Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC.. Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC... PT của hai tiếp tuyến,... PT của hai tiếp tuyến,.
Trang 1Trường THPT Chuyên Lào Cai KIỂM TRA 45 PHÚT
Đề số 1
Câu 1( 5đ) Cho tam giác ABC có A(−1;3), đường cao BH có phương trình x y− =0, phân giác
CK có phương trình x+3y+ =2 0 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC
Câu 2( 5đ) Trong mặt phẳng Oxy cho họ đường tròn ( )C có phương trình m
a. Chứng minh rằng ( )C luôn đi qua hai điểm cố định khi m thay đổi, m
b. Với m=0, điểm A(0; 2− ), Viết phương trình các tiếp tuyến của ( )C kẻ từ A m
- Hết
-Họ và tên học sinh:……….Lớp:………
Đề số 2
Câu 1( 5đ) Cho tam giác ABC có C(4; 1− ), đường cao AH có phương trình 2x−3y+ =12 0, trung tuyến CM có phương trình 2x+3y=0 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC
Câu 2( 5đ) Trong mặt phẳng Oxy cho họ đường tròn ( )C có phương trình m
a. Tìm tập hợp tâm của các đường tròn ( )C m
b. Với m= −2, điểm A(0; 4− ), Viết phương trình các tiếp tuyến của ( )C−2 kẻ từ A.
- Hết
-Họ và tên học sinh:……….Lớp:………
Trang 2K
H
I
B
ĐÁP ÁN
ĐỀ 1.
CÂU 1
(5 Đ)
( 1;3)
CH x+ y+ =
Đường thẳng AC qua A và vuông góc với BH, có PT: x+ + − =1 y 3 0
2 0
x y
⇔ + − =
1
C là giao điểm của AC và CK nên tọa độ của C là nghiệm của hệ:
+ + = = −
1
Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua CK thì A’ thuộc BC
- Đường thẳng AA’ có PT: 3(x+ − − =1) ( y 3) 0 ⇔3x y+ − =6 0
- I là giao điểm của AA’ và CK ⇒ −I( 2;0) và I sẽ là trung điểm của
AA’
Từ đó tìm được A' 3; 3(− − )
1
− = + ⇔ − − =
− − − +
1
B là giao điểm của BH và BC,nên tìm được B(− −3; 3)
x y
+ = − ⇔ − + =
− + − −
1
CÂU 2
(5 Đ)
( )C có phương trình m x2+y2−(2m+5) (x+ 4m−1)y−2m+ =4 0
a. Gọi (x y là điểm cố định của mà mọi đường tròn của họ đều đi 0, 0)
⇔ + − − + =
Chỉ ra hệ có hai nghiệm phân biệt => Đpcm
2
b. Với m = 0, ( )C có PT 0 2 2
x +y − x y− + = ( )C có tâm0
5 1
;
2 2
, bán kính
3 2
0.5
Đường thẳng d qua A(0; 2− ) có PT dạng
( 3) 0, , , 2 2 0
0.5
Trang 3( )C 0
Do đó b≠0, chọn b= −1 D là tiếp tuyến của ( )C 0 ⇔d I d( ; )=R
2
2
3
,
2 1
a
a
−
+
2
19a 50a 19 0
19
19
a
a
=
⇔
=
PT của hai tiếp tuyến,
2
Trang 4ĐỀ 2
CÂU 1
(5 Đ)
(4; 1)
: 2 3 12 0
AM x+ y=
Đường thẳng BC qua C và vuông góc với AH, có PT: 3(x− +4) (2 y+ =1) 0
3x 2y 10 0
1
A là giao điểm của AC và AM nên tọa độ của A là nghiệm của hệ:
− = + ⇔ + − =
1.5
Giả sử B x y , AH( B; B) ⊥BC nên
3 x B− +4 2 y B + = ⇔1 0 3x B+2y B− =10 0 1
M là trung điểm của BC nên tọa độ M là 4; 1
nên ta có:2 4 3 1 0
hay 2x B +3y B + =5 0 2( )
Từ ( ) ( )1 & 2 ta tìm được 8
7
B B
x y
=
= −
1.5
+ − −
1
CÂU 2
(5 Đ)
( )C có phương trình m x2+y2+2mx−(m−1) y− =1 0
a Ta có
2
m
−
0
VP> ∀m nên PT đã cho là PT đường tròn với mọi m
Tọa độ tâm I của đường tròn ( )C là m 1
2
I
I
m y
= −
= −
2
y = − − ⇔ +x x y + = Vậy tập hợp tâm của hộ đường tròn này là đường thẳng có PT x+2y+ =1 0
2
A
H M C B
Trang 53 2;
2
, bán kính
29 2
Đường thẳng d qua A(0; 4− ) có PT dạng
( 4) 0, , , 2 2 0
Nếu b = 0, d có Pt x = 0 Kiểm tra thấy đường thẳng này ko là tiếp tuyến của
( )C 0
0.5
Do đó b≠0, chọn b=1 d là tiếp tuyến của ( )C 0 ⇔d I d( ; )=R
2
2
5 2
29 2
,
4 1
a
a
+
+
2
13a 40a 4 0
20 348
13
20 348
13
a
a
− +
=
⇔
− −
=
PT của hai tiếp tuyến,
2