Kiểm tra bài cũ : Hoạt động của GV Hoạt động của - GV giới thiệu các ví dụ về tập hợp thông qua các ví dụ cụ thể.. * Hs phân biệt được các tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu và ,
Trang 1* Hs biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biếtsử dụng các ký hiệu và
* Rèn luyện cho hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau đểviết một tập hợp
II Chuẩn bị :
* Các ví dụ thực tế
III Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của GV Hoạt động của
- GV giới thiệu các ví dụ
về tập hợp thông qua
các ví dụ cụ thể
- GV giới thiệu cách
viết tập hợp A các số
tự nhiên nhỏ hơn 4 :
A =
- Gv giới thiệu các số
0; 1; 2; 3 là các phần tử
của tập hợp A
- Gv giới thiệu các ký
hiệu và cách đọc
Dựa vào cách viết trên
hs viết tập hợp B các
chữ cái a, b, c Cho hs nói
các phần tử của B
- Qua hai thí dụ giới
thiệu hai chú ý ở SGK
- Gv giới thiệu cách
Quan sát hình 1SGK
Hs cho ví dụ vềtập hợp Gọikhoảng 2 em
- Điền ký hiệuhoặc số vào …cho thích hợp :3…A; 4…A; … A
- Hs viết tậphợp B có thểxảy ra hai cáchviết như sau :
-Trả lời câuhỏi như trên :a…B; l…B; … B
Ta viết :
A = 0;1;2;3
B = 0; 1; 2; 3 là các phầntử của tập hợp A
a, b, c là các phần tửcủa tập hợp B
Trang 2viết tập hợp bằng cách
dùng tính chất đặc trưng
như sau :
A =
- Gv giới thiệu thêm
cách trình bày tập hợp
như sơ đồ Ven
- Hs quan sáthình 2 của SGKđể nắm đựơccách viết kháccủa tập hợp
V Củng cố :
Hs làm ?1, ?2 của SGK Hs làm bài tập 1,2
VI Bài tập về nhà :
Hs tìm thêm các Vd về tập hợp
Làm các BT 3,4,5 trang 6 SGK
.
Trang 3* Hs phân biệt được các tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu và , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một sốtự nhiên.
II Chuẩn bị :
* Gv : thước thẳng, phấn màu, giáo án
* Hs : Bảng con, SGK, bài cũ, bài mới
III Kiểm tra bài cũ :
* Cho một vd về tập hợp Sửa BT 3 trang 6 SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của
- Gv giới thiệu các số 0, 1,
2, 3… là các số tự nhiên Kí
hiệu là N
- Hỏi : hãy điền ký hiệu
vào chỗ trống cho thích
hợp
- Gv vẽ một tia rồi biểu
diễn các số 0, 1, 2, 3 trên
tia số
- Gv giới thiệu tên các
điểm đó là điểm 0, điểm,
điểm 2, điểm 3
- Gv nhấn mạnh : mỗi số tự
nhiên được biểu diễn bởi 1
điểm trên tia số
- Gv giới thiệu tập hợp N*
N* =
- Củng cố :
Điền vào chỗ trống các ký
hiệu và cho thích hợp
12……N ; ……N
Một hs lên bảngghi trên tia sốcác điểm 4,điểm 5, điểm 6
5 … N* ; 5 … N ; 0
… N* ;
0 … N
3 ….9 ; 25….6Gọi hs viết tậphợp
A=
bằng cách liệtkê các phần tửcủa nó
1 Tập hợp N và N * :
Tập hợp các số tựnhiên được ký hiệulà N
N = Tia số : Mỗi điểm tự nhiênđược biểu diễn bởimột điểm trên tia số
Tập hợp các số tựnhiên khác khôngđược ký hiệu là N* N* =
2 Thứ tự trong tập hợp số tự
Trang 4- Gv gọi 1 hs đọc mục a trong
sách GK , Gv dùng tia số và
giới thiệu: trên tia số , điểm
biều diễn số nhỏ hơn ở bên
trái điểm biểu diễn số lớn
hơn
- Cũng cố : Điền ký hiệu <
hoặc > vào chổ trống cho
đúng :
- Gv giới thiệu ký hiệu và
- Gv gọi hs đọc mục b và c
SGK Gv giới thiệu số liền
trước , số liền sau của một
số tự nhiên
- Cũng cố : Gọi hs làm bài
tập 6
Trong tập hợp số tự nhiên
số nào lớn nhất ? số nào
nhỏ nhất ? Vì sao ?
-Gv gọi hs đọc mục c , d trong
100 ; a+1 Số liền trước
b) Nếu a < b và b < cthì a < c
c) Mỗi số tự nhiênđiều có một số liềnsau duy nhất và cómột số liền trước duynhất trừ sốâ 0 Haisố liên tiếp cáchnhau 1 đơn vị
d ) Số 0 là số tựnhiên nhỏ nhất .Không có số tựnhiên lớn nhất
e ) Tập hợp các sốtự nhiên có vô sốphần tử
V Củng cố :
* Hs làm bài tập 7 – 10/8
VI Bài tập về nhà :
* SBT: 11/5 và 13; 15/5
* Xem trước bài: “GHI SỐ TỰ NHIÊN”
Trang 5- Biết đọc viết các số La Mã không quá 30.
- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Chuẩn bị :
- Gv : giáo án, SGK, bảng phụ
- Hs : bài cũ, bài mới, SGK
III Kiểm tra bài cũ :
- Viết tập hợp N và N* Làm BT 7/8 SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- GV gọi hs đọc những
số tự nhiên có 1 chữ
số
- Để viết một số tự
nhiên người ta dùng
những chữ số nào?
- Vd : đọc số tự nhiên
3125 Chữ số nào ở
hàng trăm, hàng chục,
Hs phối hợp nhóm 2’
Các nhóm lên bảnglàm BT
Số tự nhiên có 3 chữsố lớn nhất là 999
Số tự nhiên có 3 chữsố khác nhau lớnnhất là 987
1 Số và chữ số
Người ta dùng 10chữ số để ghi số tựnhiên là :
0; 1 ;2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;9
2 Hệ số thập phân
Trong hệ thập phângiá trị của mỗi chữsố trong một số phụthuộc vào bản thânvà vị trí của số đó
235 = 200 + 30 + 5 = a.10 + b
= a.100 + b.10 + c
Trang 6- Cho hs đọc 12 số La
Ma (trên đồng hồ)
- Gv treo bảng phụ các
số từ 1 đến 30
- Chú ý các số đặc
biệt : IV; IX
* Lưu ý : Ở số La Mã
có những chữ số ở
các vị trí khác nhau
nhưng vẫn có giá trị
như nhau
- Củng cố
Đọc các số : XIV, XXI
Viết các số sau thành
XVIII = X + V + III = 18.XXIV = XX + IV = 24
V Củng cố :
* Hs làm bài tập 13; 14/10
VI Bài tập về nhà :
* SBH: 15/10
* SBT: 27/7
Trang 7Ngày soạn :
Tuần :2 Tiết : 4
-TẬP HỢP CON
- GV : Giáo án, SGK, bảng phụ
- HS : bài cũ, bài mới, SGK,
III Kiểm tra bài cũ :
- Gv : Dùng 3 chữ số 0; 1; 2 để viết các số có 3 chữ số
- Hs : Các số : 120; 102; 210; 201
IV Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Giới thiệu vd SGK
Cho hs nhận xét về
số phần tử trong mỗi
tập hợp
- Làm ?1
- Cho hs làm ?2 SGK
- Tập hợp các số tự
nhiên x có mấy phần
về các phần tử trong
tập hợp E và F
- Tập hợp E gọi là
tập con của tập hợp F
- Khi nào tập hợp A
là con của tập hợp B ?
Tập hợp A có 1 phầntử
Tập hợp B có 2 phầntử
Tập hợp C có 100phần tử
Tập hợp N có vô sốphần tử
Hs đứng tại chỗ trảlời Các bạn nhậnxét
Không có số tựnhiên x nào để x + 5
= 2Không có phần tửnào
Hs lên bảng làm bt
Các em khác nhậnxét
Hai phần tử của tậphợp E đều thuộc tậphợp F
1 Số phần tử của một tập hợp.
* Tập hợp không cóphần tử nào gọi làtập hợp rỗng Kýhiệu : Þ
2 Tập hợp con.
Trang 8- Giới thiệu ký hiệu
và cách đọc
- Củng cố : Làm ?3
SGk Nhận xét về Tập
hợp A và B Cho các
em phối hợp nhóm 3’
Nếu mọi phần tửcủa tập hợp A đềuthuộc tập hợp B thìtập hợp A gọi là tậphợp con của tập hợp B
Các nhóm cử đạidiện lên bảng
M A; M B; A B; B A
A và B là hai tập hợpbằng nhau
tập hợp A đều thuộctập hợp B thì tập hợp Agọi là tập hợp con củatập hợp B
Ký hiệu : A B hoặc
V Củng cố :
* Hs làm bài tập 13; 14/10
VI Bài tập về nhà :
Làm bài 20/13 Làm bài 35/8 SBT
Ngày soạn :
Tuần : 2 Tiết :5
Trang 9Tên bài : LUYỆN TẬP
- GV : GA, SGK, bảng phụ
- HS : Bài cũ, bài mới, SGK
III Kiểm tra bài cũ :
Trang 10GV :Cho A = {x N, x<10}; B = { x N,
x<5}
Viết tập hợp bằng cách liệt kê
phần tử Dùng ký hiệu để
thể hiện mối quan hệ của 2 tậphợp
HS :
A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} B = {1;2; 3; 4}
số chẵn và
số lẻ Gv giới
thiệu các số
chẵn và lẻ
các tập hợp
số chẵn và
số lẻ liên
tiếp như SGK
để hs giải bt
23
- Cho 2 em
xung phong áp
dụng để lên
D = Tập hợp D có (99-21):2 + 1 = 40phần tử
b) L = {11; 13; 15;17; 19}
c) A = { 18; 20; 22}d) B = { 25; 27; 29;31}
23/14 SGK
Tập hợp D có(99-21):2 + 1 = 40phần tử
E=
Tập hợp E có(96-32):2 + 1 = 33phần tử
24/14 SGK
A N
B N
N* N
Trang 11dễ nhận xét
VI Bài tập về nhà :
- Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Vận dụng hợp lý các tính chất trên vào việc giải toán
II Chuẩn bị :
- GV : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
- HS : Bài cũ, bài mới, SGK
III Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Trang 12- Gv giới thiệu lại
phép cộng và phép
nhân hai số tự nhiên
đã được học ở tiểu
học Nhắc lại dấu
cộng và dấu nhân
- Củng cố : cho hs
làm ?1 SGK sau đó cho
hs trả lời ?2
- Gv treo bảng phục
các tính chất của
phép cộng và phép
nhân lên bảng
- Phép cộng có
những tính chất nào?
Cho hs làm ?3a SGK Gv
chỉ ra tác dụng của
tính chất
- Phép nhân có
những tính chất nào?
Làm ?3b
- Tính chất nào liên
quan đến phép nhân
và phép cộng? Làm ?
3c
- Phép nhân và
phép cộng có những
tính chất nào giống
nhau?
Hs lắng nghe và liênhệ lai kiến thức đã học.
46 + 17 +54 = (46 + 54)+17 = 100 + 17= 117
Phép nhân có tínhchất giao hoán, kết hợpvà nhân với 1
4 37 25 = 4 25 37 =
100 37 = 3700Tính chất phân phốigiữa phép nhân vàphép cộng
87.36 + 87.64 = 87(36 +64) = 87 100= 8700
Có 2 tính chất là giaohoán và kết hợp
a) 457b) 269c) 27 000d) 2800
1.Tổng và tích hai số tự nhiên.
a + b =c
* Tính chất của phép cộng :
= a (b c) Nhân với số 1 : a 1
V Củng cố :
* Hs làm bt 27/16 SGK
VI Bài tập về nhà :
Trang 13Làm bt 28; 29; 30 SGK Chuẩn bị bài mới.
- GV : Bảng phụ, SGK, GA
- HS : bài cũ, bài tập
III Kiểm tra bài cũ :
- Kể các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Tính nhanh : 28.64 + 28.36
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Gv cho hai hs TB khá Hs lên bảng làm, các 31/17 SGK.a) 600 b) 940 c) 275
Trang 14lên bảng làm bt 31 a,b.
Riêng câu c cho các
em tìm cách tính tốt
nhất
- Ở bt 32 nêu ra hai
trường hợp, cho các em
nhận xét trường hợp
nào nhanh hơn? Cho 2
em lên bảng làm
- Bt 33 cho các nhóm
phối hợp, yêu cầu 4
nhóm lên bảng, mỗi
nhóm sẽ viết 1 số
tiếp theo Các nhóm
khác nhận xét
- Hướng dẫn các em
sử dụng máy tính như
SGK
em khác nhận xét
20+21+22+…+30 =(20+30) + (21+29) +(22+28) + (23+27) +(24+26) + 25
= (996 + 4) +
41 = 1000 + 41 =1041
37 + 198 = (35 + 2) +
198 = 35 + (198 +2)
Làm bt 34
32/17 SGK
a) 996 + 45 = 996 + (41+ 4)
= (996 + 4)+ 41
= 1000 + 41
= 1041
b) 37 + 198 = (35 + 2) +198
= 35 + (198+ 2)
VI Bài tập về nhà :
Làm thêm bt ở sách bt Chuẩn bị các bt ở bài luyện tập 2
Trang 15- GV : GA, SGK, bảng phụ.
- HS : bài mới, bài cũ, SGK
III Kiểm tra bài cũ :
Tính nhanh :
1997 + 2003
So sánh các tích sau : 5.18, 15.6, 9.10
IV Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Tương tự như bt vừa
làm, cho hs lên bảng
chọn các tích bằng
nhau Các em khác theo
dõi, nhận xét
- Gv hướng dẫn theo
bài mẫu của SGK Sau
đó cho các em phối
hợp nhóm để làm
Mỗi nhóm thực hiện 1
bài Các em còn lại
trong nhóm sẽ chỉnh
sửa nhận xét
- Cho hs so sánh kết
quả cả hai bài toán :
7 (20 – 2) và 7 20 – 7
2
- Giới thiệu công
thức tổng quát a(b – c)
= ab – ac Giải thích bài
mẫu của SGK
Hs lên bảng chọn : 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Các nhóm cử đạidiện lên bảng
N1: 15.4 = (15.2).2 =30.2 = 60
N2 :25.12 = (25.4).3 =100.3 = 300
N3 : 125.16 = (125.8).2
= 1000.2 = 2000N4 : 25.12 = 25(10 + 2)
= 25.10 + 25.2 = 250 +
50 = 300N5 : 34.11 = 34(10 + 1)
= 34.10 + 34 = 340 + 34
= 374N6 : 47.101 = 47(100 +1) = 47.100 + 47 = 4700+ 47 = 4747
3 hs lên bảng thựchiện bài giải
16.19 = 16(20 – 1) =16.20 – 16 = 320 – 16 =304
35/ 19 SGK.
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9
36/ 19 SGK.
a) 15.4 = (15.2).2 = 30.2
= 60 25.12 = (25.4).3 =100.3 = 300
125.16 = (125.8).2 =1000.2 = 2000
b) 25.12 = 25(10 + 2) =25.10 + 25.2 = 250 + 50
= 30034.11 = 34(10 + 1) =34.10 + 34 = 340 + 34 =374
47.101 = 47(100 + 1) =47.100 + 47 = 4700 + 47
= 4747
37/ 20 SGK.
16.19 = 16(20 – 1) =16.20 – 16 = 320 – 16 =304
46.99 = 46(100 – 1) =46.100 – 46 = 4600 – 46 =4554
35.98 = 35(100 – 2) =
Trang 16- Chọn hs lên bảng
giải 3 bt của SGK
- Cho các dãy thi đua
để giải nhanh bt 40
46.99 = 46(100 – 1) =46.100 – 46 = 4600 – 46 =4554
35.98 = 35(100 – 2) =35.100 – 35.2 = 3500 – 70
= 3430
gấp đôi số ngàytrong tuần là 14
gấp đôi là 28
Vậy năm đó là năm1428
VI Bài tập về nhà :
Chuẩn bị bài mới : Phép trừ và Phép chia
Trang 17- HS : bài mới, bài cũ, SGK.
III Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra trong lúc dạy.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Giới thiệu phép trừ
- Gv biểu diễn cách
tìm hiệu nhờ tia số
như SGK
- Củng cố : Làm ?1
Lưu ý số bị trừ phải
luôn lớn hơn số trừ
Nhắc loại mối quan
hệ giữa các số trong
phép trừ
- Giới thiệu a : b = c
Nêu ý nghĩa của a, b,
c trong phép chia trên
- Giới thiệu phép chia
Số bị trừ = số trừ +hiệu
Số trừ = Số bị trừ –hiệu
a : số bị chia
b : số chia
c : thươnga) 0 : a = 0 (a 0)b) a : a = 1 (a 0)c) a : 1 = a
1 Phép trừ hai số tự nhiên.
Cho hai số tự nhiên
a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b +
x = a thì ta có phép trừ a – b = x.
2 Phép chia hết và phép chia có dư.
a/ Chia hết:
Vd : Tìm x biết : a) 3.x = 12 3.x = 12
x = 12 : 3
x = 4b) 5.x = 125.x = 12
x = 12 : 5
Trang 18- Củng cố : Làm ?2
và ? 3 cho các nhóm
thi đua làm nhanh ?3
Cho hs lên bảng làm bt44
Không có số tựnhiên x nào để 5.x =
Cho hai số tự nhiên
a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b
x = a thì ta có phép chia hết a : b = x.
b/ Phép chia có dư :
a = b q+ r
Số bị chia Số chiaThương Số dư
* Số dư bao giờ cũngnhỏ hơn số chia
* Số chia bao giờ cũngkhác 0
V Củng cố :
* Làm bt 44 SGK
VI Bài tập về nhà :
Làm bt về nhà 45, 46 trang 24 Chuẩn bị bt phần luyện tập
Số bịchia 600 1312 15 #Số
chia 17 32 0 13Thươn
5
Trang 19- HS : bài cũ, bài tập mới.
III Kiểm tra bài cũ :
- Thực hiện trong quá trình luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Trang 20- Hướng dẫn hs áp
dụng các kiến thức
đã được học ở tiểu
học và các bài trước
để giải bài tập 47
dẫn cách thêm vào
và bớt ra hợp lý
- Cho các em thảo
luận nhóm Sau đó
các nhóm lên bảng
trình bày Các nhóm
còn lại nhận xét sửa
chữa Gv ghi điểm cho
nhóm làm chính xác
- Cho các em thi điền
ô trống ở bt 51
Hs lên bảng trìnhbày Các bạn nhậnxét
Các em theo dõi vàchuẩn bị thảo luậnnhóm
Các nhóm cử đạidiên lên bảng trìnhbày bài giải Cácnhóm khác kiểm trakết quả
47/24 SGK
a) (x - 35) – 120 = 0(x - 35) – 120 = 0
x – 35 = 0 + 120
x – 35 = 120
x = 120 +35
x = 155b) 124 + (118 - x) = 217
46 + 29 = 45 + (1 + 29) = 45 + 30 = 75
49/24 SGK
321 – 96 = (321 + 4) –(96 + 4)
= 325 – 100 = 225
1354 – 997 = (1354 + 3)– (997 + 3)
= 1357 – 1000 = 357
61/25 SGK
VI Bài tập về nhà :
Chuẩn bị bt ở phần luyện tập 2
Trang 21- HS : bài cũ, bài mới, SGK.
III Kiểm tra bài cũ :
1) Tìm số tự nhiên x biết :
(x – 47) – 115 = 0
Tính nhẩm : 57 + 39
2) Tìm số tự nhiên x biết :
315 + (116 – x) = 401 Tính nhẩm 213 - 98
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
52/ 25 SGK
a) 14 50 = (14 : 2) .(50 2)
= 7 100 =
Trang 22= 7 100 = 700.
- Hỏi hs chúng ta đã
tác động như thế nào
đối với bài toán ban
đầu? Tương tự cho bài
- Chúng ta đã tác
động như thế nào đối
với bài toán ban đầu?
Tương tự cho bài còn
- Chúng ta đã tác
động như thế nào đối
với bài toán ban đầu?
Tương tự cho bài còn
lại
- Có 20000đ mua được
bao nhiêu quyển vở
loại 2000đ? Với 21000đ
mua được bao nhiêu?
Tương tự với câu b
- Một toa chở được bao
nhiêu hành khách?
Với 1000 người cần bao
nhiêu toa?
Cùng nhân một sốthích hợp cho số chiavà số bị chia
Phân tích số bị chia rathành tổng hai sốhạng đều chia hết chosố chia
Mua được 10 quyển
Cũng mua được 10quyển và dư 1000đ
Một toa chở được : 8 12
Số toa cần thiết :
1000 : (8 12)
700
16 25 = (16 : 4) (25 4)
= 4 100 =400
b) 2100 : 50 = (2100.2) :(50.2)
= 4200 :
100 = 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4)
= 5600 :
100 = 56
c) 132 : 12 = (120 +12) : 12
= 120 : 12 +
12 : 12 = 10 + 1 =11
96 : 8 = (80 + 16) :8
= 80 : 8 +
16 : 8 = 10 + 2 =12
53/ 25 SGK
a) 21000 = 2000 10 +1000
Tâm mua được 10quyển tập loại 1
b) Tương tự mua được
14 quyển vở loại 2
52/ 25 SGK
Số mỗt toa chở được: 8.12 = 96
1000 = 96 10 + 40Vậy cần ít nhất 11toa để chở 1000 khách
VI Bài tập về nhà :
Làm bt 52; 54/25 Chuẩn bị bài mới
Trang 24Ngày soạn :
Tuần : 4 Tiết : 12
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
- HS : SGK, bài cũ, bài mới
III Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra trong quá trình học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Đặt vấn đề : Ta có
2 + 2 + 2 + 2 = 2.4
Thế còn 2 2 2 2 thì
sẽ viết gọn lại như
thế nào? Giới thiệu
24 Cho thêm các ví
dụ : 33; 45… tổng quát
lên là an
- Dựa trên các vd
trên an = ? Ý nghĩa
Trong đó : a là cơ số,
n là số mũ
Bt 56 :a) 5.5.5.5.5.5 = 56
b) 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 =
64
c) 2.2.2.3.3 = 23.32
d) 100.10.10.10 =10.10.10.10.10 = 105
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Vd : 2.2.2.2 = 24 ; 3.3 =
32
Lũy thừa bậc n của alà tích của n thừa sốbằng nhau Mỗi thừasố bằng a
an = a.a.a.a….a (nthừa số a)
an : a lũy thừa n
n : số mũ
a : cơ số
Luỹthừa
Cơsố
Sốmũ
Giátrịcủalũythừa
72
23
3 4
7 2
3
2 3
4
49 8 81
Trang 25- a a = ? và đọc như
thế nào?
- Cho ví dụ : viết tích
sau đây thành lũy
thừa : 23 22 = 22 + 3 = 25
- Muốn nhân hai lũy
thừa cùng cơ số ta
phải làm sao?
- Củng cố làm ?2 và
bt 60 SGK Sau đó nhấn
mạnh phải giữ nguyên
cơ số và cộng chứ
không phải nhân các
số mũ
- Cho các em phối họp
nhóm để làm câu a
- Sau đó hướng dẫn
câu b các em về nhà
làm
Muốn nhân hai lũythứa cùng cơ số ta giữnguyên cơ số và cộngcác số mũ
N1 : 02 = 0; 12 = 1; 22 =4; 32 = 9; 42 = 16
N2 : 52 = 25; 62 = 36; 72
= 49; 82 = 64; 92 = 81N3 : 102 = 100; 112 =121; 122 = 144; 132 = 169;
142 = 169N4 : 152 = 225; 162 =256; 172 = 289; 182 = 324;
192 = 361; 202 = 400
N5 : 03 = 0; 13 = 1; 23 =8; 33 = 27; 43 = 64; 53
= 125N6 : 63 = 216; 73 = 343;
83 = 512; 93 = 729; 103 =1000
Chú ý :
+ a2 đọc là a bìnhphương
+ a3 đọc là a lậpphương
VI Bài tập về nhà :
Làm bài còn lại SGK và bài 93-95 SBT
Ngày soạn :
Tuần : 5 Tiết : 13
I Mục tiêu :
Trang 26- Rèn luyện kỹ năng thu gọn các thừa số bằng cách dùng lũy thừa
- Biết tính giá trị của lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
II Chuẩn bị :
- GV : Ga, SGK, đddh
- HS : bài mới, bài cũ, SGK
III Kiểm tra bài cũ :
- Viết bình phương của các số từ 11 đến 20
- Tính 23 43; x3 x4
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Cho hs đọc đề bài 61,
cho hs giải thích Gv
hướng dẫn mẫu sau
đó cho hs lên bảng
thực hiện
- Bt 62 cho hai hs lên
bảng Riêng đối với
câu b sau khi làm xong
sẽ đặt câu hỏi : em
nhận xét gì về số mũ
của lũy thừa và
những số 0 của bài
này?
- Treo bảng phụ có bt
63 hs đứng tại chỗ trả
lời đúng sai và giải
thích tại sao?
- Cho các em phối họp
nhóm để làm bt 65
Chọn 4 nhóm lên giải
Các nhóm còn lại
nhận xét
- Vẫn cho các nhóm
Các số là lũy thừacủa một số tự nhiêncó số mũ lớn hơn 1 :
8 = 23; 16 = 42; 27 = 33;
64 = 82; 81 = 92; 100 =
102.a) 102 = 100; 103 = 1000;
104 = 10 000;
105 = 100 000 ; 106 = 1
000 000b) 1000 = 103; 1 000 000
= 106;
1 000 000 000 = 109;
1 000 000 000 000 =
1012.Câu b đúng, câu avà c sai số mũ
Các em phối họpnhóm :
105 = 100 000 ; 106 = 1
000 000b) 1000 = 103; 1 000 000
Bt 66/ 28 SGK
11112 = 1 234 321
Trang 27thi đua tìm nhanh và
đúng số 11112=? làm SGK Ta có : 1111Áp dụng như cách2
= 1 234 321
V Củng cố :
* Nhắc lại thế nào là lũy thừa bậc n của a và cách nhân hai luỹthừa cùng cơ số
VI Bài tập về nhà :
Bt về nhà : bt 64/29 SGK chuẩn bị bài mới : Chia hai lũy thừa cùng
Trang 28- Hs nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Quy ước a0 = 1 (a0) Hs biết chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chiahai lũy thừa cùng cơ số
II Chuẩn bị :
- Gv : GA, SGK, đddh
- Hs : bài cũ, bài mới, SGK
III Kiểm tra bài cũ :
- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
- Tính a2 a6
- So sánh : 43 và 34
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Khi nhân hai lũy
thừa cùng cơ số ta giữ
nguyên cơ số và cộng
số mũ của chúng lại
với nhau Vậy khi chia
hai lũy thừa cùng cơ
số 33:32 làm như thế
- Hướng dẫn đến
trường hợp tổng quát
và quy ước a0=1 (a 0)
- Cho hs phát biểu
thành lời và làm ?2
củng cố
- Gv phân tích mẫu vd
như SGK để hs thấy
được một số tự nhiên
có thể viết dưới dạng
tổng của các lũy
Ta giữ nguyên cơ sốvà trừ số mũ củachúng với nhau
1 (Vì số chia bằng vớisố bị chia)
Khi chia hai lũy thừacùng cơ số ta giữnguyên cơ số và trừsố mũ của chúng vớinhau
Lên bảng làm ?2 :a) 712 : 74 = 78
b) x6 : x3 = x3 (x 0)c) a4 : a4 = a0 = 1 (a 0)
?3
538 = 5.100 + 3.10 + 8
= 5.102 + 3.10 + 8.100
= a.1000 + b.100 +c.10 + d
3 Chú ý
Ví dụ :
342 = 3.100 + 4.10 + 2 = 3.102 + 4.10 +2.100
Vậy tất cả các sốđều có thể viết dướidạng tổng các lũythừa của 10
Trang 29thừa 10.
- Củng cố : làm ?3 d.10
0
V Củng cố :
* Làm nhanh bt 69 và phối họp nhóm bt 71
VI Bài tập về nhà :
Về nhà làm các bt còn lại, chuẩn bị bài mới
- Hs nắm được các quy tắc về thứ tự thực hiện phép tính
- Biết vận dụng để tính đúng giá trị các biểu thức
II Chuẩn bị :
- Gv : Giáo án, SGK, đddh
Trang 30- Hs : Bài cũ, bài mới, SGK.
III Kiểm tra bài cũ :
- Viết các số sau dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10 : 1342, 3420
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Sử dụng dãy các
phép tính của bt kiểm
tra bài cũ hs vừa làm
gv giới thiệu lại kiến
thức về biểu thức, sau
đó gọi hs cho ví dụ
- Mỗi số cũng có
thể là biểu thức, trong
biểu thức có thể có
dấu ngoặc để chỉ
thứ tự thực hiện các
phép tính
- Gv : Trong biểu thức
nếu không có dấu
ngoặc ta thực hiện các
phép tính như thế nào?
Cho hs lên bảng làm :
3.15 – 4:2 + 8
- Hướng dẫn thêm
trường hợp có lũy
thừa, sẽ thực hiện lũy
thừa trước, sau đó
mới đến các phép
tính khác Làm :
2.32 – 32:9 + 20040
- Đối với biểu thức
có dấu ngoặc thì làm
34 + 42
3 (3-2)Trong biểu thức nếukhông có dấu ngoặc
ta thực hiện các phéptính theo thứ tự nhânchia trước cộng trừsau
200 : {20 + [ 23 – (10:2– 2)]}
= 200 : {20 + [ 23 – (5 –2)]}
= 200 : {20 + [ 23 – 3]}
= 200 : {20 + 20}
= 200 : 40 = 5
Làm ?1 a) 62:4.3 + 2.52 = 36:4.3+ 2.25
= 9.3 + 50 = 27 + 50 =77
1 Nhắc lại về biểu thức
Ví dụ : 4.3 – 5
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
* Biểu thức không có
dấu ngoặc:
Lũy thừa nhân và chia cộng và trừ
* Biểu thức có dấu
ngoặc :
( ) [ ] { }
Trang 31Sau đó các em sẽ
phát biểu lại thứ thực
thực hiện các phép
tính đối với biểu thức
có và không có
ngoặc
b) 2(5.42 – 18) = 2(5.16 –18)
= 2(80 – 18) = 2.62 =124
Làm ?3 (6x – 39) : 3 = 201 ( 6x – 39) = 201.3 6x – 39 = 603 6x = 603 +39
6x = 642
x = 642 :6
x = 107
Hs phát biểu bằnglời thứ tự thực hiệnphép tính :
Biểu thức không códấu ngoặc :
Lũy thừa nhân và chia cộng và trừ
Biểu thức có dấungoặc :
( ) [ ] lên bảng thực hiện bt
75 sau đó trả lời câuhỏi của gv : cả haicâu đều sai do bạn đãkhông thực hiện đúngthứ tự các phép tính
VI Bài tập về nhà :
Làm bt về nhà là các bt còn lại Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn :
Tuần : 6 Tiết : 16, 17
I Mục tiêu :
- Hs biết vận dụng thứ tự các phép tính để tính toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Kỹ năng trong khi thực hiện phéptính
Trang 32II Chuẩn bị :
- Gv : GA, SGK, đddh
- Hs : bài cũ, bài mới, SGK
III Kiểm tra bài cũ :
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có và không códấu ngoặc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Gọi hs lên bảng thực
hiện bài tập 77 Sau
đó nhắc nhở lại các
trường hợp tính nhanh
có thể áp dụng
hướng dẫn bt 79 Gợi
sự liên quan giữa hai
bt Sau đó cho các em
về nhà làm như một
bài tập khiểm tra
- Cho các em phối họp
nhóm để điền vào ô
trống Gv nhắc lại các
phép tính có lũy thừa
Hs lên bảng thựchiện, các em khácnhận xét
a) 27.75 + 25.27 – 150 =
= 27(75 + 25) – 150
= 27.100 – 150
= 2700 – 150 = 2550b) 12 : {390 : [500 – (125+ 35.7)]} =
= 12 : {390 : [500 – (125+ 245)]}
= 12 : {390 : [500 –370]}
= 12 : {390 : 130}
= 12 : 3 = 4
12000 – (1500.2 +1800.3 + 1800.2 : 3) =
= 12000 – (1500.2 +1800.3 + 3600 : 3)
= 12000 – (3000 + 5400+ 1200) = 12000 – 9600 =2400
Bút : 1500 đồng/câyVở : : 1800đồng/quyển
= 12 : {390 : [500 – (125+ 245)]}
= 12 : {390 : [500 –370]}
= 12 : {390 : 130}
= 12 : 3 = 4
78/33 SGK
12000 – (1500.2 +1800.3 + 1800.2 : 3) =
= 12000 – (1500.2 +1800.3 + 3600 : 3)
= 12000 – (3000 + 5400+ 1200) = 12000 – 9600 =2400
Trang 33- Cho các dãy thi đua
tìm số dân tộc trong
cộng đồng dân tộc
V Bài tập về nhà :
Chuẩn bị bài mới : Tính chất chia hết của một tổng
Ngày soạn :
Tuần 6 Tiết : 18
ĐỀ KIỂM TRA
Trang 34Câu 3: Bạn Lan đánh số trang sách bằng cách viết các số tự nhiên từ
1 990 Tính bạn Lan phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?
II TRẮC NGHIỆM :(4.0 điểm)
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1:A= 1;2;3;2007
a/ Tập hợp A có 2007 phần tử
b/ Tập hợp A có 2008 phần tử
c/ Tập hợp A có 2009 phần tử
Câu 2: Ở tập hợp A trên:
Trang 35- Nắm được tính chất chia hết cho một tổng.
- Nhận biết được một tổng hay hiệu có khả năng chia hết cho một sốhay không mà không cần phải tính giá trị của nó Sử dụng kí hiệu hợplí
II Chuẩn bị :
- Gv : Giáo án, SGK, đddh
- Hs : Bài cũ, bài mới SGK
III Kiểm tra bài cũ :
- Thực hiện trong quá trình dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Nhắc lại kiến thức
về chia hết Khi nào
thì một số tự nhiên a
Một số tự nhiên achia hết cho số tựnhiên b khi có số tự
1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:
Một số tự nhiên achia hết cho số tự
Trang 36chia hết cho một số
tự nhiên b Ghi lại các
ký hiệu
- Cho hs thực hiện ?1
sau đó Tổng quát lên
thành công thức
- Áp dụng ?1 đối với
trường hợp hiệu hai
số còn đúng hai
không?
- Tổng có nhiều hơn
hai số hạng thì tính
chất trên còn đúng
hay không?
- Cho hs thực hiện ?2
Yêu cầu các em tổng
quát lên thành công
thức
- Đặt vấn đề đối
với trường hợp là
hiệu Sử dụng ?2 để
kiểm chứng Hs nêu
thành tổng quát
- Đối với tính chất 2
áp dụng được đối với
tổng có nhiều số
hạng hay không?
- Củng cố làm ?3, ?4
nhiên k sao cho a = b.k
a chia hết cho b :
a không chia hết cho b: a b
?1 Hai số chia hết cho 6 :12; 18
Tổng chia hết cho 6Hai số chia hết cho 7 :14; 56
Tổng chia hết cho 7Tổng quát:
Tính chất 1 cũngđúng đối với mộthiệu
Tổng có nhiều sốhạng như vậy
?2Hai số trong đó cómột số chia hết cho 4và số còn lại khôngchia hết cho 4 : 12 và 13
12 + 13 không chiahết cho 4
Hai số trong đó cómột số chia hết cho 5và số còn lại khôngchia hết cho 5 : 10 và 16
10 + 16 không chiahết cho 5
Tính chất 2 cũngđúng đối với mộthiệu
Tổng có nhiều sốhạng như vậy
Hs áp dụng đứng tạichỗ trả lời ?3
nhiên b khi có số tựnhiên k sao cho a = b.k
a chia hết cho b :
a không chia hết cho b: a b
2 Tính chất 1
Tổng quát : Nếu
Tính chất 1 cũngđúng đối với mộthiệu b
Tính chất 1 cũngđúng với tổng cónhiều số hạng :
Nếu
3 Tính chất 2Tổng quát
Tính chất 2 cũngđúng đối với mộthiệu.(a>b)
Trường hợp tổng cónhiều số hạng cũngđúng với tính chất 2 Nếu
Trang 37Trường hợp ?4 lưu ýđó chính là sai lầmthứơng hay mắc phảikhi áp dụng tính chất 2.
V Củng cố :
* Làm bt 85 và 86
VI Bài tập về nhà :
Bài tập về nhà bài 83, 84 Chuẩn bị bài tập luyện tập
Trang 38- Hs : Bài cũ, bài mới SGK.
III Kiểm tra bài cũ :
1/ Xét xem biểu thức 186 + 46 có chia hết cho 6 hay không? Phát biểut/c
2/ 16 + 62 – 44 chia hết cho 2 không?
IV Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Dựa trên bài tập
kiểm tra bài cũ cho hs
nhận xét những số
nào vừa chia hết cho 2
vừa chia hết cho 5
- Cho hs thực hiện ví dụ
SGK từ đó rút ra kết
luận để được dấu
hiệu chia hết cho 2
- Củng cố làm ?1
Những số có chữ sốtận cùng là 0 đều chiahết cho 2 và 5
n =Thay dấu * bời cácsố 0, 2, 4, 6, 8 thì n chiahết cho 2
Số có chữ số tậncùng là số chẵn thìchia hết cho 2
Thay dấu * bởi cácsố 1, 3, 5, 7, 9 thì nkhông chia hết cho 2
Số có chữ số tậncùng là số lẻ thìkhông chia hết cho 2
?1 Các số : 328, 1234chia hết cho 2 1437, 895không chia hết cho 2
1 Nhận xét mở đầu.
Những số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và 5.
2 Dấu hiệu chia hết cho 2
Ví dụ
n =Thay dấu * bời cácsố 0, 2, 4, 6, 8 thì n chiahết cho 2
Kết luận 1 : Số có
chữ số tận cùng là số chẵn thì chia hết cho 2.
Thay dấu * bởi cácsố 1, 3, 5, 7, 9 thì nkhông chia hết cho 2
Kết luận 2 : Số có
chữ số tận cùng làsố lẻ thì không chiahết cho 2
Trang 39- Tương tự cho hs thực
hiện ví dụ SGK Từ đó
rút ra kết luận để
được dấu hiệu chia hết
cho 5
- Củng cố làm ?2 và
n =Thay dấu * bởi cácsố 0 hoặc 5 thì n chiahết cho 2
Số có chữ số tậncùng là số 0 hoặc 5thì chia hết cho 5
Thay dấu * bởi cácsố 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 thì
n không chia hết cho 5
Số có chữ số tậncùng không phải làsố 0 và 5 thì khôngchia hết cho 5
?2 Để số chia hếtcho 5 thì * phải là 0hoặc 5
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho và chỉ những số đó mới chia hết cho 2
3 Dấu hiệu chia hết cho 5
Ví dụ :
n =Thay dấu * bởi cácsố 0 hoặc 5 thì n chiahết cho 2
Kết luận 1 : Số có
chữ số tận cùng làsố 0 hoặc 5 thì chia hếtcho 5
Thay dấu * bởi cácsố 1,2, 3,4, 6, 7, 8, 9 thì nkhông chia hết cho 5
Kết luận 2 : Số có
chữ số tận cùngkhông phải là số 0và 5 thì không chia hếtcho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc
5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5
V Củng cố :
* Làm bt 92 Cho hs phối họp nhóm giải bt 93, 94 SGK
VI Bài tập về nhà :
Làm bt về nhà bài 91 và 95 Chuẩn bị bt luyện tập
Trang 40- Hs : Xem kỹ lý thuyết; làm bài tập.
III Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
- Làm bài 91
IV Dạy bài mới :
- Gọi hs nêu lại dấu
hiệu chia hết cho 2 và
cho 5 Áp dụng làm bt
96, 97 SGK
- Cho các em thảo
luận nhóm chọn đúng
sai ở bt 98 Giải thích
cụ thể từng câu
- Đặt vấn đề : Số tự
nhiên có hai chữ số
mà các chữ số giống
nhau là những số
nào? Cho các em tìm ra
số như yêu cầu đề
b) * có thể là : 1, 2, 3,
…,9
Bt 97 a) 450; 540; 504b) 405; 450; 540
Hs thảo luận nhóm
Trả lời và giải thích
Bt 98a) Đúngb) Saic) Đúngd) SaiSố tự nhiên có haichữ số mà các chữsố giống nhau là : 11;
22; 33; 44; 55; 66; 77; 88;
99Các số chia hết cho 2và chia cho 5 dư 3 số
96/39 SGK.
a) Không thể tìm đượcsố thay thế dấu * theoyêu cầu của bài
b) * có thể là : 1, 2, 3,
…,9
97/39 SGK
a) 450; 540; 504b) 405; 450; 540
98/39 SGK
a) Đúngb) Saic) Đúngd) Sai
99/39 SGK
Số đó là 88
100/39 SGK