1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPTD TRONG MAT PHANG

17 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình đường thẳng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG BÀI HỌC:II/ Phương trình tổng quát của đường thẳng: 1.Vectơ pháp tuyến VTPT của đường thẳng... 0x0;y0 ∆ n r Giá của VTPT và đường thẳng Δ có quan hệ như thế nào?. Mỗi đường thẳn

Trang 2

y

x

0

u r

a) Vectơ được gọi là VTCP của đường thẳng nếu

và giá của song song hoặc trùng với đường thẳng Δ

u r

b) Đường thẳng Δ đi qua

và nhận làm VTCP có PTTS là:0 0 0

( ; )

M x y

1 2 ( ; )

u u u r

+

=

+

=

2 0

1 0

tu y

y

tu x

x

(t: tham số)

Trả lời

a) Nêu định nghĩa VTCP của đường thẳng

b) Đường thẳng Δ đi qua và nhận

có phương trình tham số là gì?0 0 0

( ; )

M x y ( ; ) u u u r 1 2

Câu hỏi 1:

Trang 3

Câu 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm

M(2;1) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương u r = − − ( 3; 4)

ĐA

=

=

t y

t

x

4 1

3 2

(t: tham số)

Trang 4

NỘI DUNG BÀI HỌC:

II/ Phương trình tổng quát của đường thẳng:

1.Vectơ pháp tuyến (VTPT) của đường thẳng

Trang 5

Đường thẳng Δ có VTCP u r = (2;3)

Ta có: n u r r = 3.2 ( 2).3 0 + − =

Vậy n u r ⊥ r

+

=

+

=

t y

t

x

3 4

2

5

HĐ4: Cho đường thẳng có phương trình

và vectơ Hãy chứng tỏ vuông góc với vectơ chỉ phương của

) 2

; 3 ( −

=

n r

n r

Bài giải:

u r

n r

Chứng minh: n u r ⊥ ⇔ r n v r r = 0

Trang 6

§1.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

II/ Phương trình tổng quát của đường thẳng:

1.Vectơ pháp tuyến (VTPT) của đường thẳng

Vectơ được gọi là vectơ pháp tuyến

của đường thẳng Δ nếu và

vuông góc với vectơ chỉ phương của Δ

n r

0 r

r

* Định nghĩa:

* Nhận xét:

M . 0(x0;y0)

n r

Giá của VTPT và đường thẳng Δ có quan hệ như thế

nào?

Mỗi đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

Chúng liên hệ với nhau như

thế nào?

n r

Nếu là một VTPT của ∆ thì

cũng là một VTPT của ∆

Do đó một đường thẳng có vô số VTPT

( 0)

kn k r ≠

1

2 Một đường thẳng hoàn toàn được xác định

nếu biết một điểm và một VTPT

Δ

n r

u r

1

n ur

2

n uur

Trang 7

Giải: Với mỗi điểm M(x;y) bất kì thuộc mặt phẳng

Ta có:

2 Phương trình tổng quát (PTTQ)của đường thẳng

O

y

x

0

M

0

x

0

y

n r u r

a) BT : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho

đường thẳng ∆ đi qua điểm M x y0( ; )0 0

và nhận làm VTPT

Xác định phương trình của đường thẳng Δ.n r = ( ; ) a b

a x x − + b yy =

ax by + − ax + by =

Với c =− ( ax0 + by0)

được gọi là phương trình tổng quát

của đường thẳng Δ.

2 2

( a b + ≠ 0),

b) Đ/n : Phương trình (2)

( ; )

M x y

0 ( 0; 0)

M M = − x x y y

uuuuur

Khi đó: M x y ( ; ) ∈∆ ⇔ ⊥ n r M M uuuuur0

0 (2)

ax by c + + =

* Nhận xét:

Đường thẳng ∆ có phương trình ax+by+c=0 thì Δ có VTPT là

và có VTCP là u r = ( ; b a − )

( ; )

n r = a b u r = − ( ; ) b a hoặc

Trang 8

* Chú ý:

Lập phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua

và có VTPT

Ta áp dụng công thức :

0( ; )0 0

M x y

( ; )

n r = a b

a x x − + b yy =

Hoặc công thức:

(2)

0

ax by c

c ax by

với

Ví dụ 1: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua

điểm M(2;-1) và có VTPT là n r = − ( 4;3)

Ví dụ 2: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua

điểm hai điểm A(2;2) và B(4;3)

Đ/A: 4x-3y-11=0

Đ/A: 2x+y-6=0

Trang 9

Ví dụ 3:

Cho đường thẳng Δ có phương trình 3x+4y-12=0.

n r

a) Tìm tọa độ của VTPT của đường thẳng Δ

u r

b) Tìm tọa độ của VTCP của đường thẳng Δ

c) Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng Δ

Giải:

(3;4)

n r =

a) Tọa độ của VTPT

(4; 3) u r −

b) Tìm tọa độ của VTCP

c) Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng Δ là (0;3)

Trang 10

c) Các trường hợp đặc biệt:

Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát ax+by+c=0 (1)

* Nếu a=0 pt(1) trở thành by+c=0 hay c

y

b

= −

O

y

x

Δ

c b

Khi đó đường thẳng Δ vuông góc với trục

Oy tại điểm 0; c

b

* Nếu b=0 pt(1) trở thành ax+c=0 hay

O

y

x

Δ

c a

Khi đó đường thẳng Δ vuông góc với trục

Ox tại điểm c ;0

a

* Nếu c=0 pt(1) trở thành ax+by=0

O

y

x

Δ

Khi đó đường thẳng Δ đi qua gốc tọa độ O

c x

a

= −

Trang 11

c) Các trường hợp đặc biệt:

Đường thẳng này cắt Ox và Oy lần lượt tại

M(a0; 0) và N(0, b0)

* Nếu a, b, c đều khác 0 ta có thể đưa pt(1)

về dạng với

0 0

1 (2)

O

y

x

Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát ax+by+c=0 (1)

Δ

c a

N

M

c b

Phương trình (2) được gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn,

Trang 12

Câu hỏi 1:Cho đường thẳng có VTPT Khi đó VTCP

có tọa độ là:

( 2;3)

A) (2;3) B) (-2;3) C) (3;2) D) (-3;3)

Câu hỏi 2:Cho đường thẳng Δ có VTPT Khi đó một

VTPT khác có tọa độ là:

n r = (3;1)

A) (-3;1) B) (6;2) C) (3;2) D) (-1;3)

CỦNG CỐ:

Trang 13

Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ta thực hiện các bước:

( ; )

n a b r

- Tìm một VTPT của Δ

- Tìm một điểm thuộc Δ M x y0( ; )0 0

- Viết phương trình Δ theo công thức a x x ( − 0) + b y y ( − 0) 0 =

- Biến đổi về dạng: ax+by+c=0

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng ∆ đi qua điểm M x y0( ; )0 0

và nhận làm VTPT có phương trình tổng quát dạng: n a b r ( ; )

a xx + b yy = Hay: ax by c + + = 0

Với c =− ax0 − by0

Trang 14

TRƯỜNG THPT BÌNH PHÚ

Trang 15

1 2 cho :

3

= −

 Khi đó phương trình tổng quát của Δ là: a) x + 2y – 7 = 0 b) x + 2y +5 = 0

c) -x - 2y +5 = 0 d) Một đáp số khác

Trang 16

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(4 ; 0)

và điểm N(0; -1)

Trang 17

Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát: 2x + 3y – 1 = 0 Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của Δ

a) (3; 2)

c) (-3; 2)

b) (2; 3) d) (2; -3)

Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát: 2x + 3y – 1 = 0 Những điểm sau đây, điểm nào thuộc Δ

a) (3; 0)

c) (-3; 0)

b) (1; 1) d) (0; -3)

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w