Môn Tiếng AnhMã đề 234 Mã đề 432 Giải thích chi tiết 1C 36C Câu đầu tiên là câu chủ đề của toàn đoạn văn Mối liên quan giữa giọng nói và tính cách của người nói.. 31C 9C What produces fr
Trang 1III Môn Tiếng Anh
Mã đề
234
Mã đề
432
Giải thích chi tiết 1C 36C Câu đầu tiên là câu chủ đề của toàn đoạn văn Mối liên quan giữa giọng nói và tính cách của người nói
Chọn C 2B 37B Ở các cấp độ cá nhân, giai điệu có thể phản ánh những ý tưởng và cảm xúc cao hơn và trên các từ được
lựa chọn Chọn B (Ngữ điệu của giọng nói có thể mang thông tin vượt ra ngoài ý nghĩa của từ)
3A 38A Here ở dòng 9 đề cập đến: những tương tác gữa các cá nhân bao gồm cả giọng điệu, y tưởng, cảm xúc
và từ được chọn Chọn A
4D 39D “derive”: lấy được, đạt được = “obtain
5B 40B “artistic, political, or pedagogic communication” giao tiếp mang tính nghệ thuật, chính trị hay sư phạm
được xem như những ví dụ của những phong cách giao tiếp cơ bản Chọn B
6B 41B Một giọng nói cởi mở có thể thể hiện được tính cách của con người (theo nd bài đọc – Câu 2 đoạn 2)
7B 42B Tự tin trước trước mọi người có thể dấu đi sự xấu hổ (Nội dung bài đọc câu 3 đoạn 2)
8C 43C "drastically" = severely: nghiêm trọng
9C 44C "evidenced": minh chứng, biểu đạt = indicated
10D 45D a constricted and harsh voice: một giọng nói rít và gay gắt diễn đạt sự giận giữ = anger
11C 68C Lời ước cho quá khứ dùng cấu trúc: S + wíh(es) + S + had + VPII
12A 71A S + Have/has never + VpII …… before This is the first time + S + have/has + VpII… 13D 69D After + S + had + VpII, S + V(qkđ) Having VpII, S + V(qkđ)
14A 70A could not help weeping = could not stop oneself from weeping at sth
15A 67A come up with something: find or produce( an answer, a solution…) = tìm ra, nghĩ ra = think
16C 6B a huge amount of + N(uncountable) Một lượng lớn sự mua bán
17C 16C The replacement of … + V(số it) has left
18A 7B On the second thought = Upon reflection: sau khi suy tính lại, suy đi tính lại
19C 22C every other + N: tất cả mọi cái khác (người hoặc vật) xen kế, every other day: mỗi ngày khác
20D 8C Đảo ngữ của câu điều kiện loại 2 dùng với should để gợi lên rằng một sự liện nào đó khó có thể xảy ra.
21B 24B convey: truyền đạt: Thật khó có thể truyền đạt nghĩa chính xác …
convert: đổi, biến đổi (biến sắt ra thép…); exchange: trao đổi; transfer: chuyển nhượng, chuyển sang … 22A 13A It’s essential that + S + V(bare-inf)
23D 26D All + that + V(số it) … V(số it)…
24D 14D decided … as soon as … finished ….Quyết định đi ngay khi kết thúc công việc đang làm
25A 21A catch up on what …: theo kịp những gì ….
cut down on: cắt, đốn; put up with: khoan dung, tha thứ, chịu đựng; take up with: đưa ra vấn đề để thảo luận 26D 27D N(người) + whom + S + V
27D 23D Câu điều kiện loại 2: If + S + Vqk/ were …., S + would/could/might + V …
28B 25B loud enough to be heard = audible: có thể nghe thấy
visible: có thể nhìn thấy; edible: có thể ăn được; eligible: đủ tư cách, thích hợp
29A 15A the same + N + as: có cùng … như là …
30B 28B Issues from price, place, promotion, and product are among the most conventional concerns of
marketing strategies planning: Các vấn đề từ giá cả, địa điểm, xúc tiến, và sản phẩm là những mối quan tâm thông thường nhất của việc lập kế hoạch chiến lược tiếp thị…
31C 9C What produces frost : what có chức năng là chủ ngữ của câu
32D 29D outbreak: sự bùng phát (của dịch bệnh ….); break- out: cuộc vượt ngục có dùng cả bạo lực;
breakthrough: sự chọc thủng phòng tuyến; outburst: sự bột phát, cơn (giận ) 33A 32A so + adj/adv + that: quá đến nỗi mà … surprised at sth
34A 30A Thank you for a lovely evening You are welcome
35C 12C should have + VpII: một việc đáng ra đã làm rồi
36D 31D So little(đặt đầu câu) + đảo ngữ
37D 33D Oh, thank you I just got it yesterday: câu đáp lại một lời khen nên đáp án A, B loại, đáp án C sai: how
+adj; what + adj +N Chọn D 38A 17A stand up for: giúp đỡ; come up with something: find or produce( an answer, a solution…)=tìm ra, nghĩ
ra = think; get on to: hiểu được (người Mĩ); take down with: tháo xuống, gỡ xuống 39B 18B mệnh đề + whereas + mệnh đề (2 mệnh đè đối nghĩa)
Ancient Egyptians mummified their dead through the use of chemicals, whereas ancient Peruvians did
through natural processes.(Người Ai Cập cổ đại đã ướp xác chết của mình qua việc sử dụng các hóa chất, trong khi Peru cổ đại đã thực hiện qua quá trình tự nhiên)
40D 19D Howevere (conj): tuy nhiên Đứng đàu câu hoặc sau dấu (;), sau nó có dấu (,)
Therefore: do đó Dùng trong mệnh đề nguyên nhân – kết quả
Trang 2Otherwise (conj) nếu không thì, đứng giữa câu + S + will + V although(conj): mặc dù Dùng trong mệnh đề tương phản Nó có thể đứng đầu câu hoặc giữa câu (không ngăn cách bởi dáu phẩy hay chấm câu
41B 20B câu A, C, D: cấu trúc ngữ pháp không đúng When (it (Carbon dioxide) is) - ẩn released from car emissions
42C 34C a large + N ; discrepancy between A and B: sự khác nhau, sự trái ngược
distinguish (v); discriminate (v); disretion: tự do quyết định 43B 35B as different as chalk and cheese: hoàn toàn khác nhau, khác hẳn nhau
44B 10D I understand what you’re saying but I think it’s quite easy: hiểu nhưng không nghĩ như thế
45D 11A get dressed up: ăn mặc gọn gàng
46B (1) 46B a large many things of: rất nhiều thứ
47C (2) 47C bother + V-ing
48B (3) 48B Present: diễn đạt, biểu thị; interpret: giải thích, làm phiên dịch; transfer: chuyển nhượng, chuyển sang
…; give out: chia, phân phối, công bố 49D (4) 49D both understand what you are driving at and be persuaded.
50D (5) 50D by itself: tự nó
51A (6) 51A depend much on: phụ thuộc nhiều vào ….
52D (7) 52D really teach: thực sự dạy
53B (8) 53B have to be + VpII chọn B laid (được sắp xếp, sắp đặt)
lay và lied: không đúng, lain: quá khứ của lie: không phù hợp về nghĩa 54C (9) 54C an ear for lanuage: tai cho ngôn ngữ
55C(10) 55C during your school years: trong suốt những năm học của bạn
56 3 flown /fl∂un/;gown /gaun/; crown /kraun/; shown /ʃ∂un/: no answer is correct You will get one right answer.
57A 1C complexion /ʃ/ examination /z/ exaggerate/z/ exhibit /z/
58D 5B accountant /au/ amount /au/ founding /au/ country/^/
59D 2B missed /t/ laughed /t/ stopped /t/ closed /d/
60B 4D criteria /t/ initate /ʃ/ certificate /t/ interactive /t/
61B 56B taking (B)=> to take: S + be + to V: dự định
62C 57C (C) will do => do
63A 58A (A) Several comet Several comets
64D 59D (D) whether (liên từ dùng trước một mệnh đề hay một động từ nguyên thể diễn đạt hoặc hàm y một sự
lựa chọn nên không dung trong trường hợp này) while
65C 60C (C) such so: such + N + that ; so + adj + that
66A 61A (A) Many of the Most of the + N: phần lớn; Many + N/ many of + N
67C 72C allay, alleviate, reduce : bớt sợ, giảm nhẹ, giảm bớt thuộc nhóm nghĩa với mitigate
68A 73A cities with rooftop gardens are cooler than those without rooftop gardens
(Những thành phố có vườn thượng mát mẻ hơn nhũng thành phố không có vườn thượng)
69C 74C b building materials absorb more of the sun’s heat than organic surfaces
c building materials release the sun’s heat more quickly than organic surfaces Lines 6-8
70A 75A Đáp án B, C, D được tác giả đề cập là những lợi ích của vườn thượng (Câu 2,3, 4,5,6 Đoạn cuối) 71C 76C According to the author, one advantage that rooftop gardens have over parks is that they do not require
the use of valuable urban land: (Theo tác giả, một lợi thế mà vườn thượng có so với công viên là
chúng không yêu cầu sử dụng đất đô thị có giá trị)
72C 77C The author’s tone in the passage is best described as informative
Giọng điệu của tác giả được miêu tả hay nhất ở tính chất thông tin
73B 78B Which of the following pieces of information would, if true, most weaken the author's claim that
rooftop gardens are good for the environment? (Mẩu thông tin nào sau đây, nếu đúng sự thật, sẽ làm giảm hầu hết tuyên bố của tác giả rằng khu vườn thượng là tốt cho môi trường?)
Chọn B (Quá trình xây dựng vườn thường sản sinh ra nhiều sự ô nhiễm nhiều hơn so với cây cối trên vườn thượng có thể loại bỏ từ không khí
74C 79C A viewpoint is established and then defended.
75B 80B extended discounts on plants to customers who use them to create rooftop gardens Mở rộng sự
giảm giá đối với các loại cây cho khách hàng dùng để tạo vườn thượng
76B 62B Chọn câu B Câu A, C, D không đúng ngữ pháp.
77A 63A Dự định suy nghĩ chọn trường đại học Sử dụng cấu trúc Be going to + V (bare.Inf); suy nghĩ: make up
one’s mind Chọn A
78A 65A Despite + such + a + adj + N (countable), tend + to V; complain about + V-ing Chọn A
79B 64B in case + S + V, S + should + V: Lời khuyên trong trường hợp bị lạc đường Chọn B
80C 66C S + didn’t + V + until + S + had + VpII Không làm gì … cho tận tới khi …
James didn’t sign the contract until he had spoken to his lawyer (James không kí vào hợp đồng
Trang 3cho tận tói khi anh ta nói chuyện được với luật sư của mình) Chọn C