Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ nh h.vẽ:+ Nhìn vào hình vẽ viết các cặp góc bằng nhau... 2.ưĐịnhưlý : SGK/ 71Định lý : Nếu một đ ờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh
Trang 1Ngườiưthựcưhiện: nguyễn xuân thạch giáo viên Tr ờng thcs quang trung
Trang 2KiÓm tra bµi cò :
- Cho ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC) nh h×nh vÏ :
AN MB
AN AB
AM
B
BC
MN AC
NC AB
AN AB
AM
D
Trang 3
BA
Trang 5Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ nh h.vẽ:
+ Nhìn vào hình vẽ viết các cặp góc bằng nhau.
+ Tính các tỉ số sau và so sánh :
AC
C A BC
C B AB
B
; ' '
; ' '
a Định nghĩa : (SGK/ 70).
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
đ ợc kí hiệu là : A’B’C’ ABC
=ưk
( k: là tỉ số đồng dạng )
CA
A C BC
C B AB
C
B AB
B A
C C B B A
A
' ' '
' '
'
'
; '
; '
Trang 6∆ ABC có MN // BC (M A’B’C’ ABC với tỉ số đồng dạng k = ∆ ABC có MN // BC (M
21
Vì sao DEF ∆ ABC có MN // BC (M không đồng dạng với ABC ?∆ ABC có MN // BC (M
Trang 7Bài tập 1.ưĐiềnưĐư(đúng)ưhoặcưSư(sai)ưvàoư
ôưtrốngư:
Nếu ABC MNP thì : a) ACB MPN
b) ABC NPM c) BAC NMP
Đ
Đ S
1.ưTamưgiácưđồngưdạng
a Định nghĩa : (SGK/ 70).
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
đ ợc kí hiệu là : A’B’C’ ABC
C
B AB
B A
C C B B A
A
' ' '
' '
'
'
; '
; '
Trang 81) Nếu A’B’C’ = ABC thì A’B’C’ có
đồng dạng với ABC không ? Tỉ số đồng dạng là bao nhiêu ?
2) Nếu A’B’C’ ABC theo tỉ số k thì
ABC A’B’C’ theo tỉ số nào ?
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
đ ợc kí hiệu là : A’B’C’ ABC
C
B AB
B A
C C B B A
A
' ' '
' '
'
'
; '
; '
AB k
AB
B
' '
Trang 9Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
đ ợc kí hiệu là : A’B’C’ ABC
C
B AB
B A
C C B B A
A
' ' '
' '
'
'
; '
; '
Trang 10KiÓm tra bµi cò :
- Cho ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC) nh h×nh vÏ :
AN AB
AM
B
Em cã nhËn xÐt g× vÒ AMN vµ ABC ?∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M
gãc ABC gãc ANM
Trang 112.ưĐịnhưlý : (SGK/ 71)
Định lý :
Nếu một đ ờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác đồng dạng với tam giác đã cho.
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
đ ợc kí hiệu là : A’B’C’ ABC
C
B AB
B A
C C B B A
A
' ' '
' '
'
'
; '
; '
b Tính chất : (SGK/70).
BC
MN AC
AN AB
Trang 12Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
đ ợc kí hiệu là : A’B’C’ ABC
C
B AB
B A
C C B B A
A
' ' '
' '
'
'
; '
; '
Chúưý:
Định lý cũng đúng cho tr ờng hợp đ ờng thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
Trang 14Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
đ ợc kí hiệu là : A’B’C’ ABC
C
B AB
B A
C C B B A
A
' ' '
' '
'
'
; '
; '
b Tính chất : (SGK/70).
H ớng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lý -Vận dụng làm các bài tập 24, 25 SGK/ 72
và 25, 26 SBT/ 71.
Trang 16Cho ABC cã MN // AC ta cã:∆ ABC cã MN // BC (M
A BMN BCA∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M
B ABC MBN∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M
C BMN ABC∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M
D ABC MNB∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M
Trang 17a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau S
Đ
Trang 18B¹n ® îc th ëng 10 ®iÓm
Trang 20A ABC ANM CND ∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M
B CND AMN ACB∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M
C ABC DNC ANM∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M
D ABC AMN NDC∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M ∆ ABC cã MN // BC (M
Trang 211
Trang 24Luật chơi:
* Mỗi đội lần l ợt chọn 1 ngôi sao bất kỳ Suy nghĩ và trả lời trongưvòngưưư
+ Nếu trả lời đúng thì đ ợc 10ưđiểmư.
+ Nếu trả lời sai thì độiưkia có quyền trả lời; nếu đúng đ ợc 5 điểm
* Kết thúc cuộc chơi, đội thắng cuộc là đội có tổng số điểm cao nhất
Nếu 2 đội bằng điểm nhau thì đội nào trả lời nhiều lần nhanh nhất là đội thắng cuộc