1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tính đơn điệu và cực trị - Đề số 02 kiểm tra định kỳ - Thầy giáo Lê Bá Bảo - File Word

10 273 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 721,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2A. Câu 11: Trong các hàm số được cho bởi các đồ thị sau, hàm số nào nghịch biến trên.. Hàm số đã cho không có điểm cực tiểu.. Hàm số đã cho có giá t

Trang 1

ĐỀ ễN TẬP SỐ 02

Môn: Toán 12

Chủ đề:

Tính đơn điệu và cực trị của hàm số

Cõu 1: Cho hàm số yf x  xỏc định và liờn tục trờn , thỏa món f x 0,  x  1; 2 ,

  0,    2; 3 , 0,  3; 5

f x   x f x   x Khẳng định nào sau đõy sai?

A Hàm số f x đồng biến trờn    2; 3 B Hàm số f x nghịch biến trờn    3; 4

C Với mọi a b,  2; 3  f a    f b D Hàm số f x tồn tại cực trị trờn    1; 5

Cõu 2: Cho hàm số yf x  xỏc định và cú đạo hàm cấp hai trờn Khẳng định nào sau đõy đỳng?

A Số nghiệm của phương trỡnh f x 0 bằng số điểm cực trị của hàm số f x  

B Nếu f x 0 0 và f x0 0 thỡ x0 khụng là điểm cực trị của hàm số

C Nếu x0 là điểm cực trị của hàm số f x thỡ   f x 0 0 và f x0 0

D Nếu f x 0 0 và f x0 0 thỡ x là điểm cực trị của hàm số 0 f x  

Cõu 3: Tỡm cỏc khoảng nghịch biến của hàm số 3

3 2

A   ; 1 1; B 1;1  C  ; 1 và 1; D  ; 

Cõu 4: Cho hàm số   1

1

x

f x

x

Khẳng định nào sau đõy sai?

A Hàm số f x nghịch biến trờn cỏc khoảng   ;1 và 1;

B Hàm số f x nghịch biến trờn   ; 0 

C Hàm số f x nghịch biến trờn   \ 1  

D Hàm số f x nghịch biến trờn    5; 7

Cõu 5: Tỡm cỏc khoảng đồng biến của hàm số yx48 x2

A  ; . B  ; 2 và  0; 2

C 2; 0 và 2; D  ; 2 và 2; 2 

Trang 2

Câu 6: Cho hàm số f x  có đồ thị cho bởi hình vẽ Khẳng định nào

sau đây sai?

A f x  đồng biến trên mỗi khoảng  4; 2 , 0;1 , 2;    

B f x  nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 4 , 2;0 , 1; 2   

C Điểm cực đại của đồ thị hàm số f x  là 2; 2 và 1;1

2

 

D Một giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2

x

y

1 2 2

2 1 -2

Câu 7: Tìm cực tiểu của hàm số yx4 x24

Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị?

A y4 x2 B y x 1 C yx4 2 D 2

1

x y x

Câu 9: Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2 2  4 

f x x xx  Tìm số điểm cực trị của hàm số

 

yf x

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số  2 

sin 2

ymm xx đồng biến trên

 ; .

A  1; 2  B   ; 1 2;.C 1; 2  D      ; 1 2; 

Câu 11: Trong các hàm số được cho bởi các đồ thị sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A

x y

O

B

x

2

y

4

1 -1

O

C

x

y

1

D

x

y

1

O

1

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3  

2018 3

x

y mxmm x có hai điểm cực trị x x1, 2 thỏa mãn x x1 2 2

A  B  1 C 1; 2  D  2

Câu 13: Tìm cực đại của hàm số y x cos 2x trên 0;

2

 

Trang 3

A 5

12

12

 

12

D 5 6 3

12

 

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số k để hàm số   3

2

2

2 3

đồng biến trên  ; ?

Câu 15: Có thể chọn các giá trị a b c d, , , trong biểu thức hàm số

 

yaxbxcx d a  tương ứng với đồ thị hình bên là kết quả nào

dưới đây?

A.a0, b0, c0, d0 B.a0,b0, c0, d0

C.a0,b0,c0, d0. D.a0, b0, c0, d0.

x y

O

Câu 16: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và hàm số đạo

hàm f x  của f x  có đồ thị như hình bên Tìm số điểm cực tiểu của hàm

số yf x 

A 1 B 2 C 3 D 4

x y

O

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   4  2  2

ymxmx  có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại

A. 1; 3 B.3; 3 C   ; 3  1; 3 D.3;

Câu 18: Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp hai trên Đồ

thị của các hàm số yf x , yf x ,yf x  lần lượt là các

đường cong trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A f  1 f  1 f 1 B f  1 f  1 f 1

C f    1 f  1 f 1 D f  1 f    1 f 1

x

y (C 1 )

(C3)

(C 2 )

Câu 19: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số k để hàm số cot 3

cot

x y

x k

 nghịch biến trên 0;

4

 

A  ;1 B  ; 0 C 2; D ; 2 

Câu 20: Tìm tích của giá trị cực trị của hàm số yx33x21

Trang 4

Câu 21: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số k để đồ thị hàm số

 1 4 2 2 2 1

ykxkx không có điểm cực đại

A 1; 2  B  ;1 C  1;  D. 1; 2

Câu 22: Cho hàm số   4 2

f xxx  Với hai số thực a b  ,  3; 2 sao cho a b Khẳng định nào sau đây là đúng?

A f a    f b B.f a    f b

C f a    f b D Không so sánh f a và   f b được  

Câu 23: Hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây Mệnh đề nào sau đây là đúng?

y   0 

y



2



A Hàm số đã cho không có điểm cực tiểu B Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất trên

C Đồ thị hàm số có điểm cực đại là  0; 0 D Hàm số đạt cực tiểu tại 2

Câu 24: Hàm số nào trong các hàm số sau không nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

2

x y

x

 B y  x3 x24x1. C

2

1

yx  D y  4x sin 2 x

Câu 25: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị hình vẽ

bên Tìm số điểm cực trị của hàm số yf x 

A 6 B 7 C 4 D 5

x y

O

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ ễN TẬP SỐ 02

Môn: Toán 12

Chủ đề:

Tính đơn điệu và cực trị của hàm số

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

BÀI GIẢI CHI TIẾT Cõu 1:

Khẳng định D sai vỡ khụng tồn tại x0 1; 5 mà tại đú dấu đạo

hàm thay đổi khi x qua x0

Chọn đỏp ỏn D

Minh họa đồ thị:

x

y

5 3

2 1

O

Cõu 2: +) Khẳng định A sai khi khụng thể hiện việc đổi dấu của f x  khi x qua

0

x

+) Khẳng định B, C sai vỡ tồn tại hàm số   4

f xx đạt cực tiểu tại x0 nhưng f 0 0 và

 0 0

f 

Chọn đỏp ỏn D

Cõu 3: Ta cú: y 3x2 3 0,   x  1;1hàm số y nghịch biến trờn khoảng 1;1 

Chọn đỏp ỏn B

Trang 6

Câu 4: Ta có:

2

1

x

và 1; Suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng chứa trong các khoảng trên

Chọn đáp án C

Câu 5: Tập xác định: D Ta có: y 4x316x4x x 240,     x  ; 2  0; 2 hàm số y đồng biến trên các khoảng  ; 2 và  0; 2

Chọn đáp án C

Câu 6: Khẳng định D sai do hàm số có 3 điểm cực tiểu là x 4; x0; x2 và giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0

Chọn đáp án D

y  xxx x    xy 12x22 Ta có: y 0   2 0 Hàm số đạt cực tiểu tại x0 và yCT y 0 4

Chọn đáp án C

Câu 8: Ta có:

1

1

x

2 1

x y x

 không có cực trị

Chọn đáp án D

Câu 9:

Vậy hàm số f x không có cực trị  

Hoặc lập bảng xét dấu:

x    3 0 3 

 

f x  0  0  0  Dựa vào bảng xét dấu f x  ta suy ra hàm số f x không có cực trị  

Chọn đáp án A

Câu 10: Ta có: y m2  m 2 cos 2 x Để hàm số đồng biến trên    ;  y 0,    x  ; 

(đẳng thức xãy ra hữu hạn)

Yêu cầu bài toán

2

2

m m

2

2

m m

             

Chọn đáp án D

Trang 7

Câu 11: Nhận thấy đồ thị hàm số ở đáp án D là đường liên tục đi xuống từ trái sang phải (và có tập

xác định là ) nên hàm số nghịch biến trên

Chọn đáp án D

y xmx m m

Để hàm số có hai điểm cực trị y 0 có hai nghiệm phân biệt và y đổi dấu khi x qua hai nghiệm đó Yêu cầu bài toán  y 4m2 4m2 m  0 m 0 *  

Lúc đó, do x x1, 2 là nghiệm của y 0 nên theo định lí Viet ta có: 2

Theo giả thiết: m2  m 2 m2       m 2 0 m 1 m 2 Đối chiếu điều kiện (*) ta có m2 là yêu cầu bài toán

Chọn đáp án D

5

12



4cos 2

y   x Ta có: 2 3 0; 5 2 3 0

 và

cực đại của hàm số trên 0;

2

  là

6 3

 

 

Chọn đáp án B

Câu 14: Ta có:   2

y  k xkx

4

k  y x    x   

  (sai) Vậy k 2không thỏa mãn

+) Xét k 2 : Yêu cầu bài toán 2  

1; 2

y

k

 Vậy k 1;2, nguyên dương  k  1; 2

Chọn đáp án C

Câu 15: Ta có: 2

y  axbx c Do lim 0

     và  COy   0;d  0; 0  d 0 Mặt

khác hàm số có hai điểm cực trị x x1, 2 dương nên thỏa mãn 1 2

1 2

2 0 3 0 3

b

a c

x x

a





, do a  0 b 0 và

0

c

Chọn đáp án D

Trang 8

Câu 16: Do đồ thị hàm số f x  liên tục trên , cắt Ox 4 điểm phân biệt x1 x2 x3 x4 như hình vẽ nên ta có bảng xét dấu sau:

x   x1 x2 x3 x4 

 

f x  0  0  0  0  Dựa vào bảng xét dấu f x  ta suy ra hàm số có 2 điểm cực tiểu là x2, x4

Chọn đáp án B

Câu 17: +) Xét m1 :y 8x22 có duy nhất một điểm cực đại (không thỏa)

1; 3

m

Chọn đáp án A

Câu 18:

Sử dụng mối liên hệ giữa dấu của đạo hàm và cực trị để phân

tích

Gọi F x     , G x , H x lần lượt là hàm số có đồ thị

     C1 , C2 , C3

+) Chọn khoảng  0; a như hình vẽ Ta có:

  0,  0;

F x   x a và    C2 , C đi xuống trên khoảng 3

này

x

y

b a

(C 2 )

(C 3 )

(C 1 )

O

+) Trên khoảng  0; b : F x đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm   x0 aG x nhận   x0 a

làm điểm cực tiểu

+ Trên a;: G x đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm   x0 bH x nhận   x0 b làm điểm cực tiểu

Từ đây, ta suy ra F x  f   x , G xf x     , H xf x So sánh vị trí đồ thị ta có kết quả

   1 1  1

f   f   f 

Chọn đáp án C

Câu 19: Đặt cot , 0; 1; 

4

 2

Do tcotx là hàm nghịch biến trên 0;

4

  nên để hàm số y nghịch biến trên 0;4

  thì hàm số

 

g t đồng biến trên 1;.

Trang 9

Yêu cầu bài toán 3  0  3 1.

k

Chọn đáp án A

Bài tập tương tự: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số sin

x m y

x

 nghịch biến trên khoảng

;

2

 

 

A m 1 B m 1 C m 1 D m 1

Câu 20: Ta có: y3x26 ;x y6x6 Ta có: 2 0 1

   

Do y 0 có 2 nghiệm phân biệt và y đổi dấu khi qua 2 nghiệm đó nên hàm số nhận y1 và

 3

y là giá trị cực trị Vậy tích giá trị cực trị của hàm số bằng 3

Chọn đáp án A

Câu 21: Xét hàm số   4   2

ykxkx

k   k yx  chỉ đạt cực tiểu tại x0 (Parabol với hệ số a0) Vậy k1 thỏa mãn

TH 2: k   1 0 k 1 Yêu cầu bài toán  1 0   1 0 1; 2

k

Vậy k1; 2 là yêu cầu bài toán

Chọn đáp án A

Câu 22:

Ta có: f x 4x34x       0 x 1 x 0 x 1

x   1 0 1 

 

f x  0  0  0 

Ta có: f x 0,   x  ;1   0;1  f x  nghịch biến trên khoảng  3; 2  Do

a b     a b nên suy ra f a    f b

Chọn đáp án B

Câu 23: Dựa vào bảng biến thiên ta có f x xác định và liên tục tại   x0 3, x0 0, y đổi dấu khi qua các giá trị 0; 3 suy ra đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là  0; 0 và 3; 2  

Chọn đáp án C.

Câu 24: Xét hàm số yx21 Tập xác định: D       ; 1 1; 

Trang 10

Ta có:

1

x

x

 Ta có: y0,  x 1;; y0,    x  ; 1  Vậy hàm số này không nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

Chọn đáp án C

Câu 25:

Thực hiện hai phép biến đổi đồ thị:

Phép biến đổi số 1: Từ  C :yf x  thành  C1 :yf x 

Ta có:       nÕu

nÕu

0 0

f x

 

 Đồ thị  C1 :yf x  được suy ra từ đồ thị  C :yf x  như sau:

+) Giữ nguyên phần  C phía bên phải trục tung, bỏ phần  C

bên trái trục tung

+) Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua trục tung

Phép biến đổi số 2: Từ  C1 :yf x  thành  C :yf x 

Ta có: nÕu

nÕu

0 0

y

 Đồ thị  C :yf x  được suy ra từ

đồ thị  C1 :yf x  như sau:

+) Giữ nguyên phần  C phía trên trục hoành, bỏ phần 1  C 1

dưới trục hoành

+) Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua trục hoành Dựa vào đồ

thị  C , hàm số yf x  có 7 điểm cực trị

Chọn đáp án B

x

y

(C 1 )

O

x

y

(C')

O

Ngày đăng: 01/10/2017, 07:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 23: Hàm số  liờn tục trờn và cú bảng biến thiờn dưới đõy. Mệnh đề nào sau đõy là đỳng?  - Tính đơn điệu và cực trị - Đề số 02 kiểm tra định kỳ - Thầy giáo Lê Bá Bảo - File Word
u 23: Hàm số  liờn tục trờn và cú bảng biến thiờn dưới đõy. Mệnh đề nào sau đõy là đỳng? (Trang 4)
Môn: Toán 12 Chủ đề:   - Tính đơn điệu và cực trị - Đề số 02 kiểm tra định kỳ - Thầy giáo Lê Bá Bảo - File Word
n Toán 12 Chủ đề: (Trang 5)
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM - Tính đơn điệu và cực trị - Đề số 02 kiểm tra định kỳ - Thầy giáo Lê Bá Bảo - File Word
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (Trang 5)
Hoặc lập bảng xột dấu: - Tính đơn điệu và cực trị - Đề số 02 kiểm tra định kỳ - Thầy giáo Lê Bá Bảo - File Word
o ặc lập bảng xột dấu: (Trang 6)
Dựa vào bảng xột dấu fx   ta suy ra hàm số cú 2 điểm cực tiểu là x2 , x 4. - Tính đơn điệu và cực trị - Đề số 02 kiểm tra định kỳ - Thầy giáo Lê Bá Bảo - File Word
a vào bảng xột dấu fx   ta suy ra hàm số cú 2 điểm cực tiểu là x2 , x 4 (Trang 8)
Cõu 23: Dựa vào bảng biến thiờn ta cú  xỏc định và liờn tục tại x0  3, x0  0, y đổi dấu khi - Tính đơn điệu và cực trị - Đề số 02 kiểm tra định kỳ - Thầy giáo Lê Bá Bảo - File Word
u 23: Dựa vào bảng biến thiờn ta cú  xỏc định và liờn tục tại x0  3, x0  0, y đổi dấu khi (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w