Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng AB và CD A.. Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng AB và CD A.. Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng AB và CD A.. Xác định vị trí
Trang 1Câu1: Tìm toạ độ của véctơ pháp tuyến của đờng thẳng đi qua hai điểm A(3; 2) và B(1; 4)
Câu6: Tìm véctơ pháp tuyến của đờng thẳng đi qua gốc toạ độ O và điểm (a; b)
A (1; 0) B (a; b) C (-a; b) D (b; -a)
Câu7: Cho hai điểm A(1; -4) và B(3; 2) Viết phơng trình tổng quát của đờng thẳng trung trực của đoạn thẳng AB
Trang 2Câu38: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có phơng trình: x - 2y + 1 = 0 và -3x + 6y - 10 = 0
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu39: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có phơng trình: x y 1
2 2− = và 6x - 2y - 8 = 0
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu40: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có phơng trình: 11x - 12y + 1 = 0 và 12x - 11y + 9 = 0
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Trang 3Câu41: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có phơng trình: x y 1
3 4− = và 3x + 4y - 10 = 0
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu42: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có pt: ( 3 1 x y 1 0+ ) + − = và
2x+ 3 1 y 1− + − 3 0=
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu43: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có phơng trình: x y 2 0
2x 2− 2 1 y 0+ =
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu44: Cho bốn điểm A(1; 2) , B(4; 0) , C(1; -3) , D(7; -7) Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng AB và CD
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu45: Cho bốn điểm A(0; 2) , B(-1; 1) , C(3; 5) , D(-3; -1) Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng AB và CD
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu46: Cho bốn điểm A(0; 1) , B(2; 1) , C(0; 1) , D(3; 1) Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng AB và CD
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu47: Cho bốn điểm A(4; -3) , B(5; 1) , C(2; 3) , D(-2; 2) Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng AB và CD
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu48: Tìm toạ độ véctơ chỉ phơng của đờng thẳng đi qua hai điểm A(-3; 2) và B(1; 4)
Trang 5Câu17: Tìm phơng trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm (0; -2) và có một đờng chuẩn là x + 5 = 0.
Câu23: Cho điểm M nằm trên đờng Hypebol (H): x2 y2 1
16 20− = Nếu điểm M có hoành độ bằng 12 thì khoảng cách từ điểm M tới các tiêu điểm là bao nhiêu?
20 15− =
A x + 4 5 0= B x + 4 = 0 C x - 4 35 0
7 = D x + 2 = 0Câu29: Điểm nào trong các điểm M(5; 0), N(10; 3 3 ), P(5 2;3 2 , Q) ( )5;4 nằm trên một đờng tiệm cận của hypebol:
Trang 6Câu31: Hypebol (H) có hai đờng tiệm cận vuông góc với nhau thì tâm sai bằng bao nhiêu?
x
2 2
6 − 3 = B x2 y2 1
3 − 6 = C x2 y2 1
1 − 2 = D x2 y2 1
1 − 8 =Câu42: Tìm pt chính tắc của hypebol nếu nó đi qua điểm (-1; 0) và có một dờng tiệm cận là: 3x + y = 0
Trang 7A y2 = 2x B y2 = 4x C y2 = 8x D y =
2
x6Câu49: Viết phơng trình chính tắc của Parabol biết đờng chuẩn có phơng trình: x + 1 = 0
Câu55: Phơng trình nào dới đây không phải là phơng trình của đờng tròn?
A x2 + y2 - 100y + 1 = 0 B x2 + y2 - 2 = 0 C x2 + y2 - x + y + 4 = 0 D x2 + y2 - y = 0Câu56: Đờng tròn x2 + y2 - 2x + 10y + 1 = 0 đi qua điểm nào trong các điểm dới đây?
A m = 3 B m = -3 C m = 3± D m = 15±
Câu67: xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn x2 + y2 = 4 và (x - 3)2 + (y - 4)2 = 25
A Không cắt nhau B Cắt nhau C tiếp xúc trong D tiếp xúc ngoài
Trang 8ElÝp - Hypebol - parabol
C©u1: §êng ElÝp:
Trang 9C©u14: T×m ph¬ng tr×nh chÝnh t¾c cña elip nÕu nã ®i qua ®iÓm (6; 0) vµ cã t©m sai b»ng 1
Trang 10Câu28: Đờng thẳng nào dới đây là đờng chuẩn của hypebol:
x
2 2
Trang 11Câu43: Tìm phơng trình chính tắc của hypebol mà hình chữ nhật cơ sở của nó có một đỉnh là (2; -3)
A y2 = 2x B y2 = 4x C y2 = 8x D y =
2
x6Câu49: Viết phơng trình chính tắc của Parabol biết đờng chuẩn có phơng trình: x + 1 = 0
Trang 12Câu62: đờng tròn 2x2 + 2y2 - 8x + 4y - 1 = 0 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây?
A m = 3 B m = -3 C m = 3± D m = 15±
Câu67: xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn x2 + y2 = 4 và (x - 3)2 + (y - 4)2 = 25
A Không cắt nhau B Cắt nhau C tiếp xúc trong D tiếp xúc ngoài
Câu1: Tìm toạ độ của véctơ pháp tuyến của đờng thẳng đi qua hai điểm A(3; 2) và B(1; 4)
Câu6: Tìm véctơ pháp tuyến của đờng thẳng đi qua gốc toạ độ O và điểm (a; b)
A (1; 0) B (a; b) C (-a; b) D (b; -a)
Trang 13Câu7: Cho hai điểm A(1; -4) và B(3; 2) Viết phơng trình tổng quát của đờng thẳng trung trực của đoạn thẳng
Trang 14Câu25: Cho ∆ABC với A(2; -1) B(4; 5) C(-3; 2) Viết phơng trình tổng quát của đờng cao đi qua C của tam giác đó
Câu38: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có phơng trình: x - 2y + 1 = 0 và -3x + 6y - 10 = 0
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu39: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có phơng trình: x y 1
2 2− = và 6x - 2y - 8 = 0
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu40: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có phơng trình: 11x - 12y + 1 = 0 và 12x - 11y + 9 =
0
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu41: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có phơng trình: x y 1
3 4− = và 3x + 4y - 10 = 0
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu42: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có pt: ( 3 1 x y 1 0+ ) + − = và
2x+ 3 1 y 1− + − 3 0=
Trang 15A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu43: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng lần lợt có phơng trình: x y 2 0
2 1+ 2 + =
2x 2− 2 1 y 0+ =
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu44: Cho bốn điểm A(1; 2) , B(4; 0) , C(1; -3) , D(7; -7) Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng AB và
CD
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu45: Cho bốn điểm A(0; 2) , B(-1; 1) , C(3; 5) , D(-3; -1) Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng AB và
CD
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D. Vuông góc với nhau
Câu46: Cho bốn điểm A(0; 1) , B(2; 1) , C(0; 1) , D(3; 1) Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng AB và
CD
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Câu47: Cho bốn điểm A(4; -3) , B(5; 1) , C(2; 3) , D(-2; 2) Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng AB và
CD
A Song song B Cắt nhau nhng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D. Vuông góc với nhau
Câu48: Tìm toạ độ véctơ chỉ phơng của đờng thẳng đi qua hai điểm A(-3; 2) và B(1; 4)
Câu4: Cho Elíp (E): x2 y2 1
16 12+ = và điểm M nằm trên (E) Nếu điểm M có hoành độ bằng 1 thì các khoảng cách từ M tới hai tiêu điểm của (E) bằng:
Trang 16A 3 và 5 B 3,5 và 4,5 C 4 ± 2 D 4 ± 2
2
Câu5: Cho Elíp (E): x2 y2 1
169 144+ = và điểm M nằm trên (E) Nếu điểm M có hoành độ bằng -13 thì các khoảng cách từ M tới hai tiêu điểm của (E) bằng:
Câu8: Đờng thẳng nào dới đây là một đờng chuẩn của elip:
Trang 17Câu23: Cho điểm M nằm trên đờng Hypebol (H): x2 y2 1
16 20− = Nếu điểm M có hoành độ bằng 12 thì khoảng cách từ điểm M tới các tiêu điểm là bao nhiêu?
A 8 B 10 và 6 C 4 ± 7 D 14 và 22
Câu24: Cho điểm M nằm trên đờng Hypebol (H): x2 y2 1
16− 9 = Nếu hoành độ của M bằng 8 thì các khoảng cách từ điểm M tới các tiêu điểm là bao nhiêu?
Câu26: Đờng Hypebol: x2 y2 1
Trang 19Câu49: Viết phơng trình chính tắc của Parabol biết đờng chuẩn có phơng trình: x + 1 = 0
Câu55: Phơng trình nào dới đây không phải là phơng trình của đờng tròn?
Câu67: xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn x2 + y2 = 4 và (x - 3)2 + (y - 4)2 = 25
A Không cắt nhau B Cắt nhau C tiếp xúc trong D tiếp xúc ngoài
Trang 20Elíp - Hypebol - parabol
Câu1: Đờng Elíp: x2 y2 1
Câu5: Cho Elíp (E): x2 y2 1
169 144+ = và điểm M nằm trên (E) Nếu điểm M có hoành độ bằng -13 thì các khoảng cách từ M tới hai tiêu điểm của (E) bằng:
Trang 21Câu14: Tìm phơng trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm (6; 0) và có tâm sai bằng 1
Câu23: Cho điểm M nằm trên đờng Hypebol (H): x2 y2 1
16 20− = Nếu điểm M có hoành độ bằng 12 thì khoảng cách từ điểm M tới các tiêu điểm là bao nhiêu?
A 8 B 10 và 6 C 4 ± 7 D 14 và 22
Câu24: Cho điểm M nằm trên đờng Hypebol (H): x2 y2 1
16− 9 = Nếu hoành độ của M bằng 8 thì các khoảng cách từ điểm M tới các tiêu điểm là bao nhiêu?
Câu26: Đờng Hypebol: x2 y2 1
Trang 22Câu28: Đờng thẳng nào dới đây là đờng chuẩn của hypebol: x2 y2 1
x
2 2
Trang 23Câu55: Phơng trình nào dới đây không phải là phơng trình của đờng tròn?
Trang 24Câu60: Tìm toạ độ tâm đờng tròn đi qua ba điểm A(0; 5) B(3; 4) (-4; 3)
Câu67: xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn x2 + y2 = 4 và (x - 3)2 + (y - 4)2 = 25
A Không cắt nhau B Cắt nhau C tiếp xúc trong D tiếp xúc ngoài