lựa chọn còn lại sai ngữ pháp.. whoever mệnh đề danh ngữ với vai trò là tân ngữ của giới từ, các

Trang 1

SỞ GD – ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 - LẦN 2

ĐÁP ÁN CHI TIẾT MÔN TIẾNG ANH

A PHẦN TRẮC NGHIỆM( 0.125/ 1 sentence)

1 D 64 D Dưạ vào câu đầu , các mốc thời gian và các sự kiện liên quan đến cuộc đời

và sự nghiệp của nhà văn Langston Hughes

2 C 55 C “He was born in Joplin, Missouri”- Đoạn 1, dòng 2

3A 56 A he roamed the world as a seaman-> roamed= traveled

4D 57 D Ports= harbors ( Cảng)

5C 58 C After graduating in 1928, he traveled to Spain and to Russia with the help of a

Guggenheim fellowship (Guggenheim Fellowship, một hỏng bổng toàn phần của tổ chức Lannan Foundation)

6 B 59 B Talents = abilities ( Tài năng) Các lựa chọn còn lại không hợp nghĩa

7B 60 B As an older man in the 1960s he spent much of his time collecting poems from Africa

and from African-Americans to popularize black writers (Là một người đàn ông lớn tuổi trong năm 1960, ông đã dành nhiều thời gian của mình thu thập những bài thơ từ châu Phi và từ người Mỹ gốc Phi để phổ biến văn của những nhà văn người da đen)

8B 61 B a flood of great literature ( một dòng văn học lớn)- flood= outpouring

9D 62 D Depicting= potraying ( mô tả, miêu tả)

10 C 63C His novels include Not Without Laughter (1930) and The Big Sea (1940) He wrote an

autobiography in 1956 and also published several collections of poetry Hughes was also a lyricist, librettist, and a journalist -> Ông là nhà tiểu thuyết, nhà thơ và nhà báo

11 D 4D Transfer= move ( chuyển)

12B 6B Because of = on account of : Vì

13 B 5B stood his ground= refused to change his decision : Không thay đổi quyết định/giữ

vững lập trường

14 A 33 A Regularly ( thường xuyên)>< unusually (không thường xuyên)

15 D 34D Put on ( mặc vào) >< take off ( cởi ra)

16 B 16B Mệnh đề danh ngữ bắt đầu bằng THAT + S + V1 ( have made) đóng vai trò là chủ ngữ

của động từ V2 ( is widely recognized)

17 B 17 B Bị động đặc biệt của câu chủ động People say that it was written -> It is said to

have been written

18 B 18 B Câu điều kiện hỗn hợp: Giả định không thực ở quá khứ đẫn tới kết quả có thể ở hiện

tại

19 B 19B Tương lai hoàn thành ; dựa vào By the end of next year, S + will have V

( phân từ quá khứ)

20 C 20 C To be looked down upon/ on by someone : Bị xem thường bởi ai

21B 21 B Neither S1 nor S2 -> Động từ chia theo chủ ngữ gần nhất ( đó là his parents)

22C 22 C Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng To infinitive nếu mệnh đề đứng sau the only

23A 23 A Câu hỏi về quan điểm : A What do you think about

24C 24 C Suy luận về một điều không thể ở quá khứ Can’t have V( quá khứ phân từ)

25C 25 C C extremely well established theo trật tự từ: ADV ( chỉ mức độ )- ADV (chỉ thể

cách) - V

26 B 26B Các đại từ bất định ( someone, no one, everyone ) chia với động từ số ít và đại từ

nhân xưng thay thế là THEY

27A 27 B Hai mệnh đề có sự tương phản nên ta chỉ dùng BUT , dấu câu « , » nên ta không thể

dùng HOWEVER

28A 28 A Because of ( tính từ sở hữu/ danh từ ở hữu cách) + ( not) + V-ing Các trường hợp

còn lại không đúng ngữ pháp

29A 29 A Câu hỏi vừa về chức năng ngôn ngữ vừa về thành ngữ

“If only I hadn’t lent him all my money!”-> Giá như tôi đừng cho anh ta mượn tất cả tiền của tôi

Trang 2

A Well, you did, so it’s no use crying over spilt milk -> Ồ , việc đã xảy ra rồi Đừng tiếc con gà quạ tha nữa

B All right We are all in the same boat.-> Được thôi, chúng ta cùng hội cùng thuyền mà

C Sorry, I never bite the hand that feeds me.-> Xin lỗi, tôi không bao giờ ăn cháo đá bát

D I’m afraid you will let the cat out of the bag.-> Tôi e rằng bạn sẽ lộ bí mật Chỉ có đáp án A là phù hợp

30D 30 D No matter how+ADJ + S + V Các lựa chọn còn lại sai ngữ pháp

31A 31 A A whoever ( mệnh đề danh ngữ với vai trò là tân ngữ của giới từ), các em không

chọn nhầm WHOM ( vì đây không phải mệnh đề quan hệ- bổ nghĩa cho một danh từ đứng trước nó)

32A 15 A Rút gọn mệnh đề quan hệ ( which were painted-> painted)

33C 32C Các tính từ miêu tả bổ nghĩa cho một danh từ tuân theo trật tự cơ bản

OPSHACOM , đó là Opinion ( quan điểm) – SIZE-SHAPE- AGE- COLOR- ORIGININ- MATERIAL Đáp án C funny purple leather

34D 14 D Overlooks : bỏ qua Các trường hợp còn lại không hợp nghĩa

35A 11 A Dùng sai loại từ ( tính từ bổ nghĩa cho danh từ) (the most abundantly material-> the

most abundant material)

36A 12 A Lỗi thừa từ (which it still-> which still)

37A 13A Lỗi sai trật tự từ Dựa vào Not only thì câu phải có sự đảo ngữ ( the number of

mahogany trees has -> has the number of mahogany trees)

38C 9 C Lỗi phép song song (education, develop (C) and advancement-> development)

39C 10 C Lỗi không hòa hợp chủ ngữ và động từ Chủ ngữ là mệnh đề danh ngữ nên động từ

phải ở số ít (depend on->depends on)

40B 35B Cần một danh từ sau YOUR -> strength

41A 36A Position: thái độ , tư thế Các trường hợp còn lại không hợp nghĩa

42 C 37 C Dựa vào good -> at

43B 38B TAKE courses : tham dự các khóa học

44D 39 D Spend some TIME ON

45A 40 A Dựa vào lead to + Noun-> success

46D 41 D Ask + đại từ phản thân/ danh từ/ đại từ làm tân ngữ ( không đồng ngôi với chủ ngữ)

-> ask yourself if you…

47C 42 C People’s opinions Các trường hợp còn lại không hợp nghĩa

48A 43 A Requires st : đòi hỏi Các trường hợp còn lại không hợp nghĩa: ask sb to do st/ ask sb

for st( hỏi/ yêu cầu) ; tell sb st ( nói với ai cái gì);urge sb to do st ( thúc giục ai làm gì)

49 B 44 B Dựa vào Expert -> AN expert

50 B 45 B B To give an example of a common GM product that is not a food

(Để đưa ra một ví dụ về một sản phẩm biến đổi gien ( GM ) phổ biến mà không phải

là một loại thực phẩm) Dựa vào câu “Cotton is the only major non-food GM crop at present”

51B 46 B There is one aspect of the war over GM that…

52A 47 A Compelling= interesting ( thú vị)

53A 48 A three-quarter of cotton in America, and over half in China(ba phần tư của bông tại

Mỹ, và hơn một nửa ở Trung Quốc) 54B 49 B B There are several major non-food GM products at present Đó là GM cotton,

flowers, grasses, plants, tobacco Các lựa chọn còn lại sai nội dung bài

55D 50D D rubber ( Không đề cập đến trong bài đọc)

56A 51 A Dựa vào câu “ The paper industry provides another example of potential for GM to

help produce better and cheaper products” (Các ngành công nghiệp giấy cung cấp một

ví dụ về tiềm năng cho GM để giúp sản xuất các sản phẩm tốt hơn và rẻ hơn) 57D 52 D Dựa vào câu “ GM tobacco plants with both more and less nicotine have been created”

(cây thuốc lá biến đổi gien với nhiều chất nicotine hơn và ít hơn đã được tạo ra)

Trang 3

58C 53 C C Non-food GM products Dựa vào các ý chính của từng đoạn văn.

59C 54 C Switch= change ( thay đổi)

60D 1 D A respectable B affectionate C occasional D kindergarten

61A 2A 61 A disappear B arrangement C opponent D contractual 62C 3 C 62 A pioneer B engineer C reindeer D referee

64B 8B B Disappointed /id/còn lại là / d/

B PHẦN TỰ LUẬN

Part I Finish each of the following sentences in such a way that it means the same as the sentence printed before it ( 0.1P/ 1sentence)

65 “I’ll look for the cat for you tomorrow if you like” he said to me

-> He offered to look for the cat for me the following day/ the next day/ the day after if I liked.

66: As soon as I got into the bath, someone knocked at the door

No sooner had I got(ten) into the bath than someone knocked at the door

67: We turned off the lights because we didn’t want to waste electricity

-> Because of not wanting to waste electricity we turned off the lights

68 As television programmes become more popular, they seem to get worse

-> The more popular television programmes become, the worse they seem to get

69: I wish I had chosen English to study at school

-> I regret not choosing English to study at school

Part II In about 140 words, write a paragraph about your homelife.( 1 5 points)

Mô tả tiêu chí đánh giá điểm tối đa

1 Bố cục 0,40

- Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài Bố cục uyển chuyển từ mở bài đến kết luận

2 Phát triển ý 0,25

- Phát triển ý có trình tự logic Có dẫn chứng, ví dụ, … đủ để bảo vệ ý kiến của mình

3 Sử dụng ngôn từ 0,30

- Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung Sử dụng ngôn từ đúng văn phong/ thể loại Sử dụng từ nối các ý cho bài viết uyển chuyển

4 Nội dung 0,30

- Đủ thuyết phục người đọc Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%

5 Ngữ pháp, dấu câu, và chính tả: 0,25

- Sử dụng đúng dấu câu Chính tả: Viết đúng chính tả Lỗi chính tả Sử dụng đúng thời, thể, cấu trúc câu đúng ngữ pháp

* Sample writing

There are five people in my family: My grandmother, my father, my mother, my sister and I My grandmother, though she is over 70 years old, takes care of much housework She plants some vegetables in our garden and cleans the house everyday My father is a businessman In spite of his busy job, my father always repairs something around the house and helps my mother with cooking at weekends My mother is a teacher of mathematics at a secondary school near my house My sister and I are high school students My mother usually goes to market and cooks lunch for the whole family while my sister takes charge of cooking dinner and doing the washing up As the only son in the family, I am loved by everybody I just take out the garbage and help my father when he repairs things I really enjoy the atmosphere in my family very much Everybody loves and takes care of each other When any of us has a problem, the other members are very helpful and we solve it quickly I can say that we are a happy family.

-“Dreams do come true, if we only wish hard enough You can have anything in life if you

will sacrifice everything else for it”

James M.Barrie

Ngày đăng: 26/10/2017, 20:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w