Các kỳ quan thế giới Tháp Chàm Bình Định... Các di tích lịch sử thế giới... • Kim tự tháp Ai cập... MỘT SỐ VẬT THỂ TRONG KHÔNG GIAN... Cách vẽ hình hộp chữ nhật... Lấy ví dụ về các vật t
Trang 1Chµo mõng C¸c thÇy c« vÒ dù giê
vµ thaêm líp 8A
Trang 2Các kỳ quan thế giới Tháp Chàm Bình Định
Trang 3Các di tích lịch sử thế giới
Trang 4• Kim tự tháp Ai cập
Trang 5B
Trang 6MỘT SỐ VẬT THỂ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 7B C
D
A B C
D
E F
A '
B '
C '
D '
E ' F '
A
B
C D
A '
B '
C '
D '
A
B
C D
A '
B '
C '
D '
A
B
HÌNH HỘP CHỮ
NHẬT
HÌNH LẬP PHƯƠNG
HÌNH LĂNG TRỤ
ĐỨNG
HÌNH CHÓP TAM GIÁC
HÌNH TRỤ
Một số hình quen thuộc trong không gian
M
N
Trang 8Tiết 56
Trang 9Dựa vào kiến thức đã học v à quan sát :
• Em h ãy chọn ra mô hình hình hộp chữ nhật trong các mô hình sau…
• Hãy chỉ ra đâu là mặt, đỉnh, cạnh của
hình hộp chữ nhật ?
• Trong hình hộp chữ nhật, hãy chỉ ra số
mặt, số đỉnh, số cạnh của nó
Trang 101 Hình hộp chữ nhật:
Hình hộp chữ nhật Hình lập phương
Đỉnh
Cạnh
* Hình hộp chữ nhật có sáu mặt là những hình chữ nhật
* Hai mặt không có điểm chung gọi là hai mặt đối diện và
xem như là hai mặt đáy Các mặt còn lại gọi là mặt bên
Mặt
* Hình hộp chữ nhật có: 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh
* Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những
hình vuông
? Hình hộp chữ nhật có các mặt là hình gì?
Và có bao nhiêu mặt?
Trang 11D
A’
D’
Chú ý: cách ký hiệu hình hộp chữ nhật: Thứ tự của hai mặt
đáy, viết tương ứng ABCD.A’B’C’D’ (hay ADCB.A’D’C’B’; )
Cách vẽ hình hộp chữ nhật
Trang 12Lấy ví dụ về các vật thể có dạng hình hộp chữ nhật?
hộp chữ nhật?
Trang 13• Các mặt : ABB A ; DCC D ; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD;
A B C D ; BCC B ; ADD A’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD;
• Các đỉnh: A, B, C, D, A , B , C , D’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD;
• Các cạnh: AB, BC, CD, DA, AA , ’A’; DCC’D’; ABCD;
* Ta có thể xem:
- Các đỉnh: A, B, C, D, A , B C D nh’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ư l các à các điểm
-Các cạnh: AB, BC, CD, DA, AA , nh’A’; DCC’D’; ABCD; ư l các à các đoạn thẳng
- Các mặt: ABB A ; DCC D ; ABCD; A B C D ; BCC B , ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD;
ADD A ’A’; DCC’D’; ABCD; ’A’; DCC’D’; ABCD; l một phần của à các mặt phẳng
Kể tên các mặt, các đỉnh, các cạnh của hỡnh hộp chữ nhật trên (HĐ Nhúm 2 )
A
D
A’
D’
2 Mặt phẳng và đường thẳng:
Trang 14D
B A
B’
C
C’
D’
+Các cạnh:AA’; BB’; CC’;DD’
*Đường thẳng qua hai điểm A;B của mặt phẳng (ABCD )
Quan hệ Giữa đường thẳng và mặt phẳng
gọi là chiều cao của hình hộp chữ nhật : ABCD.A’B’C’D ’
AB; A’B’; DC; D’C’
thì nằm trọn trong mặt phẳng đó
Trang 15Bài tập
C D
Q
N
P
M
bằng nhau của hình hộp chữ
nhật ABCD.MNPQ
Những cạnh bằng nhau là:
AM = BN = CP = DQ
AB = DC = MN = QP
B A
D
P
C
Q
AD = BC = NP = MQ
Trang 16D
A 1
C 1
D 1
B 1
4 cm
3 cm
5 cm
BT3 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A 1 B 1 C 1 D 1 có :
DC = 5cm, CB = 4cm, BB 1 = 3cm
Tính DC 1 và CB 1 ( HĐ nhóm yêu cầu viết đáp số bảng nhóm)
- DC1²= DD = DD1²= DD +D1C1²= DD
-Thay sè ta ® îc DC1, CB12
34
Đáp số DC1 =
Trang 17Bµi tËp vÒ nhµ
• Häc bµi theo tµi liÖu SGK; s u tÇm c¸c vËt
cã d¹ng h×nh hép ch÷ nhËt
• Lµm bµi tËp 2; 4 SGK.
• ChuÈn bÞ cho bµi h×nh hép ch÷ nhËt ti p ChuÈn bÞ cho bµi h×nh hép ch÷ nhËt ti p ếp ếp theo