1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia DA-Anh D

3 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn Tiếng AnhMã đề 369 Mã đề 1D 12B Synthetic /sin’θetik/ nhân tạo: sing /siŋ/, synchronized /siŋkr∂naizd/ đồng thời, đồng bộ hoá; unsinkable /nsiŋk∂bl/ không thể chìm được 2C 13D Idiot

Trang 1

III Môn Tiếng Anh

Mã đề

369

Mã đề

1D 12B Synthetic /sin’θetik/ nhân tạo: sing /siŋ/, synchronized /siŋkr∂naizd/ đồng thời, đồng bộ hoá;

unsinkable /nsiŋk∂bl/ không thể chìm được

2C 13D Idiot /’idi∂t/ (n) thằng ngốc; tidal /ai/ (thuộc) thuỷ triều;

final /ai/ height /ai/

3A 11B wicked /’wikid/ (adj) xấu xa, độc ác; booked /bukt/; Laughed /la:ft/;

glanced /gla:nst/ liếc nhìn

4B 28C Wound: bị thương do một dụng cụ sắc nhọn hoặc một viên đạn xé thịt (hành động có chủ

tâm-liên quan đến trận đánh và chiến tranh Injure: bị thương do tai nạn (xe cộ hoặc trong thể thao) hurt : có thể cũng nặng nề như injure hoặc có thể liên quan đến một sự đau đớn nhẹ Ache: bị đau âm ỉ kéo dài

5B 25A Do boxing: đánh bốc, đánh quyền Anh/; go sailing: chèo thuyền, đi thuyền buồm

6D 31D Seeing: Remember + V-ing: nhớ là đã làm gì – so sánh với remember + to-V : nhớ sẽ làm gì.

7A 35B there have been: although + S + V, S + V

There have been + N(plural) 8B 26C Inability (n) sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài >< ability(n) khả năng hoặc năng lực làm

cái gì

9D 33A Had they arrived at the fair early

If + S + had + VpII, S + would + have +VpII ↔ Had + S + VpII, S + would + have + VpII (Dạng đảo ngữ của câu điều kiện loại 3)

10C 27A didn't go/ was raining: tối qua chúng tôi không ra ngoài bởi vì tại thời điểm đó trời đang mưa 11B 29D Sharing something with somebody: có hoặc dùng cái gì cùng với người khác

12 D 24B Such was her anger Such + be + N + that + S + V (Dạng đảo ngữ) (quá … đến nỗi mà ….)

13 C 30A Whoever: bất cứ ai, bất cứ người nào.

14 C 32B neither/ nor: không mà cũng không

15 B 34C Thanks, Cindy I had it done yesterday: Đây là một câu đáp lại lời khen của một ai đó S + have

+ something +VpII (dạng bị động) - được ai đó cắt tóc cho

16 A 36 D Of all writers in English : Off + N(plural) trong số ….Trong số các nhà văn người Anh,

All of + N(pl) Tất cả

17 C 38 C Scarcely had I reached: Scarced + had +S + VpII: Câu đảo ngữ chứa trạng ngữ này thường

được dùng để diễn đạt một chuỗi các sự kiện xảy ra trong quá khứ

18 C 37 D keep up: giữ vững (tinh thần/ thái độ) hold on: nắm chặt, giữ chặt, bám chặt

stick to: bám vào cái gì ; make out: đặt, dựng lên, lập

19 C 39 B hadn't gone there Regret + V-ing: hối tiếc là gì, S + wish(es) + S + had +VpII: lời ước cho quá

khứ

20 B 52 B Dispose of somebody/ something: vứt bỏ, tống khứ

21 A 40 C part with something: cho đi hoặc từ bỏ cái gì, quyên góp, ủng hộ

pay off : có hiệu lực, thành công (chính sách, kế hoạch) give in : nhượng bộ, chịu thua, nộp (tài liệu), ghi vào, điền vào

let out: đánh đấm dữ, xỉ vả và chửi tục tằn

22 C 43 C Farther: Sử dụng dạng so sánh kép: Càng … thì càng …

The + so sánh hơn , the + so sánh hơn ………

23 A 50 C hardly any (dùng trong dạng câu khẳng định hàm nghĩa phủ định): hầu như không bao giờ, rất

hiếm khi

24 D 45 D Automated Teller Machine (ATM) máy rút tiền tự động

25 C 42B Coach (n) huấn luyện viên (thể dục, thể thao)

26 D 46 B well-prepared: (adj) chuẩn bị tôt

27 C 47 A try out: kiểm tra, thử; Michael khó có thể chờ đợi để thử xe mới của mình

sit down: ngồi xuống; turn back : trở về; put on: mặc vào

28 D 44 D Misbehaving: có hành vi xấu

29 B 49C Since + S + V(ed/c2), S + have/has + VpII

30 C 41 A bring down (v) làm hạ xuống, làm tụt xuống bring on: dẫn đến, gây ra, làm cho phải bàn cãi;

put in : đệ đơn, dẫn, đưa ra (chứng cớ), thi hành (pháp lý) get over: làm xong (việc phiền phức), vượt qua, khắc phục, khỏi

31 D 51 D Put sth down for sth: gán cho

32 D 53 D Never + before have I seen: Never before + auxillary V + S + V (Dạng đảo ngữ)

33 A 48 A no bread left: have something left: còn lại cái gì ; have nothing left: không còn lại cái gì

Trang 2

34 B 76 B Are: N1, together with + N2 + V(N1) Air pollution (danh từ không đếm được nên ta dùng động

từ chia ở dạng số ít) are → is

35 C 79 C over : tunnel(n) đường hầm – vì vậy xuyên qua đường hầm ta không dùng over mà dùng through

36 C 77 C Attracts: N1 + of + N2 + V(N1) attracts → attract

37 A 80A Billions: số đêm + hundred/thousand/million/billion: … Trăm/ngàn/triệu/tỉ

Billions → billion Nhưng: Billions of +N: hàng tỉ …

38 D 78 D to be repaired Need of + V-ing; to be repaired → being repared

39 C 61C Without your help, I couldn't have finished it on time → I could finish it on time because you

helped me Nếu không có sự giúp đỡ của bạn, tôi không thể hoàn thành đó đúng thời gian → Do bạn giúp nên tôi …….

40 B 54A His daydreaming prevented him from becoming a good employee → He could become a better

employee without his daydreaming.

Mơ mộng của ông ngăn cản ông trở thành một nhân viên tốt

Ông có thể trở thành một nhân viên tốt hơn mà không mơ mộng

41D 57D The children are looking forward to having a holiday on the beach.

→ The children really expect to have a holiday on the beach Các em rất mong có một kỳ nghỉ trên bãi biển.

Look forward to + V-ing expect + to-V

42 A 62D Ian denied stealing the confidential files → Ian said that he had not stolen the confidential

files Ian từ chối ăn cắp các tập tin bảo mật

43 D 60D I took Janet to the zoo so that she could see how big an elephant is.

→ I took Janet to the zoo in order for her to see how big an elephant is.

Tôi đã đưa Janet đến sở thú để cô có thể nhìn thấy một con voi lớn như thế nào.

S1 + V + so that + S2 + V → S1 + V + in order + for + O + to-V: … để mà…

44 D 56 B Despite his early retirement, he found no peace in life.

→ Early as he retired, he found no peace in life.

Mặc dù nghỉ hưu sớm , ông vẫn không tìm thấy sự bình an trong cuộc sống.

Despite + tính từ sở hữu + tính từ + danh từ → Trạng từ + as + S + V

(Tính từ → trạng từ; tính từ sở hữu → đại từ; danh từ → động từ)

45 C 58 A I love walking in the rain, though it is not good for health.

→ Walking in the rain is not good for health, but I love it.

Tôi thích đi bộ dưới mưa, mặc dù nó không tốt cho sức khỏe.

it = walking in the rain

46 A 63A “Please do not touch that wire!” the old man said to me.

→The old man told me not to touch that wire.

Khi một câu mệnh lệnh, đề nghị được đổi từ trực tiếp sang gián tiếp thường được mở đầu bằng

những động từ như: “order, command, tell, ask, request…” tuỳ theo sau đó có tân ngữ trực tiếp chỉ người nhận lệnh và động từ dùng ở nguyên mẫu có “to”.

47 C 59 C I remember giving you a five-pound note (nhớ là đã làm)

→ I did gave you a five-pound note, and I could remember it.

S + do/does/did + V: dạng câu nhấn mạnh.

48 C 55 C The next door neighbor is a singer and he often comes home very late at night.

→ The next door neighbour who is a singer often comes home late at night N(người) + Who + V: mệnh đề quan hệ.

49 C 1A Powerless (adj) bất lực, hoàn toàn không có khả năng.

50 A 2D Nature (n) bản chất.

51 A 3A the public (n) công khai.

52 D 4B Thrive (v) thịnh vượng, phát đạt; thrive on …; phát triển mạnh.

54 C 6B Peak (n) tối đa – the peak age: lứa tuổi tối đa.

55 B 7D Risk (n) sự liều lĩnh.

56 A 8A Vary –varies : biến đổi, thay đổi.

57 C 9C Reliance (n) sự tin cậy, sự nhờ cậy, nơi nương tựa.

58 C 10B Key (n) chìa khoá

59 D 65D archeological evidence from Mexico and the Atlantic Ocean

Đoạn đọc này chủ yếu thảo luận một thuyêt về bằng chứng khảo cổ từ Mexico và Đại Tây Dương.

Trang 3

60 C 66C 2 kilometers in diameter: tiểu hành tinh mà các nhà khoa học tin là đã tấn công trái đất có đường

khính là 2 km

61 C 69B Hint (v) gợi ý nhẹ nhàng hoặc gián tiếp, nói bóng gió

→ Implied : ngụ ý, ám chỉ; disproved: bác bỏ(một chứng cớ, một lời buộc tội), chứng minh là

sai.denied: phủ nhận, chối bỏ, flirted: tán tỉnh, ve vãn

62 D 67 B Cast → dispersed : giải tán, phân tán

63 C 64 D New plants and animals evolved with the changed environment

64 B 70 D Reign (n) trị vì, thống trị → Dominance (n) thế hơn, thế trội hơn, ưu thế, địa vị thống trị

65 A 72 B It → Iridium (n) hoá chất kim loại màu trắng, cứng thuộc nhóm bạch kim.

66 B 68 B Recent discoveries that may confirm the asteroid impact hypothesis

Các phát hiện gần đây cho rằng có thể xác nhận giả thuyết về sự va chạm thiên thạch

67 C 73 C is similar to the iridium found on the Yucatan peninsula

các iridi tìm thấy dưới đáy đại dương gần Bermuda cũng tương tự như iridi tìm thấy trên bán đảo Yucatan

68 C 71C the possibility of a future asteroid impact

Đoạn sau đây có thể thảo luận về khả năng tác động tiểu hành tinh trong tương lai

69 B 75B triangle ['traiæηgl] hình tam giác; compound ; advanced ;

pajamas [pə'dʒa:məz] quần áo ngủ

70 D 74D conquer ['kɔηkə] xâm chiếm, chinh phục

agricultural [,ægri'kʌlt∫ərəl]; propose [prə'pouz] đề nghị, đề xuất, đưa ra opponent (n) đối thủ

71 B 17B What does the passage mainly discuss? → What constitutes an air pollutant Đoạn đọc chủ yếu

thảo luận về điều gì tạo nên một chất gây ô nhiễm không khí.

72 A 15 C Adversely (adv) bất lợi → negatively (adv) bất lợi

Admittedly (adv) thừa nhận; considerably (adv) đáng kể, lớn lao, nhiều

73 C 23 C It can be inferred from the first paragraph that → the definition of air pollution will continue to

change

Có thể suy luận từ đoạn một rằng định nghĩa về ô nhiễm không khí sẽ tiếp tục thay đổi

74 D 16 A These = the components in biogeochemical cycles.

75 A 18 C For which of the following reasons can natural pollutants play an important role in controlling air

pollution? → They function as part of a purification process Chúng có chức năng như một phần của quá trình thanh lọc.

76 B 20 A According to the passage, human-generated air pollution in localized regions → can overwhelm

the natural system that removes pollutants: có thể áp đảo các hệ thống tự nhiên mà loại bỏ các chất ô nhiễm

77 A 21 A Localized (v) khoanh vùng, khu biệt → specified (v) định rõ

Circle: đi chung quanh, xoay quanh; surround (v) bao quanh

78 C 19 D According to the passage, the numerical value of the concentration level of a substance is only

useful if → the natural level is also known (Theo đoạn văn, giá trị số của nồng độ của một chất chỉ hữu ích nếu mức độ tự nhiên cũng được biết đến)

79 C 22 D Detectable (adj) có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra measurable (adj) vừa phải, phải chăng,

sắp thành công

Beneficial (adj) có ích, có lợi; (adj) có thể tách rời được, có thể phân ra;

special (adj) đặc biệt, riêng biệt

80 D 14B Which of the following is best supported by the passage? → Human activities have been

effective in reducing air pollution

(các hoạt động của con người đã có hiệu quả trong việc giảm ô nhiễm không khí)

Ngày đăng: 26/10/2017, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w