1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 HKI

101 410 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Học 6 Hk1
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ : Hoạt động của GV Hoạt động của - GV giới thiệu các ví dụ về tập hợp thông qua các ví dụ cụ thể.. * Hs phân biệt được các tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu và ,

Trang 1

* Hs biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biếtsử dụng các ký hiệu và

* Rèn luyện cho hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau đểviết một tập hợp

II Chuẩn bị :

* Các ví dụ thực tế

III Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của GV Hoạt động của

- GV giới thiệu các ví dụ

về tập hợp thông qua

các ví dụ cụ thể

- GV giới thiệu cách

viết tập hợp A các số

tự nhiên nhỏ hơn 4 :

A =

- Gv giới thiệu các số

0; 1; 2; 3 là các phần tử

của tập hợp A

- Gv giới thiệu các ký

hiệu và cách đọc

Dựa vào cách viết trên

hs viết tập hợp B các

chữ cái a, b, c Cho hs nói

các phần tử của B

- Qua hai thí dụ giới

thiệu hai chú ý ở SGK

- Gv giới thiệu cách

Quan sát hình 1SGK

Hs cho ví dụ vềtập hợp Gọikhoảng 2 em

- Điền ký hiệuhoặc số vào …cho thích hợp :3…A; 4…A; … A

- Hs viết tậphợp B có thểxảy ra hai cáchviết như sau :

-Trả lời câuhỏi như trên :a…B; l…B; … B

Ta viết :

A = 0;1;2;3

B = 0; 1; 2; 3 là các phầntử của tập hợp A

a, b, c là các phần tửcủa tập hợp B

Trang 2

viết tập hợp bằng cách

dùng tính chất đặc trưng

như sau :

A =

- Gv giới thiệu thêm

cách trình bày tập hợp

như sơ đồ Ven

- Hs quan sáthình 2 của SGKđể nắm đựơccách viết kháccủa tập hợp

V Củng cố :

 Hs làm ?1, ?2 của SGK Hs làm bài tập 1,2

VI Bài tập về nhà :

 Hs tìm thêm các Vd về tập hợp

 Làm các BT 3,4,5 trang 6 SGK

.

Trang 3

* Hs phân biệt được các tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu và , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một sốtự nhiên.

II Chuẩn bị :

* Gv : thước thẳng, phấn màu, giáo án

* Hs : Bảng con, SGK, bài cũ, bài mới

III Kiểm tra bài cũ :

* Cho một vd về tập hợp Sửa BT 3 trang 6 SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của

- Gv giới thiệu các số 0, 1,

2, 3… là các số tự nhiên Kí

hiệu là N

- Hỏi : hãy điền ký hiệu

vào chỗ trống cho thích

hợp

- Gv vẽ một tia rồi biểu

diễn các số 0, 1, 2, 3 trên

tia số

- Gv giới thiệu tên các

điểm đó là điểm 0, điểm,

điểm 2, điểm 3

- Gv nhấn mạnh : mỗi số tự

nhiên được biểu diễn bởi 1

điểm trên tia số

- Gv giới thiệu tập hợp N*

N* =

- Củng cố :

Điền vào chỗ trống các ký

hiệu và cho thích hợp

12……N ; ……N

Một hs lên bảngghi trên tia sốcác điểm 4,điểm 5, điểm 6

5 … N* ; 5 … N ; 0

… N* ;

0 … N

3 ….9 ; 25….6Gọi hs viết tậphợp

A=

bằng cách liệtkê các phần tửcủa nó

1 Tập hợp N và N * :

Tập hợp các số tựnhiên được ký hiệulà N

N = Tia số : Mỗi điểm tự nhiênđược biểu diễn bởimột điểm trên tia số

Tập hợp các số tựnhiên khác khôngđược ký hiệu là N* N* =

2 Thứ tự trong tập hợp số tự

Trang 4

- Gv gọi 1 hs đọc mục a trong

sách GK , Gv dùng tia số và

giới thiệu: trên tia số , điểm

biều diễn số nhỏ hơn ở bên

trái điểm biểu diễn số lớn

hơn

- Cũng cố : Điền ký hiệu <

hoặc > vào chổ trống cho

đúng :

- Gv giới thiệu ký hiệu và

- Gv gọi hs đọc mục b và c

SGK Gv giới thiệu số liền

trước , số liền sau của một

số tự nhiên

- Cũng cố : Gọi hs làm bài

tập 6

Trong tập hợp số tự nhiên

số nào lớn nhất ? số nào

nhỏ nhất ? Vì sao ?

-Gv gọi hs đọc mục c , d trong

100 ; a+1 Số liền trước

b) Nếu a < b và b < cthì a < c

c) Mỗi số tự nhiênđiều có một số liềnsau duy nhất và cómột số liền trước duynhất trừ sốâ 0 Haisố liên tiếp cáchnhau 1 đơn vị

d ) Số 0 là số tựnhiên nhỏ nhất .Không có số tựnhiên lớn nhất

e ) Tập hợp các sốtự nhiên có vô sốphần tử

V Củng cố :

* Hs làm bài tập 7 – 10/8

VI Bài tập về nhà :

* SBT: 11/5 và 13; 15/5

* Xem trước bài: “GHI SỐ TỰ NHIÊN”

Trang 5

- Biết đọc viết các số La Mã không quá 30.

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị :

- Gv : giáo án, SGK, bảng phụ

- Hs : bài cũ, bài mới, SGK

III Kiểm tra bài cũ :

- Viết tập hợp N và N* Làm BT 7/8 SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- GV gọi hs đọc những

số tự nhiên có 1 chữ

số

- Để viết một số tự

nhiên người ta dùng

những chữ số nào?

- Vd : đọc số tự nhiên

3125 Chữ số nào ở

hàng trăm, hàng chục,

Hs phối hợp nhóm 2’

Các nhóm lên bảnglàm BT

Số tự nhiên có 3 chữsố lớn nhất là 999

Số tự nhiên có 3 chữsố khác nhau lớnnhất là 987

1 Số và chữ số

Người ta dùng 10chữ số để ghi số tựnhiên là :

0; 1 ;2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;9

2 Hệ số thập phân

Trong hệ thập phângiá trị của mỗi chữsố trong một số phụthuộc vào bản thânvà vị trí của số đó

235 = 200 + 30 + 5 = a.10 + b

= a.100 + b.10 + c

Trang 6

- Cho hs đọc 12 số La

Ma (trên đồng hồ)

- Gv treo bảng phụ các

số từ 1 đến 30

- Chú ý các số đặc

biệt : IV; IX

* Lưu ý : Ở số La Mã

có những chữ số ở

các vị trí khác nhau

nhưng vẫn có giá trị

như nhau

- Củng cố

Đọc các số : XIV, XXI

Viết các số sau thành

XVIII = X + V + III = 18.XXIV = XX + IV = 24

V Củng cố :

* Hs làm bài tập 13; 14/10

VI Bài tập về nhà :

* SBH: 15/10

* SBT: 27/7

Trang 7

Ngày soạn :

Tuần :2 Tiết : 4

-TẬP HỢP CON

- GV : Giáo án, SGK, bảng phụ

- HS : bài cũ, bài mới, SGK,

III Kiểm tra bài cũ :

- Gv : Dùng 3 chữ số 0; 1; 2 để viết các số có 3 chữ số

- Hs : Các số : 120; 102; 210; 201

IV Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Giới thiệu vd SGK

Cho hs nhận xét về

số phần tử trong mỗi

tập hợp

- Làm ?1

- Cho hs làm ?2 SGK

- Tập hợp các số tự

nhiên x có mấy phần

về các phần tử trong

tập hợp E và F

- Tập hợp E gọi là

tập con của tập hợp F

- Khi nào tập hợp A

là con của tập hợp B ?

Tập hợp A có 1 phầntử

Tập hợp B có 2 phầntử

Tập hợp C có 100phần tử

Tập hợp N có vô sốphần tử

Hs đứng tại chỗ trảlời Các bạn nhậnxét

Không có số tựnhiên x nào để x + 5

= 2Không có phần tửnào

Hs lên bảng làm bt

Các em khác nhậnxét

Hai phần tử của tậphợp E đều thuộc tậphợp F

1 Số phần tử của một tập hợp.

* Tập hợp không cóphần tử nào gọi làtập hợp rỗng Kýhiệu : Þ

2 Tập hợp con.

Trang 8

- Giới thiệu ký hiệu

và cách đọc

- Củng cố : Làm ?3

SGk Nhận xét về Tập

hợp A và B Cho các

em phối hợp nhóm 3’

Nếu mọi phần tửcủa tập hợp A đềuthuộc tập hợp B thìtập hợp A gọi là tậphợp con của tập hợp B

Các nhóm cử đạidiện lên bảng

M A; M B; A B; B A

A và B là hai tập hợpbằng nhau

tập hợp A đều thuộctập hợp B thì tập hợp Agọi là tập hợp con củatập hợp B

Ký hiệu : A B hoặc

V Củng cố :

* Hs làm bài tập 13; 14/10

VI Bài tập về nhà :

Làm bài 20/13 Làm bài 35/8 SBT

Ngày soạn :

Tuần : 2 Tiết :5

Trang 9

Tên bài : LUYỆN TẬP

- GV : GA, SGK, bảng phụ

- HS : Bài cũ, bài mới, SGK

III Kiểm tra bài cũ :

Trang 10

GV :Cho A = {x N, x<10}; B = { x N,

x<5}

Viết tập hợp bằng cách liệt kê

phần tử Dùng ký hiệu để

thể hiện mối quan hệ của 2 tậphợp

HS :

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} B = {1;2; 3; 4}

số chẵn và

số lẻ Gv giới

thiệu các số

chẵn và lẻ

các tập hợp

số chẵn và

số lẻ liên

tiếp như SGK

để hs giải bt

23

- Cho 2 em

xung phong áp

dụng để lên

D = Tập hợp D có (99-21):2 + 1 = 40phần tử

b) L = {11; 13; 15;17; 19}

c) A = { 18; 20; 22}d) B = { 25; 27; 29;31}

23/14 SGK

Tập hợp D có(99-21):2 + 1 = 40phần tử

E=

Tập hợp E có(96-32):2 + 1 = 33phần tử

24/14 SGK

A N

B N

N* N

Trang 11

dễ nhận xét

VI Bài tập về nhà :

- Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Vận dụng hợp lý các tính chất trên vào việc giải toán

II Chuẩn bị :

- GV : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

- HS : Bài cũ, bài mới, SGK

III Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 12

- Gv giới thiệu lại

phép cộng và phép

nhân hai số tự nhiên

đã được học ở tiểu

học Nhắc lại dấu

cộng và dấu nhân

- Củng cố : cho hs

làm ?1 SGK sau đó cho

hs trả lời ?2

- Gv treo bảng phục

các tính chất của

phép cộng và phép

nhân lên bảng

- Phép cộng có

những tính chất nào?

Cho hs làm ?3a SGK Gv

chỉ ra tác dụng của

tính chất

- Phép nhân có

những tính chất nào?

Làm ?3b

- Tính chất nào liên

quan đến phép nhân

và phép cộng? Làm ?

3c

- Phép nhân và

phép cộng có những

tính chất nào giống

nhau?

Hs lắng nghe và liênhệ lai kiến thức đã học.

46 + 17 +54 = (46 + 54)+17 = 100 + 17= 117

Phép nhân có tínhchất giao hoán, kết hợpvà nhân với 1

4 37 25 = 4 25 37 =

100 37 = 3700Tính chất phân phốigiữa phép nhân vàphép cộng

87.36 + 87.64 = 87(36 +64) = 87 100= 8700

Có 2 tính chất là giaohoán và kết hợp

a) 457b) 269c) 27 000d) 2800

1.Tổng và tích hai số tự nhiên.

a + b =c

* Tính chất của phép cộng :

= a (b c) Nhân với số 1 : a 1

V Củng cố :

* Hs làm bt 27/16 SGK

VI Bài tập về nhà :

Trang 13

Làm bt 28; 29; 30 SGK Chuẩn bị bài mới.

- GV : Bảng phụ, SGK, GA

- HS : bài cũ, bài tập

III Kiểm tra bài cũ :

- Kể các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Tính nhanh : 28.64 + 28.36

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Gv cho hai hs TB khá Hs lên bảng làm, các 31/17 SGK.a) 600 b) 940 c) 275

Trang 14

lên bảng làm bt 31 a,b.

Riêng câu c cho các

em tìm cách tính tốt

nhất

- Ở bt 32 nêu ra hai

trường hợp, cho các em

nhận xét trường hợp

nào nhanh hơn? Cho 2

em lên bảng làm

- Bt 33 cho các nhóm

phối hợp, yêu cầu 4

nhóm lên bảng, mỗi

nhóm sẽ viết 1 số

tiếp theo Các nhóm

khác nhận xét

- Hướng dẫn các em

sử dụng máy tính như

SGK

em khác nhận xét

20+21+22+…+30 =(20+30) + (21+29) +(22+28) + (23+27) +(24+26) + 25

= (996 + 4) +

41 = 1000 + 41 =1041

37 + 198 = (35 + 2) +

198 = 35 + (198 +2)

Làm bt 34

32/17 SGK

a) 996 + 45 = 996 + (41+ 4)

= (996 + 4)+ 41

= 1000 + 41

= 1041

b) 37 + 198 = (35 + 2) +198

= 35 + (198+ 2)

VI Bài tập về nhà :

Làm thêm bt ở sách bt Chuẩn bị các bt ở bài luyện tập 2

Trang 15

- GV : GA, SGK, bảng phụ.

- HS : bài mới, bài cũ, SGK

III Kiểm tra bài cũ :

Tính nhanh :

1997 + 2003

So sánh các tích sau : 5.18, 15.6, 9.10

IV Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Tương tự như bt vừa

làm, cho hs lên bảng

chọn các tích bằng

nhau Các em khác theo

dõi, nhận xét

- Gv hướng dẫn theo

bài mẫu của SGK Sau

đó cho các em phối

hợp nhóm để làm

Mỗi nhóm thực hiện 1

bài Các em còn lại

trong nhóm sẽ chỉnh

sửa nhận xét

- Cho hs so sánh kết

quả cả hai bài toán :

7 (20 – 2) và 7 20 – 7

2

- Giới thiệu công

thức tổng quát a(b – c)

= ab – ac Giải thích bài

mẫu của SGK

Hs lên bảng chọn : 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9

Các nhóm cử đạidiện lên bảng

N1: 15.4 = (15.2).2 =30.2 = 60

N2 :25.12 = (25.4).3 =100.3 = 300

N3 : 125.16 = (125.8).2

= 1000.2 = 2000N4 : 25.12 = 25(10 + 2)

= 25.10 + 25.2 = 250 +

50 = 300N5 : 34.11 = 34(10 + 1)

= 34.10 + 34 = 340 + 34

= 374N6 : 47.101 = 47(100 +1) = 47.100 + 47 = 4700+ 47 = 4747

3 hs lên bảng thựchiện bài giải

16.19 = 16(20 – 1) =16.20 – 16 = 320 – 16 =304

35/ 19 SGK.

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9

36/ 19 SGK.

a) 15.4 = (15.2).2 = 30.2

= 60 25.12 = (25.4).3 =100.3 = 300

125.16 = (125.8).2 =1000.2 = 2000

b) 25.12 = 25(10 + 2) =25.10 + 25.2 = 250 + 50

= 30034.11 = 34(10 + 1) =34.10 + 34 = 340 + 34 =374

47.101 = 47(100 + 1) =47.100 + 47 = 4700 + 47

= 4747

37/ 20 SGK.

16.19 = 16(20 – 1) =16.20 – 16 = 320 – 16 =304

46.99 = 46(100 – 1) =46.100 – 46 = 4600 – 46 =4554

35.98 = 35(100 – 2) =

Trang 16

- Chọn hs lên bảng

giải 3 bt của SGK

- Cho các dãy thi đua

để giải nhanh bt 40

46.99 = 46(100 – 1) =46.100 – 46 = 4600 – 46 =4554

35.98 = 35(100 – 2) =35.100 – 35.2 = 3500 – 70

= 3430

gấp đôi số ngàytrong tuần là 14

gấp đôi là 28

Vậy năm đó là năm1428

VI Bài tập về nhà :

Chuẩn bị bài mới : Phép trừ và Phép chia

Trang 17

- HS : bài mới, bài cũ, SGK.

III Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra trong lúc dạy.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Giới thiệu phép trừ

- Gv biểu diễn cách

tìm hiệu nhờ tia số

như SGK

- Củng cố : Làm ?1

Lưu ý số bị trừ phải

luôn lớn hơn số trừ

Nhắc loại mối quan

hệ giữa các số trong

phép trừ

- Giới thiệu a : b = c

Nêu ý nghĩa của a, b,

c trong phép chia trên

- Giới thiệu phép chia

Số bị trừ = số trừ +hiệu

Số trừ = Số bị trừ –hiệu

a : số bị chia

b : số chia

c : thươnga) 0 : a = 0 (a 0)b) a : a = 1 (a 0)c) a : 1 = a

1 Phép trừ hai số tự nhiên.

Cho hai số tự nhiên

a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b +

x = a thì ta có phép trừ a – b = x.

2 Phép chia hết và phép chia có dư.

a/ Chia hết:

Vd : Tìm x biết : a) 3.x = 12 3.x = 12

x = 12 : 3

x = 4b) 5.x = 125.x = 12

x = 12 : 5

Trang 18

- Củng cố : Làm ?2

và ? 3 cho các nhóm

thi đua làm nhanh ?3

Cho hs lên bảng làm bt44

Không có số tựnhiên x nào để 5.x =

Cho hai số tự nhiên

a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b

x = a thì ta có phép chia hết a : b = x.

b/ Phép chia có dư :

a = b q+ r

Số bị chia Số chiaThương Số dư

* Số dư bao giờ cũngnhỏ hơn số chia

* Số chia bao giờ cũngkhác 0

V Củng cố :

* Làm bt 44 SGK

VI Bài tập về nhà :

Làm bt về nhà 45, 46 trang 24 Chuẩn bị bt phần luyện tập

Số bịchia 600 1312 15 #Số

chia 17 32 0 13Thươn

5

Trang 19

- HS : bài cũ, bài tập mới.

III Kiểm tra bài cũ :

- Thực hiện trong quá trình luyện tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 20

- Hướng dẫn hs áp

dụng các kiến thức

đã được học ở tiểu

học và các bài trước

để giải bài tập 47

dẫn cách thêm vào

và bớt ra hợp lý

- Cho các em thảo

luận nhóm Sau đó

các nhóm lên bảng

trình bày Các nhóm

còn lại nhận xét sửa

chữa Gv ghi điểm cho

nhóm làm chính xác

- Cho các em thi điền

ô trống ở bt 51

Hs lên bảng trìnhbày Các bạn nhậnxét

Các em theo dõi vàchuẩn bị thảo luậnnhóm

Các nhóm cử đạidiên lên bảng trìnhbày bài giải Cácnhóm khác kiểm trakết quả

47/24 SGK

a) (x - 35) – 120 = 0(x - 35) – 120 = 0

x – 35 = 0 + 120

x – 35 = 120

x = 120 +35

x = 155b) 124 + (118 - x) = 217

46 + 29 = 45 + (1 + 29) = 45 + 30 = 75

49/24 SGK

321 – 96 = (321 + 4) –(96 + 4)

= 325 – 100 = 225

1354 – 997 = (1354 + 3)– (997 + 3)

= 1357 – 1000 = 357

61/25 SGK

VI Bài tập về nhà :

Chuẩn bị bt ở phần luyện tập 2

Trang 21

- HS : bài cũ, bài mới, SGK.

III Kiểm tra bài cũ :

1) Tìm số tự nhiên x biết :

(x – 47) – 115 = 0

Tính nhẩm : 57 + 39

2) Tìm số tự nhiên x biết :

315 + (116 – x) = 401 Tính nhẩm 213 - 98

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

52/ 25 SGK

a) 14 50 = (14 : 2) .(50 2)

= 7 100 =

Trang 22

= 7 100 = 700.

- Hỏi hs chúng ta đã

tác động như thế nào

đối với bài toán ban

đầu? Tương tự cho bài

- Chúng ta đã tác

động như thế nào đối

với bài toán ban đầu?

Tương tự cho bài còn

- Chúng ta đã tác

động như thế nào đối

với bài toán ban đầu?

Tương tự cho bài còn

lại

- Có 20000đ mua được

bao nhiêu quyển vở

loại 2000đ? Với 21000đ

mua được bao nhiêu?

Tương tự với câu b

- Một toa chở được bao

nhiêu hành khách?

Với 1000 người cần bao

nhiêu toa?

Cùng nhân một sốthích hợp cho số chiavà số bị chia

Phân tích số bị chia rathành tổng hai sốhạng đều chia hết chosố chia

Mua được 10 quyển

Cũng mua được 10quyển và dư 1000đ

Một toa chở được : 8 12

Số toa cần thiết :

1000 : (8 12)

700

16 25 = (16 : 4) (25 4)

= 4 100 =400

b) 2100 : 50 = (2100.2) :(50.2)

= 4200 :

100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4)

= 5600 :

100 = 56

c) 132 : 12 = (120 +12) : 12

= 120 : 12 +

12 : 12 = 10 + 1 =11

96 : 8 = (80 + 16) :8

= 80 : 8 +

16 : 8 = 10 + 2 =12

53/ 25 SGK

a) 21000 = 2000 10 +1000

Tâm mua được 10quyển tập loại 1

b) Tương tự mua được

14 quyển vở loại 2

52/ 25 SGK

Số mỗt toa chở được: 8.12 = 96

1000 = 96 10 + 40Vậy cần ít nhất 11toa để chở 1000 khách

VI Bài tập về nhà :

Làm bt 52; 54/25 Chuẩn bị bài mới

Trang 24

Ngày soạn :

Tuần : 4 Tiết : 12

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

- HS : SGK, bài cũ, bài mới

III Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra trong quá trình học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Đặt vấn đề : Ta có

2 + 2 + 2 + 2 = 2.4

Thế còn 2 2 2 2 thì

sẽ viết gọn lại như

thế nào? Giới thiệu

24 Cho thêm các ví

dụ : 33; 45… tổng quát

lên là an

- Dựa trên các vd

trên an = ? Ý nghĩa

Trong đó : a là cơ số,

n là số mũ

Bt 56 :a) 5.5.5.5.5.5 = 56

b) 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 =

64

c) 2.2.2.3.3 = 23.32

d) 100.10.10.10 =10.10.10.10.10 = 105

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Vd : 2.2.2.2 = 24 ; 3.3 =

32

Lũy thừa bậc n của alà tích của n thừa sốbằng nhau Mỗi thừasố bằng a

an = a.a.a.a….a (nthừa số a)

an : a lũy thừa n

n : số mũ

a : cơ số

Luỹthừa

Cơsố

Sốmũ

Giátrịcủalũythừa

72

23

3 4

7 2

3

2 3

4

49 8 81

Trang 25

- a a = ? và đọc như

thế nào?

- Cho ví dụ : viết tích

sau đây thành lũy

thừa : 23 22 = 22 + 3 = 25

- Muốn nhân hai lũy

thừa cùng cơ số ta

phải làm sao?

- Củng cố làm ?2 và

bt 60 SGK Sau đó nhấn

mạnh phải giữ nguyên

cơ số và cộng chứ

không phải nhân các

số mũ

- Cho các em phối họp

nhóm để làm câu a

- Sau đó hướng dẫn

câu b các em về nhà

làm

Muốn nhân hai lũythứa cùng cơ số ta giữnguyên cơ số và cộngcác số mũ

N1 : 02 = 0; 12 = 1; 22 =4; 32 = 9; 42 = 16

N2 : 52 = 25; 62 = 36; 72

= 49; 82 = 64; 92 = 81N3 : 102 = 100; 112 =121; 122 = 144; 132 = 169;

142 = 169N4 : 152 = 225; 162 =256; 172 = 289; 182 = 324;

192 = 361; 202 = 400

N5 : 03 = 0; 13 = 1; 23 =8; 33 = 27; 43 = 64; 53

= 125N6 : 63 = 216; 73 = 343;

83 = 512; 93 = 729; 103 =1000

Chú ý :

+ a2 đọc là a bìnhphương

+ a3 đọc là a lậpphương

VI Bài tập về nhà :

Làm bài còn lại SGK và bài 93-95 SBT

Ngày soạn :

Tuần : 5 Tiết : 13

I Mục tiêu :

Trang 26

- Rèn luyện kỹ năng thu gọn các thừa số bằng cách dùng lũy thừa

- Biết tính giá trị của lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số

II Chuẩn bị :

- GV : Ga, SGK, đddh

- HS : bài mới, bài cũ, SGK

III Kiểm tra bài cũ :

- Viết bình phương của các số từ 11 đến 20

- Tính 23 43; x3 x4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Cho hs đọc đề bài 61,

cho hs giải thích Gv

hướng dẫn mẫu sau

đó cho hs lên bảng

thực hiện

- Bt 62 cho hai hs lên

bảng Riêng đối với

câu b sau khi làm xong

sẽ đặt câu hỏi : em

nhận xét gì về số mũ

của lũy thừa và

những số 0 của bài

này?

- Treo bảng phụ có bt

63 hs đứng tại chỗ trả

lời đúng sai và giải

thích tại sao?

- Cho các em phối họp

nhóm để làm bt 65

Chọn 4 nhóm lên giải

Các nhóm còn lại

nhận xét

- Vẫn cho các nhóm

Các số là lũy thừacủa một số tự nhiêncó số mũ lớn hơn 1 :

8 = 23; 16 = 42; 27 = 33;

64 = 82; 81 = 92; 100 =

102.a) 102 = 100; 103 = 1000;

104 = 10 000;

105 = 100 000 ; 106 = 1

000 000b) 1000 = 103; 1 000 000

= 106;

1 000 000 000 = 109;

1 000 000 000 000 =

1012.Câu b đúng, câu avà c sai số mũ

Các em phối họpnhóm :

105 = 100 000 ; 106 = 1

000 000b) 1000 = 103; 1 000 000

Bt 66/ 28 SGK

11112 = 1 234 321

Trang 27

thi đua tìm nhanh và

đúng số 11112=? làm SGK Ta có : 1111Áp dụng như cách2

= 1 234 321

V Củng cố :

* Nhắc lại thế nào là lũy thừa bậc n của a và cách nhân hai luỹthừa cùng cơ số

VI Bài tập về nhà :

Bt về nhà : bt 64/29 SGK chuẩn bị bài mới : Chia hai lũy thừa cùng

Trang 28

- Hs nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Quy ước a0 = 1 (a0) Hs biết chia hai lũy thừa cùng cơ số.

- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chiahai lũy thừa cùng cơ số

II Chuẩn bị :

- Gv : GA, SGK, đddh

- Hs : bài cũ, bài mới, SGK

III Kiểm tra bài cũ :

- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?

- Tính a2 a6

- So sánh : 43 và 34

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Khi nhân hai lũy

thừa cùng cơ số ta giữ

nguyên cơ số và cộng

số mũ của chúng lại

với nhau Vậy khi chia

hai lũy thừa cùng cơ

số 33:32 làm như thế

- Hướng dẫn đến

trường hợp tổng quát

và quy ước a0=1 (a 0)

- Cho hs phát biểu

thành lời và làm ?2

củng cố

- Gv phân tích mẫu vd

như SGK để hs thấy

được một số tự nhiên

có thể viết dưới dạng

tổng của các lũy

Ta giữ nguyên cơ sốvà trừ số mũ củachúng với nhau

1 (Vì số chia bằng vớisố bị chia)

Khi chia hai lũy thừacùng cơ số ta giữnguyên cơ số và trừsố mũ của chúng vớinhau

Lên bảng làm ?2 :a) 712 : 74 = 78

b) x6 : x3 = x3 (x 0)c) a4 : a4 = a0 = 1 (a 0)

?3

538 = 5.100 + 3.10 + 8

= 5.102 + 3.10 + 8.100

= a.1000 + b.100 +c.10 + d

3 Chú ý

Ví dụ :

342 = 3.100 + 4.10 + 2 = 3.102 + 4.10 +2.100

Vậy tất cả các sốđều có thể viết dướidạng tổng các lũythừa của 10

Trang 29

thừa 10.

- Củng cố : làm ?3 d.10

0

V Củng cố :

* Làm nhanh bt 69 và phối họp nhóm bt 71

VI Bài tập về nhà :

Về nhà làm các bt còn lại, chuẩn bị bài mới

- Hs nắm được các quy tắc về thứ tự thực hiện phép tính

- Biết vận dụng để tính đúng giá trị các biểu thức

II Chuẩn bị :

- Gv : Giáo án, SGK, đddh

Trang 30

- Hs : Bài cũ, bài mới, SGK.

III Kiểm tra bài cũ :

- Viết các số sau dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10 : 1342, 3420

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Sử dụng dãy các

phép tính của bt kiểm

tra bài cũ hs vừa làm

gv giới thiệu lại kiến

thức về biểu thức, sau

đó gọi hs cho ví dụ

- Mỗi số cũng có

thể là biểu thức, trong

biểu thức có thể có

dấu ngoặc để chỉ

thứ tự thực hiện các

phép tính

- Gv : Trong biểu thức

nếu không có dấu

ngoặc ta thực hiện các

phép tính như thế nào?

Cho hs lên bảng làm :

3.15 – 4:2 + 8

- Hướng dẫn thêm

trường hợp có lũy

thừa, sẽ thực hiện lũy

thừa trước, sau đó

mới đến các phép

tính khác Làm :

2.32 – 32:9 + 20040

- Đối với biểu thức

có dấu ngoặc thì làm

34 + 42

3 (3-2)Trong biểu thức nếukhông có dấu ngoặc

ta thực hiện các phéptính theo thứ tự nhânchia trước cộng trừsau

200 : {20 + [ 23 – (10:2– 2)]}

= 200 : {20 + [ 23 – (5 –2)]}

= 200 : {20 + [ 23 – 3]}

= 200 : {20 + 20}

= 200 : 40 = 5

Làm ?1 a) 62:4.3 + 2.52 = 36:4.3+ 2.25

= 9.3 + 50 = 27 + 50 =77

1 Nhắc lại về biểu thức

Ví dụ : 4.3 – 5

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.

* Biểu thức không có

dấu ngoặc:

Lũy thừa nhân và chia cộng và trừ

* Biểu thức có dấu

ngoặc :

( ) [ ] { }

Trang 31

Sau đó các em sẽ

phát biểu lại thứ thực

thực hiện các phép

tính đối với biểu thức

có và không có

ngoặc

b) 2(5.42 – 18) = 2(5.16 –18)

= 2(80 – 18) = 2.62 =124

Làm ?3 (6x – 39) : 3 = 201 ( 6x – 39) = 201.3 6x – 39 = 603 6x = 603 +39

6x = 642

x = 642 :6

x = 107

Hs phát biểu bằnglời thứ tự thực hiệnphép tính :

Biểu thức không códấu ngoặc :

Lũy thừa nhân và chia cộng và trừ

Biểu thức có dấungoặc :

( ) [ ] lên bảng thực hiện bt

75 sau đó trả lời câuhỏi của gv : cả haicâu đều sai do bạn đãkhông thực hiện đúngthứ tự các phép tính

VI Bài tập về nhà :

Làm bt về nhà là các bt còn lại Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn :

Tuần : 6 Tiết : 16, 17

I Mục tiêu :

- Hs biết vận dụng thứ tự các phép tính để tính toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Kỹ năng trong khi thực hiện phéptính

Trang 32

II Chuẩn bị :

- Gv : GA, SGK, đddh

- Hs : bài cũ, bài mới, SGK

III Kiểm tra bài cũ :

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có và không códấu ngoặc

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Gọi hs lên bảng thực

hiện bài tập 77 Sau

đó nhắc nhở lại các

trường hợp tính nhanh

có thể áp dụng

hướng dẫn bt 79 Gợi

sự liên quan giữa hai

bt Sau đó cho các em

về nhà làm như một

bài tập khiểm tra

- Cho các em phối họp

nhóm để điền vào ô

trống Gv nhắc lại các

phép tính có lũy thừa

Hs lên bảng thựchiện, các em khácnhận xét

a) 27.75 + 25.27 – 150 =

= 27(75 + 25) – 150

= 27.100 – 150

= 2700 – 150 = 2550b) 12 : {390 : [500 – (125+ 35.7)]} =

= 12 : {390 : [500 – (125+ 245)]}

= 12 : {390 : [500 –370]}

= 12 : {390 : 130}

= 12 : 3 = 4

12000 – (1500.2 +1800.3 + 1800.2 : 3) =

= 12000 – (1500.2 +1800.3 + 3600 : 3)

= 12000 – (3000 + 5400+ 1200) = 12000 – 9600 =2400

Bút : 1500 đồng/câyVở : : 1800đồng/quyển

= 12 : {390 : [500 – (125+ 245)]}

= 12 : {390 : [500 –370]}

= 12 : {390 : 130}

= 12 : 3 = 4

78/33 SGK

12000 – (1500.2 +1800.3 + 1800.2 : 3) =

= 12000 – (1500.2 +1800.3 + 3600 : 3)

= 12000 – (3000 + 5400+ 1200) = 12000 – 9600 =2400

Trang 33

- Cho các dãy thi đua

tìm số dân tộc trong

cộng đồng dân tộc

V Bài tập về nhà :

Chuẩn bị bài mới : Tính chất chia hết của một tổng

Ngày soạn :

Tuần 6 Tiết : 18

ĐỀ KIỂM TRA

Trang 34

Câu 3: Bạn Lan đánh số trang sách bằng cách viết các số tự nhiên từ

1  990 Tính bạn Lan phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?

II TRẮC NGHIỆM :(4.0 điểm)

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1:A= 1;2;3;2007

a/ Tập hợp A có 2007 phần tử

b/ Tập hợp A có 2008 phần tử

c/ Tập hợp A có 2009 phần tử

Câu 2: Ở tập hợp A trên:

Trang 35

- Nắm được tính chất chia hết cho một tổng.

- Nhận biết được một tổng hay hiệu có khả năng chia hết cho một sốhay không mà không cần phải tính giá trị của nó Sử dụng kí hiệu hợplí

II Chuẩn bị :

- Gv : Giáo án, SGK, đddh

- Hs : Bài cũ, bài mới SGK

III Kiểm tra bài cũ :

- Thực hiện trong quá trình dạy bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Nhắc lại kiến thức

về chia hết Khi nào

thì một số tự nhiên a

Một số tự nhiên achia hết cho số tựnhiên b khi có số tự

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:

Một số tự nhiên achia hết cho số tự

Trang 36

chia hết cho một số

tự nhiên b Ghi lại các

ký hiệu

- Cho hs thực hiện ?1

sau đó Tổng quát lên

thành công thức

- Áp dụng ?1 đối với

trường hợp hiệu hai

số còn đúng hai

không?

- Tổng có nhiều hơn

hai số hạng thì tính

chất trên còn đúng

hay không?

- Cho hs thực hiện ?2

Yêu cầu các em tổng

quát lên thành công

thức

- Đặt vấn đề đối

với trường hợp là

hiệu Sử dụng ?2 để

kiểm chứng Hs nêu

thành tổng quát

- Đối với tính chất 2

áp dụng được đối với

tổng có nhiều số

hạng hay không?

- Củng cố làm ?3, ?4

nhiên k sao cho a = b.k

a chia hết cho b :

a không chia hết cho b: a b

?1 Hai số chia hết cho 6 :12; 18

Tổng chia hết cho 6Hai số chia hết cho 7 :14; 56

Tổng chia hết cho 7Tổng quát:

Tính chất 1 cũngđúng đối với mộthiệu

Tổng có nhiều sốhạng như vậy

?2Hai số trong đó cómột số chia hết cho 4và số còn lại khôngchia hết cho 4 : 12 và 13

12 + 13 không chiahết cho 4

Hai số trong đó cómột số chia hết cho 5và số còn lại khôngchia hết cho 5 : 10 và 16

10 + 16 không chiahết cho 5

Tính chất 2 cũngđúng đối với mộthiệu

Tổng có nhiều sốhạng như vậy

Hs áp dụng đứng tạichỗ trả lời ?3

nhiên b khi có số tựnhiên k sao cho a = b.k

a chia hết cho b :

a không chia hết cho b: a b

2 Tính chất 1

Tổng quát : Nếu

Tính chất 1 cũngđúng đối với mộthiệu b

Tính chất 1 cũngđúng với tổng cónhiều số hạng :

Nếu

3 Tính chất 2Tổng quát

Tính chất 2 cũngđúng đối với mộthiệu.(a>b)

Trường hợp tổng cónhiều số hạng cũngđúng với tính chất 2 Nếu

Trang 37

Trường hợp ?4 lưu ýđó chính là sai lầmthứơng hay mắc phảikhi áp dụng tính chất 2.

V Củng cố :

* Làm bt 85 và 86

VI Bài tập về nhà :

Bài tập về nhà bài 83, 84 Chuẩn bị bài tập luyện tập

Trang 38

- Hs : Bài cũ, bài mới SGK.

III Kiểm tra bài cũ :

1/ Xét xem biểu thức 186 + 46 có chia hết cho 6 hay không? Phát biểut/c

2/ 16 + 62 – 44 chia hết cho 2 không?

IV Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Dựa trên bài tập

kiểm tra bài cũ cho hs

nhận xét những số

nào vừa chia hết cho 2

vừa chia hết cho 5

- Cho hs thực hiện ví dụ

SGK từ đó rút ra kết

luận để được dấu

hiệu chia hết cho 2

- Củng cố làm ?1

Những số có chữ sốtận cùng là 0 đều chiahết cho 2 và 5

n =Thay dấu * bời cácsố 0, 2, 4, 6, 8 thì n chiahết cho 2

Số có chữ số tậncùng là số chẵn thìchia hết cho 2

Thay dấu * bởi cácsố 1, 3, 5, 7, 9 thì nkhông chia hết cho 2

Số có chữ số tậncùng là số lẻ thìkhông chia hết cho 2

?1 Các số : 328, 1234chia hết cho 2 1437, 895không chia hết cho 2

1 Nhận xét mở đầu.

Những số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và 5.

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

Ví dụ

n =Thay dấu * bời cácsố 0, 2, 4, 6, 8 thì n chiahết cho 2

Kết luận 1 : Số có

chữ số tận cùng là số chẵn thì chia hết cho 2.

Thay dấu * bởi cácsố 1, 3, 5, 7, 9 thì nkhông chia hết cho 2

Kết luận 2 : Số có

chữ số tận cùng làsố lẻ thì không chiahết cho 2

Trang 39

- Tương tự cho hs thực

hiện ví dụ SGK Từ đó

rút ra kết luận để

được dấu hiệu chia hết

cho 5

- Củng cố làm ?2 và

n =Thay dấu * bởi cácsố 0 hoặc 5 thì n chiahết cho 2

Số có chữ số tậncùng là số 0 hoặc 5thì chia hết cho 5

Thay dấu * bởi cácsố 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 thì

n không chia hết cho 5

Số có chữ số tậncùng không phải làsố 0 và 5 thì khôngchia hết cho 5

?2 Để số chia hếtcho 5 thì * phải là 0hoặc 5

Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho và chỉ những số đó mới chia hết cho 2

3 Dấu hiệu chia hết cho 5

Ví dụ :

n =Thay dấu * bởi cácsố 0 hoặc 5 thì n chiahết cho 2

Kết luận 1 : Số có

chữ số tận cùng làsố 0 hoặc 5 thì chia hếtcho 5

Thay dấu * bởi cácsố 1,2, 3,4, 6, 7, 8, 9 thì nkhông chia hết cho 5

Kết luận 2 : Số có

chữ số tận cùngkhông phải là số 0và 5 thì không chia hếtcho 5

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc

5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5

V Củng cố :

* Làm bt 92 Cho hs phối họp nhóm giải bt 93, 94 SGK

VI Bài tập về nhà :

Làm bt về nhà bài 91 và 95 Chuẩn bị bt luyện tập

Trang 40

- Hs : Xem kỹ lý thuyết; làm bài tập.

III Kiểm tra bài cũ :

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

- Làm bài 91

IV Dạy bài mới :

- Gọi hs nêu lại dấu

hiệu chia hết cho 2 và

cho 5 Áp dụng làm bt

96, 97 SGK

- Cho các em thảo

luận nhóm chọn đúng

sai ở bt 98 Giải thích

cụ thể từng câu

- Đặt vấn đề : Số tự

nhiên có hai chữ số

mà các chữ số giống

nhau là những số

nào? Cho các em tìm ra

số như yêu cầu đề

b) * có thể là : 1, 2, 3,

…,9

Bt 97 a) 450; 540; 504b) 405; 450; 540

Hs thảo luận nhóm

Trả lời và giải thích

Bt 98a) Đúngb) Saic) Đúngd) SaiSố tự nhiên có haichữ số mà các chữsố giống nhau là : 11;

22; 33; 44; 55; 66; 77; 88;

99Các số chia hết cho 2và chia cho 5 dư 3 số

96/39 SGK.

a) Không thể tìm đượcsố thay thế dấu * theoyêu cầu của bài

b) * có thể là : 1, 2, 3,

…,9

97/39 SGK

a) 450; 540; 504b) 405; 450; 540

98/39 SGK

a) Đúngb) Saic) Đúngd) Sai

99/39 SGK

Số đó là 88

100/39 SGK

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   trình   bày   bài   gải.   GV  nhận xét hướng dẫn. - Số học 6 HKI
ng trình bày bài gải. GV nhận xét hướng dẫn (Trang 70)
Hình thành quy tắc. - Số học 6 HKI
Hình th ành quy tắc (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w