1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GTLN, GTNN đường tiệm cận đề số 05 kiểm tra định kỳ thầy giáo lê bá bảo file word image marked

9 279 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 685,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đõy sai?. Đồ thị hàm số y= f x cú năm đường tiệm cận đứng.A. Khẳng định nào sau đây sai.. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để diện tích của H bằng

Trang 1

ĐỀ ễN TẬP SỐ 05

(Đề cú 04 trang)

Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Môn: Toán 12

Chủ đề:

GTLN, GTNN và đ-ờng tiệm cận

Cõu 1: Cho hàm số y= f x( ) xỏc định và liờn tục trờn Khẳng định nào sau đõy sai?

A Nếu hàm số f x( ) liờn tục trờn đoạn a b;  thỡ hàm số f x( ) tồn tại giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất trờn đoạn a b; 

B Nếu hàm số f x( ) đồng biến trờn ( )a b; thỡ hàm số khụng tồn tại giỏ trị lớn nhất trờn

( )a b;

C Nếu hàm số f x( ) nghịch biến trờn ( )a b; thỡ hàm số khụng tồn tại giỏ trị nhỏ nhất trờn

( )a b;

D Nếu hàm số f x( ) đồng biến trờn đoạn (a b; thỡ hàm số tồn tại giỏ trị nhỏ nhất trờn

(a b;

Cõu 2: Cho hàm số y= f x( ) xỏc định trờn tập D = −( 5; 5 \ 2; 2 ,) −  liờn tục trờn mỗi khoảng xỏc

x + f x xf x x + f x xf x

đỳng?

A Đồ thị hàm số y= f x( ) cú đỳng hai đường tiệm cận đứng là x = và 2 x = − 2

B Đồ thị hàm số y= f x( ) cú bốn đường tiệm cận đứng là x= −5; x= 5 x = và 2 x = − 2

C Đồ thị hàm số y= f x( ) cú đỳng hai đường tiệm cận đứng là x = − và 5 x = − 5

D Đồ thị hàm số y= f x( ) cú năm đường tiệm cận đứng

Cõu 3: Tỡm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1

1

x y x

+

=

A x =3 B x = 1 C.y =3 D y =1

Cõu 4: Gọi M , N là giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y x= 4−2x2+ trờn 2 0; 2 ,

tớnh M N

Cõu 5: Hàm số nào sau đõy khụng cú giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất trờn 0; 2 ?

A y=x3−x B y=x4−3x+1 C 2 1

1

x y x

+

= + D

1 1

x y x

+

=

Trang 2

Câu 6: Cho hàm số f x( ) có đồ thị cho bởi hình vẽ Khẳng định

nào sau đây sai?

A max0;5 ( ) 2

x f x

  = B min0;5 ( ) 1

x f x

  = −

C max0;5 ( ) 2

x f x

  = D min0;5 ( ) 1

x f x

  =

Câu 7: Biết hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( ) 4

f x =x + +x  x Khẳng định nào sau đây đúng?

A

0;2

0;2

 =

0;2

0;2

  =

Câu 8: Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 22 5

x y

+

=

− +

Câu 9: Cho hàm số y=cos 2x+3cos x Biết

0;

2

max

x

 

 

= và

0;

2

x

 

 

= tính P M= 2+m2

A P =24 B P =16 C P =20 D P =17

Câu 10: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số k để phương trình

2

x+ − −x x x− − k= có nghiệm thực

A 2 1;5

4

C 2 1 1;

Câu 11: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số nào có bảng biến thiên sau?

( )

'

y

3

+

−

3

2

x y

x

=

− B

3 1 1

x y x

+

=

3 5 2

x y x

=

− D

3 8 2

x y x

=

Câu 12: Trong các hàm số được cho bởi các đồ thị sau, hàm số nào tồn tại giá trị lớn nhất trên

(0;+)?

Trang 3

y

O

1

1

1

x

y

1

O

1

x

y

1

O

1

Câu 13: Cho hàm số 2

1

y x

+

= + với m là tham số thực Biết max0;1 3 min ,0;1

x

x y  y

 

  = khẳng định nào sau đây đúng?

A 0  m 1 B 1  m 2 C 2  m 3 D 3  m 4

Câu 14: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?

1

C 2 1

1

x y

x

=

4

x y

x

= +

Câu 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số ( 2 )

1

y

x

=

đường tiệm cận?

Câu 16: Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

(m 1)x 2

y

x m

=

và các trục tọa độ Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để diện tích của ( )H bằng 2

A.−1, 2  B −2, 0  C  −1 D.−1, −2 

Câu 17: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y ax b,

cx d

+

= + với a b c d là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng? , , ,

A y 0,  x 1 B y 0,  x 2

C y 0,  x 1. D y 0,  x 2. x

y

O

2

1

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (x− −2 m) x−  − có 1 m 4 nghiệm thực

A m 2 B 2  m 4 C m 2 D m 2

Trang 4

Câu 19: Đồ thị hàm số nào dưới đây có số đường tiệm cận nhỏ hơn 2?

1

x y

x

+

=

1

x y

+

=

− + C

1 2

x y x

=

1 2

x y x

= +

Câu 20: Cho a b là các số thực dương thỏa mãn điều kiện , a b+ = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu 1 thức P=3 1 2+ a2 +2 40 9+ b2

A 3 11 B 5 11 C 3 15 D 2 15

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ ễN TẬP SỐ 05

(Đỏp ỏn cú 05 trang)

Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Môn: Toán 12

Chủ đề:

GTLN, GTNN và đ-ờng tiệm cận BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

BÀI GIẢI CHI TIẾT Cõu 1: Khẳng định D sai vỡ hàm số đồng biến trờn (a b;     x (a b; :f x( ) ( ) f a nhưng

( ;

aa b

x + f x xf x x + f x xf x

→− = − →− = − → = − → = + nờn đồ thị hàm số

( )

y= f x cú bốn đường tiệm cận đứng là x= −5; x= 5 x = và 2 x = − 2

Cõu 3: Ta cú: lim 3; lim 3

x→+y= x→−y=  Đồ thị hàm số cú một đường tiệm cận ngang là y =3

Cõu 4: Ta cú:

( ) ( ) ( )

3

1 0; 2

0 0; 2

x

x

 = 

 = − =  = − 

 = 



Ta cú: y( )0 =2; y( )1 =1; y( )2 =10

Vậy max0;2 ( ) ( )2 10

x

 

= = = và min0;2 ( ) ( )1 1 10

x

 

Cõu 5: Trờn 0; 2 cỏc hàm số ở cỏc đỏp ỏn A, B, C liờn tục nờn cỏc hàm số này tồn tại giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất trờn đoạn này Hàm số 1

1

x y x

+

=

− giỏn đoạn tại điểm x =  0 1 0; 2 nờn hàm

số khụng tồn tại giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất trờn đoạn 0; 2 

Trang 6

Chọn đáp án D

Câu 6: Trên 0; 5 , giữ nguyên phần đồ thị của y= f x( ) phía trên trục hoành, bỏ phần đồ thị phía dưới trục hoành Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ của hàm số y= f x( ) trên 0; 5 qua trục Ox, ta

có kết quả min0;5 ( ) 0

x f x

  = Vậy D sai

Câu 7: Ta có: ( ) 4 4 2 1 2 1 1 2 1 2 1 2 1

f x =x + + =xxx +  + x + +x + =x −  +x−  +   x

Vậy f x( ) đồng biến trên  đồng biến trên 0; 2  ( ) ( )

0;2

  =

Câu 8: Ta có: 2 1

2

x

x

 =

=



Mặt khác:

x +y x +y x +y x +y

→ =  →− =  → =  →− =   đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận đứng

x= x= − x= và x = − 2

Câu 9: Ta có: y=2cos2x+3cosx− Đặt 1 cos , 0; 0;1

2

t= x  x    t

g t = t + −t t    g t = t+ t   t  

Suy ra:

( ) ( )

0;

0;

2

17

x

x

 

 

 

 



Câu 10: TXĐ: D = 0;1  Đặt 1 1 1 0 1

2

Ta có: ( ) ( ) 1

2

t = t = t =

 

  , suy ra  x 0;1   t 1; 2  Ta có:

t = + x x− Phương trình trở thành: t t− + −2 1 2m= 0 2m= − + +t2 t 1, t 1; 2 

( ) ( ) ( ) ( )

1; 2 2

1; 2

t

t

g t g

g t g

 

 

 

 





Trang 7

Phương trình có nghiệm  ( ) ( )

Câu 11: Dựa vào BBT ta có: Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó và đồ thị hàm số

có tiệm cận đứng là x = , tiệm cận ngang là 2 y =3 Kiểm tra hàm số cho ở đáp án D thỏa các yêu cầu trên

Câu 12:

+) Hàm số ở đáp án A không tồn tại GTLN do hàm số không xác định tại x = 1 (0;+)

+) Các hàm số ở đáp án B và C không tồn tại GTLN do lim

x→+y= +

Câu 13: Ta có:

( )2

1 2

1

m y

x

 = +

2

( )

0;1

0;1

1 2

2

x

x

m

y y

 

 

   

 

Theo giả thiết:

0;1 0;1

x x

m

 

   

+

2

( )

0;1

0;1

1 2

2

x

x

m

y y

 

 

   

 

Theo giả thiết:

0;1 0;1

x x

m

 

   

+

=  =  = − (không thỏa mãn ( )2 )

10

m = thỏa giả thiết đề bài và 1 ( )

0;1 10

m =

Câu 14: Ta có: ( 2 )

2

1

x

2

1

x

2

y= x+ x + không có tiệm cận ngang

Trang 8

Câu 15: Để đồ thị hàm số ( 2 )

1

y

x

=

+ tồn tại tiệm cận (có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận

2

2; 2 \ 0 , 2; 2

m m

m m

m

 − 

 2; 1; 1; 2 

Câu 16: Để đồ thị ( )C :y (m 3)x 4

x m

=

4

m

m

 

 Lúc đó, ( )C có các đường tiệm cận là

x m y m= = +

2

2

2

H

m

=  + =  + = −  + + =  = −

Câu 17: Dựa vào đồ thị, ( )C có tiệm cận đứng x = và nghịch biến trên các khoảng 1 (−;1) và

(1;+) Vậy y 0,   x 1

Câu 18: Điều kiện: x  Đặt 1 t= x−     1 x 1 t 0

1

t t

t

− +

+

2 3

/

2

4

t t

− +

BBT:

Dựa vào bảng biến thiên, yêu cầu bài toán  m 2

Trang 9

Câu 19: Hàm số: 1

2

x y x

= + có điều kiện xác định là: x  1.

Suy ra:

lim , lim

x +y xy

→− →− không tồn tại Mặt khác: lim 0 0

x→+y=  = là tiệm cận ngang và là tiệm cận y

duy nhất của đồ thị hàm số 1

2

x y x

= + Dễ kiểm tra, đồ thị các hàm số ở các đáp án A, B, C đều có

2 tiệm cận

Câu 20: Từ giả thiết ta có: a= −   1 b 0 b ( )0;1

f b = + −b + + b b , ta có:

3

Từ đó suy ra: ( ) 2

5 11 3

P f b f 

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 5 11 đạt được tại ( ) 1 2

3 3

=  

 

Ngày đăng: 14/06/2018, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w