- Kiến thức: Hệ thống, ôn tập lại các kiến thức cơ bản của học kì I về chương - Tứ giác, các bài mở đầu về diện tích đa giác.. - Kỹ năng: + Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức trên để gi
Trang 1Ngăy giảng:05-01-2009
Tiết 31: ÔN TẬP HỌC KÌ I
A MỤC TIÊU.
- Kiến thức: Hệ thống, ôn tập lại các kiến thức cơ bản của học kì I
về chương - Tứ giác, các bài mở đầu về diện tích đa giác
- Kỹ năng:
+ Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình,
+ Thấy được mối quan hệ giữa các hình đã học, góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho học sinh
- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác và cẩn thận khi chứng minh và
vẽ hình
B PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh
- Kiểm tra thực hành
C CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, thước thẳng, compa, êke, phấn màu, bảng phụ chứa
sơ đồ các loại tứ giác đã học,
- Học sinh: SGK, compa, thước chia khoản, êke, Ôn tập lí thuyết theo
hướng dẫn của Gv
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I Ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Như vậy chúng ta đã hoàn thành xong nội dung
chương trình học kì I, hôm nay ta đi vào ôn tập lại các kiến thức cơ bản đã học
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập về lí thuyết (20 phút)
Gv: Nêu các câu hỏi ôn tập
Tứ giác ABCD là gì ?
Định nghĩa hình thang, hình thang
cân ?
Tính chất đường trung bình của tam
giác, hình thang ?
Tính chất hai điểm đối xứng nhau
qua một điểm, qua một đường thẵng ?
Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu
nhận biết các tứ giác đặc biệt đã
học
A Lý thuyết:
SGK
Trang 2 Tính chất về đường thẳng song song
với một đường thẳng cho trước ?
Tính chất về đường Trung tuyến
ứng với cạnh huyền của tam giác
vuông ?
Công thức tính diện tích hình chữ
nhật, hìng vuông, tam giác và tam giác
vuông ?
Công thức tính tổng các góc trong
của đa giác n-cạnh ?
Gv: Treo bảng phụ sơ đồ các tứ giác
đặc biệt đã học kết hợp các câu hỏi
trên cho học sinh trả lời
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Đưa tiếp bài tập trắc nghiệm sau lên
bảng phụ
Hình thang có hai cạnh bên song song
là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên bằng
nhau là hình thang cân
Hình thang có hai cạnh đáy bằng
nhau thì hai cạnh bên song song
Hình thang cân có một góc vuông là
hình chữ nhật
Tam giác đều là hình có tâm đối
xứng
Tam giác đều là một đa giác đều
Hình thoi là một đa giác đều
Tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa
là hình thoi là hình vuông
Tứ giác có hai đường chéo vuông
góc với nhau và bằng nhau là hình thoi
Trong các hình thoi có cùng chu vi thì
hình vuông có diện tích lơn nhất
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Nhận xét và bổ sung
Đúng
Sai - (hình bình hành)
Đúng
Đúng
Sai - (quay )
Đúng
Sai - (Các góc không bằng nhau)
Đúng
Sai - (Hình vuông)
Đúng
Hoạt động 2: Luyện tập (20 phút)
Gv: Đưa bài tập sau lên bảng phụ
Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung
điểm của BC Gọi N là điểm đối xứng
với M qua AB, MN cắt AB tại E Gọi I
B Bài tập vận dụng:
A
K
I
E
N
M C
B
Trang 3là điểm đối xứng với M qua AC, MI cắt
AC tại K.
a) Tứ giác AEMK là hình gì ? vì sao ?
b) Các tứ giác AMBN, AMCI là hình
gì? Vì sao?
c) Chứng minh rằng N và I đối xứng
nhau qua A.
d) Tam giác ABC cần điều kiện gì
thì tứ giác AEMK là hình vuông.
a) Tứ giác AEMK là hình chữ nhật vì:
Có ba góc vuông
e) Tính diện tích hình vuông AEMK,
biết rằng AM = 4 cm.
Hs: Đọc to nội dung đề bài
- Một em đứng tại chổ trình bày chứng
minh tứ giác AEMK là hình chữ nhật
- Chứng minh AMBN và AMCI là hình
thoi
Gv: Nhận xét, bổ sung và HD học sinh
thực hiện
b) Các tứ giác AMBN và AMCI là hình
thoi Vì có hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
c) Ta có: AN // MB và AN = MB
AI // MC và AI = MC Mà: MB = MC
Suy ra:
BC //
AI
BC //
AN
AI AN
Vậy: N và I đối xứng nhau qua A
d) Tam giác ABC cần điều kiện vuông
cân thì tứ giác AEMK là hình vuông
e) SAEMK = 42 : 2 = 8 (cm)
V Hướng dẫn về nhà (5 phót)
+ Ôn tập lại các kiến thức cơ bản của chương
+ Xem và học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt đã học từ hình thang đến hình vuông
+ Xem và học thuộc công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình
vuông, tam giác, công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác
+ Chuẩn bị thước chia khoảng, com pa, êke, MTBT,
+ BTBS: Cho ∆ABC (AB < AC), đường cao AH Gọi M, N, P lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC
a) Chứng minh: BCNM là hình thang b) Chứng minh: MNCP là hình bình hành c) Chứng minh: HPNM là hình thang cân
Trang 4d) ∆ABC cần có điều kiện gì để tứ giác BMNP là hình vuông ? Hãy giải thích điều đó ?
=> Tiết sau thi học kì I
Ngăy giảng:09-01-2009
Tiết 32: TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
A MỤC TIÊU.
- Kiểm tra và xem lại mức độ nhận biết của bản thân
- Xem xét lại kĩ năng giải toán, cách trình bày bài làm
- Ý thức được tính tự giác, tự ý thức khi làm bài thi HK
B PHƯƠNG PHÁP.
- Đặt và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, thước thẳng, êke, compa, phấn màu, bảng phụ ghi đề
bài thi HK I,
- Học sinh: SGK, compa, thước chia khoản, êke, xem lại đề bài thi HK I
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ: Không
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài: