Đặt vấn đề: Ta đó nắm được một số cụng thức để thực hiện phộp tớnh, vậy làm thế nào để giải được một số bài toỏn dạng tỡm x, việc biến đổi cỏc phộp tớnh đú được thực hiện như thế nào ...
Trang 1Ngày soạn:
Tiết 59: QUY TẮC CHUYỂN VẾ - LUYỆN TẬP
A MỤC TIấU.
- Học sinh hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức
+ Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại nếu a + c = b + c thì a = b + Nếu a = b thì b = a
- Học sinh hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó
- Rốn luyện kĩ năng thực hiện phộp tớnh, rốn tớnh cẩn thận cho học sinh
B PHƯƠNG PHÁP.
- Nêu, giải quyết vấn đề
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, chiếc cõn bàn-hai quả cõn nặng 1kg và hai nhúm đồ vật cú khối lượng bằng nhau,
- Học sinh: SGK, học thuộc quy tắc dấu ngoặc và xem trước bài mới
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: (6 phỳt)
Hs1: Phỏt biểu quy tắc dõu ngoặc, ỏp dụng làm bài tập 59b/ 85 (SGK)
Hs2: Áp dụng làm bài tập 60/ 85 (SGK)
Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ta đó nắm được một số cụng thức để thực hiện phộp tớnh, vậy làm thế nào để giải được một số bài toỏn dạng tỡm x, việc biến đổi cỏc phộp tớnh đú được thực hiện như thế nào bài học hụm nay sẽ cho ta cõu trả lời đú
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏc tớnh chất của đẳng thức (7 phỳt)
Gv: Giới thiệu cho học sinh thực hiện như
hỡnh 50/ 85 (SGK)
- Cú 1 cõn đĩa, đặt lờn cõn hai nhúm đồ
vật sao cho cõn thăng bằng - Học sinh
quan sỏt.
- Tiếp tục đặt lờn mỗi đĩa cõn 1 quả cõn
1kg hoặc hai đồ vật cú khối lượng bằng
nhau
Hs: Trả lời
1 Tớnh chất của đẳng thức:
Trang 2- Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho
thêm 2 vật có khối lượng bằng nhau vào 2
đĩa cân thì cân vẫn cân bằng
? Ngược lại nếu đồng thời bỏ đồng thời từ
hai đĩa cân 2 quả cân 1kg hoặc hai vật
bằng nhau thì cân vẫn như thế nào
Hs: Trả lời
Gv: (Giới thiệu) Tương tự như cân đĩa, nếu
ban đầu ta có 2 số bằng nhau, ký hiệu:
a = b ta được một đẳng thức Mỗi đẳng
thức có hai vế, vế trái là biểu thức ở bên
trái dấu "=", vế phải là biểu thức ở bên
phải dấu "=".
Gv: Giới thiệu dạng tổng quát
* Tính chất:
Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a
Hoạt động 2: Ví dụ thực tế xây dựng quy tắc (5 phút)
Gv: Ghi ví dụ lên bảng
? Số đối của (-2) là số nào, nếu thầy cộng
vế trái cho 2 thì vế phải như thế nào
Hs: Trả lời
Gv: Nhận xét và HD cụ thể
Hs: Đọc nội dung bài tập [?2]
Gv: Gọi một em lên bảng thực hiện tương
tự như VD, cả lớp làm vào vở
Hs: Thực hiện yêu cầu
Gv: Dùng phấn màu chỉ rõ và hỏi
+ Trước số 2 là dấu gì ? Khi chuyển
sang vế kia thì mang dấu gì ?
+ Câu hỏi tương tự đối với [?2]
? Vậy khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia của đẳng thức ta phải làm như
thế nào
Hs: Trả lời
Gv: Giới thiệu quy tắc chuyển vế - HĐ3
2 Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
x - 2 = -3
giải:
x - 2 = -3
x - 2 + 2 = (-3) + 2
x = (-3) + 2
x = -1 Vậy : x = -1
[?2]
Hoạt động 3: Xây dựng quy tắc chuyển vế (12 phút)
Hs: Đọc nội dung quy tắc
Gv: Nhắc lại nội dung quy tắc và cho ví dụ
minh hoạ
3 Quy tắc chuyển vế: SGK
* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
x - 3 = -6
giải:
x = (-6) + 3
Trang 3Hs: Áp dụng thực hiện [?3] trong SGK
Gv: Gọi một em lên bảng thực hiện tương
tự như VD, cả lớp làm vào vở
Hs: Thực hiện yêu cầu
Gv: Nêu nhận xét như trong SGK
x = -3 Vậy : x = -3
[?3]
* Nhận xét: Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
Hoạt động 4: Luyện tập (12 phút)
Hs: Đọc nội dung BT 61/ 87 (SGK), hai
em lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
Hs: Đọc nội dung BT 62/ 87 (SGK)
? GTTĐ của mấy thì bằng 0, từ đó suy ra
điểu gì (câu b)
Hs: Trả lời
Gv: Nhận xét và yêu cầu 2 em lên bảng
thực hiện
Hs: Đọc nội dung BT 66/ 87 (SGK)
? Đối với bài toán này, ta nên áp dụng
công thức nào trước
Hs: Công thức dấu ngoặc
Gv: HD học sinh thực hiện bài tập này
Hs: Đọc nội dung BT 68/ 87 (SGK), hai
em đứng tại chổ trả lời
Gv: Nhận xét và HD thực hiện
Bài tập 61/ 87 (SGK)
Bài tập 62/ 87 (SGK)
a) | a | = 2 Suy ra: a = 2 hoặc a = -2 b) | a + 2 | = 0
Suy ra: a + 2 = 0 hay a = -2
Bài tập 66/ 87 (SGK)
Tìm số nguyên x, biết:
4 - (27 - 3) = x - (13 - 4)
4 - 24 = x - 13 + 4
- 24 = x - 13 -24 + 13 = x
- 11 = x hay x = -11 Vậy : x = -11
Bài tập 68/ 87 (SGK)
- Hiệu số bàn thắng-thua năm ngoái là:
27 - 48 = -21
- Hiệu số bàn thắng-thua năm nay là:
39 - 24 = 15
IV Củng cố: (2 phút)
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế (2 HS)
V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)
- Xem lại các nội dung trong vở + SGK, học thuộc quy tắc chuyển vế
- BTVN: 63 - 65, 67, 69 - 72/ 87, 88 (SGK) ; 95 - 98/ 65, 66 (SBT)
BTBS: Tìm số nguyên x, biết : a) 4 - (15 - x) = 7 ; b) -32 - (x - 4) = 0 c) -12 + (-9 + x) = 0 ; d)
21 + (25 - x) = 2
Trang 4- HD: BT 70b/ 88 (SGK)_Kết hợp hai số sao cho hiệu của chỳng trũn chục
BT 71/ 88 (SGK)_Áp dụng quy tắc dấu ngoặc, phỏ ngoặc rồi tớnh
VI Bổ sung, rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Tiết 60: NHÂN HAI SỐ NGUYấN KHÁC DẤU
A MỤC TIấU.
- Tơng tự nh phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau, học sinh tìm đợc kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu
- Học sinh hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu
- Vận dụng vào một số bài toán thực tế
B PHƯƠNG PHÁP.
- Nêu, giải quyết vấn đề
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ vớ dụ trong SGK-BT 76/89
- Học sinh: SGK, học bài và làm đầy đủ BTVN, xem trước bài mới
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
Hs: Phỏt biểu quy tắc chuyển vế, ỏp dụng làm bài tập 96/ 65 (SBT)
Tỡm số nguyờn x, biết: a) 2 - x = 17 - (-5)
b) x - 12 = (-9) - 15
Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Chỳng ta đó học phộp cộng và phộp trừ cỏc số nguyờn, vậy phộp nhõn cỏc số nguyờn thỡ như thế nào - bài học hụm nay sẽ cho ta cõu trả lời đú
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhận xột mở đầu (10 phỳt)
Gv: Ghi vớ dụ lờn bảng Em đã biết phép
nhân là phép cộng các số hạng bằng nhau
Hãy thay phép nhân bằng phép cộng để
tìm kết quả
Hs: Đọc và thực hiện yờu cầu [?1] và [?2]
trong SGK
Gv: Nhận xột và HD sữa sai
1 Nhận xột mở đầu
* Vớ dụ: 3.4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12
[?1] (-3).4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) =-12 [?2] (-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15
2.(-6) = (-6) + (-6) = -12
Trang 5Hs: Đọc và trả lời nội dung [?3] - Em có
nhận xét gì về GTTĐ và về dấu của tích
hai số nguyên khác dấu ?
[?3]
- GTTĐ bằng tích các GTTĐ
- Dấu là dấu " - "
Gv: Vậy ta có thể tìm kết quả phép nhân
hai số nguyên khác dấu bằng cách khác
- Đưa ra ví dụ: (-5) 3 ; 2 (-6)
Hs: Thực hiện tương tự lấy 2 (-6)
? (Chỉ vào) Muốn nhân hai số nguyên khác
dấu, ta phải làm như thế nào
Hs: Trả lời
Gv: Nhận xét, bổ sung - giới thiệu quy tắc
* Cách khác:
(-5) 3 = (-5) + (-5) + (-5)
= - (5 + 5 + 5)
= - (5.3)
= - 15
Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (18 phút)
Hs: Đọc nội dung quy tắc trong SGK
Gv: Ghi tóm tắt quy tắc lên bảng
? Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên khác
dấu So sánh với quy tắc nhân
Hs: Thực hiện yêu cầu
Gv: Nhận xét và bổ sung Yêu cầu HS lên
bảng làm BT 73, 74/ 89 (SGK)
Hs: 3 em lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào vở
Gv: Nhận xét và HD sữa sai, khắc sâu nhân
2 GTTĐ và đặt dấu "-" trước kết quả
? Mọi số nguyên a nhân với 0 bằng gì
Hs: Trả lời
Gv: Giới thiệu chú ý trong SGK
Hs: Đọc nội dung ví dụ trong SGK và tóm
tắt đề bài
Gv: Treo lên bảng phụ nội dung ví dụ
Hs: Thực hiện giải như SGK
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:
* Muốn nhân hai số nguyên khác dấu:
- nhân hai GTTĐ của chúng
- đặt dấu " - " ra trước kết quả
Bài tập 73, 74/ 89 (SGK)
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: - Tóm tắt:
Một sản phẩm đúng quy cách : + 20 000 đ Một sản phẩm sai quy cách : - 10 000 đ Một tháng làm: 40 SP đúng quy cách
10 SP sai quy cách ? Tính lương tháng
giải:
C1: Lương công nhân A tháng vừa qua là:
Trang 6? Cũn cú cỏch giải nào khỏc hay khụng
Hs: Trả lời
40.20 000 + 10.(-10 000) = 700 000(đồng)
C2:
40.20 000 - 10.10 000 = 700 000(đồng)
Gv: Gọi 2 em lờn bảng thực hiện [?4]
Hs: Hai em lờn bảng thực hiện
[?4]
IV Củng cố - luyờn tập: (9 phỳt)
- Nhắc lại quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu
- Làm BT 75/ 89 (SGK): So sỏnh
a) (-68) 8 với 0 ; b) 15 (-3) với 15 ; c) (-7) 2 với -7
- Gv treo lờn bảng phụ BT 76/ 89 (SGK): Điền vào chổ trống
Hs: Lần lượt lờn bảng thực hiện
x y -35 -180 -180 -1000
V Hướng dẫn về nhà: (3 phỳt)
- Xem lại cỏc nội dung đó học trong vở + SGK
- Học thuộc quy tắc nhõn 2 số nguyờn khỏc dấu, chỳ ý dấu của chỳng
- Xem lại quy tắc cộng hai số nguyờn cựng dấu
- BTVN: 77/ 89 (SGK) ; 113 - 119/ 68, 69 (SBT)
HD_BT 119/ 69 (SBT):
Tớnh giỏ trị của biểu thức : (12 - 17) x khi x = 2, x = 4, x = 6
Ta phải thay lần lượt từng giỏ trị của x vào biểu thức rồi tớnh
VI Bổ sung, rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Tiết 61: NHÂN HAI SỐ NGUYấN CÙNG DẤU
A MỤC TIấU.
- Học sinh hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số
âm
- Biết vận dụng qui tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích
- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của các hiện tợng, của các
số
B PHƯƠNG PHÁP.
- Nêu, giải quyết vấn đề
Trang 7- Tích cực hoá hoạt động của học sinh.
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,
- Học sinh: SGK, học bài và làm đầy đủ BTVN, xem trước bài mới
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)
Hs1: Phỏt biểu quy tắc cộng hai số nguyờn cựng dấu
Hs2: Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu
Áp dụng làm bài tập 77/89 (SGK):
Chiều dài của vải mỗi ngày tăng là : a) 250 3 = 750 (dm)
b) 250 (-2) = -500 (dm)
Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ và cho điểm
? Nếu tớch của 2 số nguyờn là số nguyờn õm thỡ 2 thừa số đú cú dấu như thế nào Hs: cả lớp trả lời
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Chỳng ta đó học phộp cộng hai số nguyờn cựng dấu, vậy phộp nhõn hai số nguyờn cựng dấu thỡ như thế nào - bài học hụm nay sẽ cho ta cõu trả lời đú
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Phộp nhõn hai số nguyờn dương (5 phỳt)
Gv: Ghi vớ dụ lờn bảng và yờu cầu học
sinh thực hiện
? Phộp nhõn 2 số nguyờn dương chớnh là gỡ
Hs: Trả lời và làm BT [?1]
? Vậy tớch của 2 số nguyờn dương là số gỡ
Hs: Tớch của 2 số nguyờn dương là một số
nguyờn dương
1 Nhõn hai số nguyờn dương:
* VD: 15 2 = 30
* Phộp nhõn hai số nguyờn dương chớnh là
phộp nhõn 2 số tự nhiờn khỏc 0.
[?1]
Hoạt động 2: Phộp nhõn hai số nguyờn õm (12 phỳt)
Gv: Treo lờn bảng phụ BT [?2] và yờu cầu
học sinh thực hiện
- Hóy quan sỏt 4 tớch đầu, rỳt ra nhận xột,
dự đoỏn kết quả 2 tớch cuối
Gv: Trong 4 tớch này, ta giữ nguyờn thừa
số (-4), cũn thừa số thứ nhất giảm 1 đơn
vị, em thấy cỏc tớch như thế nào ?
? Theo quy luật đú, em hóy dự đoỏn kết
2 Nhõn hai số nguyờn õm:
[?2] 3 (-4) = -12
2 (-4) = -8
1 (-4) = -4
0 (-4) = 0
(-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8
Trang 8quả 2 tích cuối
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Chỉ vào kết quả 2 câu cuối và hỏi:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta làm như thế
nào ?
Hs: Trả lời quy tắc
Gv: Cho ví dụ lên bảng
? Tích của 2 số nguyên âm là số gì
Hs: Trả lời và thực hiện [?3] , cả lớp nhận
xét và bổ sung
* Quy tắc: SGK
* Ví dụ: (-4).(-25) = 4.25 = 100
* Nhận xét: Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương
[?3]
Hoạt động 3: Kết luận chung (9 phút)
? Nhân 1 số nguyên với số 0, kết quả là gì
? Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu
? Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Giới thiệu và ghi bảng kết luận SGK
Hs: Tiến hành hoạt động nhóm BT 79/ 91
và từ đó rút ra nhận xét
+ Về quy tắc dấu của tích ?
+ Khi đổi dấu 1 thừa số của tích thì tích
như thế nào, khi đổi dấu 2 thừa số của tích
thì tích như thế nào ?
Gv: Kiểm tra bài làm của các nhóm và từ
đó giới thiệu kĩ phần chú ý trong SGK
Hs: Áp dụng thực hiện BT [?4]
Gv: Treo lên bảng phụ đề bài và HD học
sinh thực hiện
3 Kết luận:
* a 0 = 0 a = 0
* Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a | | b |
* Nếu a, b khác dấu thì a.b = -(| a | | b|)
Bài tập 79/91 (SGK)
* Chú ý: SGK
[?4]
IV Củng cố - luyện tập: (10 phút)
- Nêu quy tắc nhân hai số nguyên ? so sánh với quy tắc cộng 2 số nguyên
- Học sinh làm BT 78/91 (SGK) ; BT 82/92 (SGK)
Gv: Gọi lần lượt 2 em lên bảng thực hiện và giả thích cách làm
V Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Xem và học thuộc các nội dung trong vở + SGK, mục chú ý
- Đọc trước mục "Có thể em chưa biết"
- BTVN: 80, 81, 83/ 91,91 (SGK) ; 120 -125/ 69,70 (SBT)
- Chuẩn bị kĩ tiết sau luyện tập
Trang 9Ngày soạn:
Tiết 62: LUYỆN TẬP
A MỤC TIấU.
- Củng cố qui tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt qui tắc dấu (-) x (-) -> (+)
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phơng của một số nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân
- Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên (thôngqua bài toán chuyển động)
B PHƯƠNG PHÁP.
- Nêu, giải quyết vấn đề
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ vớ dụ trong SGK-BT 76/89
- Học sinh: SGK, học bài và làm đầy đủ BTVN, xem trước bài mới
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)
Hs1: Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số nguyờn cựng dấu, khỏc dấu, nhõn với 0
Áp dụng làm BT 120/ 69 (SBT)
Hs2: Hóy so sỏnh quy tắc phộp nhõn và phộp cộng hai số nguyờn.
Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Hụm nay cỏc em hóy ỏp dụng cỏc quy tắc cộng, nhõn hai số nguyờn ta đớ vào làm một số bài tập
2 Triển khai bài: (33 phỳt)
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG GHI BẢNG
Gv: Treo lờn bảng phụ BT 84/92 (SGK)
- Gợi ý: Ta nờn điền dấu vào cột 3 trươc,
căn cứ vào cột 2-3 điền dấu vào cột 4
Hs: Lần lượt 2 em lờn bảng thực hiện
- Hs1 điền vào cột 3
- Hs2 điền vào cột 4
- Cả lớp nhận xột và sữa sai
Gv: Nhận xột chung và treo lờn bảng phụ
BT 86/93 (SGK)
Hs: Hoạt động theo nhúm và gọi đại diện
một nhúm lờn điền kết quả
* Dạng 1: Áp dụng quy tắc và tỡm thừa số
chưa biết.
Bài tập 84/ 92(SGK)
Dấu của
a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a.b 2
-Bài tập 86/ 93(SGK)
- Một em lờn bảng thực hiện, cỏc nhúm
khỏc nhận xột và cho ý kiến
Gv: Nhận xột chung và sữa sai.
Hs: Đọc nội dung BT 87/ 93 (SGK)
- Một em đứng tại chổ trả lời
Gv: Nhận xột và mở rộng
BT: Biểu diễn cỏc số 25, 36, 49, 0 dưới
dạng tớch của 2 số nguyờn bằng nhau ?
? Nhận xột về bỡnh phương của mọi số
Hs: Trả lời
Gv: Bổ sung và ghi nhận xột lờn bảng
Gv: Ghi đề BT 88/ 93(SGK) lờn bảng
? Cú bao nhiờu trường hợp cú thể xóy ra,
mỗi trường hợp cho biết x là số gỡ
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Bổ sung và ghi bảng
Bài tập 87/ 93(SGK)
3 2 = (-3) 2 = 9
25 = 5 2 = (-5) 2
36 = 6 2 = (-6) 2
49 = 7 2 = (-7) 2
0 = 0 2
* Nhận xột: Bỡnh phương của mọi số đều khụng õm
* Dạng 2: So sỏnh cỏc số Bài tập 88/ 93 (SGK):
Cho x ∈ Z, so sỏnh : (-5) x với 0
Giải:
(-5) x < 0 thỡ x > 0 (-5) x > 0 thỡ x < 0 (-5) x = 0 thỡ x = 0
Gv: Đưa đề BT 133/71(SBT) lờn bảng phụ
? Quảng đờng và vận tốc qui ớc thế nào
Hs: Chiều trái -> phải: +
Chiều phải -> trái : -
? Thời điểm qui ớc thế nào
Hs: Thời điểm hiện tại: O
Thời điểm trớc: -
Thời điểm sau: +
? Hãy giải thích ý nghĩa của các đại lợng
ứng với từng trờng hợp
* Dạng 3: Bài toỏn thực tế Bài tập 133/ 71(SBT)
a, v = 4 ; t = 2
(+4) (+2) = +8
Vị trí của ngời đó: A
b, v = 4 ; t = -2
4 (-2) = -8
Vị trí của ngời đó: B
c, v = -4 ; t = 2
(-4) 2 = -8
Vị trí của ngời đó: B