CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊNNgày soạn: 24/08/08 Tên bài dạy: TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP A.Mục tiêu bài học: 1.Kiến thức: Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằ
Trang 1CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Ngày soạn: 24/08/08 Tên bài dạy: TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhậnbiết được một đối tượng cụ thể (thuộc ) hay thuộc ) hay (thuộc ) hay không thuộc) tập hợp
2.Kỹ năng: Hs biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng ký hiệu và 3.Thái độ: Rèn cho hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + Phấn màu + bảng phụ
2.Học sinh: SGK
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
- Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết cho bộ môn
- Giới thiệu nôi dung chương I
2.Dạy bài mới:
Trang 2*1 2*
3* *4 *5 *0
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức
Bài 3: Cho tập hợp A = a, b ; B = b, x, y Điền vào ô trống:
b B : a A ; c B
Gọi hs lên bảng điền vào ô vuông cả lớp cùng theo dõi
Bài 4: GV chuẩn bị các bảng như H3; H4; H5 - SGK trang 6
Gọi hs viết tên: A = ? ; B = ? ; M = ? ; H = ? ;
V.Hướng dẫn học tập ở nhà
- Hướng dẫn bài tập 5(thuộc ) hay GV hướng dẫn học sinh xác định các tháng 31 ngày và tháng 30 ngày)
- Học thuộc và sử dụng thành thạo 2 ký hiệu và
- Bài tập 7,8 ,9 sách bài tập
D.Rút kinh nghiệm:
1/ Nội dung 1: (thuộc ) hay 7 phút)
- Cho hs quan sát các đồ vật trên bàn GV giới
thiệu sơ lược tập hợp cho hs
- Hs liên hệ trong thực tế lấy thêm VD
- VD:Tập hợp các học sinh của lớp 6A, tập
hợp các cây trong trường, tập hợp các số tự
nhiên nhỏ hơn 5,tập hợp ác chữ cái a,b,c
2/ Nội dung 2: (thuộc ) hay 20 phút)
- Giới thiệu cách ghi một tập hợp và đọc
Sau khi làm xong bài tập GV chốt lại cách đặt
tên, các kí hiệu,cách viết một tập hợp
Ngoài cách viết trên GV giới thiệu cho hs cách
viết tập hợp theo cách đặc trưng
Ký hiệu: 1 A – đọc là 1 thuộc A hay 1 là phần tửcủa tạp hợp A
7 A – đọc là 7 không thuộc A hay 7 không phải
Trang 3Ngày soạn: 24/08/08 Tên bài dạy: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Cụm tiết PPCT: Tiết PPCT:02
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Học sinh nắm được tập hợp STN, quy ước về STN trong tập các STN, biểu diễn STN trên tia số
2.Kỹ năng: Phân biệt sự khác nhau về tập N và N* Biết sử dụng và đọc các ký hiệu ;
3.Thái độ: Rèn cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + Phấn màu + bảng phụ có ghi sẳn bài tập
2.Học sinh: SGK + vở ghi + chuẩn bị bài tập
C.Tiến trình bài dạy:
Trang 4Giải : A = 4;5;6;7;8;9 ; A = xN / 3 x10 .
3/ Viết tập hợp B gồm các số TN nhỏ hơn 7 và lớn hơn 5 bằng 2 cách (thuộc ) hay liệt kê, đặc trưng)
Giải: B = 6 ; B = xN / 5 x 7 .
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
2.Dạy bài mới:
1/ Nội dung 1: (thuộc ) hay 7 phút)
- Nêu các STN đã học ở Tiểu học GVgiới
thiệu ký hiệu tập hợp STN cho hs
- Hướng dẫn hs biểu diễn trên tia số
- Gọi hs lên bảng biểu diễn các STN trên tia
số
- GV giới thiệu cho hs mỗi số tự nhiên được
biểu diễn bởi một điểm trên tia số Điểm biểu
diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a
- GV giới thiệu cho hs về tập hợp N và N*
hs so sánh sự giống nhau, khác nhau của 2 tập
hợp trên
2/ Nội dung 2: (thuộc ) hay 19 phút)
- Khi so sánh 2 số TN bất kỳ có thể có mấy
khả năng xảy ra?
- Nếu viết a b, đọc là ? Vị trí của a và b trên
tia số (thuộc ) hay số nào ở bên phải,bên trái của số
- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu là N*:
N* = 1;2;3;4,
2/Thứ tự trong tập hợp các STN:
- Khi so sánh hai STN có 3 trường hợp (thuộc ) hay khả năng)
có thể xảy ra: + bằng nhau
+ lớn hơn
+ nhỏ hơn
- Nếu a b và b c a c
- Mỗi số TN có một số liền trước và một số liềnsau
- Số 0 là STN nhỏ nhất, không có STN lớn nhất
- Tập hợp N có vô số phần tử
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức (thuộc ) hay 10 phút)
- Tìm 3 STN liên tiếp tăng dần: 28,… …, … …
V.Hướng dẫn học tập ở nhà (thuộc ) hay 2 phút)
- So sánh sự khác nhau giữa N và N*
- Làm lại các bài tập 6,8 ,9 SGK Hướng dẫn bài 10 SGK: 4599,4600,4601; a-2, a-1, a
Trang 5A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân 2.Kỹ năng: Biết viết và đọc các số La Mã không qúa 30
3.Thái độ: Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi và tính toán
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + sách BT + Phấn màu + Bảng phụ ghi bảng các số La Mã
2.Học sinh: Chuẩn bị bài tập
C.Tiến trình bài dạy:
Trang 6Số TN nhỏ nhất là 0, Không có số TN lớn nhất.
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
- Cách viết số có nhiều chữ số (thuộc ) hay Từ 5 chữ số trở
lên) ta phải nhóm từ 3 chữ số kể từ phải sang trái
- Cho số 4785 Hãy nêu rõ số trăm (thuộc ) hay 47) và chữ số
hàng trăm (thuộc ) hay 7)
- Cho số 385 Hãy nêu rõ số chục (thuộc ) hay 38) và chữ số
- Lưu ý: + Chữ I, X không được viết liền nhau
qúa 3 lần và chữ V chỉ viết được một lần
+ Ở số La Mã có những chữ số ở các vị trí khác
nhau nhưng vẫn có giá trị như nhau Ví dụ:
XXX(thuộc ) hay 30)
- Hướng dẫn hs xem thêm SGK trang 19 để biết
thêm các ký hiệu chữ số La mã khác (thuộc ) hay C,D,L, )
1/ Số và chữ số :
- Dùng 10 chữ số để viết được tất cả các STN
- Mỗi số tự nhiên có thể có: 1 ;2 ;3;… … chữsố
VD: 1486 (số có 4 chữ số)
589 (số có 3 chữ số)
Chú ý:
+ Chữ số hàng nghìn số nghìn+ Chữ số hàng trăm số trăm+ Chữ số hàng chục số chục
@ Viết số La Mã từ 1 30 (thuộc ) hay SGK)
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức
- Nắm 3 nội dung của bài học
- Hs làm bài tập 11-SGK : a/ Số cần viết: 1357
b/ Gọi hs đọc số (thuộc ) hay chữ số) hàng trăm (thuộc ) hay chục) của các số: 2587; 635;
- Bài tập 5c (thuộc ) hay 3 cách viết) : V = VI – I; I = VI – V ; IV = V – I
- Bái tập 12/Trang 10: A 0; 2
V.Hướng dẫn học tập ở nhà
- Học bài củ và làm bài tập 12,13,14 - SGK trang 10
- Xem trước bài mới
- Đọc mục có thể em chưa biết
D.Rút kinh nghiệm:
Trang 7°x °c °y °y
******************************************************************
Ngày soạn: 30/08/08
Tên bài dạy: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON
Tiết PPCT: 04
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử, vô số phần tử và cũng có thể không
có phần tử nào Nắm vững khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau
2.Kỹ năng: Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp, tập hợp con của một tập hợp và sử dụng ký hiệu
và
3.Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng ký hiệu và
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + sách BT + Phấn màu + Bảng phụ
2.Học sinh: Ôn tập kiến thức cũ ,vở ghi bài tập
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
1/ Dùng 3 chữ số 0,1,4 viết tất cả các số tựi nhiên có 3 chữ số
Đáp án: 140,104,410,401
2/ Viết giá trị của abcde trong hệ thập phân
Đáp án: abcd = a.10000 + b.1000 + c.100 + d.10 + e
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
Cho biết số phần tử của mỗi tập hợp trên?
- Cho D = x N/ x+1 = 0 Tập D có bao nhiêu
Ký hiệu: D = Kết luận: Một tập hợp có thể có 1 phần tử,nhiều phần tử, vô số phần tử và cũng có thểkhông có phần tử nào
°x °y
°c °d °x °y
Trang 8 GV giới thiệu tập hợp con, ký hiệu
Bài tập (thuộc ) hay Bảng phụ)
Cho tập hợp Ax y m, , Trong các cách viết sau
đây cách viết nào đúng, cách viết nào sai
Kí hiệu chỉ mối quan hệ giữa hai tập hợp
* Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A làtập hợp con của tập hợp B
- Bài 18 – SGK: không thể nói A = vì tập A có 1 phần tử là 0
- Gọi hs lên bảng làm bài tập 19,20 – SGK
Trang 9Ngày soạn: 30/08/08 Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
Cụm tiết PPCT: Tiết PPCT: 05
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Vận dụng các ký hiệu về tập hợp như: , , và vào bài tập
2.Kỹ năng: Rèn luyện cách tìm số phần tử của một tập hợp (thuộc ) hay giống như cách tìm có bao nhiêu số nếubiết số lớn nhất và số bé nhất)
3.Thái độ: Vận dụng kiến thức toán học vào bài toán thực tế
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + một số bài trong sách BT + Phấn màu
2.Học sinh: chuẩn bị sẳn các bài tập đã cho, vở ghi bài tập
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Tìm số phần tử của tập hợp A = 11,12, 100 Nêu cách tính tổng quát?
Giải: 100 – 11 + 1 = 90 Vậy tập A có 90 phần tử
* Cách tính tổng quát:: tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất rồi cộng thêm 1
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
2.Dạy bài mới:
Trang 10Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
1/ Nội dung 1: Cách tìm số phần tử của một
tập hợp
- Gọi hs lên bảng làm bài tập 22 –SGK, cùng
lúc gọi 3 hs mang vở bài tập lên kiểm tra cả
lớp theo dõi nhận xét bài làm trên bảng
GV: hướng dẫn HS cách tìm số phần tử của
một tập hợp và công thức tính
- Tiếp tục gọi hs làm bài 23 – SGK cả lớp
theo dõi nhận xét bài làm trên bảng và kiểm tra
vở bài tập của hs
Nội dung 2: mối quan hệ giữa các tập hợp,
tập hợp con.
- Hs lên bảng làm bài 24 nhận xét
- Ghi bài 38 (thuộc ) hay Sách BT) lên bảng, yêu cầu hs tìm
các tập con của tập M đã cho hướng dẫn hs
cách tìm số phần tử của tập con đó
GV: Tập hợp có n phần tử có bao nhiêu tập
con
Bài 22 trang 14- SGK a/ C = 0;2;4;6;8
b/ L = 11;13;15;17;19
c/ A = 18;20;22
d/ B = 25;27;29;31
Tập hợp các số tự nhiên từ số a đến số b có (b – a) +1 Phần tử
Bài 38 (thuộc ) hay Sách BT):
Cho M = a;b;c Viết tất cả các tập con của M ?
Giải: có 8 tập con của tập M:
a; b; c; a,b; a,c; b,c; a,b,c và .
Chú ý: số tập con được tính là 2n (thuộc ) hay với n là số phần tử của tập hợp)
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức
- Cho A = 1,2,3 Trong các cách viết sau, cách nào đúng? cách nào sai?
Vậy bạn Tâm phải viết tất cả là: 9 + 180 + 3 = 192 (chữ số)
- Xem trước bài tiết sau (thuộc ) hay Phép cộng và phép nhân
D.Rút kinh nghiệm:
******************************************************************
Trang 11Ngày soạn: 01/09/08 Tên bài dạy: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Cụm tiết PPCT: Tiết PPCT:06
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Hs nắm vững các tính chất của phép nhân và phép cộng Viết được dạng tổng quát 2.Kỹ năng: Sử dụng các tính chất của phép nhân và phép cộng để tính nhẩm, tính nhanh và vận dụngthành thạo để giải toán
3.Thái độ: Vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải các bài toán
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: Bảng ghi tóm tắt tính chất của phép nhân và phép cộng
2.Học sinh: SGK + vở ghi bài
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 32m, chiều rộng 25m
Giải: CV hcn = (32 + 25) x 2 = 114 (m)
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
Như chúng ta đã biết ở tiểu học các em đã học phép cộng và phép nhân các số tự nhiên.Tổng của hai
số tự nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên duy nhất Tích của hai số tự nhiên cũng cho ta một số tự nhiên
Trang 12duy nhất Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó là nội dung bài học hôm nay.
2.Dạy bài mới:
1/ Nội dung 1: Tổng và tích của hai số tự
nhiên
- Trong phép cộng: a + b = c; các số a,b,c được
gọi là của phép cộng ? (thuộc ) hay a,b,c N)
- Trong phép nhân: a x b = c; các số a,b,c được
gọi là của phép nhân ? (thuộc ) hay a,b,c N)
mỗi thừa số của tích
- Vậy thừa số còn lại phải như thế nào?
- Tìm x dựa trên cơ sở nào?
2/ Nội dung 2: Tính chất của phép cộng và
phép nhân
- Gọi hs nhắc lại các tính chất của phép cộng
(thuộc ) hay phép nhân) đã học ở Tiểu học GV hướng
dẫn hs nhận xét, bổ sung (thuộc ) hay nếu thiếu) sau đó
treo bảng tóm tắt các tính chất của phép nhân
2/ Tính chất của phép cộng và phép nhân.
(thuộc ) hay SGK trang 15)
?3 Tính nhanh:
a/ 46 + 17 + 54 = (thuộc ) hay 46+54)+17 = 117b/ 4.37.25 = (thuộc ) hay 4.25).37 = 3700
c/ 87.36 + 87.64 = 87.(thuộc ) hay 36 +64) = 87.100 = 8700
Trang 13b/ 4.37.25 = ?
c/ 87.36 + 87.64 = ?
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức
- Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào giống nhau ?
- Học thuộc các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân
- Làm các bài trong sách bài tập từ 31 34 trang 17 Xem trước một số bài tập trong sách BT
D.Rút kinh nghiệm:
******************************************************************
Ngày soạn: 07/09/08 Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
Cụm tiết PPCT: Tiết PPCT: 07
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Hs nắm vững các tính chất của phép nhân và phép cộng để tính nhẩm các phép tínhcộng, nhân
2.Kỹ năng: Rèn kỷ năng phân tích để giải toán
3.Thái độ: Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + sách BT+ Bảng phụ
2.Học sinh: Vở ghi bài tập đã cho tiết trước
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào giống nhau ?
Gọi hs lên bảng làm bài 31a, b, c / Trang 17
Đáp án: a) 135 + 360 + 65 + 40 = (thuộc ) hay 135+65)+(thuộc ) hay 360+40) = 200 + 400 = 600
b) 463 + 318 +137+ 22 = (thuộc ) hay 463+137 )+(thuộc ) hay 318+22) = 600+340 = 940
c) 20+21+22+… … … +29+30 = (thuộc ) hay 20+30) + (thuộc ) hay 21+29) + (thuộc ) hay 22+28) + (thuộc ) hay 23+27) + (thuộc ) hay 24+26) +25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 50.5+25 = 275 III.Dạy học bài mới
Trang 141.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
2.Dạy bài mới:
1/ Nội dung 1: Áp dụng tính chất giao hốn và
- GV gọi hs đứng tại chổ đọc đề bài và trả lời
kết qủa bài 33 – SGK GV ghi nhanh kết qủa
lên bảng cho cả lớp quan sát- chú ý đối tượng
hs yếu.
- GV: Hãy tìm qui luật của dãy số
2/ Nội dung 2: Aùp dụng tính chất giao hốn,
kết hợp, phân phối của phép nhân (13 phút)
- Bài 35: Trong các tích sau, tích nào cĩ kết qủa
bằng nhau mà khơng cần tính ? Hs trả lời, vì
sao?
- Bài 36:
* Tính nhẩm (thuộc ) hay bằng tính chất kết hợp của phép
nhân): 15.4; 25.12 ; 125 16
GV: cho HS tính và hướng dẫn tại sao lại tách
15=3.5, tách thừa số 4 được khơng? HS tự giải
thích.(thuộc ) hay Gọi 3 HS lên bảng làm)
* Tính nhẩm (thuộc ) hay bằng tính chất phân phối của
Bài 33: Cho dãy số 1; 1; 2; 3; 5; 8; Mỗi số (thuộc ) hay kể từ
số thứ ba) bằng tổng của hai số liền trước.
a/ Tính nhẩm (thuộc ) hay bằng tính chất kết hợp của phép
b/ 34.11 = 34.(thuộc ) hay 10+1) = 340+34 = 370 c/ 47.101 = 47.(thuộc ) hay 100+1) = 4700 + 47 = 4747
Bài tập 45/Trang 8 SBT
A = 26+27+28+29+30+31+32+33 = (thuộc ) hay 26+33)+(thuộc ) hay 27+32)+(thuộc ) hay 28+31)+(thuộc ) hay 29+30) = 59.4 = 236
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức (5 phút)
- Khắc sâu cho hs cách tính nhẩm dựa vào tính phân phối và kết hợp của phép cộng và phép nhân
- Hướng dẫn hs sử dụng máy tính để tính tổng hoặc tích các số
V.Hướng dẫn học tập ở nhà (2 phút)
- Học thuộc các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân
- Làm các bài trong sách bài tập từ 37 40 SGK và 47;48;52; 53 sách BT
- Xem trước một số bài tập chuẩn bị cho tíết luyện tập tiếp theo
D.Rút kinh nghiệm:
Trang 15Ngày soạn: 07/09/08 Tên bài dạy: LUYỆN TẬP ( Tiếp theo )
Cụm tiết PPCT: Tiết PPCT: 08
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Hs nắm vững các tính chất của phép nhân và phép cộng để tính nhẩm các phép tínhcộng, nhân
2.Kỹ năng: Rèn kỷ năng phân tích để giải toán
Hs biết thêm dạng toán tính giai thừa (thuộc ) hay 4! = 1.2.3.4 = 24)
3.Thái độ: Rèn kỹ năng tính toán nhanh chính xác , hợp lí
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + sách BT
2.Học sinh: Vở làm bài tập đã cho tiết trước
C.Tiến trình bài dạy:
Giải: = 36.(thuộc ) hay 28 + 82) + 64.(thuộc ) hay 49 + 61) = 36.110 + 64.110 = 110.(thuộc ) hay 64 + 36) = 11000
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
Trang 162.Dạy bài mới:
1/ Nội dung 1: Áp dụng tính chất a.(b – c) =
ab – ac để tính nhẩm (11 phút)
- Gọi hs lên bảng làm bài 37/ SGK
- GV gọi hs sử dụng máy tính tính nhanh kết
qủa phép tính: 375.376 ; 13.81.215 ; 624.625
2/ Nội dung 2: Aùp dụng tính chất giao hốn,
kết hợp, phân phối của phép nhân để tính
GV: Hướng dẫn HS tìm qui luật tính tổng nhiều
số hạng (thuộc ) hay Các số hạng hơn kém nhau d đơn vị )
Nhận xét: số 142857 khi đem nhân với
2,3,4,5,6 đều được tích là chính sáu chữ sốấynhưng cĩ thay đổi vị trí
Bài 40: Tìm abcd biết rằng ab = 14
Tính nhanh tổng sau a) S = 26+27+29+… … +32+33 = (thuộc ) hay 33+26).8:2 = 236
Tổng quát: (Số hạng đầu + Số hạng cuối)
(thuộc ) hay Số của các số hạng): d
( Chỉ áp dụng cho tổng nhiều số hạng hơn kém nhau d đơn vị và tổng cĩ số chẵn các số hạng)
b) 1+3+5+… … +2005+2007 = (thuộc ) hay 2007 + 1).1004:2
= 1008016
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức (7 phút)
- Hứơng dẫn bài 59 – sách BT: xác định dạng tích sau:
a/ ab 101 = abcd b/ abc.7.11.13 = abc 1001 = abcabc
V.Hướng dẫn học tập ở nhà (2 phút)
- Xem lại bài, học thuộc các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân
- Làm thêm các bài trong sách bài tập Xem trước bài phép trừ và phép chia
Trang 17D.Rút kinh nghiệm:
******************************************************************
Ngày soạn: 09/09/08 Tên bài dạy: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Cụm tiết PPCT: Tiết PPCT: 09
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Hs hiểu được khi nào kết qủa của một phép trừ, phép chia là một số tự nhiên
2.Kỹ năng: Hs nắm vững mối quan hệ giữa phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
3.Thái độ: Rèn luyện hs vận dụng kiến thức phép trừ, phép chia vào bài tập, kỷ năng phân tích để giảitoán
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + phấn màu + Bảng phụ (thuộc ) hay vẽ hình 16)
2.Học sinh: Bài tập đã cho tiết trước + SGK và cách trừ hai số tự nhiên
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Tìm x biết: a/ 2 + x = 5 b/ 3 + x = 7 c/ 6 + x = 5
Kết quả: a) x = 3 ; b) x= 4 ; c) Không tìm được số x
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
2.Dạy bài mới:
1/ Nội dung 1: Phép trừ hai số tự nhiên (17 1/ Phép trừ hai số tự nhiên:
Trang 18Tìm x biết: 2 + x = 5 (thuộc ) hay x = 3 vì 2 + 3 = 5)
3 + x = 7 (thuộc ) hay x= 4 vì 3 + 4 = 7)
6 + x = 5 (thuộc ) hay x không tìm được)
Giới thiệu cho hs phép trừ hai số tự
GV: Giới thiệu cho hs phép trừ hai số tự
nhiên trên tia số
5 6
2 3 4 5 1
Bốn số: Số bị chia, số chia, thương, số dư có
quan hệ như thế nào?
- Số chia cần có điều kiện gì?
- Số dư cần có điều kiện gì?
- Giới thiệu dạng tổng quát phép chia hết và
phép chia có dư Lưu ý điều kiện để phép
chia thực hiện được (số chia khác 0
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức (4 phút)
- Khắc sâu cho hs các điều kiện để phép trừ, phép chia hết thực hiện được Dạng tổng quát của phépchia có dư
+ Nêu cách tìm số bị chia, số chia, số bị trừ, số chia
+ Nêu đều kiện để thực hiện phép trừ, điều kiện để cho a chia hết cho b
Hướng dẫn giải bài tập 44 / Trang 24 SGK
Trang 19A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Hs biết vận dụng kiến thức phép trừ, phép chia vào bài tập Rèn kỷ năng phân tích đểgiải toán
2.Kỹ năng: Biết sử dụng máy tính để thực hiện các phép tính, nắm các dạng tổng quát của phép chiahết, phép chia có dư
3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + sách BT + phấn màu + Bảng phụ
- 2.Học sinh: Bài tập đã cho tiết trước + SGK + vở ghi
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
- Viết công thức dạng tổng quát của phép chia hết cho 4; chia cho 4 - dư 2
- Tìm x biết: a/ 8 (thuộc ) hay x – 3) = 0 b/ 4x : 17 = 0
Đáp án:
a/ x = 3 b/ x = 7 III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
Trang 20- Sau mỗi bài GV thử lại bằng cách nhẩm xem giá
trị của x có đúng theo yêu cầu không?
2/ Nội dung 2: Viết dạng tổng quát của phép chia
hết, phép chia có dư (7 phút)
- GV gọi hs trả lời bài 46 a
Tương tự: GV hỏi thêm hs phép chia một số cho 5
Điền vào hình bên số thích hợp để được tổng các
hàng, các cột, đường chéo đều bằng nhau
118 – x = 217 – 124
118 – x = 93
x = 118 – 93
x = 115c/ 156 – (thuộc ) hay x + 61) = 82
- Chia cho 3 dư 1 là: 3k + 1
- Chia cho 3 dư 2 là: 3k + 2
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức (5 phút)
- Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được
Trang 21- Nêu cách tìm các thành phần (thuộc ) hay số bị trừ , số trừ) trong phép trừ
- Hướng dẫn Bài50 – SGK Gọi hs dùng máy tính bỏ túi tính: 425 – 257; 91 – 56 ;
82 – 56; 73 – 56 ; 652 – 46 – 46 – 46
- Bài 51: Điền vào hình bên số thích hợp để được tổng các hàng, các cột, đường chéo đều bằng nhau
V.Hướng dẫn học tập ở nhà (1 phút)
- Chuẩn bị bài tập 52,53,54 trang 25 SGK
- Làm thêm các bài tập 66,78, 80 sách bài tập
D.Rút kinh nghiệm:
******************************************************************
Ngày soạn: 14/09/08 Tên bài dạy: LUYỆN TẬP ( Tiếp theo)
Cụm tiết PPCT: Tiết PPCT: 11
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Vận dụng phép chia hết và phép chia có dư vào bài tập
2.Kỹ năng: Tính nhẩm nhanh 3 dạng bài tập kết hợp rèn kỷ năng tính toán bằng máy tính bỏ túi 3.Thái độ: Rèn cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + sách BT + phấn màu
2.Học sinh: Bài tập đã cho tiết trước + SGK + vở ghi + Máy tính bỏ túi
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
Gọi hs lên bảng làm bài tập 54 trang 25 GV gọi 5 hs kiểm tra vở bài tập
Giải: Số người ở mỗi toa là: 8 12 = 96 người
Nếu 1000 : 6 = 10 toa (thuộc ) hay dư 40 khách)
Vậy: để chở hết khách phải cần 11 toa
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
2.Dạy bài mới:
Trang 22(thuộc ) hay a+b): c=a:c+b:c
2/ Nội dung 2: Các dạng toán giải (12 phút)
- GV: cho HS đọc đề bài và nêu tóm tắc đề bài
- Theo em giải bài toán đó như thế nào?
- Số tiền của Tâm là bao nhiêu?
- Gọi hs lên bảng làm bài 53 a, b
-Tính số cuốn vở khi biết số tiền và giá mỗi
cuốn vở như thế nào?
- GV gọi hs dùng máy tính bỏ túi tính nhanh
câu a bài 55
- Hs khác tính câu b bài 55
- GV: với a,b N thì (thuộc ) hay a-b) N không?
- HS: Không, (thuộc ) hay a-b) N nếu a b
- GV: với a,b N; b 0 thì (thuộc ) hay a:b) N không?
- HS: Không, (thuộc ) hay a:b) N nếu a b
Bài 52 trang 25:
a/ 14.50 = (thuộc ) hay 14 : 2 ) (thuộc ) hay 50.2) = 7 100 = 70016.25 = (thuộc ) hay 16 : 4).(thuộc ) hay 25.4)
96 : 8 = (thuộc ) hay 80 + 16) : 8 = (thuộc ) hay 80 : 8) + (thuộc ) hay 16 : 8) = 10 + 2 = 12
Bài 53: Giải:
a/ Tâm mua được 10 vở loại 1 vì:
21000 : 2000 = 10 (thuộc ) hay quyển)
dư 1000 đồng
b/ Tâm mua được 14 vở loại 2 vì:
21000 : 1500 = 14 (thuộc ) hay quyển)
Bài 55:
a/ Vận tốc của ô tô là 288: 6 = 48 km/h
b/ Chiều dài miếng đất hình chữ nhật là 1530:34 =45 m
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức (5 phút)
-Bài 78 - Sách BT: Hướng dẫn hs tìm thương: aaa : a = 111
abc : ab = 101 ; abcabc: abc = 1001
-Bài 81 trang 12 sách BT: Ta có: 366 : 7 = 52 (dư 2)
Vậy năm nhuần có 52 tuần dư 2 ngày.
V.Hướng dẫn học tập ở nhà (2 phút)
- Xem trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên”
- Học bài và làm bài tập đã giải
D.Rút kinh nghiệm:
Trang 23Ngày soạn: 15/09/08 Tên bài dạy: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐCụm tiết PPCT: Tiết PPCT: 12
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt rõ: cơ số, số mũ, công thức nhân hai lũythừa cùng cơ số
2.Kỹ năng: Biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, tính giá trịcủa các lũy thừa của một số
3.Thái độ: Biết về sự tiện ích của phép tính lũy thừa trong thực tế tính toán
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + bảng phụ (thuộc ) hay Bình phương, lập phương của một số tự nhiên)
2.Học sinh: SGK + vở ghi bài
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
Hãy viết các tổng trên thành tích:
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
Trang 24Như vậy qua bài kiểm tra tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân.Còn tích nhiều thừa số bằng nhau có thể viết gọn như sau: 5.5.5= 53 ; a.a.a.a= a4
Ta gọi 53 ; a4 là một luỹ thừa Vậy luỹ thừa với số mũ tự nhiên là gì? Để nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số ta thực hiện như thế nào?
2.Dạy bài mới:
1/ Nội dung 1: (20 phút)
- Từ cách đặt vấn đề như trên, GV giới thiệu
cho hs định nghĩa về lũy thừa (thuộc ) hay với số mũ tự
nhiên)
- Ví dụ: 5.5.5= 53 ; a.a.a.a= a4
45 tức là 4.4.4.4.4 (thuộc ) hay năm lần)
Trong đó: số mũ ? (thuộc ) hay là 5) cơ số ? (thuộc ) hay là 4)
Gọi hs lên bảng điền vào bảng phụ (thuộc ) hay đã chuẩn
bị)
Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị
của luỹthừa
- Gọi hs đọc: a2; a3 GV giới thiệu cho hs cách
đọc (thuộc ) hay thông dụng) khác
- Vậy muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
1/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
a4 Đọc là a mũ bốn hoặc a luỹ thừa bốn hoặcluỹ thừa bậc bốn của a
Gọi: an : a lũy thừa n
a : cơ số (thuộc ) hay của lũy thừa)
n : số mũ (thuộc ) hay của lũy thừa)
Trang 25làm như thế nào? GV ghi cơng thức
- GV nhấn mạnh ý: giữ nguyên cơ số, số mũ
- Xem lại bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên”, chú ý các dạng tổng quát
- Khơng được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Hs vận dụng được định nghĩa lũy thừa, cơng thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số vào giảitốn
2.Kỹ năng:Biết nhân thành thạo hai lũy thừa của cùng một cơ số
3.Thái độ:Biết vận dụng phép tính lũy thừa trong tính nhẩm lũy thừa của 10, của các số cĩ chữ số tậncùng là 5
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên:SGK + sách BT+ Bảng phụ
2.Học sinh: các bài tập cho ở tiết trước + SGK + vở ghi bài
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (9 phút)
Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa của cùng một cơ số ? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? Viết cáccơng thức tổng quát
Aùp dụng tính:
a) 75 7 = ? b) x4 x3 x x2 = ?
KQ: a) 76 b) x10 III.Dạy học bài mới
Trang 261.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
2.Dạy bài mới:
1/ Nội dung 1: (7 phút)
- Gọi hs lên bảng sửa bài 61 trang 28 cả lớp
nhận xét (thuộc ) hay yêu cầu hs viết hết tất cả các dạng cĩ
thể viết được)
- Gọi hs khác đứng tại chổ trả lời bài 62b
Nhận xét cách viết lũy thừa của những số
100; 1000; 10000;
- Hs trả lời ngay kết qủa: 100 000 = ?
20 chữ số
2/ Nội dung 2: (11 phút)Aùp dụng nhân hai lũy
thừa của cùng một cơ số.
-Gọi hs trả lời bài 63/28 (thuộc ) hay đứng tại chỗ) và giải
thích tại sao đúng? Sai?
-Bài 64/29 ghi đề bài a,b gọi học sinh trung
bình, yếu lên bảng ghi kết quả.(thuộc ) hay a,b)
- Câu c) 3 5 4 5 gọi học sinh khá,giỏi.(thuộc ) hay Gợi ý
cho hs giữ nguyên số mũ, tìm tích các cơ số)
- Câu d) 8 5 2 3 (thuộc ) hay gợi ý cho hs đưa về cùng cơ số
22.23 = 26 (thuộc ) hay Sai vì đã nhân hai số mũ)
22.23 = 25 (thuộc ) hay Đúng vì giữ nguyên cơ số và số
Bài 65/29: so sánh:
a/ 23 và 32 (thuộc ) hay 23 = 8 ; 32 = 9 23 < 32)b/ 25 và 52
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức (5 phút)
- Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
- Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa của cùng một cơ số Viết cơng thức tổng quát
- GV: hướng dẫn HS giải bài tập 66/Trang 29
11112 = 1234321 (thuộc ) hay Cơ số cĩ bốn chữ số 1 thì chữ số chính giữa là 4 hai phía chữ số 4 giảm dần về
số 1)
V.Hướng dẫn học tập ở nhà (2 phút)
- Xem lại bài “Chia hai lũy thừa cùng cơ số”
- Làm thêm các bài tập trong sách bài tập
D.Rút kinh nghiệm:
Trang 27Ngày soạn: 21/09/08 Tên bài dạy: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Cụm tiết PPCT: Tiết PPCT:14
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:Hs nắm được quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (thuộc ) hay a 0)
2.Kỹ năng:Vận dụng quy tắc thực hiện thành thạo các phép toán nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, viết một số dưới dạng một tổng các lũy thừa của 10
3.Thái độ:Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng qui tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + sách BT+ bảng phụ (thuộc ) hay ghi bài tập 69/ Trang 30)
2.Học sinh: SGK + vở ghi bài
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Tìm x biết: a/ a5 ax = a7 b/ 2x 28 = 215
Đáp án: a/ x = 2 b/ x = 7
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
2.Dạy bài mới:
Trang 28- Từ kiểm tra bài cũ, GV hướng dẫn hs tìm ra
công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
điều kiện gì không?
Vậy muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ (thuộc ) hay khác 0)số
GV giúp hs so sánh kết qủa của 2 cách tính trên
Kết luận: a0 = 1 (thuộc ) hay a 0)
2/ Nội dung 2: (10 phút)
- Gọi hs viết số 245 thành một tổng
(thuộc ) hay 245 = 200 + 40 + 5 )
Hướng dẫn hs viết các số 100, 10, 1 dưới dạng
luỹ thừa của 10 (thuộc ) hay 10 2 , 10 1 , 10 0) Cách viết tổng
Quy ước: a0 = 1 (thuộc ) hay a 0)
3/ Chú ý: Viết số tự nhiên dưới dạng lũy thừa của
10
Ví dụ: 245 = 200 + 40 + 5 = 2.10 2 + 4.10 1 + 5.10 0
Tổng quát:
abcd = a.10 3 + b.10 2 + c.10 1 + d.10 0
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức (7 phút)
- Hướng dẫn hs giải nhanh ngay tại lớp bài 67, 68 trang 30
- Xem lại bài học Làm thêm các bài tập 68 c, d; 69; 70
- Xem trước bài Thứ tự thực hiện các phép tính
D.Rút kinh nghiệm:
******************************************************************
Ngày soạn: 24/09/08 Tên bài dạy: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ PHÉP TÍNHCụm tiết PPCT: Tiết PPCT: 15
Trang 29A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Hs nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
2.Kỹ năng: Vận dụng các quy ước trên để thực hiện thành thạo các phép tính giá trị của biểu thức 3.Thái độ: Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong thực hiện các phép tính
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + sách BT+ phấn màu + Bảng phụ (thuộc ) hay ghi bài 75/Trang 32 SGK)
2.Học sinh: SGK + vở ghi bài
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đã học ở Tiểu học, áp dụng tính:
a/ 60 – (thuộc ) hay 33 – 24) b/ 4.32 - 5.6
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
- 53 ; 3 +5 ; 6.2 6 + (thuộc ) hay 15 – 2); cĩ phải là
một biểu thức khơng? Giới thiệu cho hs phần
chú ý trong SGK
2/ Nội dung 2: (20 phút)
- Trong biểu thức khơng cĩ dấu ngoặc, chỉ cĩ
các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện
như thế nào?
- Gọi hs lên bảng tính:
48 – 32 + 8 = ?
4.32 – 5.6 = ?
Cả lớp cùng theo dõi, nhận xét kết qủa của bạn
Aùp dụng: cho 2 hs lên bảng tính bài ?1
Gọi hs nhắc lại cách tính các phép tính trong
biểu thức cĩ dấu ngoặc? Tính:
Chú ý : SGK
2/ Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:
a/ Đối với các biểu thức khơng cĩ dấu ngoặc:
Lũy thừa Nhân, chia Cộng, trừ
Ví dụ:
48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24
4.32 – 5.6 = 4.9 – 30 =36 – 30 = 6b/ Đối với các biểu thức cĩ dấu ngoặc (thuộc ) hay ) ; ;
ta thực hiện:
( )
Ví dụ: Tính:
a/ 100 : 2 52 – (thuộc ) hay 35 – 8) = 100 : 2 52 – 27 = 100 : 2 25 = 100 : 50 = 2 b/ 2 (thuộc ) hay 5.42 - 18)
= 2.(thuộc ) hay 5.16 – 18) = 2.(thuộc ) hay 80 – 18) = 2 62 = 124
? 2 / Trang 32 a/ (thuộc ) hay 6x – 39) : 3 = 201 (thuộc ) hay 6x – 39) = 201 3 (thuộc ) hay 6x – 39) = 642 6x = 642+ 39
x = 107
Trang 30b/ 23 + 3x = 56 : 53 b/ 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53 3x = 125 – 23
x = 102 : 3
x = 34
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức (11 phút)
- Khắc sâu cách tính giá trị các biểu thức có (thuộc ) hay không có) dấu ngoặc.
- Hướng dẫn hs giải nhanh ngay tại lớp bài 73, 74 trang 32
- Học bài Làm thêm các bài tập 73c,d; 74c,d; 75,77 trang 32
- Chuẩn bị cho tiết luyện tập thứ tự thực hiện các phép tính
Trang 311.Kiến thức:Hs vận dụng được các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính vào bài tập
2.Kỹ năng:Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính có (thuộc ) hay không có) dấu ngoặc
3.Thái độ: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên:SGK + BT nâng cao + phấn màu + bảng phụ
2.Học sinh:SGK + vở ghi bài
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Nêu các bước thứ tự thực hiện các phép tính không có dấu ngoặc, áp dụng tính:
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
2.Dạy bài mới:
1/ Nội dung 1: (11 phút)
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài 74c, d SGK Cả
lớp cùng theo dõi, nhận xét kết qủa của bạn
- Một hs khác lên làm bài 75a,b và nêu rõ cách
làm (thuộc ) hay các bước tiến hành)
- Cho 2 hs lên bảng làm bài 77 trang 32 cả
lớp cùng theo dõi, nhận xét kết qủa của bạn
Thứ tự thực hiện phép tính như thế nào?
- Khuyến khích hs xung phong làm bài 78 trang
33 Cả lớp cùng theo dõi, nhận xét kết qủa
Thống nhất cách làm
3/ Nội dung 3:
Bài 74/32: Tìm x biết:
c/ 96 – 3.(thuộc ) hay x + 1) = 42 3.(thuộc ) hay x + 1) = 96 – 42 3.(thuộc ) hay x + 1) = 54 (thuộc ) hay x + 1) = 54 : 3
x + 1 = 18
x = 18 – 1
x = 17 d/ 12x – 33 = 32 33 12x – 33 = 35 12x = 243 + 33 12x = 276
x = 276 : 12 = 23
Bài 77/32: Thực hiện phép tính:
a/ 27.75 + 25.27 – 150 = 27 (thuộc ) hay 75 + 25) – 150 = 27.100 – 150 = 2700 –150 = 2550b/ 12 : 390 : 500 – (thuộc ) hay 125 + 35.7) = 12 : 390 : 500 – (thuộc ) hay 125 + 245) = 12 : 390 : 500 – 370
Trang 32- Tính lũy thừa: 12 = ? ; 22 = ? ; 32 = ?
13; 23 ; 33 ; 43 = ?
và: (thuộc ) hay 1 + 0 )2 = ? ; (thuộc ) hay 1 + 2 )2 = ? ; (thuộc ) hay 2 + 3 )2 = ?
GV cho HS giải theo nhóm và gọi từng nhóm
nhận xét bài làm của nhau
GV: hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức (5 phút)
- Nhắc lại cách tính giá trị các biểu thức có (thuộc ) hay không có) dấu ngoặc.
- Chú ý các dạng toán tìm x (thuộc ) hay số chưa biết)
- Cách so sánh giá trị của hai biểu thức
V.Hướng dẫn học tập ở nhà (2 phút)
- Làm các bài tâp106,107,108 / Trang 15 SBT106,107,108 / Trang 15 SBT
- Soạn các câu hỏi 1,2,3,4 phần ôn tập chương I SGK
- Chuẩn bị ôn tập các nội dung: Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Trang 33- 1.Kiến thức: Củng cố các kiến thức về tập hợp, nhân, chia, cộng, trừ cá lũy thừa thông qua cácdạng bài tập.
- 2.Kỹ năng:Rèn kỷ năng giải toán cho hs
- 3.Thái độ:Đưa thêm vào kiến thức hệ nhị phân
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
- 1.Giáo viên:SGK + BT nâng cao + phấn màu + Bảng phụ
2.Học sinh:SGK + vở ghi bài
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
1/ Có bao nhiêu cách viết một tập hợp? Viết tập hợp A gồm các số TN nhỏ hơn 9 và lớn hơn 3 bằng 2cách (thuộc ) hay liệt kê, đặc trưng)
Giải : A = 4;5;6;7;8; ; A = xN / 3 x 9 .
2/ Tập hợp B 3;5;7;9 ;35;37 có bao nhiêu phần tử?
Giải : Có 18 phần tử
III.Dạy học bài mới
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
2.Dạy bài mới:
1/ Nội dung 1 (12 phút) Tập hợp
Bài 1:Cho tập hợp Ax y m, , Trong các cách
viết sau đây cách viết nào đúng, cách viết nào
2/ Nội dung 2: (18 phút) Các tính chất của
phép cộng, trừ , nhân, chia các số tự nhiên.
mA (thuộc ) hay Sai) ; 0 A (thuộc ) hay Sai) ; xA ; (thuộc ) hay Sai)
x y, A(thuộc ) hay Sai) ; x A (thuộc ) hay Đúng)
= 110.(thuộc ) hay 64 + 36) = 11000 c/ 4.37.25 = (thuộc ) hay 4.25).37 = 3700d) Tính nhanh tổng sau
S = 26+27+29+… … +32+33 = (thuộc ) hay 33+26).8:2 = 236
Trang 34- Các số hạng hơn kém nhau bao nhiêu?
Trang 351.Kiến thức: Củng cố các kiến thức về tập hợp, nhân, chia, cộng, trừ cá lũy thừa thơng qua các dạngbài tập.
2.Kỹ năng:Rèn kỷ năng giải tốn cho hs
3.Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi tính tốn
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên: SGK + BT nâng cao + phấn màu + Bảng phụ
2.Học sinh: SGK + vở ghi bài
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Nêu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, Thứ tự thực hiện các phép tính?
1.Đặt vấn đề chuyển tiết vào bài mới
2.Dạy bài mới:
1
/ Nội dung 1 :
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài 107a, b trang 15
sách BT Cả lớp cùng theo dõi, nhận
xét kết qủa của bạn
2/ Nội dung 2: Tìm x biết:
a/ 2x – 138 = 23 32
b/ 231 – (x – 6) = 1339 :13
-Tìm số bị trừ như thế nào?
- Tìm số trừ như thế nào?
* Số bị trừ = Hiệu + Số trừ
* Số trừ = Số trừ – Hiệu
* Số bị chia = Thương Số chia
* Số chia = Số bị chia: thương
(Cho 2 hs lên bảng làm bài) cả lớp cùng
theo dõi, nhận xét kết qủa của bạn
Bài 107/15-SBT:
a/ 36 : 32 + 23 .22 = 34 + 25 = 81 + 62 = 143b/ (39.42 – 37.42) : 42 = 42 (39 – 37) : 42 = 2
Bài 108/15-SBT: Tìm x biết:
a/ 2x – 138 = 23 32 2x – 138 = 8.9 2x – 138 = 72 2x = 72 + 138 2x = 210
x = 210 : 2 = 105b/ 231 – (x – 6) = 1339 :13
231 – (x – 6) = 103
x – 6 = 231 –103
x – 6 = 129
x = 129 + 6 = 135
Bài 109/15-SBT: Xem biểu thức sau có bằng
nhau hay không?
a/ 1 + 5 + 6 và 2 + 3 +7
1 + 5 + 6 = 12
Trang 363/ Nội dung 3: Tính tổng & lũy thừa
- Cùng lúc gọi 2 hs tính:
1 + 5 + 6 = ?
2 + 3 +7 = ? So sánh kết qủa
- Tương tự gọi 3 hs lên bảng tính:
12 + 52 + 62 = ?
22 + 32 +72 = ? So sánh kết qủa
Cả lớp cùng theo dõi, nhận xét
c/ 37.(3 + 7) = 37.10 = 370
33 + 73 = 27 + 343 = 370 Vậy: 37.(3 + 7) = 33 + 73
Thực hiện các phép tính sau:
a) 2448 :[119-( 23 - 6)] =2448: [119- 17]
= 2448 : 102 = 24b) 2x = 16
2x = 24 x = 4
IV.Củng cố khắc sâu kiến thức
- Nhắc lại các nội dung ơn tập, chú ý các dạng tốn đã giải
- Cho 2 hs tính và so sánh: 48.(thuộc ) hay 4 + 8) = ? và 83 + 43 = ?
V.Hướng dẫn học tập ở nhà
Chuẩn bị ơn tập kiểm tra 1 tiết bao gồm các nội dung:
Lý thuyết: quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số; phép chia hết; phép chia cĩ dư; Tập hợp –Tập hợp con; số phần tử của một tập hợp
Bài tập: các dạng tốn đã được học (thuộc ) hay Tính giá trị biểu thức; Tìm x; Thứ tự thực hiện các phép tính )
Trang 371.Kiến thức: Kiểm tra các nội dung đã học về các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, tập hợp,tập hợp con, số phần tử của tập hợp, thứ tự thực hiện các phép tính.
2.Kỹ năng: Hs nắm được khái niệm tập hợp, biết tìm tập hợp con.Làm được các dạng bài tìm x, thựchiện phép tính?
3.Thái độ:Rèn cho HS có thái độ trung thực trong kiểm tra và tính cẩn thận khi làm bài
B.Chuẩn bị (Phương tiện dạy học)
1.Giáo viên:Đề kiểm tra in sẳn mỗi HS một đề
2.Học sinh:Giấy kiểm tra theo mẫu quy định + giấy nháp
C.Tiến trình bài dạy:
I.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II.Dạy học bài mới
Học sinh làm bài kiểm tra trong giấy A4
Trang 382.4 18.32.16 18 : 9
17(thuộc ) hay 85 15) 12017.100 120
Câu 3: (3 điểm)
Trang 39x x x x x
x x x x x x x
0.50.5
Trang 401975.19 81.1975 7500
1975 19 81 75001975.100 7500 190000
0.50.5
x x x x x
x x x x x x
Ngày soạn: 06/10/08 Tên bài dạy: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
Cụm tiết PPCT: Tiết PPCT: 20
A.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:Hs nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
2.Kỹ năng:Biết nhận ra một tổng, hiệu của hai hay nhiều số chia hết (thuộc ) hay không chia hết) cho một số mà không cần tính toán giá trị của tổng hay hiệu đó Biết sử dụng ký hiệu và