1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khảo sát hàm số đề số 01 kiểm tra định kỳ thầy giáo lê bá bảo file word image marked

10 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 902,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 3: Trong cỏc hàm số được cho dưới đõy, hàm số nào cú đồ thị luụn nằm phớa trờn trục hoành?. Đường thẳng x = là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.A. Câu 7: Đường cong trong hình bên là

Trang 1

ĐỀ ễN TẬP SỐ 01

(Đề cú 04 trang)

Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Môn: Toán 12

Chủ đề:

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Cõu 1: Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( ) tại M x y( 0; 0)

A y x− 0 = f x( )(0 x y− 0) B y y+ 0 = f x( )(0 x x+ 0)

C y y− 0 = f y( )(0 x x− 0). D y y− 0 = f x( )(0 x x− 0)

Cõu 2: Tỡm số giao điểm của đồ thị hàm số y x= 4+2x2 − với trục hoành 3

A 1 B 4 C 3 D 2

Cõu 3: Trong cỏc hàm số được cho dưới đõy, hàm số nào cú đồ thị luụn nằm phớa trờn trục hoành?

A y=x3−3 x B 1

1

x y x

= + C.

4 2 2 2

y x= − x + D y=sin 2 x

Cõu 4: Tỡm tọa độ giao điểm của đồ thị 1

1

x y x

= + với trục tung

A (0; 1 − ) B ( )1; 0 C 2;1

3

  D ( )0;1

Cõu 5: Cho hàm số y= f x( ) cú bảng biến thiờn sau:

( ) '

y

3

+

−

3

Khẳng định nào sau đõy sai?

A Đường thẳng x = là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

B Hàm số đồng biến trờn (−;1 )

C max3;10 ( ) ( )10

  =

D Phương trỡnh f x − =( ) 5 0 cú hai nghiệm thực

Cõu 6: Tỡm số tiếp tuyến của đồ thị ( )C : 2 1

1

x y x

+

=

− , biết tiếp tuyến đi qua A( )1; 2

A 1 B 3 C 0 D 2

Trang 2

Câu 7: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số

đó là hàm số nào?

A y x= 4−2x2−1 B y x= 4+2x2−1

C y x= 3−3x2−2 D y= − +x3 3x2+2

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3−3x+ − =2 m 0 có ba nghiệm thực phân biệt

A 0 m 4 B 0 m 4 C 1 m 4 D 1 m 4

Câu 9: Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) 3

C y=xx tại điểm M(1; 1 − )

A y=2x− 3 B y x= − 2 C y x= − 1 D y= − x

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để đồ thị hàm số: 2 3

1

x y x

=

− tiếp xúc với đường

thẳng y=2x a+

A a =2 2 B a= −2; a=2

C a= −2 2; a=2 2 D a =2

Câu 11: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

3

x

y= − x + x+ , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d y: = − +x 2

A 11

3

3

y= +x

C 1

3

y= − +x 1

33

3

y= − +x và 13

33

y= − +x

Câu 12: Cho hàm số 1 3 2

3

y= xx + có đồ thị ( )C Gọi d tiếp tuyến của ( )C có hệ số góc nhỏ nhất Tìm hệ số góc k của của d

A k = −9 B k = −10 C k = −7 D k = −8

Câu 13: Tìm số giao điểm của đồ thị ( )C : y=2 sin2x và đồ thị ( )C :y= sinx trên (0; 2

A Vô số B 5 C 6 D 8

Câu 14: Biết đồ thị ( ):

1

ax b

C y

x

+

=

− cắt trục tung tại A( )0;1 và tiếp tuyến của ( )C tại A có hệ số

góc bằng −1, tính S a b= + .

A S =1 B S = −1 C S =2 D S =3

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số k để đường thẳng y x k= − cắt đồ thị

( ) 2 1

:

1

x

C y

x

=

+ tại hai điểm phân biệt?

A.k − −3 2 3  − +k 3 2 3 B − −3 2 3  − +k 3 2 3

Trang 3

C Với mọi k  D k= − −3 2 3  k= − +3 2 3.

Câu 16: Biết rằng, với mọi giá trị của tham số m, đồ thị ( ) 4 ( ) 2

m

C y=xm+ x + m+ luôn đi qua điểm K có tọa độ nào dưới đây?

A ( )2; 9 B (−1; 2) C ( )0;1 D ( )1; 0

Câu 17: Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) 1 3 2

3

C y= x +x − tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình ’’ 0.y =

A 3 7

3

y= − +x B 11

3

3

3

y= − −x

Câu 18: Tìm hệ số góc tiếp tuyến của ( ) 2

:

1

x

C y

x

=

− tại điểm có hoành độ x a= ;(a  \ 1   )

A 2

1

a k

a

=

− B ( )2

1 1

k a

=

1 1

k a

=

1 1

k a

=

Câu 19: Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh vật học thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng

( ) 480 20 ( )

P n = − n gam Tìm số cá phải nuôi trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau một vụ thu hoạch được lượng cá có cân nặng lớn nhất

A 10 B 11 C 12 D 13

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=(x−2) (x2−mx+1) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

2

 − −    +   

 

2

 − −  +  

 

Câu 21: Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên và có đồ thị như

hình bên Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số y= f x( )?

x

y

1

O 1

A

x

y

1

O 1

B

x

y

1

O

1

C

x

y

1

O

1

D

x

y

1

O 1

Trang 4

Câu 22: Biết rằng đồ thị hàm số y x= 3−x2+ − và đồ thị hàm số x 1 y x= 2− + cắt nhau tại x 3 điểm duy nhất; kí hiệu (x y0; 0) là tọa độ của điểm đó Tính y0

A y =0 2 B y =0 4 C y = −0 6 D y =0 3

Câu 23: Cho hàm số 4 2 ( )

0

y=ax +bx +c a có đồ thị như hình vẽ bên.Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.a0, b0, c0

B.a0, b0, c0

C.a0, b0, c0

D.a0, b0, c0

x y

O

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số k để đồ thị hàm số

2

1

kx x k y

x

+ +

=

− cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và hai điểm đó có hoành độ dương

A 1; 0

2

− 

2

− −  +

C 1; 0

2

2

− −   +

Câu 25: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y ax b,

cx d

+

= + với a b c d là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng? , , ,

A y 0,   B x 1 y 0,   x 2

C y 0,   D x 1 y 0,   x 2

x

y

O

2

1

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ ễN TẬP SỐ 01

(Đỏp ỏn cú 06 trang)

Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Môn: Toán 12

Chủ đề:

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

BÀI GIẢI CHI TIẾT Cõu 1: Áp dụng cụng thức: y y− 0 = f x( )(0 x x− 0)

Chọn đỏp ỏn D

Cõu 2: Xột phương trỡnh:

2

2

1

3

x

x

 =

= −



Chọn đỏp ỏn D

Cõu 3: Xột hàm số y x= 4−2x2+  =2 y 4x3−4x=  =  = −  = 0 x 1 x 1 x 0

Ta cú: y( )0 = − 4 0; y( )1 =y( )− =  1 8 0 yCT =y( )1 = 2 0 và do a  đồ thị hàm số 0

y x= − x + luụn nằm phớa trờn trục hoành

Cỏch khỏc: Đỏnh giỏ nhanh 4 2 ( 2 )2

y=xx + = x − + 

Chọn đỏp ỏn C

Cõu 4: Gọi ( )C là đồ thị hàm số 1 ( ) ( )

0; 1 1

x

x

Chọn đỏp ỏn A

Cõu 5: Trờn khoảng (2; +), hàm số đồng biến và f x( )3,  x 2 nờn phương trỡnh

( ) 5 0 ( ) 5

f x − =  f x = cú duy nhất một nghiệm thực

Chọn đỏp ỏn D

Trang 6

Câu 6: Ta có:

1

→ = +  = là tiệm cận đứng của ( )C và lim 2 2

x→+y=  = là tiệm cận ngang y

của ( )C Vậy A( )1; 2 là tâm đối xứng của ( )C , suy ra qua A( )1; 2 không tồn tại tiếp tuyến với

( )C

Chọn đáp án C

Câu 7: Dựa vào hình dạng của đồ thị hàm số thì ta loại đi phương án C và D

Từ đồ thị hàm số, ta suy ra bảng biến thiên có dạng:

Ta có, hàm số y x= 4−2x2−1 có ba điểm cực trị và hàm số y x= 4+2x2+1 có một

điểm cực trị

Chọn đáp án A

Câu 8: Ta có: x3−3x+ − = 2 m 0 x3−3x+ =2 m ( )* Số nghiệm của phương trình ( )* là số giao điểm của đồ thị ( ) 3

C y=xx+ và đường thẳng d y: = m Xét hàm số y x= 3−3x+  =2 y 3x2−  =  = −3 x 1 x 1

Bảng biến thiên:

y

−

4

0

+

Vậy ( )* có 3 nghiệm phân biệt khi 0 m 4

Chọn đáp án B

Câu 9: Ta có: y =3x2− phương 2 trình tiếp tuyến tại A(1; 1− ) là

y+ =yx−  + =y x−  = −y x

Chọn đáp án B

Câu 10: Phương trình hoành độ giao điểm: 2 3 2 ( ) ( )

1

x

x

Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y=2x a+ 2

  =  − =  =a 2 2 = −a 2 2

Trang 7

Chọn đáp án C

Câu 11: Ta có y'=x2−4x + Do tiếp tuyến song song với đường thẳng d nên 3 f x'( )0 = −1

5

3

Phương trình tiếp tuyến là: 11/ /

3

y= − +x d

Chọn đáp án A

Câu 12: Ta có: / 2 ( 2 ) ( )2

y =xx= xx+ − = x− −  −

Suy ra kmin = −9 khi x =0 3

Phân tích: Tiếp tuyến của hàm số bậc ba có hệ số góc nhỏ nhất là tiếp tuyến tại điểm uốn của

đồ thị hàm số

Ta có y/ =x2−6xy// =2x−6; y// =  = Lúc đó: 0 x 3 /( )

x =  =k f x = −

Chọn đáp án A

2

sin 0

sin

2

x

x



Trên (0; 2, phương trình có 05 nghiệm thực là ; 5 ; ; 7 ; 11

x= x=  x= x=  x= 

Vậy ( )C

và ( )C có 05 giao điểm trên (0; 2

Chọn đáp án B

Câu 14: Ta có:

( )

/

2

1

a b y

x

− −

=

− Do ( ) ( )0;1 : 1

1

ax b

x

+

− Mặt khác, tiếp tuyến của ( )C tại

( )0;1

A có hệ số góc bằng /( )

−  = −  − − = − Suy ra: a =2 Vậy S a b= + = 1

Chọn đáp án A

Câu 15: Xét phương trình: 2 1 2 ( ) ( )

1

x

x

x = −1 không phải là nghiệm của phương trình ( )1 nên để ( )C và đường thẳng y x m= − cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì phương trình ( )1 phải có hai nghiệm phân

3 2 3

m

m

  − −

    + −   

  − +

Chọn đáp án A

Câu 16: Gọi K x y( 0; 0) là điểm cố định của ( )C m , tức là I x y( 0; 0) ( ) C m , m

Trang 8

( )

2x 2 m y x 2x 1 0, m

2

0 0

1

x x

0

0

1 0

x y

 =

  =

 hoặc

0

0

1 0

x y

 = −

 =

Đồ thị ( )C m luôn đi qua 2 điểm K1( )1; 0 ,K −2( 1; 0)

Chọn đáp án D

Nhận xét: Học sinh có thể thay tọa độ từng điểm ở các đáp án vào biểu thức hàm số, nếu tọa đọa điểm nào

làm biểu thức hàm số luôn đúng với mọi giá trị m thì nhận đáp án đúng

Câu 17: TXĐ: D = Ta có: y'=x2+2xy'' 2= x+2

Lúc đó: '' 0 1 4

3

y =  = −  = −x y Tiếp tuyến tại điểm 1; 4

3

A− − 

  có phương trình:

y=yx+ −  = − −y x

Chọn đáp án D

Câu 18: Ta có:

( )2

1 '

1

y x

− Hệ số góc tiếp tuyến cần tìm là ( )

( )2

1 1

k a

a

=

Chọn đáp án B

Câu 19: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì sau một vụ, số cá trên mỗi đơn vị

diện tích mặt hồ trung bình cân nặng ( ) ( ) 2 ( )

f n =nP n = nn gam

(Biến số n lấy các giá trị nguyên dương được thay thế bởi biến số x lấy các giá trị trên khoảng

(0; +) )

Ta có: f x'( )=480 40− x=  =0 x 12

Bảng biến thiên:

( ) '

( )

f x

2880

Từ BBT, trên (0; +), hàm số f đạt giá trị lớn nhất tại điểm x =12 Từ đó, suy ra f n( ) đạt giá trị lớn nhất tại điểm n =12

Chọn đáp án C

Câu 20: Xét phương trình:( ) ( 2 ) ( )

2

2

1 0

x

 =



Trang 9

Để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt g x =( ) 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 2

2

2 0

g

m g

Chọn đáp án D

Câu 21: Ta có ( ) ( ) ( ) nÕu nÕu 0

0

y f x

y= f x( ) là hàm chẵn nên đồ thị ( )C nhận Oy làm trục đối xứng

* Cách vẽ ( )C từ ( )C :

+ Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy của đồ thị ( )C :y= f x( )

+ Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của ( )C , lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy

Chọn đáp án B

Nhận xét: Học sinh có thể đánh giá nhanh là đồ thị y= f x( ) là hàm chẵn trên TXĐ của nó nên có đồ thị đối xứng nhau qua trục tung!

Câu 22: Xét phương trình: x3−x2+ + =x 3 x2− + x 3 x3−2x2+2x= 0

2

2 2 0

 =  =

− + =



Chọn đáp án B

Câu 23: Dựa vào đồ thị suy ra hệ số a   loại phương án D Hàm số có 3 điểm cực trị 0 ab , 0

doa   Mặt khác: 0 b 0 ( )COy=D( )0;c  c 0

Chọn đáp án A

Câu 24: TXĐ: D = \ 1 

Đồ thị hàm số

2

1

kx x k y

x

+ +

=

− cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương

 Phương trình ( ) 2

0

g x =kx + + =x k có 2 nghiệm dương phân biệt khác 1

Y.c.b.t ( )

2

0 0

1

1 2

1

2 0

0 0

k k

k S

k P

k

 = − 

= 

Trang 10

Chọn đáp án A

Câu 25: Dựa vào đồ thị, ( )C có tiệm cận đứng x = và đồng biến trên các khoảng 1 (−;1) và

(1;+) Vậy y 0,   x 1

Chọn đáp án C

Ngày đăng: 14/06/2018, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w