Chương I. §4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân tài liệu, giáo án, bài giảng , luậ...
Trang 1Tìm x, biết:
Bài giải
2
d x = 1
3
1
a x =
5 b x = 0, 37
c x = 0
a) x = x = ±
b) x = 0, 37 ⇒ x = ±0, 37
c) x = 0 ⇒ x = 0
d) x = 1 x = ±1
Bài 17: (SGK/15)
Trang 2Bài giải
Bài 18: (SGK/15)
c) (-5,17) (-3,1) = 16,027
Trang 3a) Trong các phấn số sau, những phân số nào biểu diễn cùng một số hữu tỉ?
b) Viết ba phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ
−
; ; ; ;
3 7
− Bài 21/15 (sgk)
3 7
63 = 84 = −
2 a
5
−
HD
b
7 7 14
3
7 = = − = −
−
−
)
Trang 42 5 4
− <− <− < < <
Bài 22/16 (sgk) Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự
lớn dần
, ; ; ; ; ; ,
HD
Dựa vào tính chất "nếu x<y và y<z thì x<z" hãy so sánh
4
5 và 1,1
−
và c)
Bài 23/16 (sgk)
4 1 1,1
5< < 4 1,1
5
⇒ < −500 0 0,001< < ⇒−500 0,001<
13
38 −1237
−
>
c)
Trang 5Bài 24a/16 (sgk)
÷÷ ÷÷
1 0.38 1 3.15
÷÷ ÷÷
0.38 3,15
=− − −
2,77
=
a)
Áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh
Trang 6
÷
−
− = − −
1,7 2,3 1,7 2,3
x− = ⇔ − =x x≥1,7
⇒ = + ⇒ =
− = ⇔− − = x<1,7
1,7 2,3
x
⇒− + =
2,3 1,7
x
⇒− = −
Ta có
Bài 25a/16 (sgk) Tìm x biết x 1 7 2 3− , = ,
Trang 7-Học thuộc định nghĩa; công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ và cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Ôn tập lũy thừa của một số tự nhiên Tiết sau học bài lũy thừa của một số hữu tỉ.