Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn...
Trang 1VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 8A1
Trang 2KH I NG: Ở ĐỘ
Kiểm tra bài cũ
KHỞI ĐỘNG KHÁM PHÁ
KẾT NỐI
VỀ ĐÍCH
Trang 3Câu hỏi 1
Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức và hoàn thành quy tắc tổng quát sau?:
Với A, B, C, D, E là các đơn thức thì
(A+B)(C+D+E) = AC + AD + AE +BC + BD + BE
Câu hỏi 2 Viết công thức hằng đẳng thức bình phương của một tổng?
(A+B)2=A2 +2AB+B2 Câu hỏi 3 Viết công thức hằng đẳng thức bình phương của một hiệu?
(A-B)2=A2 -2AB+B2
i m
Đ ể
Trang 4Khám phá :
Trang 5Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức và hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, hãy tính?
a/ (a +b)(a+b)2 b/ (a -b)(a-b)2
= (a + b)( a2+2ab+b2)
= a3+2a2b+ ab2+ a2b+2ab2+b3
= a3 +3a2b + 3ab2 +b3
= (a - b)( a2-2ab+b2)
= a3-2a2b+ ab2- a2b+2ab2-b3
= a3 -3a2b + 3ab2 - b3
( )
(A + B) = A +3A B +3AB + B (4)
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta củng có
i mS
Đ ể lide 15
Trang 6KẾT NỐI :
Trang 7Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức và hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, hãy tính?
a/ (a +b)(a+b)2 b/ (a -b)(a-b)2
= (a + b)( a2+2ab+b2)
= a3+2a2b+ ab2+ a2b+2ab2+b3
= a3 +3a2b + 3ab2 +b3
= (a - b)( a2-2ab+b2)
= a3-2a2b+ ab2- a2b+2ab2-b3
= a3 -3a2b + 3ab2 - b3
( )
(A + B) = A +3A B +3AB + B (4)
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta củng có
Tiết 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
Trang 8Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có
Tiết 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
4/ LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
(A + B) 3 = A = 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3 (4)
(A - B) 3 = A = 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3 (5)
5/ LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có
Trang 9Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có
Tiết 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
4/ LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
(A + B) 3 = A = 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3 (4) (A - B) 3 = A = 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3 (5)
5/ LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có
Áp dụng a, Tính
b, Tính
3
(x +1)
3
(2x + y)
Áp dụng hằng đẳng thức (4) ta có:
3 3
a,(x +1) = x +3.x 12 + 3.x.1 2 +1 3
b,(2x + y) = (2x) +3.(2x) y +3.2x.y + y
= 8x +12x y + 6xy + y
3
(x - 2y)
c, Tính
Giải
c, Áp dụng hằng đẳng thức thứ (5) ta có
(x- 2y) 3 = x 3 -3x 2 (2y)+3x(2y) 2 -(2y) 3 = x 3 -6x 2 y+12xy 2 -8y 3
= x3+3x2+3x+1
Trang 10Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có
Tiết 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
4/ LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
(A + B) 3 = A = 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3 (4) (A - B) 3 = A = 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3 (5)
5/ LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có
Đ
Đ S
S S
1, (2x -1) = (1- 2x) ;
2, (x -1) = (1- x) ;
3, (x +1) = (1+ x)
4, x -1=1- x
5, (x -3) = x - 2x +9
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Trang 11VỀ ĐÍH:
Trang 12Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
( )
Hãy viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương hoặc lập phương của một tổng hoặc một hiệu, rồi điền chữ cùng dòng với biểu thức đó vào bảng cho thích hợp Sau khi thêm dấu, em sẽ tìm ra một trong những đức tính quý báu của con người.
3 2
2
2
Đức tính đáng quý.
3
(x -1)3 (x +1) 3 (y -1) 2 (x -1) (x -1) 33 (1+x)3 (1- y)2 (x + 4) 2
(x -1)
U H Â
=(x-1) 3 N
=( x+4) 2
=(x +1) 3 H
=(1- y) 2 Â
Trang 13Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
các hằng đẳng thức đã học
(A + B) = A + 2AB + B (1) 2.Bình phương của một hiệu
(A - B) = A - 2AB + B (2)
3 Hiệu hai bình phương
A - B = (A - B)(A + B) (3)
1.Bình phương của một tổng
4 Lập phương của một tổng
(A + B) = A + 3A B + 3AB +B (4)
5 Lập phương của một hiệu
Trang 14Chào tạm biệt!
Trang 15T NG S HOA Ổ Ố
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
Số hoa phần KHỞI ĐỘNG
Số hoa phần
Số hoa phần
Số hoa phần
ĐIỂM TỔNG HỢP
V CH ỀĐÍ
KH I NG Ở ĐỘ
KHÁM PHÁ
K T N I Ế Ố