1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 (59-62), 2 cột

11 416 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy tắc chuyển vế - Luyện tập
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Số học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vấn đề: Ta đó nắm được một số cụng thức để thực hiện phộp tớnh, vậy làm thế nào để giải được một số bài toỏn dạng tỡm x, việc biến đổi cỏc phộp tớnh đú được thực hiện như thế nào ...

Trang 1

Ngày soạn:

Tiết 59: QUY TẮC CHUYỂN VẾ - LUYỆN TẬP

A MỤC TIấU.

- Học sinh hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức

+ Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại nếu a + c = b + c thì a = b + Nếu a = b thì b = a

- Học sinh hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó

- Rốn luyện kĩ năng thực hiện phộp tớnh, rốn tớnh cẩn thận cho học sinh

B PHƯƠNG PHÁP.

- Nêu, giải quyết vấn đề

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh

C CHUẨN BỊ.

- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, chiếc cõn bàn-hai quả cõn nặng 1kg và hai nhúm đồ vật cú khối lượng bằng nhau,

- Học sinh: SGK, học thuộc quy tắc dấu ngoặc và xem trước bài mới

D TIẾN TRèNH LấN LỚP.

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: (6 phỳt)

Hs1: Phỏt biểu quy tắc dõu ngoặc, ỏp dụng làm bài tập 59b/ 85 (SGK)

Hs2: Áp dụng làm bài tập 60/ 85 (SGK)

Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Ta đó nắm được một số cụng thức để thực hiện phộp tớnh, vậy làm thế nào để giải được một số bài toỏn dạng tỡm x, việc biến đổi cỏc phộp tớnh đú được thực hiện như thế nào bài học hụm nay sẽ cho ta cõu trả lời đú

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏc tớnh chất của đẳng thức (7 phỳt)

Gv: Giới thiệu cho học sinh thực hiện như

hỡnh 50/ 85 (SGK)

- Cú 1 cõn đĩa, đặt lờn cõn hai nhúm đồ

vật sao cho cõn thăng bằng - Học sinh

quan sỏt.

- Tiếp tục đặt lờn mỗi đĩa cõn 1 quả cõn

1kg hoặc hai đồ vật cú khối lượng bằng

nhau

Hs: Trả lời

1 Tớnh chất của đẳng thức:

Trang 2

- Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho

thêm 2 vật có khối lượng bằng nhau vào 2

đĩa cân thì cân vẫn cân bằng

? Ngược lại nếu đồng thời bỏ đồng thời từ

hai đĩa cân 2 quả cân 1kg hoặc hai vật

bằng nhau thì cân vẫn như thế nào

Hs: Trả lời

Gv: (Giới thiệu) Tương tự như cân đĩa, nếu

ban đầu ta có 2 số bằng nhau, ký hiệu:

a = b ta được một đẳng thức Mỗi đẳng

thức có hai vế, vế trái là biểu thức ở bên

trái dấu "=", vế phải là biểu thức ở bên

phải dấu "=".

Gv: Giới thiệu dạng tổng quát

* Tính chất:

Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a

Hoạt động 2: Ví dụ thực tế xây dựng quy tắc (5 phút)

Gv: Ghi ví dụ lên bảng

? Số đối của (-2) là số nào, nếu thầy cộng

vế trái cho 2 thì vế phải như thế nào

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét và HD cụ thể

Hs: Đọc nội dung bài tập [?2]

Gv: Gọi một em lên bảng thực hiện tương

tự như VD, cả lớp làm vào vở

Hs: Thực hiện yêu cầu

Gv: Dùng phấn màu chỉ rõ và hỏi

+ Trước số 2 là dấu gì ? Khi chuyển

sang vế kia thì mang dấu gì ?

+ Câu hỏi tương tự đối với [?2]

? Vậy khi chuyển một số hạng từ vế này

sang vế kia của đẳng thức ta phải làm như

thế nào

Hs: Trả lời

Gv: Giới thiệu quy tắc chuyển vế - HĐ3

2 Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:

x - 2 = -3

giải:

x - 2 = -3

x - 2 + 2 = (-3) + 2

x = (-3) + 2

x = -1 Vậy : x = -1

[?2]

Hoạt động 3: Xây dựng quy tắc chuyển vế (12 phút)

Hs: Đọc nội dung quy tắc

Gv: Nhắc lại nội dung quy tắc và cho ví dụ

minh hoạ

3 Quy tắc chuyển vế: SGK

* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:

x - 3 = -6

giải:

x = (-6) + 3

Trang 3

Hs: Áp dụng thực hiện [?3] trong SGK

Gv: Gọi một em lên bảng thực hiện tương

tự như VD, cả lớp làm vào vở

Hs: Thực hiện yêu cầu

Gv: Nêu nhận xét như trong SGK

x = -3 Vậy : x = -3

[?3]

* Nhận xét: Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng

Hoạt động 4: Luyện tập (12 phút)

Hs: Đọc nội dung BT 61/ 87 (SGK), hai

em lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

Hs: Đọc nội dung BT 62/ 87 (SGK)

? GTTĐ của mấy thì bằng 0, từ đó suy ra

điểu gì (câu b)

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét và yêu cầu 2 em lên bảng

thực hiện

Hs: Đọc nội dung BT 66/ 87 (SGK)

? Đối với bài toán này, ta nên áp dụng

công thức nào trước

Hs: Công thức dấu ngoặc

Gv: HD học sinh thực hiện bài tập này

Hs: Đọc nội dung BT 68/ 87 (SGK), hai

em đứng tại chổ trả lời

Gv: Nhận xét và HD thực hiện

Bài tập 61/ 87 (SGK)

Bài tập 62/ 87 (SGK)

a) | a | = 2 Suy ra: a = 2 hoặc a = -2 b) | a + 2 | = 0

Suy ra: a + 2 = 0 hay a = -2

Bài tập 66/ 87 (SGK)

Tìm số nguyên x, biết:

4 - (27 - 3) = x - (13 - 4)

4 - 24 = x - 13 + 4

- 24 = x - 13 -24 + 13 = x

- 11 = x hay x = -11 Vậy : x = -11

Bài tập 68/ 87 (SGK)

- Hiệu số bàn thắng-thua năm ngoái là:

27 - 48 = -21

- Hiệu số bàn thắng-thua năm nay là:

39 - 24 = 15

IV Củng cố: (2 phút)

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế (2 HS)

V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)

- Xem lại các nội dung trong vở + SGK, học thuộc quy tắc chuyển vế

- BTVN: 63 - 65, 67, 69 - 72/ 87, 88 (SGK) ; 95 - 98/ 65, 66 (SBT)

BTBS: Tìm số nguyên x, biết : a) 4 - (15 - x) = 7 ; b) -32 - (x - 4) = 0 c) -12 + (-9 + x) = 0 ; d)

21 + (25 - x) = 2

Trang 4

- HD: BT 70b/ 88 (SGK)_Kết hợp hai số sao cho hiệu của chỳng trũn chục

BT 71/ 88 (SGK)_Áp dụng quy tắc dấu ngoặc, phỏ ngoặc rồi tớnh

VI Bổ sung, rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn:

Tiết 60: NHÂN HAI SỐ NGUYấN KHÁC DẤU

A MỤC TIấU.

- Tơng tự nh phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau, học sinh tìm đợc kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu

- Học sinh hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu

- Vận dụng vào một số bài toán thực tế

B PHƯƠNG PHÁP.

- Nêu, giải quyết vấn đề

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh

C CHUẨN BỊ.

- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ vớ dụ trong SGK-BT 76/89

- Học sinh: SGK, học bài và làm đầy đủ BTVN, xem trước bài mới

D TIẾN TRèNH LấN LỚP.

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)

Hs: Phỏt biểu quy tắc chuyển vế, ỏp dụng làm bài tập 96/ 65 (SBT)

Tỡm số nguyờn x, biết: a) 2 - x = 17 - (-5)

b) x - 12 = (-9) - 15

Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Chỳng ta đó học phộp cộng và phộp trừ cỏc số nguyờn, vậy phộp nhõn cỏc số nguyờn thỡ như thế nào - bài học hụm nay sẽ cho ta cõu trả lời đú

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhận xột mở đầu (10 phỳt)

Gv: Ghi vớ dụ lờn bảng Em đã biết phép

nhân là phép cộng các số hạng bằng nhau

Hãy thay phép nhân bằng phép cộng để

tìm kết quả

Hs: Đọc và thực hiện yờu cầu [?1] và [?2]

trong SGK

Gv: Nhận xột và HD sữa sai

1 Nhận xột mở đầu

* Vớ dụ: 3.4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12

[?1] (-3).4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) =-12 [?2] (-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15

2.(-6) = (-6) + (-6) = -12

Trang 5

Hs: Đọc và trả lời nội dung [?3] - Em có

nhận xét gì về GTTĐ và về dấu của tích

hai số nguyên khác dấu ?

[?3]

- GTTĐ bằng tích các GTTĐ

- Dấu là dấu " - "

Gv: Vậy ta có thể tìm kết quả phép nhân

hai số nguyên khác dấu bằng cách khác

- Đưa ra ví dụ: (-5) 3 ; 2 (-6)

Hs: Thực hiện tương tự lấy 2 (-6)

? (Chỉ vào) Muốn nhân hai số nguyên khác

dấu, ta phải làm như thế nào

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét, bổ sung - giới thiệu quy tắc

* Cách khác:

(-5) 3 = (-5) + (-5) + (-5)

= - (5 + 5 + 5)

= - (5.3)

= - 15

Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (18 phút)

Hs: Đọc nội dung quy tắc trong SGK

Gv: Ghi tóm tắt quy tắc lên bảng

? Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên khác

dấu So sánh với quy tắc nhân

Hs: Thực hiện yêu cầu

Gv: Nhận xét và bổ sung Yêu cầu HS lên

bảng làm BT 73, 74/ 89 (SGK)

Hs: 3 em lên bảng thực hiện, cả lớp làm

vào vở

Gv: Nhận xét và HD sữa sai, khắc sâu nhân

2 GTTĐ và đặt dấu "-" trước kết quả

? Mọi số nguyên a nhân với 0 bằng gì

Hs: Trả lời

Gv: Giới thiệu chú ý trong SGK

Hs: Đọc nội dung ví dụ trong SGK và tóm

tắt đề bài

Gv: Treo lên bảng phụ nội dung ví dụ

Hs: Thực hiện giải như SGK

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:

* Muốn nhân hai số nguyên khác dấu:

- nhân hai GTTĐ của chúng

- đặt dấu " - " ra trước kết quả

Bài tập 73, 74/ 89 (SGK)

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: - Tóm tắt:

Một sản phẩm đúng quy cách : + 20 000 đ Một sản phẩm sai quy cách : - 10 000 đ Một tháng làm: 40 SP đúng quy cách

10 SP sai quy cách ? Tính lương tháng

giải:

C1: Lương công nhân A tháng vừa qua là:

Trang 6

? Cũn cú cỏch giải nào khỏc hay khụng

Hs: Trả lời

40.20 000 + 10.(-10 000) = 700 000(đồng)

C2:

40.20 000 - 10.10 000 = 700 000(đồng)

Gv: Gọi 2 em lờn bảng thực hiện [?4]

Hs: Hai em lờn bảng thực hiện

[?4]

IV Củng cố - luyờn tập: (9 phỳt)

- Nhắc lại quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu

- Làm BT 75/ 89 (SGK): So sỏnh

a) (-68) 8 với 0 ; b) 15 (-3) với 15 ; c) (-7) 2 với -7

- Gv treo lờn bảng phụ BT 76/ 89 (SGK): Điền vào chổ trống

Hs: Lần lượt lờn bảng thực hiện

x y -35 -180 -180 -1000

V Hướng dẫn về nhà: (3 phỳt)

- Xem lại cỏc nội dung đó học trong vở + SGK

- Học thuộc quy tắc nhõn 2 số nguyờn khỏc dấu, chỳ ý dấu của chỳng

- Xem lại quy tắc cộng hai số nguyờn cựng dấu

- BTVN: 77/ 89 (SGK) ; 113 - 119/ 68, 69 (SBT)

HD_BT 119/ 69 (SBT):

Tớnh giỏ trị của biểu thức : (12 - 17) x khi x = 2, x = 4, x = 6

Ta phải thay lần lượt từng giỏ trị của x vào biểu thức rồi tớnh

VI Bổ sung, rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn:

Tiết 61: NHÂN HAI SỐ NGUYấN CÙNG DẤU

A MỤC TIấU.

- Học sinh hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số

âm

- Biết vận dụng qui tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích

- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của các hiện tợng, của các

số

B PHƯƠNG PHÁP.

- Nêu, giải quyết vấn đề

Trang 7

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh.

C CHUẨN BỊ.

- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,

- Học sinh: SGK, học bài và làm đầy đủ BTVN, xem trước bài mới

D TIẾN TRèNH LấN LỚP.

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)

Hs1: Phỏt biểu quy tắc cộng hai số nguyờn cựng dấu

Hs2: Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu

Áp dụng làm bài tập 77/89 (SGK):

Chiều dài của vải mỗi ngày tăng là : a) 250 3 = 750 (dm)

b) 250 (-2) = -500 (dm)

Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ và cho điểm

? Nếu tớch của 2 số nguyờn là số nguyờn õm thỡ 2 thừa số đú cú dấu như thế nào Hs: cả lớp trả lời

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Chỳng ta đó học phộp cộng hai số nguyờn cựng dấu, vậy phộp nhõn hai số nguyờn cựng dấu thỡ như thế nào - bài học hụm nay sẽ cho ta cõu trả lời đú

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Phộp nhõn hai số nguyờn dương (5 phỳt)

Gv: Ghi vớ dụ lờn bảng và yờu cầu học

sinh thực hiện

? Phộp nhõn 2 số nguyờn dương chớnh là gỡ

Hs: Trả lời và làm BT [?1]

? Vậy tớch của 2 số nguyờn dương là số gỡ

Hs: Tớch của 2 số nguyờn dương là một số

nguyờn dương

1 Nhõn hai số nguyờn dương:

* VD: 15 2 = 30

* Phộp nhõn hai số nguyờn dương chớnh là

phộp nhõn 2 số tự nhiờn khỏc 0.

[?1]

Hoạt động 2: Phộp nhõn hai số nguyờn õm (12 phỳt)

Gv: Treo lờn bảng phụ BT [?2] và yờu cầu

học sinh thực hiện

- Hóy quan sỏt 4 tớch đầu, rỳt ra nhận xột,

dự đoỏn kết quả 2 tớch cuối

Gv: Trong 4 tớch này, ta giữ nguyờn thừa

số (-4), cũn thừa số thứ nhất giảm 1 đơn

vị, em thấy cỏc tớch như thế nào ?

? Theo quy luật đú, em hóy dự đoỏn kết

2 Nhõn hai số nguyờn õm:

[?2] 3 (-4) = -12

2 (-4) = -8

1 (-4) = -4

0 (-4) = 0

(-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8

Trang 8

quả 2 tích cuối

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: Chỉ vào kết quả 2 câu cuối và hỏi:

Muốn nhân hai số nguyên âm, ta làm như thế

nào ?

Hs: Trả lời quy tắc

Gv: Cho ví dụ lên bảng

? Tích của 2 số nguyên âm là số gì

Hs: Trả lời và thực hiện [?3] , cả lớp nhận

xét và bổ sung

* Quy tắc: SGK

* Ví dụ: (-4).(-25) = 4.25 = 100

* Nhận xét: Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương

[?3]

Hoạt động 3: Kết luận chung (9 phút)

? Nhân 1 số nguyên với số 0, kết quả là gì

? Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu

? Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: Giới thiệu và ghi bảng kết luận SGK

Hs: Tiến hành hoạt động nhóm BT 79/ 91

và từ đó rút ra nhận xét

+ Về quy tắc dấu của tích ?

+ Khi đổi dấu 1 thừa số của tích thì tích

như thế nào, khi đổi dấu 2 thừa số của tích

thì tích như thế nào ?

Gv: Kiểm tra bài làm của các nhóm và từ

đó giới thiệu kĩ phần chú ý trong SGK

Hs: Áp dụng thực hiện BT [?4]

Gv: Treo lên bảng phụ đề bài và HD học

sinh thực hiện

3 Kết luận:

* a 0 = 0 a = 0

* Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a | | b |

* Nếu a, b khác dấu thì a.b = -(| a | | b|)

Bài tập 79/91 (SGK)

* Chú ý: SGK

[?4]

IV Củng cố - luyện tập: (10 phút)

- Nêu quy tắc nhân hai số nguyên ? so sánh với quy tắc cộng 2 số nguyên

- Học sinh làm BT 78/91 (SGK) ; BT 82/92 (SGK)

Gv: Gọi lần lượt 2 em lên bảng thực hiện và giả thích cách làm

V Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Xem và học thuộc các nội dung trong vở + SGK, mục chú ý

- Đọc trước mục "Có thể em chưa biết"

- BTVN: 80, 81, 83/ 91,91 (SGK) ; 120 -125/ 69,70 (SBT)

- Chuẩn bị kĩ tiết sau luyện tập

Trang 9

Ngày soạn:

Tiết 62: LUYỆN TẬP

A MỤC TIấU.

- Củng cố qui tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt qui tắc dấu (-) x (-) -> (+)

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phơng của một số nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

- Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên (thôngqua bài toán chuyển động)

B PHƯƠNG PHÁP.

- Nêu, giải quyết vấn đề

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh

C CHUẨN BỊ.

- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ vớ dụ trong SGK-BT 76/89

- Học sinh: SGK, học bài và làm đầy đủ BTVN, xem trước bài mới

D TIẾN TRèNH LấN LỚP.

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)

Hs1: Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số nguyờn cựng dấu, khỏc dấu, nhõn với 0

Áp dụng làm BT 120/ 69 (SBT)

Hs2: Hóy so sỏnh quy tắc phộp nhõn và phộp cộng hai số nguyờn.

Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Hụm nay cỏc em hóy ỏp dụng cỏc quy tắc cộng, nhõn hai số nguyờn ta đớ vào làm một số bài tập

2 Triển khai bài: (33 phỳt)

Trang 10

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG GHI BẢNG

Gv: Treo lờn bảng phụ BT 84/92 (SGK)

- Gợi ý: Ta nờn điền dấu vào cột 3 trươc,

căn cứ vào cột 2-3 điền dấu vào cột 4

Hs: Lần lượt 2 em lờn bảng thực hiện

- Hs1 điền vào cột 3

- Hs2 điền vào cột 4

- Cả lớp nhận xột và sữa sai

Gv: Nhận xột chung và treo lờn bảng phụ

BT 86/93 (SGK)

Hs: Hoạt động theo nhúm và gọi đại diện

một nhúm lờn điền kết quả

* Dạng 1: Áp dụng quy tắc và tỡm thừa số

chưa biết.

Bài tập 84/ 92(SGK)

Dấu của

a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a.b 2

-Bài tập 86/ 93(SGK)

- Một em lờn bảng thực hiện, cỏc nhúm

khỏc nhận xột và cho ý kiến

Gv: Nhận xột chung và sữa sai.

Hs: Đọc nội dung BT 87/ 93 (SGK)

- Một em đứng tại chổ trả lời

Gv: Nhận xột và mở rộng

BT: Biểu diễn cỏc số 25, 36, 49, 0 dưới

dạng tớch của 2 số nguyờn bằng nhau ?

? Nhận xột về bỡnh phương của mọi số

Hs: Trả lời

Gv: Bổ sung và ghi nhận xột lờn bảng

Gv: Ghi đề BT 88/ 93(SGK) lờn bảng

? Cú bao nhiờu trường hợp cú thể xóy ra,

mỗi trường hợp cho biết x là số gỡ

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: Bổ sung và ghi bảng

Bài tập 87/ 93(SGK)

3 2 = (-3) 2 = 9

25 = 5 2 = (-5) 2

36 = 6 2 = (-6) 2

49 = 7 2 = (-7) 2

0 = 0 2

* Nhận xột: Bỡnh phương của mọi số đều khụng õm

* Dạng 2: So sỏnh cỏc số Bài tập 88/ 93 (SGK):

Cho x ∈ Z, so sỏnh : (-5) x với 0

Giải:

(-5) x < 0 thỡ x > 0 (-5) x > 0 thỡ x < 0 (-5) x = 0 thỡ x = 0

Gv: Đưa đề BT 133/71(SBT) lờn bảng phụ

? Quảng đờng và vận tốc qui ớc thế nào

Hs: Chiều trái -> phải: +

Chiều phải -> trái : -

? Thời điểm qui ớc thế nào

Hs: Thời điểm hiện tại: O

Thời điểm trớc: -

Thời điểm sau: +

? Hãy giải thích ý nghĩa của các đại lợng

ứng với từng trờng hợp

* Dạng 3: Bài toỏn thực tế Bài tập 133/ 71(SBT)

a, v = 4 ; t = 2

(+4) (+2) = +8

Vị trí của ngời đó: A

b, v = 4 ; t = -2

4 (-2) = -8

Vị trí của ngời đó: B

c, v = -4 ; t = 2

(-4) 2 = -8

Vị trí của ngời đó: B

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm BT 73, 74/ 89 (SGK) - Số học 6 (59-62), 2 cột
Bảng l àm BT 73, 74/ 89 (SGK) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w